Các yếu tố của lực: Ph ơng của lực Lực có ph ơng xác định bằng đ ờng thẳng theo nó lực truyền tác dụng t ơng hỗ, có chiều là h ớng của lực tác dụng theo ph ơng của nó.. - Trị số của lự
Trang 1Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học viên có khả năng:
- Trình bày đ ợc các khái niệm cơ bản và các định luật về tĩnh học.
- Biết đ ợc các loại liên kết, cách xác định phản lực liên kết cho từng loại.
- Vận dụng đ ợc vào nghiên cứu các ch ơng sau của môn học.
Trang 21.1 Vật rắn tuyệt đối:
a = không đổi
Vật rắn tuyệt đối
vật rắn tuyệt là vật rắn mà trong suốt thời gian chịu tác dụng của lực thì vật không bị biến dạng mà vẫn giữ nguyên hình dạng và kích th ớc ban đầu của nó
Trang 31.2 Cân bằng:
- Trong tĩnh học, mọi vật rắn đ ợc nghiên cứu đều ở trạng thái cân bằng.
- Theo định luật quán tính, một vật ở trạng thái cân bằng khi nó ở trạng thái nghỉ (đứng im) hoặc chuyển động tịnh tiến thẳng đều.
Trang 41.3 Lực:
Lực cơ học là sự tác dụng t ơng hỗ giữa các vật mà kết quả là gây nên sự thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng.
1.3.1 Định nghĩa:
1.3.2 Các yếu tố của lực.
Lực là một đại l ợng có h ớng nên đ ợc biểu diễn bằng một véc tơ gọi là véc tơ lực Lực đ ợc đặc tr ng bởi ba yếu tố sau:
Trang 5- Điểm đặt của lực: Là điểm mà tại đó vật nhận đ ợc tác dụng từ vật khác
1.3.2 Các yếu tố của lực:
Điểm đặt của lực
Trang 6- Ph ơng và chiều của lực:
1.3.2 Các yếu tố của lực:
Ph ơng của lực
Lực có ph ơng xác định bằng đ ờng thẳng theo nó lực truyền tác dụng t ơng hỗ, có chiều là
h ớng của lực tác dụng theo ph ơng của nó
Chiều của lực
Trang 7- Trị số của lực (còn gọi là c ờng độ hay độ lớn): là số đo tác dụng mạnh yếu của lực so với lực đ ợc chọn làm chuẩn
là đơn vị lực Đơn vị lực là Niu tơn, kí hiệu là N, các bội số khác của đơn vị lực là kilô Niu tơn (kN), mêga Niu tơn
(MN).
1kN = 1000N = 10 3 N ; 1MN = 1000000N = 10 6 N
1.3.2 Các yếu tố của lực:
(Đ ờng thẳng chứa véc tơ lực gọi là đ ờng tác dụng của lực)
Kí hiệu lực là: F ; R ; N ; P ; T ;
Trang 81.4.1 Khái niệm:
1.4 Ngẫu lực :
Hệ gồm
hai lực song song, ng ợc
chiều, có trị số bằng nhau và
không cùng đ ờng tác dụng
gọi là ngẫu lực
- Ký hiệu của ngẫu lực là: F; F
- Khoảng cách a giữa hai đ ờng
tác dụng của hai lực hợp thành
ngẫu lực gọi là cánh tay đòn
của ngẫu lực.
F
F a
Trang 91.4.2 Các yếu tố của ngẫu lực:
1.4 Ngẫu lực :
Một ngẫu lực đ ợc đặc tr ng
bởi ba yếu tố sau:
- Mặt phẳng tác dụng của
ngẫu lực: Là mặt phẳng chứa
các lực của ngẫu lực
(Ngẫu lực làm cho vật quay quanh trục
vuông góc với mặt phẳng tác dụng của nó).
)
(
F
F a
Trang 101.4.2 Các yếu tố của ngẫu lực:
1.4 Ngẫu lực :
- Chiều quay của ngẫu lực:
là chiều quay của vật d ới tác
dụng của ngẫu lực, chính là
chiều đi vòng từ lực này đến
F
Trang 111.4.2 Các yếu tố của ngẫu lực:
1.4 Ngẫu lực :
- Trị số mômen: tích số
giữa lực và cánh tay đòn gọi
là trị số mômen của ngẫu
lực, ký hiệu là m Xác định
theo công thức : m = ± F.a
(F là c ờng độ của lực, a là
cánh tay đòn của ngẫu lực)
F
F a
Trang 121.5.1 Khái niệm:
1.5 Liên kết và phản lực liên kết :
- Những điều kiện cản trở chuyển động của vật gọi là liên kết
- Phản lực liên là lực do vật gây liên kết tác dụng lên vật khảo sát làm hạn chế chuyển động của vật (Phản lực liên kết đặt vào vật khảo sát, nằm cùng
ph ơng, ng ợc chiều với chiều chuyển động bị cản trở Phản lực vuông góc với ph ơng chuyển động không bị cản trở).
Trang 131.5.2 Các loại liên kết th ờng gặp:
1.5 Liên kết và phản lực liên kết :
- Liên kết tựa:
N B
Liên kết mà các vật tựa lên nhau phản lực liên kết đi qua điểm tiếp xúc, vuông góc với bề mặt tiếp xúc chung và ng ợc chiều với chiều chuyển động bị cản trở Ký hiệu: N.
(I)
(II)
Trang 141.5.2 C¸c lo¹i liªn kÕt th êng gÆp:
1.5 Liªn kÕt vµ ph¶n lùc liªn kÕt :
- Liªn kÕt d©y mÒm:
Liªn kÕt mµ c¸c vËt ® îc nèi víi nhau bëi d©y mÒm Ph¶n lùc liªn kÕt cã ph ¬ng trïng víi ph ¬ng cña d©y, cã chiÒu ng îc víi chiÒu sîi d©y bÞ kÐo c¨ng Ký hiÖu lµ: T.
T
P P
Trang 151.5.2 Các loại liên kết th ờng gặp:
1.5 Liên kết và phản lực liên kết :
- Liên kết gối đỡ bản lề cố định:
Vật tựa có thể quay quanh trục của bản lề, nh ng không di chuyển với mặt tựa đ ợc Phản lực liên kết đi qua tâm gối đỡ.
Y A
X A A
R
Y X
R
Trang 161.5.2 Các loại liên kết th ờng gặp:
1.5 Liên kết và phản lực liên kết :
- Liên kết gối đỡ bản lề di động:
Vật tựa vừa có thể quay quanh trục của bản lề, vừa có thể di chuyển song song với mặt tựa đ ợc Phản lực liên kết đi qua tâm gối đỡ, có ph ơng vuông góc với mặt
Trang 171.5.2 Các loại liên kết th ờng gặp:
1.5 Liên kết và phản lực liên kết :
- Liên kết thanh: Liên kết tại hai đầu thanh đ ợc thực hiện nhờ bản lề hoặc tựa Phản lực liên kết thanh nằm dọc theo đ ờng nối hai điểm đặt lực liên kết tại hai đầu thanh ký hiệu: S
Trang 181.5.2 C¸c lo¹i liªn kÕt th êng gÆp:
1.5 Liªn kÕt vµ ph¶n lùc liªn kÕt :
- Liªn kÕt ngµm: vËt chÞu liªn kÕt vµ vËt g©y liªn kÕt nèi chÆt cøng víi nhau ph¶n lùc liªn kÕt gåm
cã hai thµnh phÇn lùc vu«ng gãc vµ momen m 0
Y
X ,
Y
X
m 0
Trang 191 Thế nào là vật rắn tuyệt đối ? Khi nào vật rắn tuyệt đối đ ợc gọi là cân bằng ?
2 Lực là gì ? Các yếu tố để xác định một lực ? Cách biểu diễn véc tơ lực ?
3 Nêu các loại bị liên kết và cách xác định các phản lực liên kết của nó ?
4 Định nghĩa về ngẫu lực ? Các yếu tố đặc tr ng của ngẫu lực ?