Trường THCS Đồng Mỹ Mã đề 01 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN.. LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề Học sinh ghi mã đề vào sau hai chữ “Bài làm” A.. Tính số học sinh
Trang 1Trường THCS Đồng
Mỹ
Mã đề 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Học sinh ghi mã đề vào sau hai chữ “Bài làm”)
A Lý thuyết (2,0 điểm)
1) Trong các số 450, 327, 155, 963, hãy chỉ ra các số :
a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5
c) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
d) Chia hết cho cả 2, 3, 5, 9
2) Đoạn thẳng AB là gì ? Vẽ hình minh họa
B Bài tập (8,0 điểm)
Bài 1:(1,0 điểm)
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 6; –17; 4; –5; 0; –1
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: –82; –85; 0; 7; –3; 2009
Bài 2:(1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 13 31 + 13 30 + 39 13
b) 2 32 – 25 : 23
Bài 3:(1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 45 = (–12) + 7
b) 9 – x = 13 – (–7)
c) 35 + 3 | x | = 50
Bài 4: (1,5 điểm)
Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 150 đến 200, khi xếp hàng 12,
hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh đó
Bài 5: (2,0 điểm)
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm ; OB = 6 cm
a) Điểm A có nằm giữa O và B không ? Vì sao ?
b) So sánh OA và AB
c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? Vì sao ?
Bài 6: (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng tổng abcabc + 7 là hợp số.
Trang 2Trường THCS Đồng
Mỹ
Mã đề 02
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Học sinh ghi mã đề vào sau hai chữ “Bài làm”)
A Lý thuyết (2,0 điểm)
1) Trong các số 360, 183, 125, 927, hãy chỉ ra các số :
a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5
c) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
d) Chia hết cho cả 2, 3, 5, 9
2) Tia Ox là gì ? Vẽ hình minh họa
B Bài tập (8,0 điểm)
Bài 1:(1,0 điểm)
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 9; –15; 7; –12; 0; –1
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: –73; –75; 0; 4; –3; 2008
Bài 2:(1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 15 31 + 15 20 + 49 15
b) 3 22 – 35 : 33
Bài 3:(1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 35 = (–13) + 8
b) 8 – x = 11 – (–9)
c) 25 + 2 | x | = 35
Bài 4: (1,5 điểm)
Một số sách khi xếp thành từng bó 15 quyển, 18 quyển, 20 quyển đều vừa đủ bó.
Tính số sách đó biết số sách trong khoảng từ 150 đến 200
Bài 5: (2,0 điểm)
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4 cm ; OB = 8 cm
a) Điểm A có nằm giữa O và B không ? Vì sao ?
b) So sánh OA và AB
c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? Vì sao ?
Bài 6: (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng tổng abcabc + 11 là hợp số.
Trang 3Trường THCS Đồng Mỹ HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009- 2010
MÔN TOÁN LỚP 6
Mã đề 01 01
A/ Lí thuyết
1)
2)
B/ Bài tập
Bài 1)
Bài 2)
Bài 3)
Bài 4)
a) 450 b) 450, 155 c) 327 d) 450
Nêu đúng định nghĩa như SGK
Vẽ được hình đoạn thẳng AB
a) Sắp xếp đúng: -17, -5, -1, 0, 4, 6 b) Sắp xếp đúng: 2009, 7, 0, -82, -85
a) 13.31 + 13.30 + 39.13 = 13.(31+30+39) = 13.100 = 1300 b) 2.32 – 25 : 23 =2.9 – 22
= 18 – 4 = 14
a) x – 45 = (- 12) + 7
x – 45 = - 5
x = - 5 + 45 = 40 b) 9 – x = 13 – ( - 7 )
9 – x = 13 + 7
9 – x = 20
x = 9 – 20 = - 11 c) 35 + 3 | x | = 50
3 | x | = 50 – 35 = 15 | x | = 5
x = 5 hoặc x = - 5
Gọi a là số HS cần tìm (aN*), theo bài ra ta có:
12, 15, 18 (12,15,18)
a a a a BC
MàBC(12,15,18) B BCNN( (12,15,18))=B(180) 0;180;360;
Vì a trong khoảng 150 đến 200 và a BC (12,15,18)
2,0
1,0
0,25 0,25 0,25 0,25
1,0
0,5 0.5
8,0
1,0
0,5
0,5
1,0
0,25 0,25 0,25 0,25
1,5
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
1,5
0,5 0,5 0,25
Trang 4Bài 5)
Bài 6)
Nên a = 180 ( thỏa mãn điều kiện bài toán) Vậy số HS của trường đó là 180 em
Vẽ hình đúng • • •
O A B x
a) Vì A và B đều thuộc tia Ox và OA = 3 cm, OB = 6cm nên OA < OB => A nằm giữa O và B
b) A nằm giữa O và B =>OA + AB = OB =>AB = OB - OA
AB = 6 – 3 = 3(cm) = OA c) A nằm giữa O và B và OA = AB nên A là trung điểm của đoạn AB
Ta có abcabc 7 abc000 abc 7 1001.abc 7 7.143.abc 7
Và abcabc+ 7 > 7, nên abcabc+ 7 là hợp số
0,25
2,0
0,5
0,5
0,25 0,25 0,5
1,0
0,25 0,25 0,25 0,25
Mã đề 02 ( Chỉ thay số - biểu điểm tương tự)