1:7 Phwong phap doi bien so 2.I Phương pháp tích phân từng phân... 1./ Phương pháp đối biến số Cho hàm số u=ux có đạo hàm liên tục trên K và hàm sô y=fíu liên tục sao cho f[uxj xác đị
Trang 1ĐA\| 22 9|OJTT 226) pr]U/©/) JG) prlA\r
IUJMINNICEUMA=NA/AYV)
PHAM ANH NGU’
Trang 2
1:7 Phwong phap doi bien so
2.I Phương pháp tích phân từng phân
Trang 41./ Phương pháp đối biến số
Cho hàm số u=u(x) có đạo hàm
liên tục trên K và hàm sô y=fí(u) liên tục sao
cho f[u(x)j xác định trên K Khi đó nêu F là
một nguyên hàm của f, tức la
thi:
Nếu biêu thức lây nguyên hàm có dạng hàm
theo x nhân với hàm lượng giác hoặc hàm
thi dat u = ham theo x
¢ Néu biéu thtrc lay nguyén ham c6 dang ham
theo x nhân với hàm log thi dat u=ham log
Trang 5
Dấu hiệu Hàm số có mẫu số
csinx+dcosx+e_ Dat
Cach dat
Đặt u là mẫu số
Đặt u là biểu thức trong căn
hoặc toàn bộ căn
Đặt u là lượng bên trong lũy thừa
2 2
wT a
VƠI
Trang 7I2 Il
_Á& x ) _d x ) LC
Trang 9
a ¢/ l+cos“ x
Dat u = 1 + cos2x => du = ( - 2sinxcosx)dx
Trang 10tim nguyen ham x
cua ham so: |
Trang 11tim nguyen ham SIH X + COS X
cua ham so: (x)= “Nein cose
Trang 12tim nguyen ham x’ — cua ham so: /(x)=
|Z(x)4=
12
Trang 13tim nguyen ham cua ham so: >—f (x)=
|Z x dx = 2 tlt = 2 In| u|+C= 2In| Vx 14+ Vx+2 |+Œ
H
Trang 15tim nguyen ham
7F 7F Dat x = sint => dx = costdt _" <S/í<S ”)
Ta có #*-: ° =v —sin’ f -#'-o< í —COSf
Trang 16tim nguyen ham
Trang 17tim nguyen ham cua ham so:
Trang 18Dat u = sint => du = costdt
Trang 192./ Phwong phap tich phan tung phan
Néu u, v là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K thi
[1)x)»x)4x= u(x v(x) | v(x Ju'(x dx
Trang 20
Vd: tính các nguyên ham sau
2z Vx Inxdx
=> du = mix chon yaaa
Lan 3
= a in xin [ye
11/10/13 = aah in.x ag +c 20
Trang 24=> | sin(in x)dx = x sin(In x)— | cos(In x)dx
= | cos(Inx)dx = os x[cos(In x) +sin(In x)|+C