1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo de kiem tra dia 8,9

51 305 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì sao vùng kinh tế Tây Nguyên thích hợp cho các cây công nghiệp lâu năm phát triển.. 3/Sự thất thờng, biến động mạnh của khí hậu nớc ta thể hiện ở A, Nhiệt độ trung bình thay đổi theo

Trang 1

C Đông Nam,TâyNam D.Tây Nam,Nam

Câu3 Khí hậu điển hình của vùng nhiệt đới gó mùa là

A Nhiệt độ quanh năm rất cao

B Nhiệt độ và lợng ma thay đổi theo mùa

C Lợng ma rất cao, biên độ nhệt rất lớn

D Biên độ nhiệt thấp, ma nhiều trong từng tháng

Câu4 Đới nóng có những hình thức canh tác nào sau đây.

A Làm nơng rẫy

B Làm ruộng, thâm canh lúa nớc

C Sản xuất hàng hoá theo quy mô lớn

D Cả ba đáp án trên đúng

Câu5 Sản phẩm nông nghiệp nhiệt đới chủ yếu là.

A Cam,chanh,lúa mì,củ cải đờng

B Nho ,cam,ôlu,đào

C Cà pê, cao su, dừa, bông, mía,lúa,ngô

D Cà pê, ca cao, bông củ cải đờng

Câu6 Dân c đới nóng thờng phân bố ở đâu?

A Tây Nam á, Trung á,Tây Phi,Nam á

B Nam á, Tây Phi, Đông Nam á, Đông Nam Bra-xin

C Trung Mĩ,Trung Phi,Đông nam Bra-xin

D Tây và trung âu.Đông Hoa kì, Đông nam á

Câu7 Thế nào là thâm canh lúa nớc.

A Tăng vụ lúa, tăng năng xuất cây trồng,phá rừng để làm ruộng

B Phá rừng ,đốt lơng làm rẫy,làm ruộng bậc thang

C Diện tích canh tác rộng,có sự tham gia của máy móc

D Thâm canh tăng vụ,áp dụng khoa học kĩ thuật,năng suất tăng lên

Câu8 Cây nào là cây lơng thực.

A Mía C.Dừa

B Lạc D Lúa

II Tự luận(6 đ )

Câu1(2 đ ) Dân số đông dẫn tới hậu quả gì?

Câu2 (2 đ ) Hãy trình bày đặc điểm khí hậu môi trờng nhiệt đới gió mùa?

Câu3 (2 đ ) Nêu đặc điểm sản xuất nông nghiệp ở đới nóng ?

Bài làm

I Trắc nghiệm (4 đ )

Câu1 Hiện tại nền kinh tế nớc ta đang chuyển dịch theo hớng nào?

A Theo hớng công nghiệp hoá

B Theo hớng giảm tỉ trong nghành nông-lâm-ng nghiệp, tăng tỉ trọng các nghành công nghiệp xây dựng và dịch vụ

C Theo hớng đô thị hoá, công nghiệp hoá theo hớng nông thôn

D Tất cả các đáp án trên

Câu 2 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nớc ta thể hiện

A Hình thành hệ thống các vùng kinh tế

B Quy hoạch các vùng kinh tế trọng điểm

C Đô thị hoá gắn với công nghiệp hoá

D Các đáp án trên

Câu 3 Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là.

Dân số đông tăng quá nhanh

Trang 2

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

A Đờng lối chính sách, tài nguyên thiên nhiên, nguồn vốn

B Tài nguyên khoáng sản, dân c lao động cơ sở vật chất kĩ thuật

C Nguồn nhân lực, tài nguyên thiên nhiên, thị trờng

D Tài nguyên thiên nhiên, các nhân tố kinh tế xã hội

Câu4 Cây công nghiệp lâu năm là những cây nào sau đây.

A Đậu tơng, Cà phê, Dâu tằm, Bông

B Chè, Cao su, Đậu tơng, Mía

C Dừa, Cà phê, Hồ tiêu, Điều

D Cà phê, hồ tiêu, Điều, Bông

Câu 5 Vùng nào sau đây tập trung nhiều cây công nghiệp ?

A Tây Nguyên

B Trung du và miền núi phía Bắc

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Đông Nam Bộ

Câu 6 Hãy nối các ý sau sao cho phù hợp.

A Rừng phòng hộ 1.Chống nạn cát bay, chống xói mòn

B Rừng đặc dụng 2 Khu bảo tồn, và dự trữ thiên nhiên quốc gia

C Rừng sản xuất 3 Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ

Câu 7 Ba cảng lớn nhất nớc ta là

A Hải Phòng, Cam Ranh, Sài Gòn

B Vũng Tàu, Sài Gòn, Đà Nẵng

C Sài Gòn, Đà Nẵng, Hải Phòng

D Nha Tranh, Dung Quất, Hải Phòng

Câu 8 Hãy nối các ý sau cho phù hợp

A DV tiêu dùng 1 Giao thông vận tải, bu chính viễn thông

B DV sản xuất 2 Giáo dục, y tế, văn hoá, thể thao

C DV công cộng 3 Khách sạn , nhà hàng

II Tự luận (6 đ )

Câu1 Hãy kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm nớc ta?

Câu 2 Cho bảng số liệu

Câu1 Thiên tai nào thờng xảy ra ở các ven biển Bắc Trung Bộ?

A Gió Tây Nam nóng, gây khô hạn Bão, lũ lụt.

B Gió lạnh Đông Bắc, ma đá.

C Bão tố, lũ lụt, rét hại.

D Tất cả đều đúng.

Câu2:Việt Nam có 2 huyện đảo là Hoàng Sa và Trờng Sa thuộc.

A Phố Hội An & Bình Thuận

A.Hệ thống đê điều ven sông, ven biển.

B Cảng HảiPhòng cửa ngõ quan trọng hớng ra vịnh Bắc Bộ.

C Kinh thành Thăng Long (HN) có quá trình đô thị hoá lâu đời.

Trang 3

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

C Cố đô Huế,động Phong Nha.

D Đại nội Huế, núi Bạch Mã.

Câu5 Vì sao vùng kinh tế Tây Nguyên thích hợp cho các cây công nghiệp lâu năm

phát triển?

A Nhờ có diện tích đất ba dan lớn, khí hậu nhiệt đới cận xích đạo.

B Có nguồn nớc dồi dào thuận lợi cho cây công nghiệp lại không bị bão lụt.

C Cả A-B đúng.

D Cả A-B sai.

Câu6: Nơi nào ở Nam Trung Bộ nổi tiếng nhất về nghề làm muối?

A.Cam Ranh B Cà Ná C Đà Nẵng D Phan Thiết

Câu7 Tây Nguyên là vùng kinh tế có ngành công nghiệp phát triển mạnh mẽ Đúng

Câu 9: Nối nội dung ở cột A với cột B cho phù hợp.

B Do địa hình Châu ấco, đồ sộ

C Do vị trí của Châu á trải dài từ 77044’B- 1016’B

D Do Châu á nằm giữa 3 đại dơng

Câu 2 Đánh dấu(x)vào cột thích hợp trong bảng sau để thể hiện mối quan hệ giữa các đớicảnh quan tự nhiên với khí hậu tơng ứng ở Châu á

Đới khí hậu

Trang 4

Câu3 Hớng gió chính về mùa hạ ở khu vực Đông Nam á là

A Tây Nam B Đông nam

C Nam C Tây Nam biến tính Đông Nam

Câu4 Dân c Châu á tập trung đông ở khu vực nào?

A Bắc á, Nam á B Đông á, Đông Nam á

C Tây á, Nam á, Trung á D Nam á, Đông á, Đông Nam á

Câu 5 Việt Nam thuộc khu vực có số dân là?

I.Trắc nghiệm mỗi câu 0,25 đ

Câu 1 Dân tộc kinh chiếm

A 85,2% B 86,2%

C 87,2% C 88,3%

Câu2 Các dân tộc Nùng, Mông, Dao Thái, M“ Nùng, Mông, Dao Thái, M ờng sống chủ yếu ở đâu? ” sống chủ yếu ở đâu?

A trung du miền núi Bắc Bộ

B Khu vực Trờng Sơn- Nam Trung Bộ

Trang 5

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

B Cơ cấu dân số Việt Nam trẻ và số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ cao

C Vùng nông thôn và miền núi đang cần ngời lao động trẻ khoẻ

D Tháp tuổi đang tiến tới ổn định

Câu8 Thời kì 1989 -1999 Tốc độ gia tăng dân số nớc ta là

Câu1 Hãy nêu hậu quả của sự gia tăng dân số (3đ)

Câu2 Nêu nhận xét sự thay đổi của cơ cấu dân số theo độ tuổi của nớc ta ? Nêu nguyên nhân (5đ)

Họ và tên……… Ngày…tháng…năm 2009

Lớp………… Kiếm tra 15’

Môn: Địa lí 9(HKI)bài số 1

* Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.(2đ)

Câu1/Năm 2003 dân số của Việt Nam là

A, 76,6 tr ngời B, 79,7 triệu ngời C, 80,9 triệu ngời

Câu 2/Việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nớc ta, do

A, Mỗi năm nớc ta có thên hơn 1 triệu lao động

B, Kinh tế nớc ta đang phát triển với tốc độ chậm

C, Phát triển dân số và phát triển kinh tế thiếu đồng bộ

Câu 3/Chất lợng cuộc sống ở nớc ta đang đợc nâng cao, biểu hiện nào sau đây sai.

A, Thu nhập bình quân trên đầu ngời tăng

B, Tỉ lệ ngời lớn biết chữ nâng lên

C, Cơ cấu sử dụng lao động thay đổi theo hớng tích cực

D, Ngời dân đợc hởng các dịch vụ xã hội tốt hơn

Câu 4, Tính đến năm 2003 Tỉ lệ lao động không qua đào tạo ở nớc ta là

A, 78,9% B, 87,8% C, 89,9% D, 78,8%

* Nối ô bên phải với ô bên trái sao cho phù hợp(3đ)

Trang 6

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

* Điền vào chỗ chấm … (5đ)

A, Nhận xét về cơ cấu sử dụng lao động theo ngành ở nớc ta

- Sử dụng nhiều lao động nhất là khu vực ……… … chiếm………

% -Sử dụng ít lao động nhất là khu vực……… chiếm……

% B, Nhận xét sự thay đổi cơ cấu sử dụng lao động ở nớc ta -Khu vực có tỉ trọng lao động giảm………

-Khu vực có tỉ trọng lao động tăng………

C, ở địa phơng em số lao động trong ngành nào đóng vai trò chủ yếu?

………

Họ và tên Ngày tháng năm 2010

Lớp Kiếm tra 15'

Môn: Địa lí 8 (HKII)bài số 1

*1, Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (.2đ)

1/ 5 thành phố và thị xã nằm bên bờ sông Hồng từ biên giới Viết Trung ra biển là?

A, Lào Cai, Yên Bái,Việt Trì, Hà Nội, Nam Định.

B,Lào Cai, Yên Bái,Việt Trì, Hà Nội, Hng Yên, Nam Định.

C, Thái Bình,Yên Bái,Việt Trì, Hà Nội, Nam Định.

D, Lào Cai, Yên Bái,Việt Trì, Hà Nội, Hng Yên.

2/ Sông Hồng chảy ra biển tại 3 cửa là?

A, Ba Lạt, Trà Lí, Lạch Giang B, Nam Triệu, Văn úc, Ba Lạt

C, Ba Lạt, Văn úc, Trà Lí D, Văn úc, Lạch Giang, Ba Lạt.

3/Sự thất thờng, biến động mạnh của khí hậu nớc ta thể hiện ở

A, Nhiệt độ trung bình thay đổi theo các năm B, Lợng ma mỗi năm một khác

Dân tộc Việt

Các dân tộc

ít ng ời

Chiếm 86,2% dân số cả n ớc Chiếm 13,8 % dân số cả n ớc

có kinh nghiệm trồng cây ăn quả, chăn nuôi, nghề thủ công

Có kinh nghiệm thâm canh lúa n ớc, nhiều nghề thủ công đạt mức tinh xảo Phân bố tập trung vùng đồng bằng, trung du, miền duyên hải

Phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du

Trang 7

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

C, Năm rét sớm, năm rét muộn, năm ma lớn, năm khô hạn, măm ít bão, năm nhiều bão.

D, Tất cả ý trên.

4/ Con sông nào có hàm lợng phù sa lớn nhất

A, Sông Đà B, Sông Hồng C, Sông Mã D, Sông Thu Bồn.

*2, Điền vào sơ đồ sau cho phù hợp nội dung.(2đ)

*3/ Nêu các đặc điểm chính của sông ngòi Việt Nam? 6đ

Họ và tên Ngày tháng năm 2010 Lớp Kiếm tra 15' Môn: Địa lí 8 (HKII)bài số 2 Điểm Lời phê thầy cô 1/ 4đ, A, Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích của 3 nhóm đất chính n ớc ta theo bảng số liệu sau: Nhóm đất Tỉ lệ so với tổng diện tích đất tự nhiên (%) -Đất fe ralít đồi núi thấp 65 -Đất mùn núi cao 11 -Đất bồi tụ phù sa 24

Biểu đồ:

B, Nhận xét: Giá trị kinh tế của sông ngòi Việt Nam .

.

.

.

Chú giải

Trang 8

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

2/ Điền vào bảng sau nội dung phù hợp (.6đ)

Nhóm đất Đặc tính chung Gồm các loại

đất chính giá trị sử dụng

Đất fe ralít

đồ núi thấp .

Đất mùn

núi cao

Đất bồi tụ

phù sa

sông, biển

Trang 9

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

Họ và tên Ngày tháng năm 2010

Lớp Kiếm tra 15'

Môn: Địa lí 9 (HKII)bài số 1

1/ Khoanh tròn vào câu đúng nhất.(2đ)

1/ Các tỉnh Tây Bắc gồm có

A, Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào cai B, Bắc Cạn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên.

C, Lai Châu Sơn La, Hào Bình Điện Biên D, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh

2/ Cây chè ở vùng trung du và miền núi bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lợng

là do

A, Thổ nhỡng và khí hậu rất phù hợp

B, các vùng khác trong cả nớc không thích hợp với việc trồng chè.

C, Ngoài cây chè không trồng bất kì cây công ngghiệp nào khác.

D, Ngời tiêu dùng trong nớc chỉ a chuộng cây chè của trung du và miền núi Bắc Bộ.

3/ Thế mạnh kinh tế chủ yếu của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là

A, Khai thác khoáng sản, thuỷ điện B, Rau quả cận nhiệt và ôn đới

C, Nghề rừng, cây công nghiệp lâu năm D, Tất cả mặt trên.

4/ Đàn trâu của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nớc là

A, 65% B, 57,3% C, 35,7% D, 25%

1/ Điền nội dung vào sơ đồ sau cho phù hợp.(2đ)

Loại khoáng sản Nơi phân bố

Than

Sắt

A-pa-tít

Thiếc

3/ Dựa vào bảng sau(6đ)

Cơ cấu kinh tế vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ năm 2002(%)

Nông, lâm, ng

Vùng kinh tế trọng

a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

b Nhận xét:

Họ và tên Ngày tháng năm 2010

Lớp Kiếm tra 15'

Môn: Địa lí 9 (HKII)bài số 2

Câu 1 Khoanh tròn vào câu đúng nhất.(2đ)

1/ Loại thiên tai ít gây thiệt hại ở vùng Bắc Trung Bộ là

A, Bão, lụt, lũ quét B, Động đất, sóng thần

C, hạn hán, thiếu nớc D, Gió phơn Tây Nam.

2/ Có thể giảm nhẹ thiên tai ở Bắc Trung Bộ bằng các biện pháp là

Trang 10

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

A, Trồng rừng B, Xây dựng hệ thống hồ chứa nớc

C, áp dụng rộng rãi hệ canh tác theo hớng nông, lâm kết hợp D, Cả 3 ý trên.

3/ Để đạt đợc mặt bằng chung của cả nớc về trình độ phát triển dân c, xã hội, Bắc Trung

Bộ không nên tiến hành công việc sau

A, Xoá đói giảm nghèo B, Nâng cao thu nhập bình quân theo đầu ngời

C, Nâng cao tuổi thọ trung bình D, Di dân đi nơi khác lập nghiệp.

4/ Ngành thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh không phải do nguyên nhân nào dới đây:

A, Có nhièu bãi cá, bãi tôm ven bờ và trên biển Đông

B, Ngành thuỷ sản không chịu tác động của thiên tai

C, Ngời dân có kinh nghiệm trong việc đánh bắt thuỷ sản xa bờ.

D, Nhu cầu xuất khẩu thuỷ sản tăng mạnh.

Câu 2 /2đ Điền vào chỗ chấm hoàn thành nội dung sau.

Câu 3/ 6đ

Bảng số liệu lơng thực có hạt bình quân theo đầu ngời thời kì 1998-2002(kg/ng)

A, Hãy vẽ biểu đồ hình cột

B, Từ đó rút ra nhận xét

Địa lí 8.

Tiết 44 Kiểm tra viết 45'

I/ Thiết lập sơ đồ ma trận

Các cơ sở kinh tế ở Duyên hải

Nam Trung Bộ

Các cảng

biển

Các đảo và quẩn đảo

Các ng tr ờng

Cá bãi biển nổi tiếng

Trang 11

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

2/ Đặc điểm đất Việt Nam

4/ Bảo vệ tài nguyên sinh vật

Việt

Nam

Họ và tên Ngày tháng năm 2010

Lớp Kiếm tra 45'

Môn: Địa lí 8

I / Trắc nghiệm

Câu 1/(0,25đ) Khoanh tròn vào câu đúng nhất

Sông ngòi nớc ta chảy theo hai hơng chính là

A, Hớng Tây- Đông và hớng vòng cung

B, Hớng Tây Bắc -Đông Nam và hớng vòng cung C, Hớng Đông Bắc Tây Nam và hớng vòng cung D, Hớng Đông Nam Tây Bắc và hớng vòng cung. Câu 2/(0,25) Điền đúng hay sai vào ô trống Mùa lũ của sông ngòi Bắc Bộ từ tháng 5 đến tháng 10 Câu 3/ (1đ) Vẽ mũi tên và điền vào nội dung phù hợp để hoàn thành sơ đồ về các nhân tố hình thành đất Việt Nam Câu 4/ (0,5đ)Nối tên một số loại cây ở ô bên phải với giá trị sử dụng ở ô bên trái sao cho phù hợp

Các nhân tố hình thành đất Địa hình

Tác động của con ng ời

Trang 12

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

2, Cho tinh dầu, nhựa, ta nanh, chất

nhuộm 2 b bakích, tam thất, xuyên khung, sa nhân, nhân trần

-Việt Nam có mấy hệ sinh thái? kể tên

-Nêu đặc điểm hệ sinh thái nông nghiệp

-tỉ lệ đất fe ra lít 65% diện tích đất tự nhiên

-giá trị trồng cây công nghiệp lâu năm(dẫn chứng)

-phân bố chủ yếu vùng núi và cao nguyên

Trang 13

Câu 1/(0,5đ) Khoanh tròn vào câu đúng nhất.

1/ Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh nào?

A, Khánh Hoà B, Đà Nẵng C, Quảng Nam D, Quảng Ngãi

Trang 14

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

2/ Năm 2002 vùng duyên hải Nam Trung Bộ tỉ lệ che phủ rừng còn

A, 39% B, 40% C, 41% D, 42%

3/ Giới hạn của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

A, Quảng Ngãi đến Bình Thuận B, Đà Nẵng đến bình Thuận

C, Đà Nẵng đến Ninh Thuận D, Quảng Nam đến Bình Thuận

4/ Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào ?

A, Ninh Thuận B, Bình Thuận C, Khánh Hoà D, Đà Nẵng.Câu 2/(0,5đ) Nối tên tỉnh với đờng quốc lộ cho phù hợp

d Hải PhòngCâu 3/ (1đ) Điền nội dung vào bảng sau cho phù hợp tài nguyên thiên nhiên để phát triên kinh tế ở phía Bắc và Nam dãy Hoành Sơn

Tài nguyên thiên

Câu 3(2đ) Hãy nêu đặc điểm dân c vùng Bắc Trung Bộ

Đồng bằng ven biển phía

Đông

Miền núi gò đồi phía Tây

Trang 15

sắt, vàng, man gan, crôm, ti tan, thiếc, đá

II/ Tự luận (8đ)Câu 1/ (2đ)

-Công nghiệp của vùng hình thành sớm nhất Việt nam

-Công nghiệp 1995 đến 2002 tăng 10,6%

-giá trị sản xuất công nghiệp tăng mạnh (dẫn chứng)

-Hà Nội và Hải Phòng là hai thành phố chiếm giá trị sản xuất công nghiệp lớn của vùng.-Các ngành công nghiệp trọng điểm của vùng là(d/c')

-Sản phẩm công nghiệp quan trọng (d/c')

Câu 2 (4đ)

a Vẽ biểu đồ hình cột đíng đẹp chia đíng tỉ lệ có tên biểu đồ

b Nhận xét và giải thích

-Khánh Hoà là tỉnh có diện tích mặt nớc nuôi thuỷ sản lứn nhất vùng 6,0 nghìn ha

Vì nơi đây có đờng bờ biển khúc khuỷ, lồi lõm, nhiều vịnh nh vịnh Vân Phong, vịnh Cam Ranh là vịnh biển lớn của nớc ta tạo điều kiện cho việc nuôi thuỷ sản

-Có Bãi biển Nha Trang hấp dẫn khách du lịch nên có nhiều nhu cầu về thuỷ sản

Miền núi gò

đồi phía Tây

Chủ yếu là các dân tộc.Thái, Mời, Tày, Mông, Bru vân kiều

-Nghề rừng, trồng các cây công nghiệp lâu năm, canh tác trên các lơng rẫy, chăn nuôi trâu bò,(bò đàn)

Trang 16

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

Bộ đề kiểm tra địa lí 8 học kì II

năm học 2009-2010

I/ Trắc nghiệm.2đ (mỗi câu đúng đợc 0,25đ)

1/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất?

Câu1 Gió tín phong thổi từ

a Cao áp chí tuyến về hạ áp xích đạo b Cao áp chí tuyến về hạ áp ôn đới

c Cao áp cực về hạ áp xích đạo d Cao áp cực về hạ áp ôn đới

Câu 2 Phần lớn đồi núi nớc ta có độ cao

a Trên 1000m b Dới 1000m c Từ 1000m đến 2000m d Trên 2000mCâu 3 loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất nớc ta là?

a Đất bồi tụ phù sa b Đất mùn núi trung bình

c Đất mùn núi cao d Đất feralit đồi núi thấp

Câu 4 Sông ngòi nớc ta chảy theo hai hớng chính là?

a Hớng Tây Đông và hớng vòng cung b Hớng TB-ĐN và hớng vòng cung

c Hớng ĐB - TN và hớng vòng cung d.Hớng ĐN - TB và hớng vòng cung

2/ Điền từ vào chỗ chấm ?

Sông thờng bắt nguồn từ miền(1) chảy về đồng bằng và đổ nớc ra biển.Miền núi nớc ta là

đầu nguồn nớc Do rừng cây ở đây(2) khiến cho nớc ma và bùn cát dồn nhanh xuống dòng sông gây ra(3) tàn phá mùa màng, cuốn trôi nhà cửa, gia súc và đe doạ tính mạng con ngời.ở vùng đồng bằng dân c đông đúc, kinh tế phát triển, rất có nhiều khúc sông , dòng sông đã ô nhiếm nặng nề bởi(4) từ các khu dân c và khu đô thị, khu công nghiệp thải trực tiếp ra các dòng sông

Trang 17

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

(m3/ s)

I/ Trắc nghiệm.2đ (mỗi câu đúng đợc 0,25đ)

1/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất?

Câu 1/ Phần đất liền của nớc ta kéo dài theo chiều Bắc Namkhoảng

a 100 vĩ tuyến b 120 vĩ tuyến c.140 vĩ tuyến d.150 vĩ tuyến

Câu 2 Đèo Hải Vân thộc vùng núi ?

a Đông Bắc b Tây Bắc c Trờng Sơn Bắc d Trờng Sơn Nam

Câu 3 Miền khí hậu có mùa ma muộn vào thu đông là?

a Miền khí hậu phía Bắc b Miền khí hậu Đong Trờng Sơn

c Miền khí hậu phía Nam d Miền khí hậu biển Đông

Câu 4 Sinh vật nớc ta phong phú đa dạng là do

a Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm b Vị trí tiếp xúc của các luồng sinh vật

c Không bị băng hà tiêu diệt d Tất cả các nhân tố trên

2/ Hãy nối tên các con sông ở cột (a) với các miền ở cột (b) sao cho phù hợp?

a Tên các con sông nối b Các miền tự nhiên

Nhóm đất Tỉ lệ so với tổng diện tích đất tự nhiên (%)

-Đất feralít đồ núi thấp 65%

-Đất bồi tụ phù sa 24%

Chú giải

Câu 3/ 2đ Kể tên các thành phố, thị xã nằm ven sông Hồng?

I/ Trắc nghiệm.2đ (mỗi câu đúng đợc 0,25đ)

1/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất?

Câu1/ Về mùa đông miền nào ở nớc ta có thời tiết biến đổi nhanh?

A, Miền đồng bằng châu thổ B, Miền hải đảo

C, Miền núi cao D, Miền cao nguyên

Câu2/ ,Những đặc điểm nào phù hợp với tính chất gió mùa đông bắc thổi vào nớc ta ?

A, Gió mùa đông bắc thổi từ lục địa vào nớc ta theo từng đợtcó đặc điểm rất lạnh và khô

B, Gió mùa đông bắc đi qua biển thổi vào nớc ta có đặc điểm rất ấm và ẩm

đề số 2.

đề số 3.

Trang 18

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

C, Gió mùa đông bắc tràn về theo từng đợt làm cho nền nhiệt độ giảm xuống thấp nhất trong năm ở khắp mọi nơi trên đất nớc ta

D, Gió mùa đông bắc không ảnh hởng đến khu vực Nam Bộ

Câu 3/ , Hải Phòng thuộc hệ thống sông nào?

A, Kì Cùng B, Sông Hồng

C, Sông Thái Bình D, Sông Mã

Câu4/ Loại đất nào chiếm tỉ lệ lớn của nớc ta

A, Đất phù sa mới B, đất feralit khác và đất mùn núi cao

C, đất feralit trên đá vôi D, đất feralit trên đá Bazan

2/ Nối tên một số loại cây ở ô bên phải sao cho phù hợp với giá trị sử dụng ở ô bên trái.

II/ Tự luận.

Câu 1 2đ

Điền vào ô trống của sơ đồ sau một số nguyên nhân làm suy giảm tài nguyên sinh vật nớc ta?

Câu 2/ 4đ.Hãy phân tích bốn tính chất nổi bật của thiên nhiên nớc ta ?

Câu 3/ 2đ Dựa vào biểu đồ hãy kể tên các con sông chảy trong miền Bắc Bộ?

I/ Trắc nghiệm.2đ (mỗi câu đúng đợc 0,25đ)

Cho gỗ tốt Hồi, pơmu sơn, thông, cánh kiến

Cho tinh dầu, nhựa, ta nanhvà chất nhuộm Ba kích, tam thất, xuyên khung, sa nhânh, nhũ gia bì, nhân trần Làm thuốc Làm thực phẩm Nấm h ơng, mộc nhĩ, hạt dẻ

Đinh, lim, sến, táu, lát hoa, gụ

Suy giảm tài nguyên thực vật

đề số 4.

Trang 19

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

1/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất?

Câu 1/ Diện tích phần biển so với phần đất liền của lãnh thổ nớc ta lớn gấp mấy?

a Một lần b Hai lần c Ba lần d Bốn lần

2/ Nối các ý cột bên trái với các ý cột bên phải sao cho phù hợp.

1 Nhóm đất feralit đồi núi

2 Nhóm đất mùn núi cao 2 b Chiếm khoảng 24% đất tự nhiên

3 Nhóm đất phù sa sông, biển 3 c Chiếm khoảng 65% diện tích đất tự nhiên.3/ Điền nội dung vào chỗ chấm sao cho phù hợp

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình(1) Có niều dáy núi và sông lớn hớng (2) Khí hậu của miền cón chịu ảnh hởng của gió(3) Tài nguyên của miền(4) nhng khai thác còn chậm

(lát cắt tổng hợp địa lí tự nhiên từ Phan-xi-păng tới TP Thanh Hoá(A-B)

a.Xác định tuyến cắt A-B trên lợc đồ

-Tuyến cắt chạy theo hớng nào?Qua những khu vực địa hình nào?

b Dựa vào biểu đồ đọc lát cắt để điền vào bảng sau:

1/ Về đất, đá.

Trang 20

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

2/ Về khí hậu

I/ Trắc nghiệm.2đ (mỗi câu đúng đợc 0,25đ)

1/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất?

Câu 1/ Tính chất nền tảng của thiên nhiên nớc ta là?

a Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm b Tính chất ven biển

c Tính chất đồi núi d Tính chất đa dạng, phức tạp

Câu 2/ So với Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, mùa đông ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

đến muộn và kết thúc sớm hơn, do

a ảnh hởng của gió Tây nam từ vịnh Ben- gan tới và biến tính (gió lào)

Địa hình cao nhất nớc ta

c.Các đợt gió mùa đông bắc bị chặn lại bới dải Hoàng Liên Sơn và nòng dần lên khi xuống phía Nam

d Tất cả các ý trên

Câu 3/ Nổi lên hàng đầu trong tài nguyênt hiên nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là?

a Có tới hàng trăm mỏ và điểm quạng khác nhau

b Có tiềm năng thuỷ điện lớn trên sông Đà

c Có đầy đủ các vành đai thực vật Việt Nam

d Tài nguyên biển to lớn và đa dạng

Câu 4/ Về mùa đông miền nào ở nớc ta có thời tiết biến đổi nhanh?

A, Miền đồng bằng châu thổ B, Miền hải đảo

C, Miền núi cao D, Miền cao nguyên

2/ Nối nội dung ở ô bên trái với nội dung ở ô bên phải sao cho phù hợp

a Miền Bắc và Đông

Bắc Bắc Bộ a 1 Tài nguyên phong phú da dạng đang đợc điều tra khai thác

2 Có mùa đông lạnh nhất cả nớc

b Miền Tây Bắc và Bắc

Trung Bộ b 3 Khí hậu có nhiều nét đặc biệt do tác động của địa hình

4 Địa hình cao nhất Việt Nam, hớng TB-ĐNII/ Tự luận

Câu 1.(4đ) Hãy trình bày đặc điểm địa hình, khí hậu, đất , sinh vật, và vấn đề bảo vệ môi trờng miền Bắc và Đông Bắc Bộ?

Câu 2/ vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ che phủ rừng ở nớc ta qua các năm, nêu nhận xét

Trang 21

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

Tỉ lệ che phủ rừng(%)

-Vẽ

1943 1993 2001

Tỉ lệ che phủ rừng B, Nhận xét xu hớng biến động của tỉ lệ che phủ rừng ở Việt Nam? I/ Trắc nghiệm.2đ (mỗi câu đúng đợc 0,25đ) 1/ Ghép cột A&B sao cho phù hợp. A, Miền khí hậu B, Đặc điểm 1, Phía Bắc 1 A,Khí hậu cận xích đạo, nóng quanh năm một năm có hai mùa ;mùa khô và mùa ma 2, Đông Trờng Sơn 2 B, Mùa ma dịch sang mùa thu đông. 3, Phía Nam 3 C, Mùa đông lạnh ít ma có ma phùn vào cuối mùa đông 4, Biển Đông 4 D, Mang tính chất gió mùa ,nhiệt đới hải dơng Câu 2/ (1đ) Vẽ mũi tên và điền vào nội dung phù hợp để hoàn thành sơ đồ về các nhân tố hình thành đất Việt Nam II/ Tự luận (8đ) Câu 1/ 4đ.Hãy phân tích bốn tính chất nổi bật của thiên nhiên nớc ta ? Câu 2 4đ a Vẽ biểu đồ đ ờng phân bố dòng chảy trong năm tại trạm Sơn Tây(sông Hồng)theo bảng số liệu dới đây?

tháng Chỉ số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lu lợng (m3/ s) 1318 1100 914 1017 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746 B, Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ hãy rút ra nhận xét

Các nhân tố hình thành đất Địa hình

Tác động của con ng ời

đề số 6.

Trang 22

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

Bộ đề kiểm tra địa lí 9 học kì II

năm học 2009-2010

I/ Trắc nghiệm.2đ (mỗi câu đúng đợc 0,25đ)

1/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất?

Câu 1 Các loại đất chính của ĐBSCL là

a Phù sa ngọt, phèn, mặn b.Fe ralit, phèn, mặn

c Phèn, fe ralit, mặn d Mặn,fe ralit, phù sa ngọt

Câu 2 Trong những năm qua, nông nghiệp ở Tây Nguyên phát triển mạnh là do

a Trồng cây công nghiệp b Ngành chăn nuôi

c Trồng cây lơng thực d Tròng cây ăn quả

Câu 3.Mặt hàng xuất khẩu nông sản quan trọng nhất Tây Nguyên là

a Lơng thực b Sản phẩm chăn nuôi

c Sản phẩm cây công nghiệp d Hoa

Câu 4 Vùng ĐBSCL giáp với

a Duyên hải Nam Trung Bọ, Đông Nam Bộ, Cam-pu-chia

b Đông nam Bộ, Cam-pu-chia và biển Đông

c Tây Nguyên nam Trung Bộ và biển Đông

d Biển Đông, Duyên hải Nam Trung Bộ

2/ Hãy điền nội dung phù hợp vào các ô trống sau.

đề số 1.

Trang 24

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

a.Tên các nhà máy thuỷ điện và nhiệt điện của nớc ta

b Tên các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than, nhà máy nhiệt điện xhạy bằng khí lớn nhất nớc ta

c Tên các mỏ dầu khí của nớc ta

Câu 2/ (2đ)Trình bày sự phân bố của các cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su, hồ tiêu, chè)của nớc ta Giải thích sự phân bố của các cây cà phê, cao su, hồ tiêu

Đề số 2 I/ Trắc nghiệm.2đ (mỗi câu đúng đợc 0,25đ) 1/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất?

Trang 25

Trờng THCS Phù Ninh -TN -HP

Câu 1 Những vùng có mật độ dân số thấp hơn mật độ dân số của cả nớc

a Tây Bắc, Tây Nguyên b Đông Bắc, Bắc Trung Bộ

c Đông Nam Bộ d Duyên Hải Nam Trung Bộ

Câu 2 Loại cây có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt là

a Cây lơng thực b Cây cong nghiệp c Cây ăn quả và rau đậu

d Cây công nghiệp và cây ăn quả

Câu 3 Cây cao su, hồ tiêu đợc trồng nhiều ở vùng

a Đông nam Bộ b Duyên hải Nam Trung Bộ

c Trung du và miền núi Bắc Bộ d Tây Nguyên

Câu 4 Loại hình vận tải vận chuyển đợc một khối lợng hàng hoá lứn nhất nớc ta là

a Đờng săt b Đờng bộ c Đờng sông d Đờng không

Câu 2 Hãy điền vào các ô trống trong sơ đồ sau các nhân tố tự nhiên ảnh hởng tới sự phát triển phân bố nông nghiệp

II Tự luận(8đ)

Câu 1.(6đ) Dựa vào bảng số liệu dới đây

Diện tích và sản lợng lúa của Đồng bằng sông Cởu Long và cả nớc năm 2005

â.Tính tỉ lệ % diện tích và sản lợng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nớc

c Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ diện tích và sản lợng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nớc

d Nêu ý nghĩa của việc sản xuất lơng thực của ĐBSCL đối với cả nớc

Câu 2 Đông nam Bộ có những thuận lợi gì về mặt dân c –Kẻ Bàng.-xã hội đối với phát triển kinh tế

I/ Trắc nghiệm.2đ (mỗi câu đúng đợc 0,25đ)

Câu 1/ Nối ô bên trái với ô bên phải sao cho phù hợp.

1 Tiểu vùng Đông Bắc 1 a Tập trung nhiều khoáng sản

b Nguồn thuỷ năng dồi dào

2 Tiểu vùng Tây Bắc 2 c Vùng biển đẹp và giàu tài nguyên

d Nhiều khả năng phát triển cây công nghiệp, cây

d-ợc liệu, cây ăn quảcạn nhiệt và ôn đới

Câu 2 Khoanh tròn vào câu đúng nhất.

Câu 1 Thứ tự các bộ phận của vùng biển nớc ta tính từ bờ biển bờ biển là?

a Nội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế

b Lãnh hải, nội thuỷ, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế

c Nội thuỷ, tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế

c Nội thuỷ, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải

Các nhân tố kinh tế xã hội ảnh h ởng đến sự phát triển và

phân bố công nghiệp

đề số 3.

Ngày đăng: 22/05/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu: Diện tích mặt nớc nuôi trồng thuỷ hải sản theo các tỉnh năm 2002. - bo de kiem tra dia 8,9
Bảng s ố liệu: Diện tích mặt nớc nuôi trồng thuỷ hải sản theo các tỉnh năm 2002 (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w