1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HKI Lý 8

5 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Kỳ I Năm Học 2008 - 2009
Trường học Trường THCS Lâm Động
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cựng phương, ngược chiều, cựng độ lớn; CA. Cựng phương, cựng độ lớn, cựng đặt lờn một vật; D.. Cựng đặt lờn một vật, cựng độ lớn, phương nằm trờn một đường thẳng, chiều ngược nhau.. Một

Trang 1

A Ma trận

Nội dung kiến thức

Cấp độ nhận thức

Tổng số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chuyển động cơ học Vận tốc

Chuyển động không đều Số câuĐiểm 0,51 0,51 1,01 2,01 44

Công, công suất, định luật về

công Số câuĐiểm 0,51 0,51 1,01 3,02 55

B Đề bài

I Trắc nghiệm (3 đ) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi sau:

Cõu 1 Cú một ụ tụ đang chạy trờn đường Cõu mụ tả nào sau đõy là khụng đỳng?

A ễ tụ chuyển động so với mặt đường

B ễ tụ đứng yờn so với người lỏi xe

C ễ tụ chuyển động so với người lỏi xe

D ễ tụ chuyển động so với cõy bờn đường

Câu 2 Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc?

A km/h; B m.s; C km.h; D s/m

Câu 3 Hai lực được gọi là cõn bằng khi :

A Cựng phương, cựng chiều, cựng độ lớn;

B Cựng phương, ngược chiều, cựng độ lớn;

C Cựng phương, cựng độ lớn, cựng đặt lờn một vật;

D Cựng đặt lờn một vật, cựng độ lớn, phương nằm trờn một đường thẳng, chiều ngược nhau

Câu 4 Một thỏi nhụm và một thỏi thộp cú thể tớch bằng nhau cựng được nhỳng chỡm trong

nước Thỏi nào chịu lực đẩy Ac - si - met lớn hơn?

A Thỏi nhụm;

B Thỏi thộp;

C Hai thỏi chịu tỏc dụng của lực đẩy Ac - si - met cú độ lớn bằng nhau

D Không so sánh đợc

Trờng THCS Lâm Động

Tổ KHTN

ĐỀ KIỂM TRA KỲ I năm học 2008 - 2009

Môn : Vật lý 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Câu 5 Để chuyển một vật nặng lờn cao người ta dựng nhiều cỏch Liệu cú cỏch nào dưới

đõy cho ta lợi về cụng khụng?

A Dựng rũng rọc động; C Dựng mặt phẳng nghiờng

B Dùng đòn bẩy; D Cả 3 cỏch trờn đều khụng cho lợi về cụng

Câu 6 Dùng ròng rọc động để đa một vật có trọng lợng P lên cao, nếu bỏ qua ma sát thì chỉ

cần dùng một lực kéo

A F = P; B F < P; C F = P

2 ; D F > P

Hãy chọn đáp án đúng nhất

II Tự luận (7đ)

Cõu 7 : Một người đi bộ với vận tốc 4 km/h Tỡm khoảng cỏch từ nhà đến nơi làm việc

Biết thời gian cần để người đú đi từ nhà đến nơi làm việc là 30 phỳt Muốn đến chỗ làm việc sớm hơn 5 phút so với thời gian đã định, ngời đó phải đi với vận tốc là bao nhiêu?

Cõu 8 : Để đưa một vật cú trọng lượng : P = 420N lờn cao theo phương thẳng đứng bằng

rũng rọc động, người ta phải kộo đầu dõy đi một đoạn là 8m Bỏ qua ma sỏt

a Tớnh lực kộo và độ cao đưa vật lờn

b Tớnh cụng nõng vật

C ĐÁP ÁN và biểu điểm

I Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 đ.

II Tự luận

7 a) Khoảng cách từ nhà đến nơi làm việc của ngời đóS = vt = 4.0,5 = 2 km 1

b) Nếu đến sớm 5 phút thì thời gian ngời đó đi từ nhà đến nơi làm

việc là t’ = 30 - 5 = 25 phút = 0,42 h

Vậy lúc này ngời đó phải đi với vận tốc v’ = 2

0, 42= 4,7 km/h

0,5 1,5

8

a) Dùng ròng rọc động ta đợc lợi 2 lần về lực nên lực kéo vật là

F = P

2 = 420

2 = 210 N

Nhng bị thiệt hai lần về đờng đi nên độ cao đa vật lên sẽ là

h = 8

2

=

S

2 = 4 m

1,5 1,5

b) Công nâng vật là A = FS = 210.8 = 1680 J 1

Trang 3

Đề bài

I Trắc nghiệm (3 đ) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi sau:

Cõu 1 Cú một ụ tụ đang chạy trờn đường Cõu mụ tả nào sau đõy là khụng đỳng?

A ễ tụ chuyển động so với mặt đường

B ễ tụ đứng yờn so với người lỏi xe

C ễ tụ chuyển động so với người lỏi xe

D ễ tụ chuyển động so với cõy bờn đường

Câu 2 Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc?

A km/h; B m.s; C km.h; D s/m

Câu 3 Hai lực được gọi là cõn bằng khi :

A Cựng phương, cựng chiều, cựng độ lớn;

B Cựng phương, ngược chiều, cựng độ lớn;

C Cựng phương, cựng độ lớn, cựng đặt lờn một vật;

D Cựng đặt lờn một vật, cựng độ lớn, phương nằm trờn một đường thẳng, chiều ngược nhau

Câu 4 Một thỏi nhụm và một thỏi thộp cú thể tớch bằng nhau cựng được nhỳng chỡm trong

nước Thỏi nào chịu lực đẩy Ac - si - met lớn hơn?

A Thỏi nhụm;

B Thỏi thộp;

C Hai thỏi chịu tỏc dụng của lực đẩy Ac - si - met cú độ lớn bằng nhau

D Không so sánh đợc

Câu 5 Để chuyển một vật nặng lờn cao người ta dựng nhiều cỏch Liệu cú cỏch nào dưới

đõy cho ta lợi về cụng khụng?

A Dựng rũng rọc động; C Dựng mặt phẳng nghiờng

B Dùng đòn bẩy; D Cả 3 cỏch trờn đều khụng cho lợi về cụng

Câu 6 Dùng ròng rọc động để đa một vật có trọng lợng P lên cao, nếu bỏ qua ma sát thì chỉ

cần dùng một lực kéo

A F = P; B F < P; C F = P

2 ; D F > P

Hãy chọn đáp án đúng nhất

II Tự luận (7đ)

Cõu 7 : Một người đi bộ với vận tốc 4 km/h Tỡm khoảng cỏch từ nhà đến nơi làm việc

Biết thời gian cần để người đú đi từ nhà đến nơi làm việc là 30 phỳt Muốn đến chỗ làm việc sớm hơn 5 phút so với thời gian đã định, ngời đó phải đi với vận tốc là bao nhiêu?

Bài KIỂM TRA KỲ I năm học 2008 - 2009

Môn : Vật lý 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Trang 4

Câu 8 : Để đưa một vật có trọng lượng : P = 420N lên cao theo phương thẳng đứng bằng

ròng rọc động, người ta phải kéo đầu dây đi một đoạn là 8m Bỏ qua ma sát

a Tính lực kéo và độ cao đưa vật lên

b Tính công nâng vật

Ngµy 27 th¸ng 12 n¨m 2008

Hä vµ tªn: ………

Líp : ………

§iÓm Bµi lµm PhÇn I Tr¾c nghiÖm C©u hái 1 2 3 4 5 6 §¸p ¸n PhÇn II Tù luËn ………

………

….………

………

………

… ………

………

………

… ………

………

………

… ………

………

………

… ………

………

………

… ………

………

………

… ………

………

………

Trang 5

………

………

………

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w