Dưới đây là bài giảng Toán cao cấp: Chương 3 - Hàm số và giới hạn. Mời các bạn tham khảo bài giảng để hiểu rõ hơn về bổ túc hàm số; giới hạn của hàm số; đại lượng vô cùng bé – vô cùng lớn; hàm số liên tục. Bài giảng phục vụ cho các bạn chuyên ngành Toán học và những ngành có liên quan.
Trang 1§1 Bổ túc về hàm số
§2 Giới hạn của hàm số
§3 Đại lượng vô cùng bé – vô cùng lớn
§4 Hàm số liên tục
………
§1 BỔ TÚC VỀ HÀM SỐ
1.1 Khái niệm cơ bản
1.1.1 Định nghĩa hàm số
• Cho X Y ¡ khác rỗng ,
Ánh xạ f X: với Y xay f x ( ) là một hàm số
Khi đó:
– Miền xác định (MXĐ) của f, ký hiệu D f , là tập X
– Miền giá trị (MGT) của f là:
G y f x x X
– Nếu f x( )1 f x( )2 thì f là đơn ánh x1 x2
– Nếu f(X) = Y thì f là toàn ánh
– Nếu f vừa đơn ánh vừa toàn ánh thì f là song ánh
VD 1
a) Hàm số f :¡¡ thỏa yf x( ) 2 là đơn ánh x
b) Hàm số f :¡ [0; ) thỏa ( ) là toàn ánh x2 c) Hsố f : (0; ¡ thỏa ( ) ln) f x x là song ánh
• Hàm số y f x ( ) được gọi là hàm chẵn nếu:
( ) ( ), f
f x f x x D
• Hàm số y f x ( ) được gọi là hàm lẻ nếu:
( ) ( ), f
f x f x x D
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
Nhận xét
– Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung
– Đồ thị của hàm số lẻ đối xứng qua gốc tọa độ
1.1.2 Hàm số hợp
• Cho hai hàm số f và g thỏa điều kiện G g D f
Khi đó, hàm số h x( ) ( f g xo )( )f g x[ ( )] được gọi là
hàm số hợp của f và g
Chú ý
(f g xo )( ) ( g f xo )( )
VD 2 Hàm số y2(x21)2 là hàm hợp của x2 1
2 ( ) 2
f x x và x g x( )x2 1
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn 1.1.3 Hàm số ngược
• Hàm số g được gọi là hàm số ngược của f,
ký hiệu g f 1, nếu x g y ( ), y G f
Nhận xét
– Đồ thị hàm số y f x 1( ) đối xứng với đồ thị của hàm số y f x ( ) qua đường thẳng y x
VD 3 Cho f x thì ( ) 2x
1
2 ( ) log
f x x , mọi x > 0
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
1.2 Hàm số lượng giác ngược
1.2.1 Hàm số y = arcsin x
• Hàm số ysinx có hàm ngược trên ;
2 2
là
1:[ 1; 1] ;
2 2
f
xayarcsinx
VD 4 arcsin 0 0 ;
arcsin( 1) ; 2
arcsin 3
2 3
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
Chú ý
arcsin arccos , [ 1; 1]
2
x x x
1.2.2 Hàm số y = arccos x
• Hàm số ycosx có hàm ngược trên [0; ] là
f 1: [ 1; 1] [0; ]
x ay arccosx
VD 5 arccos0
2
; arccos( 1) ;
3 arccos 2 ; 6 arccos21 2 3
Trang 21.2.3 Hàm số y = arctan x
• Hàm số ytanx có hàm ngược trên ;
2 2
là
2 2
f
¡
x ayarctanx
VD 6 arctan 0 0 ;
arctan( 1) ; 4
arctan 3
3
Quy ước. arctan , arctan
1.2.4 Hàm số y = arccot x
• Hàm số ycotx có hàm ngược trên (0; ) là
f 1:¡(0; )
x ay arc cotx
VD 7 cot0
2
arc ; cot( 1) 3
4
arc ; cot 3
6
arc
Quy ước. arccot( ) 0,arccot( )
………
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
§2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
2.1 Các định nghĩa
Định nghĩa 1
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b) Ta nói f(x) có giới
hạn là L (hữu hạn) khi xx0[ ; ]a b, ký hiệu
0
lim ( )
x x f x L
, nếu cho trước ta tìm được 0 0
sao cho khi 0 x x0 thì ( )f x L
Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy)
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b) Ta nói f(x) có giới
hạn là L (hữu hạn) khi xx0[ ; ]a b, ký hiệu
0
lim ( )
x x f x L
, nếu mọi dãy {x n} trong ( ; ) \ { }a b x mà 0
0
n
x thì lim ( )x nf x n L
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x ,
ký hiệu lim ( )
, nếu cho trước ta tìm 0
được N > 0 đủ lớn sao cho khi x > N thì f x( ) L
• Tương tự, ký hiệu lim ( )
, nếu cho 0
trước ta tìm được N < 0 có trị tuyệt đối đủ lớn sao cho khi x < N thì f x( ) L
Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là khi x , ký hiệu x0 0
lim ( )
x x f x
, nếu lớn tùy ý cho trước ta M 0 tìm được sao cho khi 0 0 x x0 thì ( )
f x M
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
• Tương tự, ký hiệu
0
lim ( )
x x f x
, nếu M có trị 0
tuyệt đối lớn tùy ý cho trước ta tìm được sao cho 0
khi 0 x x0 thì ( )f x M
Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía)
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x x0
với xx0 thì ta nói f(x) có giới hạn phải tại x0 (hữu
hạn), ký hiệu
0 0
lim ( )
x x f x L
hoặc
0
lim ( )
x xf x L
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x x0
với x thì ta nói f(x) có giới hạn trái tại x x0 0 (hữu
hạn), ký hiệu
0 0
lim ( )
x x f x hoặc L
0
lim ( )
x xf x L
Chú ý
x x f x L x xf x x xf x L
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn 2.2 Tính chất
Cho
0
lim ( )
x x f x và a
0
lim ( )
x x g x Khi đó: b
1)
0
lim [ ( )]
x x C f x C a (C là hằng số)
2)
0
lim [ ( ) ( )]
x x f x g x a b
3)
0
lim [ ( ) ( )]
x x f x g x ; ab
4)
0
( )
x x
f x a b
g x b
5) Nếu f x( )g x( ), x (x0 ; x0 thì a b) 6) Nếu f x( )h x( )g x( ), x (x0 ; x0 và )
lim ( ) lim ( )
x x f x x x g x thì L
0
lim ( )
x x h x L
Trang 3VD 1 Tìm giới hạn
2 1 2 lim
3
x x x
x L
x
A L ; B 9 L ; C 4 L ; D 1 L 0
Giải Ta có:
2. 1 2 2
3
x x x
x
x
Định lý
Nếu
lim ( ) 0, lim ( )
x x u x a x x v x thì: b
0 ( ) lim [ ( )]v x b
Các kết quả cần nhớ
1)
x x x x
2) Xét
1
1
lim
x
L
, ta có:
a) n n
a L b
nếu n m ; b) L nếu n m0 ; c) L nếu n m 3)
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
VD 2 Tìm giới hạn
2 2
3 lim 1
x x
x L
x
A L ; B L e ; C 3 L e ; D 2 L 1
4) Số e:
1
0
1
Giải
2
3
3
2 1
2 1
2 l
2
1 i
x
x
x x
x
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
Khi x thì 23 0, 2 23 3
2
2 1
2
3 lim 1
x x x
x
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
VD 3 Tìm giới hạn 2 41
0
lim 1 tan x x
A L ; B L ; C 1 L4e; D L e
2
1 1 tan
t 4 0
an 2
tan
x x
2 2
1 tan.
1 4
4
2 tan 0
lim 1 tan
x x x
………
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
§3 ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ – VÔ CÙNG LỚN 3.1 Đại lượng vô cùng bé
a) Định nghĩa
Hàm số được gọi là đại lượng vô cùng bé (VCB) ( )x
khi x nếu x0
0
lim ( ) 0
(x có thể là vô cùng) 0
VD 1 ( ) tan sin 1x 3 là VCB khi x x ; 1
2
1 ( ) ln
x
x
là VCB khi x
Trang 4b) Tính chất của VCB
1) Nếu ( ), ( )x là các VCB khi x x thì x0
và ( ) ( )( )x ( )x x là VCB khi x x x0
2) Nếu là VCB và ( )( )x bị chận trong lân cận x x 0
thì ( ) ( )x là VCB khi x x x0
3)
0
, trong đó ( ) là x
VCB khi x x0
c) So sánh các VCB
• Định nghĩa
Cho ( ), ( )x là các VCB khi x x , x0
0
( ) lim ( )
x x
x
Khi đó:
– Nếu k , ta nói ( )0 là VCB cấp cao hơn ( ) x , x
ký hiệu ( ) 0( ( ))x x – Nếu k , ta nói là VCB cấp thấp hơn ( )( )x x
– Nếu 0 k , ta nói ( ) và ( )x là các VCB x
cùng cấp
– Đặc biệt, nếu k , ta nói ( )1 và ( )x là các VCB x
tương đương, ký hiệu ( )x :( )x
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
VD 2
• 1 cosx là VCB cùng cấp với x khi 2 x vì: 0
2
2sin
4 2
x x
• sin 3(2 x1) 9(: x1)2 khi x 1
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
• Tính chất của VCB tương đương khi x → x0
1) ( )x :( )x ( )x ( ) 0( ( )) 0( ( ))x x x 2) Nếu ( )x :( ), ( )x x :( )x thì ( )x :( )x 3) Nếu 1( )x :1( ), ( )x 2x :2( )x thì
1( ) ( )x 2x 1( ) ( )x 2x
4) Nếu ( ) 0( ( ))x x thì ( )x ( )x :( )x
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
• Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao
Cho ( ), ( )x là tổng các VCB khác cấp khi x x x0
thì
0
( )
lim
( )
x x
x
x
bằng giới hạn tỉ số hai VCB cấp thấp
nhất của tử và mẫu
VD 3 Tìm giới hạn
3
0
cos 1 lim
x
L
Giải
3
4
(1 cos
x
x
L
x
x x
2 0
1 cos 1 lim
2
x
x x
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
• Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0
1) sinx x : ; 2) tanx x: ; 3) arcsinx x : ; 4) arctanx x: 5)
2
1 cos
2
x x
: ; 6) e x : ; 1 x
7) ln(1 : ; 8) 1x) x n x 1 x
n
:
Chú ý
Nếu u x là VCB khi ( ) x thì ta có thể thay 0 x bởi
( )
u x trong 8 công thức trên
Trang 5VD 4 Tính giới hạn
2 2 0
ln(1 2 sin ) lim
sin tan
x
L
Giải Khi x , ta có: 0
ln(1 2 sin ) 2 sin 2 2
Vậy L 2
3 0
lim
sin 2
x
L
Vậy
0 1 2 lim
x
x L
x
Giải Khi x , ta có: 0 tan x x2 : (cấp 2), 2 sin x3: (cấp 3), x3 sin 1 1 1 1
2
x
x : x : (cấp 1)
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
Chú ý
Quy tắc VCB tương đương không áp dụng được cho
hiệu hoặc tổng của các VCB nếu chúng làm triệt tiêu tử
hoặc mẫu của phân thức
VD 6
2 0
( )
x
x
lim tan lim
(Sai!)
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
VD 7
3
cos 1
2 sin
x
là VCL khi x ; 0
3
cos 4 3
là VCL khi x
Nhận xét Hàm số f x là VCL khi ( ) x thì x0
1
( ) là VCB khi x x0
3.2 Đại lượng vô cùng lớn a) Định nghĩa
Hàm số f x được gọi là đại lượng vô cùng lớn (VCL) ( ) khi x nếu x0
0
lim ( )
x x f x
(x có thể là vô cùng) 0
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
b) So sánh các VCL
• Định nghĩa
Cho f x g x là các VCL khi ( ), ( ) x , x0
0
( ) lim ( )
x x
f x k
g x
Khi đó:
– Nếu k , ta nói ( )0 f x là VCL cấp thấp hơn ( ) g x
– Nếu k , ta nói f x là VCL cấp cao hơn ( )( ) g x
– Nếu 0 k , ta nói ( )f x và ( ) g x là các VCL
cùng cấp
– Đặc biệt, nếu k , ta nói ( )1 f x và ( ) g x là các VCL
tương đương Ký hiệu f x( ):g x( )
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
VD 8
• 3
3
x là VCL khác cấp với 31
2x x khi x vì: 0
3
2
• 2 x3 :x 1 2 x3 khi x
Trang 6• Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp
Cho f x và ( )( ) g x là tổng các VCL khác cấp khi x x0
thì
0
( )
lim
( )
x x
f x
g x
bằng giới hạn tỉ số hai VCL cấp cao nhất
của tử và mẫu
Giải
3
lim
3 3
x
x A
x
3 7
1
2 2
x B
x x
VD 9 Tính các giới hạn:
3
3cos 1 lim
x
A
;
lim
x
B
………
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
§4 HÀM SỐ LIÊN TỤC
4.1 Định nghĩa
• Số x0 được gọi là điểm cô lập của f(x) nếu D f
0 : x (x0 ; x0 )\ { }x0 thì x D f
• Hàm số f x liên tục tại ( ) x nếu 0
lim ( ) ( )
x x f x f x
• Hàm số f x liên tục trên tập X nếu ( )( ) f x liên tục tại
mọi điểm x0 X
Quy ước
• Hàm số f x liên tục tại mọi điểm cô lập của nó ( )
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn 4.2 Định lý
• Tổng, hiệu, tích và thương của các hàm số liên tục tại
x là hàm số liên tục tại 0 x 0
• Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó
• Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn đó
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
• Định lý
Hàm số f x liên tục tại ( ) x nếu 0
lim ( ) lim ( ) ( )
x xf x x xf x f x
4.3 Hàm số liên tục một phía
• Định nghĩa
Hàm số f x được gọi là liên tục trái (phải) tại ( ) x nếu 0
lim ( ) ( )
x xf x f x
lim ( ) ( )
x xf x f x
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
VD 1 Cho hàm số
x
Giá trị của để hàm số liên tục tại x là: 0
A ; B 0 1
2
; C ; D 1 3
2
Giải Ta có
0
lim ( ) (0)
x f x f
Mặt khác, khi x ta có: 0
2
x
Trang 7
0
1 lim ( )
2
x f x
Hàm số f x liên tục tại ( ) x 0
1 lim ( ) lim ( ) (0)
2
VD 2 Cho hàm số ln(cos )2 2, 0
( ) arctan 2
x
Giá trị của để hàm số liên tục tại x là: 0
A 17 12
; B ; C 1712 ; D 32 32
Giải Khi x , ta có: 0 arctan2x2x2:3x2;
2
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn
Hàm số f x liên tục tại ( ) x 0
0
1
6
2
ln(cos ) 2 lim ( ) 1
6
x
Ø
Ø Chương Chương 3 3 Hàm Hàm số số và và giới giới hạn hạn 4.4 Phân loại điểm gián đoạn
• Nếu hàm số f x không liên tục tại ( ) x thì 0 x được gọi 0
là điểm gián đoạn của f x ( )
• Nếu tồn tại các giới hạn:
lim ( ) ( )
x xf x f x
lim ( ) ( )
x xf x f x
nhưng f x( )0 ,
0 ( )
f x và
0
( )
f x không đồng thời bằng
Ngược lại, x là điểm gián đoạn loại hai 0
………