1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Biện pháp thi công ống gió method statement duct for works

23 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 497,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích của công việc là miêu tả công việc hệ cơ liên quan đến lắp đặt hệ thống điều hoà không khí và hệ thống thông gió và đảm bảo được làm đúng theo yêu cầu của hợp đồng, bản vẽ được

Trang 1

METHOD STATEMENT

FOR DUCT WORKS

(BIỆN PHÁP THI CƠNG HỆ ỐNG GIĨ)

NHÀ THẦU THI CÔNG

CONTRACTOR

GDC HA NOI

CÔNG TY TƯ VẤN CONSULTANT CONINCO 3C

CLIENT PARK CITY HANOI -

PCH

Trang 2

Mini Clubhouse Project – 10/2019 1/ Popose – Mục đích

The aim of works is to describe mechanical works associated with installation of AirConditioning and Ventilation System Duct and to ensure compliance with contract requirements,approved shop drawings, materials, specification and quality control procedure

Mục đích của công việc là miêu tả công việc hệ cơ liên quan đến lắp đặt hệ thống điều hoà không khí và hệ thống thông gió và đảm bảo được làm đúng theo yêu cầu của hợp đồng, bản vẽ được phê duyệt, nguyên vật liệu, đặc điểm kỹ thuật và chất lượng theo đúng quy định

2/ Scope of Works - Phạm vi công việc.

Scope of works is installation of Air Conditioning and Ventilation System Duct includingthe Exhaust Duct and fresh air duct The scope of work for this method statement shall include allthe Air duct system

Phạm vi công việc là lắp đặt hệ thống điều hoà không khí và thông gió gồm có ống hút thải

và ống cấp gió tươi Phạm vi công việc về biện pháp thi công sẽ gồm toàn bộ hệ thống ống dẫn không khí.

3/ References – Tham khảo

Trang 3

Ductwork samples Approval, gasket, sealants, adhesive, hanger and supports and other

accessories

Mẫu ống dẫn được phê duyệt, miếng đệm, chất bịt kín, chất dính, giá treo và thanh ren và những vật tư khác.

3.2 Standards /Các tiêu chuẩn.

- Duct and fitting: SMACNA and DW142

- Ống dẫn khí và phụ kiện: SMACNA và DW142

- The works will be executed in accordance with the norms, regulations and technical rules atthe time of the realization such as : TCVN 5687:1992 - TCVN 4088:1985 - TCXD 232:1999, and especially:

- Cơng việc thi cơng phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, các nguyên tắc và các quy định kỹ thuật hiện hành như: TCVN 5687:1992 - TCVN 4088:1985 - TCXD 232:1999, và nhất là:

+ NFP 50401: Air distribution – steel section conduct keep by the spiral edge – size – steel

+ NFP 50401: Phân phối khơng khí - ống giĩ trịn thẳng bằng tơn mạ kẽm được kẹp mép biên theo đường xoắn ốc – kích thước – mạ kẽm.

- Galvanized steel sheet: JIS G3302

- Tấm thép mạ kẽm: Loại JIS G3302.

- Structural Steel Form, Bolt and Nut, Anchor bolt: as approved

- Khung thép mẫu, bu lông, êcu, tắc kê: như đã phê duyệt.

- Volume Control Damper (VCD), Splitter damper, Fire Damper (FD), Motorized VolumeControl Damper (MVCD): Approved type by the Engineer

- Điều khiển lưu lượng (VCD), van gió, van chống cháy (MVCD): loại đã được phê duyệt bởi các kỹ sư.

- Flexible Duct: Approved type by the Engineer

- Ống mề m: loại đã được phê duyệt bởi kỹ sư.

- Diffusers, Registers, Grilles: Approved type by the Engineer

- Miệng gió khuyếch tán, van điều tiết, cửa hồi: đã được phê duyệt bởi kỹ sư.

- Insulation material: Approved type by the Engineer

- Vật liệu cách nhiệt: đã được phê duyệt bởi kỹ sư.

- Access panel: architectural scope

- Lỗ thăm trần: hạng mục kiến trúc.

3.3 Construction design / Thiết kế xây dựng:

- Architech Drawing

- Bản vẽ kiến trúc

4/ Methodology – Phương pháp thi cơng

Trang 4

4.1 General / Vấn đề chung

- Determine location of duct installation and install the support as according to approved shopdrawings

- Xác định vị trí ống gió và lắp đặt các giá theo như bản vẽ đã được phê duyệt.

- All rectangular duct shall be fabricated at GIA KHANH factory from the approvedgalvanized steel sheet GIA KHANH shall arrange for transport After completed fabrication, allfinished parts shall be checked at GIA KHANH factory before delivery to the site

- Tất cả ống dẫn sẽ được sản xuất tại xưởng của GIA KHÁNH từ tole mạõ kẽm đã được duyệt (Tole Hoa Sen) GIA KHÁNH sẽ sắp xếp phương tiện vận chuyển hàng Sau khi hoàn thành, kết thúc toàn bộ phần công việc sẽ kiểm tra tại nhà máy của GIA KHÁNH trước khi giao hàng.

- Insulation of duct will be executed at the site

- Việc lắp đặt cách nhiệt ống dẫn sẽ được làm tại công trình.

- Duct shall be cleaned before insulation and after installation

- Ống dẫn sẽ được làm sạch trước và lắp đặt sau.

- Lay duct down onto support that has been installed as according to approved shop drawingslocation

- Đặt ống dẫn nằm trên giá đỡ theo như bản vẽ đã được phê duyệt.

- Connect air duct together as C connector, Transverse Duct Connector TDC

- Nối ống dẫn khí với nhau theo nối C, TDC

4.2 External Duct Insulation/ Lắp đặt ống dẫn bên ngoài.

- Surface of duct shall be cleaned prior to insulation Refer to Figure 1

- Bề mặt của ống dẫn sẽ được làm sạch trước khi bảo ôn Xem hình 1.

- Measure and cut glass wool as according to the dimension of duct For air conditioning supplyand return duct the thickness of glass wool is 25mm

- Đo và cắt tấm cách nhiệt theo như kích thước ống Ống gió cấp và hồi hệ điều hoà không khí sư dụng loại day là 25mm.

- Stick aeroflex onto duct pipe, and aeroflex will be hold in place by glue

- Gắn bảo ôn aeroflex vào ống dẫn, và aeroflex sẽ được giữ bởi keo.

- Seam of jointing will be insulated after connection completed

- Các khớp nối sẽ được bọc cách nhiệt sau khi hoàn thành kết nối.

- Joints between two pieces of glass wool board insulation shall no gap and sealed with glue and ducttape Each seam of each glass wool board must not be jointed in the same straight line

Trang 5

- Nối giữa hai tấm cách nhiệt phải không có kẽ hở và được bịt kín bằng keo và băng dính Các mối

nối tấm cách nhiệt dọc không tạo thành đường thẳng.

Figure 1 : Duct insulation detail

4.3 Rectangular Duct / Ống chữ nhật

4.3.1 Thickness - Độ dày

Thickness schedule for galvanized steel sheet shall according to the specification

Độ dày của tôn tráng kẽm phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật sau

Table.1 Thickness schedule

Bảng 1 – Độ dày

Duct size, Largest Dimension (mm)

Kích cỡ ống, k thước cạnh lớn(mm)

Sheet Thickness (mm), as Specification

Độ dày (mm) như tiêu chuẩn kỹ thuật

C

C TDCTDCTDCV25x25x3 AngelAll duct sides of 483mm, or greater, in width, shall be stiffened by beading at 305mm spacing toavoid possible vibration and humming of air ducts when subjected to air stream

Tất cả ống kích thước đến 483mm, hoặc lớn hơn, sẽ được lăn gân tăng cứng khoảng cách 305mm để tránh sự rung động và ồn có thể xảy ra khi có luồng khí đi qua.

Trang 6

4.3.2 Bolt & Nuts

- Rivet for flange to duct shall be 4mm diameter and 65-100mm on center maximum

- Rivet cho mặt bích ống gió có đường kính 4mm và khoảng cách lớn nhất từ 65-100mm

-Size of bolt and nut for duct flange shall be as shown in Table 3

- Kích cỡ bu lông và đai ốc cho ống dẫn phải giống như trong bảng 3

Table.3 Size of Bolt

Bảng 3 – kích thước bu lông

Size of Duct /Kích cỡ ốngLargest Dimension, (mm)

Kích thước lớn nhất, (mm)

4.3.3 Transverse Duct Connector (TDC) Joint, C Joint - Khớp nối ống nằm ngang, nối C

- C joint shall apply to the duct that Largest dimension is to 450mm

- Khớp nối C áp dụng cho ống tới kích thước lớn nhất là 450 mm.

- Lay down duct onto support Then define the length to connect

- Đặt ống nằm trên các giá đỡ Sau đó định rõ độ dài chỗ nối.

- Put two end side of two duct need to joint beside together and C bar to slot at the sides

- Đặt hai đầu cuối của hai ống nối bên cạnh nhau và thanh C tới đường rãnh ở bên

- Use hammer push C bar (L equivalent side of duct) through the sides and seal by sealant

TDC joint shall apply to the duct that Largest dimension is from 451mm to 1200mm

-Sử dụng búa đóng thanh C (chiều dài tương đương cạnh của ống) hết chiều cạnh ống và bôi chất làm kín Khớp nối TDC dùng cho ống có kích thước lớn nhất từ 451mm đến 1200mm.

- Lay down duct onto support Then define the length to connect

- Ống đặt nằm trên các giá đỡ Sau đó định rõ độ dài chỗ nối.

- Paste rubber gasket 2-4mm thickness onto jointing after adding suitable glue on one sides ofrubber gasket to join two ducts together

- Dán miếng đệm dày 2 – 4mm vào khớp nối sau khi bôi keo lên 1 mặt của miếng đệm tới khớp nối hai ống.

Trang 7

- Seam of connection shall be hold by TDC- clamp to ensure no leakage.

- Mối nối TDC đảm bảo không có kẽ hở

- Four angles of duct connection will be tighten firmly by bolt and filled with silicon

- Bốn góc của ống nối sẽ được giữ chặt bởi bu lông và lấp kín với silicon.

4.3.3.1 Size, Thickness and Spacing of C, TDC joint shall be shown in Table 4

Kích cỡ, độ dày và khoảng cách của nối C và TDC giống như trong bảng 4

Duct Sizelargest dimension

Kích thướccủa nốiTDC (mứctối thiểu)(mm)

Thickness ofTDC Corner(minimum)(mm)

Độ dày củanối TDC(mức tốithiểu) (mm)

Thickness ofCross Arm Brace(minimum)(mm)

Độ dày củathanh kẹp (mứctối thiểu) (mm)

MaximumSpacing(mm)

Khoảngcách lớnnhất (mm)

Width of C joint(min.)(mm)

Độ rộng của nối

C (mức tốithiểu) (mm)

Thickness of CSheet metal(minimum), mm

Độ dày củamiếng kim loại(mức tối thiểu)(mm)

MaximumSpacing(mm)

Khoảng cáchlớn nhất (mm)

Less than 450 20 0.75 1,200

Table.4 Size, Thickness and Spacing of C, TDC Joint

Bảng 4 – Kĩch cỡ, độ dày và khoảng cách của nối C, TDC

4.3.3.2 Size of Bolt for TDC corner shall be as shown in Table 5.

Kích cơ của chôt cho góc khớp nối ống nằm ngang giống như trong bảng 5

Table.5 Size of Bolt Bảng 5 – Kích cỡ của chốt

Size of DuctLargest Dimension (mm)

Size (minimum)(mm)

Larger than 450 8mm dia

`

Trang 8

Figure.3 Details of C Joint

Hình 3 - Chi tiết khớp nối C

Any duct sides of 483mm, or greater, in width, shall be stiffened by beading at 305mm spacing.Internally insulated duct may be excluded from this requirement

Bề mặt ống là 483mm, hoặc lớn, độ rộng phải được gia cố bởi chuỗi có khoảng cách 305mm Ống dẫn được bảo vệ từ bean trong có thể được ngăn chặn từ thiết bị.

Trang 9

Figure.4 Details of TDC Joint

4.3.4 Duct bend construction- Việc dựng các ống cong.

- Duct bend construction shall be as follows:

Việc lắp đặt ống cong phải theo các bước sau:

- Radius of duct bends shall be not less than the width of duct at centre line radius

Bán kính của các ống cong phải không dưới độ rộng của bán kính ống mẫu.

- Turning vanes shall be installed to square bend

Sự quay của cánh quạt phải được lắp đặt thẳng góc vớiû chỗ cong.

Trang 10

W: Width of Duct

Figure.5 Detail of Radius of Duct Bends Hình 5 – Chi tiết về bán kính ống dẫn cong

Figure 6 Details of turning vanes

Hình 6 – Chi tiết về sự quay của cánh quạt

Trang 11

4.3.5 Changes between sections of ducts - Sự thay đổi mặt cắt các đoạn của ống dẫn

- Changes between sections of ducts shall be by gentle slope not greater than 15 degrees andwhere space requirements dictate, slope may be increased to 30 degrees and over but only when approved

by Engineer basing on Shop drawings

- Sự thay đổi giữa các đoạn của ống dẫn phải có độ dốc thoai thoải không lớn hơn 15 độ và đặt

ở nơi được yêu cầu, đường dốc có thể tăng tới 30 độ và chi khi được phê duyệt bởi kỹ sư dựa trên bản vẽ.

Figure.8 Details of Changes between sections of duct (Enlargement part) Chi tiết thay đổi mặt cắt các đoạn của ống dẫn (mở to)

Figure.9 Details of Changes between sections of ducts (Reduction part)

Chi tiết thay đổi mặt cắt các đoạn của ống dẫn (thu nhỏ)

4.3.6 Sealant for edge of flange - Bịt kín góc bích

Sealant for edge of flange shall be as shown in Figure.13-3:

Direction of flow

Transverse Duct Connector (TDC) Joint

Trang 12

Figure.10 Sealant for edge of flange / Bịt kín góc bích 4.4 Hangers and Supports/ Giá treo và giá đỡ

- Supports and hangers shall be L-type formed steel angles, shall be as shown in Table 6

- Giá treo và giá treo có khuôn sắt góc L, sẽ giống như trong bảng 6.

- The vibration isolation rod hanger for fans shall be indicated on shop drawings

- Giá treo chống rung cho quạt được chỉ rõ trên bản vẽ

Table.6 Hangers and Supports Schedule

Bảng 6 – Qui cách đặt giá treo và giá đỡ

Trang 14

Note – Chú thích :

a) Hangers and supports details please refer to approved shop drawings

a Chỉ dẫn chi tiết về giá treo và cột chống theo như bản vẽ được phê duyệt.

b) Installation and size of L-type formed steel angle details please refer to shop drawings

b Lắp đặt và kích cỡ của khuôn sắt loại L được chỉ dẫn chi tiết như bản vẽ.

4.5 Outside air intake Plenum Chamber/ Hộp lấy gió tươi bên ngoài

4.5.1 Plenum Chamber Thickness- Bề dày của hộp

- Thickness for galvanized steel sheet shall be as shown in Table 7

Trang 15

- Độ dày của tôn mạ kẽm phải giống như ở bảng 7

Table.7 Plenum Chamber Bảng 7 – Hộp lấy gió

Longest Dimension of Plenum Chamber (mm)

Kích thước lớn hộp lấy gió

Steel Sheet Thickness, độdày tôn (mm)

Note: All of above are subject to approved shop drawing and specification

Chú thích: Tất cả ở phía trên làm theo như bản vẽ đã duyệt và chi tiết kỹ thuật

4.6 Flexible Canvas Joints/ Khớp nối bằng vải mềm

- Required spacing between duct ends and equipment shall be 150mm or over

- Khoảng cách nối mềm giữa các ống và thiết bị phải là >=150 mm

- Duct connects with canvas flexible joint by collar as shown in the detail

- Nối ống với khớp nối mềm bằng vòng đệm như thấy ở phần chi tiết

- Air duct of equipment connect with canvas flexible joint

- Nối thiết bị thông khí với khớp nối mềm

- Clamp will be made from steel sheet 0.6mm thickness Dimension of clamp is 30mm x 0.6mmand the length is circumference of duct

- Cái kẹp sẽ đo độ dày của thép là 0.58mm Kiích thước của kẹp là 30mm x 0.58mm và dài theo chu vi ống dẫn

- Drill a hole to push rivet between clamp, flexible and equipments

- Khoan định vị cố đinh giữa kẹp, ống mềm và thiết bị

- Apply silicon around joint

- Cho thêm silicon vào khớp nối

Figure 15: Duct connects with flexible canvas joint

Trang 16

Hình 15 – Ốáng nối với các khớp nối mềm

Figure 16: Air Duct of Equipment connects with flexible canvas joint Hình 16 – Nối các thiết bị thông gió bằng khớp nối mềm 4.7 Main air duct connects with branch air duct/ Ống nối chính với ống nối phụ

- Mark and pierce a hole into main duct to divide into a branch duct as according to approved shop

drawings

- Đánh dấu và cắt lỗ trên ống chính có chia nhánh ống theo như bản vẽ đã duyệt

- Push rivet to connect main duct and branch duct tightly

- Bắt rivet để nối ống nối chính và ống nhánh với nhau.

- Apply silicon around the joints

- Phết silicon vào các mối nối

- Splitter detail see at shop drawing as approval

- Chi tiết rẽ nhánh như trên bản vẽ đã được duyệt

Trang 17

Figure 17: Main air duct connects with branch air duct

Hình 17 – Oáng thông gió chính nối với ông thông gió phụ

4.8 Flexible duct connect with plenum box and take off/ Ống mềm nối với hộp thông gió vào và

nhánh rẽ

- Flexible duct shall be connected with neck of plenum box by G.I band with adjustable screwand stick tape around joint

- Ống dẫn mềm sẽ nối với

cổ hộp cửa gió bởi dải tôn với

đinh vít và băng dán vòng quanh

mối nối.

- Take off connects with

flexible duct, then tight by G.I

band with adjustable screw and

wrap tape around

- Nối phần dẫn gió với ống

dẫn mềm, lúc đó sẽ được làm kín

bởi dải G.I với đinh vít và hồ dán

vòng quanh.

Figure 18: Flexible air duct connect with air plenum box and take off

Hình 18 - Ống dẫn gió mềm nối với hộp thông gió vào và dẫn gió

Ngày đăng: 21/03/2021, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w