1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập toán cao cấp tập 3

92 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 13,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các đạo hàm riêng cấp mól của các hàm số sau... Theo hướng nào thì vận tốc biến thiên của z có giá trị tuyột đối lón nhất.. Tại những điểm nào thì gradu .vuông góc vdfi trục Oz, tại

Trang 3

0 f(x, y) =

h) f(x, y) =

1

y - x X cos^ y

shx - sin y ’

Trang 4

3 Tính các đạo hàm riêng cấp mól của các hàm số sau

Trang 7

Tính Uj(,Uy

c) z = z(x, y) là hàm số ẩn xác định bởi hệ thức

Giứng minh rằng

z đ) F(u, v) một hàm sỏ' khả vi 2 = z(x, y) là hàm số ẩn xác định bởi

F(cx - az» cy - bz) = 0 Chứng minh rằng

X + y + z = 0

= l

Trang 8

g) y = y(x) là hàm sô' ẩn xác định bởi hệ thức ,

X'^ + y‘^ - 3xy - 1 = 0 Tim khai triển hữu hạn đến cấp 3 của y(x) ở lân cận cùa điểm X = 0 h) Tim khai triển hữu hạn đến cấp 3 ò lân cận điểm X = 0 cùa hàm số

y = y(x) xác định bởi hệ thức

arctg(xy) + 1 =

12 Tính các đạo hàni rtcng câ'p hai của các hàm số sau

a) f(x, y) = x^y + ; b) f(x, y) = sin(x + y) + cos(x ~ y)

14 a) Ỷim hàm sô' u(x, y) thoả mãn phương trình u 'j [ y = 0

b) Tim hàm sô' u(x, y) thoả mãn phương trình u "2 = 0

X ,

c) Tim hàm số u(x, y, z) thoả mãn phưcmg trình u’^y 2 = 0

d) T ẳiti hàm số u(x, y) biết rằng

u" = 12x^y + 2 u' = x’ - 3 0 x y \ u (0 ,0 )= 1, u(l, 1) = - 2

Trang 9

c) Tim hàm số u(x, y), biết rằng

u’^ = X" - 2xy“ + 3, Uy = - 2x^y + 3

0 Tim hàm sổ' u(x, y) biết

(phương trình Laplace Irong khống gian R^).

c) Cùng câu hỏi như câu b) với hàm sô'

u(x, y, z) = arctg— + arctg— + arctg —

Z X 2 Z y 2 =(z" r ' xy-'

Trang 10

17 a) Chứng minh rằng hàm số

/ \ I

bằng cách đổi biến số u = xy, V = —.

19 a) Tính đạo hàm của hàm số u = xy^z^ tại điểm M(j(U 2, -1> theo hướng xác định bời vectơ MọMị với M |(0 ,4, - 3 ) ;

b) Tính đạo hàm của hàm sô' z = - x y + tại điểm M (l, 1) theo hưómg cùa vectơ V = 6Ỉ + 8J ;

c) Tính đạo hàm của hàm số z = In(x^ + y^) tại điểm M(3, 4) theo hướng của vectơ grạdz ®

d) Tíriíi đao hàm của hàm số z = arcsin - Ị - tai điểm Mq( 1, 1, Ị)

Trang 11

0 Tính đạo hàm của hàm sổ'

1

^ + y ^ +

theo hưótig cùa vectơ ĩ có các cosin chỉ hưóng là (cosa, cosp, cosy)

20 a) Cho hàm số u = x^y^z^ Tính gradu và ^ tại M q ( 1, -1 , 3)

biết rằng ĩ được xác định bải vectơ M q M ị với M|(0, I, 1).

b) Cho hàm số u = xsinyz Xác định gradu và ^ tại MọCl, 3,0) biết

91 rằng ĩ được xác định bcfi vectơ V = ĩ + 2 J - k.

c) Xét hàm số z = xe^ tại điểm M q (2, 0) Tính vận tốc biến thiên của hàm số đó theo hưóng từ M q đến M|(5, 4) Theo hướng nào thì vận tốc biến thiên của z có giá trị tuyột đối lón nhất Tính giá trị ấy.

d) Tim đô lón và hưómg cùa gradu, u = x^+ y.^ + - 3xyz tại điểm

M q ( 1,2, 1) Tại những điểm nào thì gradu vuông góc vdfi trục Oz, tại những điểm nào thì gradu triệt tiêu.

21 Chứng minh rằng

a) Nếu U|, U 2 là hai hàm số khả vi, Cj, C 2 là hai hằng số thì

grad(C)Uj + C 2 U 2 ) = C|gradU| + C 2 građu 2 b) Nếu U 2 là hai hàm số khả vi thì

Trang 12

b) Khai triển hàm số f(x, y) = (x > 0) theo cống thức T;»ylor ở làn

a) z = trong miền D xác định bời < 4 ;

b) z = trong miển D xác định bời (x - + (y - \ I Ỉ Ỷ ^ 9

c) z = x^y(4 - X ~ y) trong miền đóng D giới hạn bởi các đườiig thẳng

X = 0, y = 0, X + y = 6.

d) z = x“ + 2xy + 4x + 8y trong miền đóng D giới hạn bởi các đường thẳng x = 0, x = l,y = 0, y = 2

e) z = + 3y^) trong miền D xác định bởi -h < I

0 z = sinx + sụiy + sin(x + y) trong miền đóng D giới hạn bởi các

đường tỉĩẳng x = 0 , x = ” , y = 0, y = - j

g) z = (a^ - c^)x^ + (b^ - c^)y" + - l(a - c)x^ + (b - c)y“ + c)^, với

a > b > c, trong miền D xác định bời X + y < 1.

25 Tim cực trị cùa hìim số

a) z = xy với điều kiện X + y = 1

b) z = — + — với điéu kiên ^

^ y

14

Trang 15

Do đó f(x, y) ^ 0 khi (x, y) —> (0, 0) iheo mọi đưòrng thẳng y = kx Điều dó khổng có nghĩa là giới hạn phái tìm bằng 0 Thật vậy, cho

Vậy khồng tồn tại giới hạn của f khi (x, y) -> (0, 0).

Trang 16

Khi đó - xy + > 0 Một mặt, ta có f(x, x) = ^ nên nếu

a + p - 2 < 0 thì giới hạn đã cho không tồn tại ; mặt khác, nếu a < 0, hoặc p < 0, thì không tồn tại lim f(x,y).

Trang 17

Khi (X, y ) -> (O, 0) ta c6 sin ^ 2 ^ sh ^ j - ~ ~~2^' ^

Trang 20

2y (x^ + y^ +z^)^

f(x y)| = (x^ + y^) sin 1 <

Do đồ khi (x, y) -► (O, 0), f(x, y) -> o = f(0, 0) Hàm số f(x, y) Uên tục tại (O, 0) Rõ ràng f(x» y) liên tục tại mọi (x, y) ^ (0, 0), vậy f(x, y) liên tục trêivR^.

Các đạo hàm riẻng fj^(x,y),fj(x,y) tổn tạỉ tại mọi (x, y) ^ (0, 0) Bây

giờ xét tại (0,0) Ta có Vx ^ 0, f(x, 0) = X s i n - j

Trang 21

Do đó f:(0,0) = lim f(h ,0) - f(0,0) = lim hsin-!r = 0

Với (x, y) ^ (0, 0), các đạo hàm riêng fx(x,y),fỳ(x,y) đểu tồn tại và liên tục

Trang 22

Xét lại (0, 0) la có

f(h,0) - f(0,0) fl(0 ,0 ) = l i m - ; -

Do đó khi (X, y) -> (0,0) theo đường y = tx thì

Do đó khi (x, y) -> (0,0) iheo đường X = ty thì fỳ (x, y) ->

giới hạn này cũng thay đổi theo t.

.Vậy f(x, y) liên tục trên các dạo hàm riêng f^(x,y),fý(x,y) tồn

Trang 23

Bây giờ xét tại X = 0 Nếu y 0, ta c ó

Vậy các đạo hàm riêng fx(x,y), fỳ(x,y) cũng tổnctại tại X = 0 Từ các

kếĩ quả trên, ta thấy rằng fỷ(x,y) liên tục trên R^, nhưng fx(x,y) liên tục trên R^/(0,0).

Trang 24

Do đó khi (x, y) —> (0, 0) thì f(x, y) -> 0 = f(0, 0), hàm số f(x, y) cũng liên tục tại (0,0), vậy nó liên tục trên R

Vói (x, y) ^ (0, 0), các đạo hàm riêng fx(x,y),fý(x,y) đêu tồn tại và liên tục

(y^ - x^)siny - y(x^ + y^)cosx + 2xysinx

Bạn đọc hãy chứng minh cặng không tổn tại các giới hạn

lỉm fi(x.y), lim fv(x,y).

Trang 25

.2 1

Trang 26

7 1 /, \ y V y 1

Trang 28

8 a) z = sin(x + y ).

dz = cos(x^ + y^) d(x^ + y^) = cos(x^ + y^) (2xdx + 2ydy)

b) z = e’' (cosy + xsiny)

2 '^ = e*(cosy + xsiny + siny)

■ z = arctg - , l ' " x — - arctgỉ + arctg— V

1 - ^

Trang 29

V

Trang 31

= 3 + ^ = 3,02

2.3

Trang 33

Do đó

F;(x,y) x(3y^- x^) b) Ta có

Do đó y' =

c) Ta có

F(x, y) = xe^ + ye^ - = 0 Fj^(x,y) = + ye’^ - ye’^y

Fỳ(x,y) = xe^ + e’^ - xe^y

Trang 34

Láy dao hám hai vé' dáng thúrc náy, ta diroc

( x- y) y" + (l -y ')y '= 1 +y*

F ; ( x , y ) = 5 y ‘' + 6 x 2 y

2x(3y^ + lOx^) y(5y^+6x^) ■

Trang 35

F'(x,y,z) = 2xyz^ + 3x^yz - 1

Trang 36

k) Ta có

F(x,y,z)=xe^ +yz+ze’‘ =0 F^(x,y,z) =

Do đó

z ‘x =

m) Ta có

F(x, y, z) = xyz - cos(x + y + z) = 0 Fx(x,y,z) = yz + sin(x + y + z)

Trang 37

11 a) Ta có f(0,02 ; 0.99) = f(0 + Ax, 1 + Ay), ưong đó Ax = 0,02,

Ay = -0,01 Theo công thức tính gần đúng bằng vi phân toàn phần, ta có

f(0 + Ax, 1 + Ay) « f(0, 1) + f;(0,l)Ax + fỷ(0,l)Ay

thế X = 0, y = 1 vào phưcmg ưình

Trang 38

thế X = 0, y = ! vào đẳng thức ấy, ta được fj^(0,l) = l Lây đạo hàm theo

y hai vế của phương trình (*), ta được

Mặt khác, lấy dạo hàm theo X hai vế của hệ thức

ze* = + yệ ta đuạc (zc^ +

e ’^ ( x + 1)

e " ( z + l )

40

Trang 40

đ) Lần lượt lấy đạo hàm theo X rồi lấy đạo hàm theo y hai v ế của

Trang 41

(2x + 2zz; )(z - y Z y ) + (2y + 2zzy )yz; = yf

Nhưng theo giả thiết

Giải hộ phương trình ấy đối vóri y’(x), z'(x), ta được

Trang 42

Lấy đạo hàm hai vế hộ thức (*), ta được *■

6x + 6yy' + 3y^y" - 6ỵ' - 3xy" = 0 (**)

Thế X = 0 vào hồ thức (**)» ta được y"(0) = 0 Lại lấy đạo hàm hai vế

Trang 43

Chú thich : Câu này còn có thể giải bằng cách khác Ta viết khai triển hữu hạn của y(x) trong lân cận ư dưới dạng

- 3x(l + aịX + a2X^ + a3X^ + 0(x^)) - l = 0, V X € ư

Nhưng (1 + a|X + 32 X^ + a 3 X^ + 0(x^)^ = 1 + afx^ + 3hịX +

VhdLjy} + 3ajx^ + 3 a 3 X^ + 0 (x^) -3 x (l + ajX + 82 X^ + a 3 X^+ 0(x^)) = -3x - 3a^x^ - 3 a 2 X^ + O(x^)

a j - 1 = 0

di2 “ ^ 1 “ 0

1 + — 3 ^ 2 3 â | j — 0

2

Nghiệm của hệ phưcmg trình ấy là aj = 1, a 2 = 0 ,33 = —J

Vậy khai triển hữu hạn phải tìm là

y(x)= 1 + X - + 0(x^).

Trang 44

y(x) = a|X + a 2 X + 33X + 0(x' ) (Vì y(0) = 0) Thế biểu thức ấy vào hệ thưc F(x, y) = 0, ta được Vx € u

Trang 45

f(x,y) = sin(x + y) + cos(x - y)

f;(x,y) = cos(x + y) - sin(x - y)

fỳ(x,y) = cos(x + y) + sin(x ~ y)

f* 2 (x,y) = -sin(x -f y) - cos(x - y)

Trang 48

h ) f ( x , y ) = c o s ( a x + e ^ )

fi(x,y) = -sin(ax '+ ê).a,

fý(x,y) = -sin(ax + ê).ê

f" 2 (x,y) = -cos(ax + c^).â

X

fxy(x,y) = -cos(ax + ê)aê

f" 2 (x,y) = -cos(ax + ê).ê^ - sin(ax + ê).ệ

Trang 49

Chú íhíi li : f^’y(0,0) ^ fỳ'^(0,0), theo định lí Schwarz các đạo hàm

riêng cấp 2 fj^'y(x,y), fÿ^(x,y) không iién lục tại (0, 0) Ta có thể thấy lại điẻu đó Thật vậy, vófi X -y , ta có

r ^ r- X +3x^y^ +4xy'*

(X + y r Khi (x, y) ^ (0,0) dọc theo trục hoành, f^'y(x,y) 0

Khi (x, y) (0, 0) dọc theo đưcmg y = X, fjjy(x,y) —> ^ 0

Do đó fi'y(x,y) và fỊ,',(x,y) gián đoạn tại (0,0)

Trang 50

(0,0) = (f;)y (0 ,0 ) = lim ^x(Q>k) - ụ o f i ) ^

= lim - ^ = -1 k->0 k

Ta cöng kết luận như câu trên.

14 a) Vì u’jjy = (u'x )y = O, nên u'^ không phụ thuộc y, hay

trong đó f là một hàm số luỳ ý Do đó

u(x, y) = F(x) + G(y), trong đó F(x) là một hàm số khả vi tuỳ ý (vì là nguyên hàm của hàm sô' tuỳ ý f(x), G(y) là một hàm số tuỳ ý (G(y) đóng"vai trò cùa hằng sô' tuỳ ý khi lấy tích phân đối với x).

Trang 51

d) Từ hệ thức

u " 2 = 12x^y + 2.

suy ra

u'^ = 4x^y + 2x + f(y),

trong đó f ià một hàm số khả vi tuỳ ý Do đó

u(x, y) = x \ + + xf(y) + g(y),

g là môt hàm số khả vi tuỳ ý Lấy đạo hàm hai vế đối với y, ta được

Trang 53

Theo giả thiết

So sánh hai biểu thức của U y , ta được

f(y) = 0 z:> f(y) = c

trong đó c là hằng số tuỳ ý Vậy

(x^ + u(x,y) = — + 2xy + ^ + C = + c.

Trang 54

Vì vậy

r - x.3r u"a =

- 3rx^

Cũng vậy, ta được

u"2 = y

Trang 55

' g ’(r) + - g ( r ) = 0 Hay

■ g ' ( r ) _ 2

g(r) r Lấy nguyên hàm hai vế» ta đừợc

>nlg(r)| = -21n|r| + InUl = I n ^

r

Trang 56

trong đó A là một hằng số tuỳ ý Vậy

g(r) =

r Nhưng g(r) = f (r) = do đó

f(r) = - - + B, trong đó B cũng là một hằng số tuỳ ý.

1 Chú ý rằng nếu chọn a = -1 , B = 0, ta đưọíc f(r) = Vậy hàm số

Chú thích ỉ : Ta nhận xét rằng biểu thức của hàm số z chứa f trong đó

f là một hàm sô' bất kì khả vi liên tục hai lần, mà hệ thức ta cần chứng minh không chứa f một cách tường minh Do đó, sau khi tính được

Trang 58

/yN

Vx ỉ «

-/ \ I

• 1 + xg

/ \ I

x^z'^2 + 2xyZxy + y^z'ỳ2 = 0

Đó chính là phương trình (♦) mà ta phải chứng minh

Trang 59

b) Để giài phưomg trình(*), la đổi biến số

Trang 60

Do đó

< 2U = O

l'y]

í ^ ì + xg

^x;

z = f(v) + ug(v) trong đó f, g là những hàm sô' tuỳ ý, thoả mãn phương trình ấy (>.em bài tập 14, b).

z ¡2 = a(az'^2 - az”v) - a(az"v,„'- az"í ) =

= a^z", - 2a^z" + a^z":

Trang 61

Ta đã biết rằng phưomgtrình đó được thoả mãn bởi hàm số '

z = f(u) + g(v), trong đó là hai hàm s t khả vi tuỳ ý (xem bài tập 14, a) Vậy hàm số phải tìm là

2 = f(y + ax) + g(y - ax).

b) Đổi biến sô' u = xy, \ = —, ta có

Trang 62

Dát g = Zy, ta d ii^

ugu = g Hay

g = u.h(v) Nhimg g = Zy, vay

z = y H(v) + K(u), trong dó H(v) la mót nguyén hám cüa h(v), K(u) la mót hám s6 bá'l kí Tóm iai hám s6 phái tim la

z(x, y) = xyH

/ \

y

KX + K(xy), trong dó H va K la hai hám s ó khá vi tuy y.

19 a) Goi 1 la vecto don vi cüa M ^M j Vi vecto M^Mj có toa dó

Trang 63

Do đó nếu hướng của 1 ĩríing với hướng của gradz í hì

Trang 64

v a o c /

2 u r

Đạơliàni ấy bằng građu khi và chĩ khi hướng của ĩ trùng với hướng

Trang 66

u’x = sinyz, u 'y = xzcosyz, u '2 = xycosyz

Trang 67

Vectơ gradu vuông góc với trục*Oz khi toạ độ thứ ba của nó triệt tiêu, tức là khi X = xy Vectơ gradu triệt tiêu khi cả ba toạ<ĩộ của nó

Trang 68

22 a) Theo công thức Taylor, ta có

trong đó R„ là phần dư Vì f(x, y) là một đa thức bậc hai đối với X, y nên các đạo hàm riêng "Câp lớn hơn hai của nó đéu bằng không, b o đó

Trang 69

f ' 2„(x.y) = (2y - l)x>' ^ + y(y - l)x^ ^ Inx

* y

f 2 (x,y) = x^"' In x(I + y In x) + x^"’ In X =

xy

= x^” '(yln^x + 2 lnx) fy3(x.y) = xi'ln^x

Trang 70

Do đó - rt = i - 4 = - 3 < D, vậy Mq là điểm cực trị Đó là điểm cực tiểu vì r > 0, = z(Mo) = z ( - l , 1) = 0.

Tại các điểm M |, M 2» ta có - rt = 2.8 = 16 > 0 Vậy M ị, M 2 không

là điểm cực trị.

Tại các điểm M3, M5, - rt = 4.4 = 16 > 0 Do đó hàm số không đạt cực trị tại M3, M5

Tại các điểm M 4, M5, M7, Mjị, ta có - It = -4 8 = -3 2 < 0 Vậy đó

là các điểm cực trị Tại các điểm ấy r = 4 > 0, các điểm ấy là các điểm cực tiểu :

*

Z ( M 4 > = Z ( M , ) = 2 ( M 7 ) = Z ( M s ) = 2 „ i „ = - |

Trang 72

4 > 0 Väy các điểm ấy không ỉà điểm cực trị.

Tại các điểm M5 Mjj, ta có s = 0, r = t = 2, - rt = - 4 < 0 Vậy z đạt cực tiểu tại M 5, Mg,

Trang 73

Cho p, q đồng thời triột tiêu, ta được hệ phương trình sau :

Trang 74

Tai các điểm M l, M4, ta có r = 4>Æa 2>/3

4 - ^ 3 3 •

Tai các điểm Mo, M ■ í -í 3, ta có r =

3^ ọ

do đó s - rt = - 4 < 0 Hàm số đạt cực tiểu tại M 2, M3,

s = \ 4 Ì

3 ’

Z m i n = z (M 2 ) = 2 (M 3 ) = - ^ /

V

Trang 75

r = 2 + 6(x + y)

s = - 2 + 6(x + y)

t = 2 + 6(x + y)

2

Tại gốc O, s - rt = 0, a chưa kết luận được ngay

Ta có z(0, 0) = 0, z(h, h) = (2h)-’ = 8h^, nó đổi dấu khi h đổi dấu, vậy gốc o không là điểm cực trị Do đó hàm sô' không có cực trị.

gì Ta có z (M q ) = z(0„Ọ) Hãy xét giá trị của z ờ lân cận điểm M(J

Trang 76

z„ì„ = z(M ,) = z(M 2) = - 8

78

Trang 77

Tại điểm Mq, ta c ó r = -4 , s = 4, t = - 4 , s - rt = 0 Ta chưa kết luận ngay được Ta có

xy^{9x + 4y + 2) = 0 x^y^(9x + 8 y + 3) = 0

Tính các đạo hàm riêng cấp hai, ta được

r = y^9x + 4y + 2) + 9xy^ = 2(9x + 2y + 1 )y^

s = 2xy^(9x + 8y + 3) + 9x^y^ = xy^27x + 16y + 6)

t = 2x^y(9x + 8y + 3) + 8x y = 2x^y(9x + 12y + 3)

Trang 78

A - z(h, y„ + k) - z(0 y„) = h^(y„ + k)’ [3h + 2(y„ + k) + I ]

= h^(y„ + k)^y„ + k)(2y„ + 1 + 3h + 2k).

Khi h, k khá nhỏ, số gia A luôn cùng dấu với Vo(2yQ + 1), vậy A > 0

nếu yọ(2yo + 1) > 0, t ứ C 'là nếu ~ hoặc Yo > 0, Ạ < 0 nếu

Ar

- 2 < yo < ^ Zn^in( 0 , Vo) = 0 nếu Yo = hoảc > 0,

2max(^’yo) = 0 nếu - ^ < Yo < 0 Các điểm (0, 0)» 0, - không

phải là điểm cực trị của z vì số gia A thay đổi dấti trong mọi lân cận đủ

bé của các điểm ấy.

Cũng vậy, nếu xét dấu của số gia của hàm số z tại các điểm (X q , 0) trôn trục Ox, ta thấy i-ằng số gia

ùT = z(Xo, k) - z(Xo, 0) = xồk^(3Xo + 2k + 1)

thay đổi dấu khi k đổi dấu và có giá trị tuyệt đối khá bé Vậy các

Tóm lại z đạt cực điểm tại điểm -J và tại các điểm (0, y^)

\ 9 4 y ' vói y^j < - i hoặc yo> 0, đạt cực đại tại các điểm (0, Ỵq) với —ị < Yq < 0

3

Trang 79

Ta phải tìm giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số ấy khi - 2 < X < 2

Dể thấy rằng nó đạt giá trị lớn nhất bằng 4 khi X = ±2, và đạt giá trị nhỏ nhất bằng - 4 khi X = 0 So sánh với giá trị của X tại điểm tới hạn (0 ,0 ) , ta thấy rằng hàm sô' 2 đạt giá trị lớn nhất bằng 4 tại hai điểm (-2, 0), (-2 , 0), đạt giá trị bé nhất bằng - 4 tại hai điểm ( 0, - 2), (0 , 2).

Ngày đăng: 18/03/2021, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN