1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de ung dung CNTT

36 458 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề: Ứng dụng CNTT vào công tác giảng dạy ở bậc tiểu học
Người hướng dẫn Nguyễn Tuấn Khải
Trường học Trường Tiểu Học Hòa Bình C
Chuyên ngành Ứng dụng Công nghệ Thông tin vào công tác giảng dạy ở bậc tiểu học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 4,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời xuất sắc10 điểm Slide kế tiếp... Trả lời tốt8 điểm Slide kế tiếp... CÂU hỏi: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:Hết giờ... Nhưng đến một ngày kia nàng gặp mụ phù thuỷ độc ác nên bị m

Trang 2

• Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

2,1 2,050 53,85 53,58 52,7 52,72 2,32 2,323 5,1 5,10

1 2 3 4 5

Toán lớp 5: Luyện tập chung SGK trang 43

Trang 3

Trả lời xuất sắc

10 điểm

Slide kế tiếp

Trang 4

Trả lời tốt

8 điểm

Slide kế tiếp

Trang 5

Chỉ đạt 6 điểm

thôi!

Slide kế tiếp

Trang 6

Chưa đạt!

Cố gắng lên!

Slide kế tiếp

Trang 7

Chúng ta hãy cùng nhau học bài mới nha!

Trang 8

5,357 :

105,3 :

1,1357:

Hãy đọc và điền vào sau dấu hai chấm (:)

Toán lớp 5: Luyện tập chung SGK trang 43

Bốn mươi mốt phẩy tám trăm ba mươi lăm

Một phẩy một nghìn ba trăm năm mươi bảy Một trăm linh năm phẩy ba

Năm phẩy ba trăm năm mươi bảy.

Trang 9

a) Năm đơn vị, bảy phần mười

b) Ba mươi hai đơn vị, một phần trăm

c) Không đơn vị, một phần trăm

d) Không đơn vị ba trăm linh bốn phần nghìn

5,7 32,01 0,01 0,304

Toán lớp 5: Luyện tập chung SGK trang 43

Trang 11

Hãy cho biết kết quả của các phép tính sau:

Toán lớp 5: Luyện tập chung SGK trang 43

54

=

Trang 12

0123456789 10

Hết giờ

1

3 2

5,372 25,76 3,712

5,327 24,765 3,721

* Hãy điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

>

>

<

Trang 13

ĐÚNG RỒI!!!

Slide kế tiếp

Về Slide chủ

Kết thúc

Trang 14

SAI RỒI!!!

Kết thúc

Trang 15

CÂU hỏi: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

Hết giờ

Trang 16

sử dụng giáo án điện tử giảng dạy môn toán ở các khối lớp

• Khối 1 Khối 2 Khối 3

• Khối 4 Khối 5

Click vào khối lớp cần xem!!

CLB.KP

* CHUYÊN ĐỀ TÌM KIỀM THÔNG TIN

* CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG CNTT & G.AN

Trang 17

Nhưng đến một ngày kia nàng gặp mụ phù thuỷ độc ác nên bị mụ phù thuỷ phù phép và giam giữ trong lâu đài với câu thần chú nếu ai muốn giải cứu nàng Bạch Tuyết thì phải trả lời các câu hỏi của mụ phù thuỷ nếu trả lời sai nàng Bạch Tuyết xinh đẹp sẽ không bao giờ tỉnh lại đựơc nữa.

Ngày xửa ngày xưa có một nàng Bạch Tuyết xinh đẹp

Trang 18

Bạch Tuyết chỉ có thể tỉnh lại khi có người trả lời đúng tất cả câu hỏi do ta đặt ra

Trang 19

+ =

Hôm nay An được điểm 10 mẹ thưởng cho An 2 cây kẹo còn chị hai thưởng cho

An thêm 1 cây kẹo Vậy An có tất cả bao nhiêu cây kẹo?

Trang 20

• Cảm ơn bé đã giúp Bạch Tuyết thoát khỏi tay mụ phù thủy độc ác!

Trang 21

Trả lời sai rồi!!!

• Bạch Tuyết sẽ không bao giờ tỉnh lại

được nữa! 

Trang 22

Các bạn giúp chuột Mickey giải các bài toán này nhé!

Dựa vào hình vẽ hãy điền số thích hợp vào dấu chấm hỏi (?)

Click vào đây về slide chủ

Trang 25

a) 7766 7676

8453 8435

9102 9120

5005 4905

> b) 1000g 1kg

950g 1kg 1km 1200m

100 phút 1h30 phút

Toán lớp 3: Bài tập 1 trang 101

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

>

<

>

=

<

<

>

Trang 26

Trả lời:

Viết các chữ số 4208, 4802, 4280, 4082

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

Trang 27

Các em hãy trả lời các câu hỏi sau

nhé!!!

Trang 28

trâu là 28 con.

Số trâu bằng một phần mấy số bò?

Trả lời:

Số trâu bằng một phần năm số bò

Toán lớp 3: Bài tập 2 trang 62

Trang 29

số vịt bơi dưới ao

Trên bờ có bao nhiêu con

Trang 30

Các em hãy trả lời các câu hỏi trắc

nghiệm.

Trang 31

CÂU hỏi: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

Có kết quả là:

Toán lớp 3: Bài tập 1 trang 172

Trang 32

0123456789 10

Hết giờ

a) 96 : 4 x 2 = 24 x 2 = 48

* Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào chỗ trống:

b) 96 : 4 x 2 = 96 : 8 = 12 c) 96 : (4 x 2) = 96 : 8 = 12

Đ S Đ

Toán lớp 3: Bài tập 1 trang 172 Click vào đây về slide chủ

Trang 33

a) AB và CD là hai cạnh đối diện song song và

bằng nhau

b) AB vuông góc với AD

c) Hình tứ giác ABCD có bốn góc vuông

d) Hình tứ giác ABCD có bốn cạnh bằng nhau

Quan sát hình và cho biết các câu

sau đúng hay sai?

Đ

Toán lớp 4: Bài tập 1 trang 144

Đ Đ S

Trang 34

Hỏi 2/3 số cam trong rổ là bao nhiêu quả?

Trả lời:

2/3 số cam trong rổ là 8 quả

Toán lớp 4: Bài toán trang 135

2

3

Trang 35

Toán lớp 4: Bài tập 3 trang 58

Click vào đây về slide chủ

Ngày đăng: 09/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w