1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI LY 7 HK I HAY CO DAP AN

11 394 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Lý 7 HK I Hay Có Đáp Án
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất nào KHÔNG PHẢI tính chất của ảnh một vật tạo bởi gương cầu lõm?. Ảnh ảo của cùng một vật được tạo bởi gương cầu lõm và gương cầu lồi khác nhau: A.. Các tính chất nào là tính ch

Trang 1

Họ và tên: _ KIỂM TRA 45’

Phần I: Trắc nghiệm (6đ)

Đề: 1

1) Chùm sáng nào là chùm hội tụ:

A) Chùm (c)

B) Chùm (b)

C) Chùm (a)

D) Chùm (d)

2) Tìm câu phát biểu SAI:

A) Nhật Thực chỉ xuất hiện vào ban ngày

B) Nguyệt thực chỉ xuất hiện vào ban đêm

C) Khi có nhật thực, Mặt Trăng tạo bóng tối

trên Trái Đất

D) Khi có nguyệt thực, Mặt Trăng che ánh sáng

từ Mặt Trời đến Trái Đất

3) Vì sao ta nhìn thấy một vật? Chọn câu trả lời đúng:

A) Vì vật được chiếu sáng

B) Vì mắt ta phát ra tia sáng chiếu lên vật

C) Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

D) Vì ta mở mắt hướng về vật

4) Truờng hợp nào KHÔNG THỂ coi là một gương

phẳng:

A) Mặt kính trên bàn gỗ

B) Màn hình phẳng ti vi

C) Tấm lịch treo tường

D) Mặt nước trong phẳng lặng

5) Tính chất nào KHÔNG PHẢI tính chất của ảnh một

vật tạo bởi gương cầu lõm?

A) Ảnh lớn hơn vật

B) Ảnh nhỏ hơn vật

C) Ảnh không hứng được trên màn chắn

D) Là ảnh ảo

6) Ảnh ảo của cùng một vật được tạo bởi gương cầu lõm và gương cầu lồi khác nhau:

A) Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn B) Về kích thước vật

C) Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi lớn hơn

D) Về chiều của ảnh

7) Vật sáng là:

A) Vật tự phát ra ánh sáng

B) Vật hắt lại ánh sáng chiếu đến nó

C) Vật có ánh sáng đi vào mắt ta

D) Nguồn sáng và vật hắt lại ánh sáng chiếu đến nó

8) Hình vẽ nào biểu diễn 1 tia sáng:

A) Hình 4

B) Hình 1

C) Hình 2

D) Hình 3

9) Các tính chất nào là tính chất của ảnh một vật tạo bởi gương cầu lồi?

A) Ảo, nhỏ hơn vật

B) thật, lớn hơn vật

C) Ảo, bằng vật

D) thật, bé hơn vật

10) Ảnh của một vật tạo bới gương phẳng:

A) Gấp đôi vật

B) Bằng vật

C) Nhỏ hơn vật

D) Lớn hơn vật

11) Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo con đường nào?

A) Theo đường cong

Trang 2

B) Theo đường gấp khúc.

C) Theo đường thẳng

D) Theo nhiều đường khác nhau

12) Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia

sáng gặp gương phẳng là:

A) Góc phản xạ bằng góc tới

B) Góc tới gấp đôi góc phản xạ

C) Góc phản xạ lớn hơn góc tới

D) Góc tới lớn hơn góc phản xạ

Phần II: Tự luận:

Câu 1 (2đ): Điền vào chỗ trống:

Trong môi trường và _, _ truyền đi theo _.

Câu 2 (2đ):

Vẽ ảnh S’ của S và tia phản xạ Vẽ ảnh A’B’ của vật AB

S

I

A

B

Trang 3

Lớp: 7A _ KIỂM TRA 45’

Phần I: Trắc nghiệm (6đ)

Đề: 2

1) Ảnh của một vật tạo bới gương phẳng:

A) Nhỏ hơn vật

B) Gấp đôi vật

C) Bằng vật

D) Lớn hơn vật

2) Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh

sáng truyền theo con đường nào?

A) Theo nhiều đường khác nhau

B) Theo đường gấp khúc

C) Theo đường cong

D) Theo đường thẳng

3) Vật sáng là:

A) Nguồn sáng và vật hắt lại ánh sáng chiếu

đến nó

B) Vật có ánh sáng đi vào mắt ta

C) Vật tự phát ra ánh sáng

D) Vật hắt lại ánh sáng chiếu đến nó

4) Góc tới i có giá trị là:

A) 1200

B) 300

C) 900

D) 600

5) Các tính chất nào là tính chất của ảnh một vật tạo

bởi gương cầu lồi?

A) Ảo, bằng vật

B) Ảo, nhỏ hơn vật

C) thật, bé hơn vật

D) thật, lớn hơn vật

6) Nguồn sáng có đặc điểm gì?

A) Tự nó phát ra ánh sáng

B) Phản chiếu ánh sáng

C) Truyền ánh sáng đến mắt ta

D) Chiếu sáng các vật xung quanh

7) Không dùng gương cầu lõm quan sát vật ở phía sau xe ôtô, xe máy vì:

A) Vùng quan sát được trong gương cầu lõm nhỏ hơn so với gương cầu lồi

B) Gương cầu lõm hội tụ ánh sáng Mặt Trời chiếu vào người lái xe

C) Gương cầu lõm chỉ tạo ra ảnh ảo đối với những vật gần gương

D) Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật 8) Tính chất nào KHÔNG PHẢI tính chất của ảnh một vật tạo bởi gương cầu lõm?

A) Ảnh không hứng được trên màn chắn B) Ảnh lớn hơn vật

C) Ảnh nhỏ hơn vật

D) Là ảnh ảo

9) Truờng hợp nào KHÔNG THỂ coi là một gương phẳng:

A) Màn hình phẳng ti vi

B) Mặt kính trên bàn gỗ

C) Mặt nước trong phẳng lặng

D) Tấm lịch treo tường

10) Chiếu chùm tia tới song song đến gương cầu lõm thì chùm tia phản xạ có tính chất:

A) Hội tụ

B) Không xác định được

C) Song song

D) Phân kỳ

11) Ảnh ảo của cùng một vật được tạo bởi gương cầu lõm và gương cầu lồi khác nhau:

A) Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi lớn hơn B) Về chiều của ảnh

C) Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn D) Về kích thước vật

12) Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng là:

Trang 4

A) Góc tới gấp đôi góc phản xạ.

B) Góc phản xạ bằng góc tới

C) Góc phản xạ lớn hơn góc tới D) Góc tới lớn hơn góc phản xạ

Phần II: Tự luận:

Câu 1 (2đ): Điền vào chỗ trống:

Định luật phản xạ ánh sáng:

a) Tia phản xạ nằm trong cùng _ với _ và _.

b) Góc _ bằng góc tới.

Câu 2 (2đ):

Vẽ ảnh S’ của S và tia phản xạ Vẽ ảnh A’B’ của vật AB

S

I

A B

Trang 5

Họ và tên: _ KIỂM TRA 45’

Phần I: Trắc nghiệm (6đ)

Đề: 3

1) Các tính chất nào là tính chất của ảnh một vật tạo

bởi gương cầu lồi?

A) thật, bé hơn vật

B) Ảo, bằng vật

C) thật, lớn hơn vật

D) Ảo, nhỏ hơn vật

2) Hình vẽ nào biểu diễn 1 tia sáng:

A) Hình 4

B) Hình 1

C) Hình 2

D) Hình 3

3) Tìm câu phát biểu SAI:

A) Khi có nguyệt thực, Mặt Trăng che ánh sáng

từ Mặt Trời đến Trái Đất

B) Nguyệt thực chỉ xuất hiện vào ban đêm

C) Khi có nhật thực, Mặt Trăng tạo bóng tối

trên Trái Đất

D) Nhật Thực chỉ xuất hiện vào ban ngày

4) Chùm sáng nào là chùm phân kỳ:

A) Chùm (a)

B) Chùm (c)

C) Chùm (d)

D) Chùm (b)

5) Không dùng gương cầu lõm quan sát vật ở phía sau xe ôtô, xe máy vì:

A) Vùng quan sát được trong gương cầu lõm nhỏ hơn so với gương cầu lồi

B) Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật C) Gương cầu lõm chỉ tạo ra ảnh ảo đối với những vật gần gương

D) Gương cầu lõm hội tụ ánh sáng Mặt Trời chiếu vào người lái xe

6) Ảnh của một vật tạo bới gương phẳng:

A) Lớn hơn vật

B) Gấp đôi vật

C) Bằng vật

D) Nhỏ hơn vật

7) Góc phản xạ i' có giá trị là:

A) 1200 B) 900 C) 300 D) 600 8) Chiếu chùm tia tới song song đến gương cầu lõm thì chùm tia phản xạ có tính chất:

A) Song song

B) Phân kỳ

C) Không xác định được

D) Hội tụ

9) Vật nào KHÔNG PHÁI là nguồn sáng?

A) Ngọn nến đang cháy

B) Bóng đèn dây tóc phát sáng

C) Mặt Trăng

D) Mặt Trời

10) Nguồn sáng có đặc điểm gì?

A) Truyền ánh sáng đến mắt ta

B) Phản chiếu ánh sáng

Trang 6

C) Chiếu sáng các vật xung quanh.

D) Tự nó phát ra ánh sáng

11) Tính chất nào KHÔNG PHẢI tính chất của ảnh

một vật tạo bởi gương cầu lõm?

A) Ảnh lớn hơn vật

B) Ảnh nhỏ hơn vật

C) Là ảnh ảo

D) Ảnh không hứng được trên màn chắn

12) Truờng hợp nào KHÔNG THỂ coi là một gương

phẳng:

A) Màn hình phẳng ti vi

B) Tấm lịch treo tường

C) Mặt kính trên bàn gỗ

D) Mặt nước trong phẳng lặng

Phần II: Tự luận:

Câu 1 (2đ): Điền vào chỗ trống:

Trong môi trường và _, _ truyền đi theo _.

Câu 2 (2đ):

Trang 7

Vẽ ảnh S’ của S và tia phản xạ Vẽ ảnh A’B’ của vật AB

S

I

A

B

Trang 8

Lớp: 7A _ KIỂM TRA 45’

Phần I: Trắc nghiệm (6đ)

Đề: 4

1) Không dùng gương cầu lõm quan sát vật ở phía sau

xe ôtô, xe máy vì:

A) Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật

B) Vùng quan sát được trong gương cầu lõm

nhỏ hơn so với gương cầu lồi

C) Gương cầu lõm hội tụ ánh sáng Mặt Trời

chiếu vào người lái xe

D) Gương cầu lõm chỉ tạo ra ảnh ảo đối với

những vật gần gương

2) Vì sao ta nhìn thấy một vật? Chọn câu trả lời đúng:

A) Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

B) Vì mắt ta phát ra tia sáng chiếu lên vật

C) Vì vật được chiếu sáng

D) Vì ta mở mắt hướng về vật

3) Góc tới i có giá trị là:

A) 600

B) 900

C) 300

D) 1200

4) Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia

sáng gặp gương phẳng là:

A) Góc tới gấp đôi góc phản xạ

B) Góc phản xạ bằng góc tới

C) Góc phản xạ lớn hơn góc tới

D) Góc tới lớn hơn góc phản xạ

5) Chiếu chùm tia tới song song đến gương cầu lõm

thì chùm tia phản xạ có tính chất:

A) Song song

B) Không xác định được

C) Phân kỳ

D) Hội tụ

6) Chùm sáng nào là chùm hội tụ:

A) Chùm (d)

B) Chùm (a)

C) Chùm (c)

D) Chùm (b)

7) Truờng hợp nào KHÔNG THỂ coi là một gương phẳng:

A) Màn hình phẳng ti vi

B) Tấm lịch treo tường

C) Mặt kính trên bàn gỗ

D) Mặt nước trong phẳng lặng

8) Nguồn sáng có đặc điểm gì?

A) Tự nó phát ra ánh sáng

B) Truyền ánh sáng đến mắt ta

C) Chiếu sáng các vật xung quanh

D) Phản chiếu ánh sáng

9) Các tính chất nào là tính chất của ảnh một vật tạo bởi gương cầu lồi?

A) thật, bé hơn vật

B) Ảo, bằng vật

C) thật, lớn hơn vật

D) Ảo, nhỏ hơn vật

10) Vật nào KHÔNG PHÁI là nguồn sáng?

A) Ngọn nến đang cháy

B) Bóng đèn dây tóc phát sáng

C) Mặt Trời

D) Mặt Trăng

11) Hình vẽ nào biểu diễn 1 tia sáng:

Trang 9

A) Hình 3.

B) Hình 4

C) Hình 2

D) Hình 1

12) Ảnh ảo của cùng một vật được tạo bởi gương cầu lõm và gương cầu lồi khác nhau:

A) Về kích thước vật

B) Về chiều của ảnh

C) Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn D) Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi lớn hơn

Phần II: Tự luận:

Câu 1 (2đ): Điền vào chỗ trống:

Định luật phản xạ ánh sáng:

a) Tia phản xạ nằm trong cùng _ với _ và _.

b) Góc _ bằng góc tới.

Câu 2 (2đ):

Vẽ ảnh S’ của S và tia phản xạ Vẽ ảnh A’B’ của vật AB

S

I

A B

Trang 10

Đáp án đề số : 1

01 ; - - - 04 - - = - 07 - - - ~ 10 /

-02 - - - ~ 05 - / - - 08 - - = - 11 =

-03 - - = - 06 ; - - - 09 ; - - - 12 ;

-Đáp án đề số : 2

01 - - = - 04 - / - - 07 - - = - 10 ;

-02 - - - ~ 05 - / - - 08 - - = - 11 =

-03 ; - - - 06 ; - - - 09 - - - ~ 12 /

-Đáp án đề số : 3

01 - - - ~ 04 - - = - 07 - - = - 10 - - - ~

02 - - = - 05 - - = - 08 - - - ~ 11 /

-03 ; - - - 06 - - = - 09 - - = - 12 /

-Đáp án đề số : 4

01 - - - ~ 04 - / - - 07 - / - - 10 - - - ~

02 ; - - - 05 - - - ~ 08 ; - - - 11 =

-03 - - = - 06 - - = - 09 - - - ~ 12 =

-Phần II: Tự luận:

Đề 1-3:

Câu 1 (2đ): Điền vào chỗ trống:

Trong môi trường trong suốt và đồng tính (1), ánh

sáng truyền đi theo đường thẳng (2).

Câu 2 (2đ):

Đề 1-4:

Câu 1 (2đ): Điền vào chỗ trống:

Định luật phản xạ ánh sáng:

a) Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới

(1) và đường pháp tuyến

b) Góc phản xạ (1) bằng góc tới.

Câu 2 (2đ):

S

I

S

I

Trang 11

Đáp án đề kiểm tra 45’

Đề số: 4

Phần I: Trắc nghiệm:

01 - - - ~ 04 - / - - 07 - / - - 10 - - - ~

02 ; - - - 05 - - - ~ 08 ; - - - 11 =

-03 - - = - 06 - - = - 09 - - - ~ 12 =

-Phần II: Tự luận:

Câu 1 (2đ): Điền vào chỗ trống:

Định luật phản xạ ánh sáng:

a) Tia phản xạ nằm trong cùng _ với _ và _ b) Góc _ bằng góc tới.

Câu 2 (2đ):

Vẽ ảnh S’ của S và tia phản xạ Vẽ ảnh A’B’ của vật AB

S

I

A B

Ngày đăng: 17/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8). Hình vẽ nào biểu diễn 1 tia sáng: - DE THI LY 7 HK I HAY CO DAP AN
8 . Hình vẽ nào biểu diễn 1 tia sáng: (Trang 1)
2). Hình vẽ nào biểu diễn 1 tia sáng: - DE THI LY 7 HK I HAY CO DAP AN
2 . Hình vẽ nào biểu diễn 1 tia sáng: (Trang 5)
A). Màn hình phẳng ti vi. B). Tấm lịch treo tường. C). Mặt kính trên bàn gỗ. D). Mặt nước trong phẳng lặng - DE THI LY 7 HK I HAY CO DAP AN
n hình phẳng ti vi. B). Tấm lịch treo tường. C). Mặt kính trên bàn gỗ. D). Mặt nước trong phẳng lặng (Trang 8)
11). Hình vẽ nào biểu diễn 1 tia sáng: - DE THI LY 7 HK I HAY CO DAP AN
11 . Hình vẽ nào biểu diễn 1 tia sáng: (Trang 8)
A). Hình 3. B). Hình 4. C). Hình 2. - DE THI LY 7 HK I HAY CO DAP AN
Hình 3. B). Hình 4. C). Hình 2 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w