Thương mại dưa trên lơi thế 50 sánh với lợi tức không đổi theo quỵ mô và thương m ai dưa trên lơi th ế kinh tẽ nhờ quỵ m ô..... Chương 5: CÁC HÀNG RÀO THƯƠNG MẠI PHI THUÊ QUAN VÀCÁC KHÍA
Trang 2GIÁO TRÌKH
T H Ư Ợ N O M Ạ I
Q U Ố C T Ể
Trang 3GIÁO TRÌNH THƯƠKG MẠI QUỐC A'
B a n q u y ể n ® 2 0 1 1 i N ^ g u y ồ n X u â n T h i e n v à B ộ p h ậ r ì l\ i p c ỉ \ i - X u â t
"r-j- /'-vt- cr i 'k p.-" V i nl-ì f i Ịi í''(f r ")i 1Ị )(' ọ i ; ỉ ^ Ị -ì Ị\Jo Ì
K hô ỉĩ< ị v ỉỉ ã ỉ ì ỉĩào troìì<^ X ỉíã ì bCiìỉ ]}ỈỈIVÌI ỉìn ỵ đ irợ c plỉCỊ) sao cỉiép hnx/ p ỉiả t ỉìà ỉiỉi d i ỉ ú i biĩì k\Ị ỉú ĩiỉi tiỉứ c ỉĩo ặc ỉiệ ĩi ĩỉào ĩìià k h õ n ^ có S'ự CỈIO phcỊ) tn rớ c bằnị^ v à ỉi b ảìỉ iuCi ỉá c
Trang 4Nguyễn Xuân Thiên (Chủ biên)
H à N ộ i , 20 1 1
Trang 5N H Ó M TÁC GIẢ
2 ThS N g u y ễ n Thị Vũ Hà (Chương 7)
Trang 6nụ LỊIC
LỜI Mớ ĐẨU 13
Chương 1: NHỮNG VẤN ĐÊ CHUNG VÊ THƯƠNG MẠI QUỐC T Ế 15
1 1 KHÁI NIẼM, CÁC HÌNH THỨC fỉ\ NGUYÊN NHẪỈ^ OẨW ĐÈN THƯƠNG MAI QUỐC TẼ n 1.1 1 Khái n iê m 15
1.1 2 C ách ìn h thức 1É 1 1 3 Nguyên nhân dẫn đến thương m ại quốc tế 17
1.2 LÝ TH U Y ẼĨ THƯƠNG MAI ỤẦ CHÍNH SÁCH THƯƠNG M AI QUỐC TẾ 22
1 2 1 L ý th u ỵ ế t thương m a iq u ố c tế 22
1 2 2 Chính sách thương m ại quốc t ế 23
l i (ơ(HÊĐIẾU TIẼT ĨHƯƠNŨMAI QUỐC TẾ. 24
1.4 CÁC XU HƯỚN6 PHÁ T TRIỂN CHÙ YẾU CỦA THẺGIỠI ẢNH HƯỞNG TỠI ĨHƯƠNGMAIQUÓCTỂ 24
1 4 1 Xu hướng hòa bình hợp tác vì sự tiến bô và sự phát t r iể n 25
1.4 2 Xu hướng chuyển sang cơ sở công nghê mới có tính toàn c á u 26
1.4 3 Xu hướng khu vực hóa và toàn cấu h ó a 28
1.4 4 Xu hướng chuyển sang kinh tế thị trường và m ở cửa 30
1.4 5 Xu hướng phát triển và lớn m anh của các còng tỵ xuyên quốc g ia 31
1.4 6 Khu vực Châu Á - T h á i Bình Dương trở thành trung tâm phát triển kinh tế mới của th ế g iớ i 32
o
Trang 7-1.5 TẤC ĐÔNŨ CỦA CÁC XU HƯỞNũ ĐỖI vỡl THƯƠNG M AI QUỐC TẼ j j
1.5.1 Tốc độ tăng trưởng cao và quỵ mô buôn bán ngày càng lớ n 33
1.5 2, Tác đông tới xu hướng phát triển của thương m a i 42
1.5 3 Tác động tới chuyển dịch cơ cấu hàng h ó a 45
1.5 4, Tác động tới cạnh tra n h 48
1.6 m i DUNŨ W PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu 50
1.6 1 Nọi dung nghiên c ứ u 50
1.6 2 Phương pháp nghiên cứu 5'
Tóm tắ t 52
Câu hỏi ôn tậ p 53
Phụ lục 1 54
t I c * • • J 5^
6’
6Ĩ 6 '
G I Á O T R l NH T H Ư Ơ N G MẠI Q U Ố C TÉ P h u lu c 2
Phu lục 3
Phụ iụ c 4
Phụ Iu c 5
ĩà ilịệ u tham k h ả o
Chương 2: LÝ THUYẾT THƯƠNG MẠi Q U Ố C Ĩ Ế T Ừ C Ổ Đ Ỉ Ế N ĐẾN TÁN cổ Đ ! Ể N 69
2.1 LÝ THUYẼT THƯƠNG MAI C Ô Đ Ú -/)
2.1.1 Quan điểm của chủ nghĩa trọng thương vể thương m ạ i / ■
2.1 2 Lý thuyết lơi th ế tuỵêt đối: Adaiii S m ith T) 2.1 3 Lý th u ỵ ế tlơ i th ế so sa rih : David R ica rd o i '
2.'' 4 S i' phát triển lý íh u vế t lợi thế so s?nh của P ic?rd o p) z z L Ý T H U Y ÌT THƯƠt^GMAI TÂN c ó DIỄN
2.2 1 Lợi th ế so sánh và lý thuyết giá trị của lao đ ô n g 9’
2.2 2 , Lý thuỵết chi phí cơ hội (lý thuyết tân cổ đ iể n ) 9'
6
Trang 8(Ả U HỎI VA BÀI TAP 109
TÀI LIÊU THAM KHÁO 110
PHU L U C L Ý THUYẾT LƠI THẾSOSÁNH ú ũơl ÝĐỚI VỚI VIETNAM TRONG BÓI CẢNH PHÁ T TRIỂN HIÊN NA K ! 711
Chương 3: LÝ THUYẾT HIỆN ĐẠI VẼ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 1 1 9 n LÝ THUYẾTCHUẨÌ-I Ự ỂĨH Ư Ơ Ỉ^ Ú M A IQ U Ó CTẾ 119
3.1 1 Giới t h iệ u 119
3.1 2 PPPvới chi phí cơ hội tă n g 120
3.1 3 Tỷ lê dịch chuyến b iê n 121
3.1 4 Đường cong bàng quan đcii c h ú n g 122
3.1 5 Phân tích cư sở v à lơi ích cúa thương mai với chi phí c ơ lìộ i t ă n g 124
u NGUÓN L ự c SẢN XUẤT VÓN c ỏ ù LÝT H U Y ÈĨH EC K SC H ER - OHLIN (LÝ T H U Y ẾT H -0 ) ĩ 30 3 2 1 Giới th iệ u 130
3.2 2 Các giả định của lý thuyết H - 0 131
3.2 3 Khái niệm yêu tố thâm dụng, yêu tố dư thừa và mối liên hê với đường P P F 135
3 2 4 Định lỵ Heckscher - Ohlin và định lỵ Heckscher - Ohlin - S am u e lso n 137
3.2 5 Ý nghĩa cùa lý thuỵết H '0 145
3 2 6 Kiểm chứng thực tế mò hình H - 0 145
3 3 LÝ THUYẾT CUNG CẤU LIÊN QUANĐẼN ĨH Ư Ơ N G M A I 149
3 3 1 , Quan hê cung - cấu, đường cong c u n g 149
3.3 2 Tỷ lệ thương m ạ i 155
Ỉ A LÝ ĨH U Y Ẽ Ĩ THƯƠNG MAI DƯA TRẼN LỢl THẾKINH T Ế N H Ờ Q U Y M Ỗ 156
3 4 ,1 Thương mại dưa trên lơi thế 50 sánh với lợi tức không đổi theo quỵ mô và thương m ai dưa trên lơi th ế kinh tẽ nhờ quỵ m ô 156
M u c luc
7
Trang 9-3 4 ,2 Lợi th ế kinh tế nhờ quy mô và lợi th ế so sánh 160
Ỉ.5 C Ắ C L Ỹ THUYẺT THƯƠNŨMAI KHẤC /ố ’ 3 5 1 L ý th u ỵ ế tc h u kỳ sản p h ẩ m 1 5 ' 3 5 2 Lý thuyết L in d e r 163
Tóm tắ t '164
Câu hỏi ôn tậ p 165
ĩà i liêu tham k h ả o 165
Chương 4: THUẾQUAN - MỘT CÔNG cụ HẠN CHẾ THƯƠNG MẠI QUỐC Ĩ Ế 1 6 7 4 l NHỮNG VẤN Đ Ẽ CHUNG V Ể ĨH U Ẻ Q U A N 167
4 1 1 Khái n iệ m 1 6 7 4 1 2 , Phân io ạ i 168
4.2 THUẼNHẤP K H Ẩ U 169
4 2 1 ĩh iiế đ ặ c đ ịn h 169
4 2 2 Thuế quan tính theo giá t r ị 170
4 2 3 ìh u ế ư u đ ã i 171
43 ĐOLƯỜNŨMỨCĐỘCỦA THUẼQUAN 1/2 4 3 1 , Tv lê th u ế quan trung bình không cân đ o 172
4 3 2 Tỷ lệ thuê quan trung bình cân đo 1 7 3 4.4 TỶ LỆ BẢO H ộ HIẼU QUẢ VỚI NHIÊU YẾU ĨÕ Đ Ẩ U VÀO 174
4 4 1 Khái n iê m 175
4 4 2 Công thức tính E R P 176
1 '
Câu hỏi ôn tậ p 1/3 Tài liêu tham k h ả o 17}
G I Á O T Rl NH T H Ư Ơ N G MA I Q U Ố C T Ể
8
Trang 10Chương 5: CÁC HÀNG RÀO THƯƠNG MẠI PHI THUÊ QUAN VÀ
CÁC KHÍA CẠNH KINH TÊ CỦA CHÍNH SÁCH THƯƠNG M ẠI l í
5 y CÁC HẢNG RẦOPHITHUẼQUAH có ĐIỈ^H LƯƠNG
5 1 1 Han chế đinh lương .
s ,1.2 Trơ cấp xuất k h â u
5 1 3 Han chế xu ất khâu tư n g u y ệ n
5 1 4 Cacten quốc tế
5.2 CÁC HẢNG R Ầ O P H IỈH U Ế Q U A H KHÔNG ĐINH L ƯƠNG
Các điểu khoản thu mua của chinh p h ủ
5 2 2 Các biên pháp quàn iý g iá
5 2 3 Các biên pháp liên quan đến dodnh n g h iê p
5 2 4 Hàng rào kỹ thuât đối với thương m ạ i
5 2 5 Các thủ tuc đánh giá sư phù h ợ p
5 2 6 Kiểm dịch đông vât và thực v ậ t
5 2 7 Các thủ tục hành c h ín h
5 2 8 Các chính sách nội địa bổ sung ảnh hưởng đến thươ ng m ạ i
5 i NHŨNG LÝ LẼ (iẢ P LUÂN) VẺ CHÍNH SÁCH BẢO HÔ THƯƠNG M A I 2L 5 3 1 Lý lẽ vể "ngành còng nghiệp non t r ẻ " 2C 5 3 2 Lý lẽ vể "tài chính công cô n g " 2C 5 3 3 Lý lẽ về "tình trang thất n g h iê p " 2C 5 3 4 Lý lẽ về "phân phối thu n h ậ p " 2C 5 5 5 Lý lẽ về "bảo vê vãn hóa, lối s ô n g " 2C Tóm tắ t 2C Câu hỏi ôn tậ p 20
Tài liệu tham k h ả o 2C
M u c !uc
9
Trang 11-:hương 6: THƯƠNG MẠI QUỐC TÊ VÀ s ự PHÁT TRIẾN KÍNH T Ế 2 0 5
6 1 Q UAN HỆGIŨA TH Ư Ơ H G M A IQ U Ố CĨẾVÀ SƯ P H Á TĨR IỀN KINH TẼ' 205
6 1 1 Lý thuyết thương m ại và sư phát triể n 205
6 1 2 Vai trò của thương mai quốc tế đối với sư phát triển kinh t ế 210
6.1 3 Thực tiễn của thương mai quốc t ế 214
6.2 ĐIỀU KIÊN THƯƠNG M.AI M s ư PHÁT TRIỂN KINH TẺ 277
6 2 1 Điểu kiên thương m ạ i 217
6.2 2 Những lý do dẫn đến điểu kiên thương m ai khó khăn ở các nước đang phát triển và định hướng giải p h áp
6 3 CÁC CHIÊN LƯỢC PHÁT ĨHIỂN KINH ĨẾLIẼN QUAN ĐẾN ĨH Ư Ơ N 6 M A I 2 2 Ỉ 6.3.1 Chiên lươc công nghiệp hód dưa vào thdỵ th ế nhập khẩu 224
6.3 2 Chiến ỉược công nghiệp hóa hướng Vdo xuất k h ẩ u 234
6.3 3 Chiên iược còng nghiêp hóđ hỗn hợp (công nghiép hóa theo phương pháp hôi ^ iĩ'h n*'O'"
6.4 NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP: HẦN QUỐC THựCHIẼN ĨHẦNH CÕNG a m i ư ơ c CÔHG NÚHiẼPHÓA HƯỔN6 VẦOXUẤĨKHẨU 251
Tóm tấ t
Câu h ỏ ió n ĩậ p 2oO Phụ lục; cuộc cách m ạng vẽ chinh sách công nqhiêp ở châu Á, thâp niên 1 9 5 0 - 1 9 9 0 262
ĩa i liêu tham k h ả o 264
Chương 7: T ự DO HÓA THƯƠNG MAÍ KHU v ự c VÀ TOÀN CẨU 2 6 5 7 / KHU VỰC M ẬU DỊCH TƯDOASEAN (AFTA) 265
7 1,1 Giới thiêu chung vể Hiêp hói tác Quốc gia Đông Nam Á (A S LA N ) 265
Ivluc t ià i, nội ddny Vú ko hoach inư^ hiền A FTA ' l Ĩ l 7 1 3 Công đổng kinh tê ASEAN (A FC ) ■ 276
7 1 4 Sự tham gia cùa Viêt Nain vào AFTA và A EC 282
G I Á O T R l NH T H Ư O N G MAI Q U Ỗ C TÉ
1 0
Trang 12-7.2 ĨỐ CH Ứ C THƯƠNG MAI THẼŨIÔI 285
7 2 1 Những vân để chung vể W T O 285
7 2 2 Các hiêp định của W T O 300
7 2 3 Cơ chế vân hành của W TO 309
7 2 4 Chương trình phát triển D o h a 314
7 2 5 Viêt Nam với tiên trình gia nhập W T O 319
Tom tắ t 323
Câu hỏi ô n tâ p 324
Tài liêu tham k h á o 325
PÍIU lục: Nòi dung chính của các hôi nghi cấp cao ASEAN (hôi nghi thương đỉnh ASEAN ) 326
Chương 8: CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI QUỐC TÊ CỦA VIỆT N A M 3 3 3 8. / NìlỮNG NGUYÊN TẤC cơ BẢN TRONG ( H i m SÁCH THƯƠNŨ MAI QUỐC T Ẻ CÙA V IETN A M 3 Ì 4 8 1 1 Cliính sách thương mại quốc tế phải phu hơp, nhât quán, thống nhất với chính Sdcíi phát triển kinh tế - xã h ò i 334
8 1 2 Chính sách thương m ai V iệ t Nam phải phù hợp với những n g uyên tắc chung của các tổ chức kinh tế quốc t ế 335
8 1 3 Chính sách thương m ại V iệt Nam phải tuân thủ nguyên tắc sử dung ngoại tê có hiêu q u ả 336
8 1 4 Chính sách thương m ại phải có tác dung bảo vê, hỗ trơ đối với sản xuãt trong nước phát triể n 337
8 1 5 Chính sách thương mai phải kết hơp hài hòa giữa xuất khẩu với nhâp k h ầ u 337
8.2 CHÍNH SÁCH THƯƠNG M AI QUỐCTẺCỦÃ VIETNAM QUA C Ấ C T H Ờ IK Ỳ ] J 8 8.2 1 , Thời kỳ trước oổi mới (1 9 8 6 ) 338
8.2 2 Thời kỳ sau Đổi m ới 339
M a c !uc
1 1
Trang 138 3 CÁC CAM KẼT CHÍNH CỦA VIỆT NAM m m WTO Ỉ 4 9
8.3 1 Cam kết đa p h ư ơ n g
8.3 2 Những cam kết về thương m ại hàng hóa (thuế nhâp k h ấ u ) 353
8 3 3 Những cam kết về mở cửa thị trường dịch v u 355
Tóm tắ t
C â u h ỏ iô n íâ p
Tài liệii tham k h ả o
TỔNG HOP CẦU HỎI VÀ B À IT Ẳ P 368
TỔNG HOP ĨÀ I LIÊU THAM KHẢO 373
G I Á O T R Ì N H T H Ư O N G MAI Q U Ố C T Ể
I
Trang 14LỜI NỞ Đ Ầ l
] oàn cầu hỏa và hội nhập kinh tê quôc te là xu the khách quan thu hí
n i ạ i C]U0 C t e l a l i n h v ự c ẽ ] u a n t r ụ i i g , đ ư ợ c n h i ề u t - ] i ỉ ô c g i a q u a n t â m V
trong nhirng hình tliưc cơ bản của kinh lê C]UÔC tê và không ngừn*^ phá
dê xác định mô IìÌĩtIt thuưng mại quốc tê nhằm phát luiy và nâng cao Ig idì đoi vói tât cả các nước nói chung và Việt Nam nói rieng là het sức cẩỉ thiet Kinh tê thê giói càng phát trien thi qiian hộ thưưng rnại cảng m(
sách thương mại n h ư thuê quan, hàng rào thương mại phi thue quan v.v va đặc biệt là những thô chê đieu liêt lìoạt tíộng thuo’jig mại íoài
chức ìlu rơ n g mại Tnếgiới (WTO) đã tạcì ra một bước ngoặt đôl với SỊ
p h á t t r i e n t h ư ơ n g m ạ i q u ô c tê Guío trìĩilí T h u v iĩg ỈÌỈỌÌ Qĩiôc tẽ'g\ủp trang b Iilìung kiên thức cơ bản vê tliương mại quốc tế và góp phần giải quyế các vân đề cơ bản đã liêu ở trên
Gỉíỉo t n n h T h i rơ n g ĩĩiại Q u ô c tê được bien soạn n h ằ m đáp ứng n h t
giới và Q u an hệ Kinh te Quôc te củng n h ư nhu cầu giảng dạy của giang vien Các nlìà hoạch địjih chính sáclì, các doanh nhân kinh
kinh to cũng có tlìể tham khảo
- 1 3
Trang 15Nội du ng giáo trình này bao gổm n h ữ n g kiên thức cơ bản cúa thương mại quốc tế như: Những vâh đề chung về thương mại quôc tê' các lý tlìuyêt thương mại quôc tê từ cổ điên đên hiện dai, các cong cụ của chính sách thương mạị quốc tế, vai trò cua thương mại đôi vói sự phát triển kinh tế - xã hội cùa một nước, các định chê điểu tiêt thương mại khu vực và toàn cầu.
học Quốc gia Hà Nội phẽ duyệt và bổ sung, hoan thiện theo kêí luạn của Hội đổng Nghiệm thu Giáo trình của Nhà tTLrờng Dây là công trình được bien soạn dựa trên sự tham khảo một cách ngìViem túc và cỏ hộ thống tài liệu giảng dạy, nghiên CÚII vê lý thuvêt và chính sách thương mại quốc tế Mặc dù đã có pj'iie'u cố gắng, nhưng do biên soạn lẩn đầu, cuốn sách không the tránh khoỉ ĩihửng thieu sót Chúng toi mong nhận được sự đóng góp ý kiến cùa các thầy, cô giáo va quý độc giả
trìnlỉ Thu'O'ng mại Qu ôc te c ủ a Trường Đại học Kinh tế - i3ại học Quoc
*>ia Hà Nội và đặc biệt là PGS- TS Nguyen Ván Nam (Bộ 1 hương mại)/ PGS TS Lê Bộ Lĩnh (úv ban Khoa học Công nghệ và Môi tru'àng cua Quôc hội), TS Võ Trí Thành (Viện Nghiên cứu Q uan lý Kinh ieT rưng ương) đã đóng góp nhiểu V kiên quý báu cho cuôn giáo trình này Đổnịr vhòi, chúng tôi cũng xin chân tliành càrn on tác già của các tài ỉiệvi mà nlìững người bicn soạn đã tham khào đô viêt giáo trình, Nh(Sni tác giả xin trân trọng cảm ơn Ban Giám hiệu, Ban Chii nhiệm Khoa Kinh tế và Kinh doanh Quốc tê đà Quan tâm tạo điổu kiện cho chủng
Ban Biên tập của Bộ phận Tạp chí - Xuất bax'i, 'rrưừng Đại học Kiiih tỏ
- Đại bọr Ouốc pia Hà Nội đặc bict là rs Dinh Việt Hvoa đã lìỏ trợ cho
Hà Nội, tliíìỉì^ 6 ỉìâỉiỉ 2 0 1 1
N H Ó M TÁC GIA
G I Á O T R Ì N H T H Ư Ơ N G MAI Q U Ố C T Ể
- u
Trang 16-Chư ơ ng 1 NHỮNG VẤN ĐỂ CHUNG
VẺ THƯƠNG MẠI QUỐC TÉ
thưcrng mại T h ư ơ n g mại quôc tê'là gì? Tại sao lại có thương mạ qucx' tê? Tại sao các quôc gia lại xiiât khẩii hàng hóa d o họ sàn xuấl ra? Ai đ ư ợ c l(?i trong việc này? Đô'i lư ợ n g ng h iên cứ u của thirơnịỉ iTiai quoc tc la gì? N h ữ n g xu h ư ứ n g phái trien cơ bàn nào cua thê gi(Vi ả n h h ư ở n g tóì hoạt độn g th ư ơ n g mại quốc tế? N h ữ n g xu
h ư ớ n g đó đã tác độn g đêh t h ư ơ n g mại quốc t ế n h ư thê'nào? Đó là
n h ư n g câu hỏi m à chương nàv tập trung trả lời
1.1 KHÁI NÍỆM, CÁC HÌNH THỨC VÀ NGUYÊN NHÂN
DẪN ĐẾN THƯƠNG MẠI QUỐC T Ế
1.1,1 Khái niệm
T h ư ơ n g mại (trade) có nghĩa là trao đổi h à n g hóa và dịch vụ
g iu a hai bên N ê u các bên cu trú tại n h ữ n g quốc gia khác n h a u thì hoạt đCwg t h u o n g mại nay m a n g tính quôc tế Thông th ư ơ n g một trong n h ữ n g h a n g hóa th am gia trao đối là "tiền", chẳng hạn n h ư
1 5
Trang 17-đ ơ n vị tiền tệ quôc gia của một bên, hoặc -đ ổ n g tiền cua một nưoc
t h ứ ba, hoặc vàng N ế u không có h à n g hóa trao đổi n à o là tiền ihì
sự b u ô n b á n nàv thuộc loại " h à n g đôi h à n g " Trao đổi "'hàng đổi
h à n g " là sự đổi chác trực tiếp cua một h à n g lióa vật p hấrn hay dịch
vụ n à y đ ể lấy hảing hóa hav dịch vụ khác Đối t ư ợ n g đem ra trao đối n ế u !à h à n g hóa (sản p h ẩ m h ữ u hình) thì gọi la th ư ơ n g rnại
h à n g hóa; còn đôì tư ợ n g trao đổi là dịch v ụ (sán p h â m vô hình) Ihì gọi là t h ư ơ n g mại dịch vụ Theo thòi gian,, q u y m ô của th ư ơ n g mại
h à n g hóa tăng lên k h ô n g ngừng, bên cạnh đó t h ư ơ n g mại dịcti vụ cũng k h ô n g n g ừ n g p h á t triên và m ở rộng
Các bên th a m gia b u ô n bán quôc tê có thê là các công ty Iihà nước, công tv tư' nhân hoặc các cá n h a n gợi c h u n g là t h u ơ n g nhân
So với t h ư ơ n g mại trong m ọt nước, t h ư ơ n g mại quôc tê co hai
của ư\ột qiiốc gia n ê n chính p h ủ mỗi nirức có thể kiêm soát dê ílàn^’,
và áp d ụ n g biện p h á p hạn c h ế n h ậ p khâu; th ứ hai, th ư ơ n g niại quô"c lê gắn liền với việc sử điing các đổn g tiền quốc gia khác nhau
G I Á O T R Ì N H T H Ư Ơ N G MA I Q U Ố C T Ế
T h ư ơ n g mại quốc tê'có thế đ ư ợ c thực hiện dưới các h ìn h thức
n h ư xuất: và n h ậ p klìẩư h à n g hóa và dịch vụ, gia công tluiê cln) nước ngoài v à thuê nước ngoài gia công; tái xuâí k h â u và chuyên
k hẩu và xuất k h ẩ u tại chỗ Trong đ ó hoạt đ ộ n g x u â t n h ậ p khâu
31: át trién ki'li" t : ủ I :ri'« -ỊV ô : ỹ r ' 3Ì i ';ó'ìị; t ‘U'ê cỉ-o nux-c
và th u ê nước ngoài gia công thviờng có chu kỷ ngắn, đầu vao va
đ ầ u ra cua n ó gắn liền \'ới thị tn r ờ n g nước ngoài, n ê n nó đ ư ợ c coi là một bộ p h ậ n của th ư ơ n g mại quốc tẽ Hoạt đ ộ n g chuyên kluìu
1 6
Trang 18-k h ô n g có h à n h vi m u a bán m à chỉ thực hiện các dịch v ụ n h ư vận tai quá cảnh, lư u kho lưu bãi, bảo qưàn Ngoài ra thì xưât k h â u tại c:hỗ có t h ể đạt được hiệu qưả cao do giảm bớt chi phí bao bì đóne gói, chi phí bảo quản, chi phí vận tài, thời gian th u hổi vôn n h an h (ron > khi v ẫ n có th ể thu được ngoại tệ.
1.1.3 Nguyên nhân dẫn đến thương mại quốc té
ĩvCột trong n h ữ n g m ụ c đích của hoạt đ ộ n g t h ư ơ n g mại qnôc tê'là
b u ô n bán n h ằ m kiếm chênh lệch giá hay kiếm lời Do có s ự khac biệt vê' giá n ê n mới cỏ buôn bán quốc tế, với gia thiết là chất Urựng
h à n g hóa n h ư nhaii Ví dự, cùng là mặt h à n g gạo n h ư n g gạo ơ Việt Níam rất rẻ, loại ngon từ 12.000-15.000 dổng/kg; còn gạo ở N h ậ t Ban lại r ấ t đắt, quy đối từ vên N h ậ t Ban san ^ đôla Mỹ từ 3-5 đôla/kg
H ay ngược lại, giá h à n g điện tử, điện gia d ụ n g ở N h ậ t Bản rổ, Irơng
I h à n h n ư ớ c sản xuất và xuất k h ẩ n gạo có h ạ n g trên t h ế giói còn Nhậ t Bàn là nước đ ứ n g đầu v ề sản xuất và xuà't k h ẩ u h à n g điện lLf,
B u ô n b á n kiế m chênh lệch quô'c lế được đ ị n h nghĩa là s ự khai Ihác hiệu quả s ự khác biệt v ề giá
Giả s ử m ộ t th ư ơ n g n h â n có th ể m u a một loại h à n g hóa (ví d ụ
h à n g hóa a) ở quô'c gia A với giá X đôla trên m ộ t đơ n vị h a n g hóa
và b á n nó ở quốc gia B với giá y đôla trên m ộ t đ ơ n vị Giả thiết chi phí vận tải và chi phí giao dịch là k hông đ á n g k ể và có t h ể b ỏ qua Nỉếu X > y thì điều nàv sẽ kích thích C c k t h ư ơ n g n h â n m u a h à n g hóa
a ớ q u ố c gia B và b á n nó ở quốc gia A Lợi n h u ậ n của hoạt đ ộ n g đó
sẽ là (x-y) đôla cho mỗi đ ơn vị h à n g hóa
N ếu b u ô n bán được tiến h à n h vói qu v m ô v ừ a phải và do một
n h ó m ít các nhà b u ô n thực hiện, lọi ích đạt đ ư ợ c do b u ô n b á u vẫn
N h ữn g von đê c h u n g vế t h ư ơ n g m ợ ị q u ó c ĩ ế
0 0 0 ị ; 2
1 7
Trang 19-đ ê h vói các n h à buôn Quy m ô buô n bán k h ô n g -đ ú lớn -đê aiih
h ư ỏ iig đ ế n giá h à n g hóa a ở quốc gia A và qiiôc gia B, Song, nếu ỉb.i
t r ư ờ n g b u ô n b á n kiếm chênh lệch tầm quôc t ế là t ự do, thi lỌi
n h u ậ n tác đ ộ n g n h ư một nam châm, kéo theo n h ữ n g ng ư ừ i khác vào h o ạ t đ ộ n g b u ô n bán Khi k h ô n g có các chi phí giao dịch, chi plií
p h ụ c vụ b u ô n b á n và các hàng rào n g ă n can, hoạt đ ộ n g buô n bán kiếm ch ê n h lệch sẽ tiếp tục tăng chừng nào giá cà loại h à n g hócì a o quôc gia A và quôc gia B chưa hội tụ H oạt độn g b u ô n b á n kiỉìh
quôc gia B tăng lên đến khi c h ú n g cân bang Tại điếm này, hoạt độn g b u ô n b á n k iê m chênh lệch giá sẽ dìrng ỉại Thê n h ư n g q u y rnô
b uô n bán k h ô n g đủ lớn đ ể làm cho m ứ c giá cân băng Gia sủ qiiv
mô b u ô n bán đ ủ lớn đ ể làm cho m ức giá cân bằng; khi đó tlìirang
n h â n sẽ d ừ n g h o ạ t đôn g buôn bán và 5ự khác biột v ề giá lại tiếp tục
đ ộ n g b u ô n bán N h ư vậv boạt đ ộ n g th ư ơ n g mại quôc tê' h'i hoàn loàn k h á c h q u a n đ e m lại lọi íe:h cho cả hai quôc gia
N h ữ n g kết l u ậ n trên được m in h họa trong các H ì n h 1.1 và 1.2
H ì n h ỉ l (a) va 1.1 (b) m ô tả n h ữ n g lưc lượng v ề phía cẩu và runp cục bộ ớ hai nước, tạo ra các m ứ c giá cân b ằ n g khác biệt, khi chira có Lhương mại H ì n h 1.1 (a) cho thấy X ỉà m ức giá cân b ằ n g khi liiua
b u ô n b á n ở quốc gia A , còn H ì n h J.1 (b) cho thâV V là m ú c giá cân
b ằ n g trước t h ư ơ n g mại ở quốc gia B Các đ ư ờ n g Da, Db, S,\, Sii tht'
h iệ n cầu v à c u n g ỏ' hai nước này Mức giá Pa và P id à giá tính tiằng
cầu va đ ư ợ c s ả n x u ấ t ỏ' hai nưó'c Một t h ư o n g nhân, d u v nh.ất, b u ỏ r
b ir- vó; k;u i íu-yr-g imỏ rõ ■‘àiig Si' k h ò r g là-n x;.'0 trội• ha; n íi-; í',i<
(x-v) đôla cho mỗi đ ơn vỊ buô n bán
G i Á O T RÌ NH T H Ư Ơ N G MA! Q U Ố C T Ế
1 8
Trang 20quốc gia B là f , tại đóPB = Y đôla; (c) (ân bằng trên thi trường thếgiới
Sự b u ô n bán kiêm chênh lệch ở q u y m ô lớn, k h ô n g bị rà n g buộc bứi các hàng rào th ư ơ n g mại, được m in h họa tr ong H ì n h 1.2 Hình
1 9
Trang 21-cầư trong nước Da vượt ciỉíìg trong nước S-\ đôi vói bất kỳ HÌIIC
n à o t h ấ p h ơ n X ơ nước B, k h i g i á v ư ợ t y t h ì x u ấ t h i ệ n h r ọ n i ; cun*.;
N ếu t h ế g i ớ i chỉ có hai niróc này thì qiá cân bang qiỉốc te đ u ọ c tliii‘1
qưá m ức của t h ế giới sẽ bằng k h ô n g vì luựng cLiniỊ qiiá m ư c (MN) cua n ư ó c B b ằ n g lượng cầu e]Liá ỈTUIC (KL.) của nưóc A
Giá qưôc t ế c h u n g là vv đôla Khối lượng b u ô n bán giũa hai nuỏc
là OH, b ằ n g chính khối lượng n h ậ p khau KI, cua A v/à XIKÌI kliâi.ỉ
MN cúa B Mức giá thê giói mói vv phai n ằm ^iũa X và y N e u cac
Bên cạnh n g u v ê n nhăn tìin kiêm lợi nhiiạn từ hoại đ ộ n ^ kinỉì
n g u v o n nlìân kỉìác Đó lu do sơ thích (thị hiỏu) n gư ùi iien d ù n ^ () mỗi quôc gia là khác nhaii Mặc d ù n g u ò i Mv san xuất ô tỏ eoii (xe
d ù n g Việt N a m m u a tiví JVC cua N h ậ t Bản, người A n h ílìíciì lỉưng
d ù n g khác nhau D ể thoa Uìằn SỪ ihich cua mnih, họ piiai dìóiỊv qua thu’o n g mại qưôc tế Sự khác nhau về mặt tài nẹiiyêiì ià ỉiìọl
n h â n tc) ả n h hưởnỉỊ tói so thích của ngvròi tiêu d ù n g Có nhLMi'^ nước rất giàu tài n g u y ê n tụ nhien, song lại có nhimf; n u ó c lại ngiièo tài nguyên C ũ n g là đât nước x u n g qiianh cỏ bieìi (N h ậ t Ban co bièn bao bọc đảo và q u ẩ n đảo, có nhiểư sóniỊ ngắn), song k hác vói địa
h ì r h N h ậ t B à x i , đ ị a h ì n h V i ệ t S ì ã Y A n ố i l i ổ n ỉ n ọ l d a i t u ' M c x A u n , i
N a m có nhiề u ỉoại thiìy, hài san h o n vả trCỉ l ư ọ n ^ lớn h a n
G I Á O T R Ì NH T H Ư O N G MA! Q U O , TẼ
Trang 22Tiep tlieo, phai kê đến sụ khác nhau vể niỊuỔn nhân lục va trình
độ SU’ dụni; n g u ô n nhân lục giữa các quôc gia Một qiiôc gia dìi
g i à u c o đ ế n đ a u c ũ n g k h ô n g i h ể c ó đ u taT n g u v ê n v à n g u ổ n n l i â n lục đ ể sàn xuat ra tất ca các loại san p h a m hoặc neu cố I^ăng san xiúú íhi c ũ n g k hông đạt ỉìiệu qua cao vi có sự khác nhuiu v e 'chi phí san xuất va giá ca san phani ^iữa các qưô'c gia, Do đó, các nước
p h a i tĩMC) đ ô i v ó i n h a u t h ò n g C Ịu a c o n đ u ò n ^ t l u r o n g m ạ i K h u v ậ v , tliuoíT^ mại quôc te dựa trên co sò’ p h â n cỏn^ lao d ộ n g giữa các quốc gia, cho p h ó p niôi nitóc cỏ the phát huv tỏi đa lợi thỏ’ của
m ìn h và kết qiià la lục lư ợng san xuất của tliếgiới sẽ đư(;>'C sử d ụ n ^
(_'ùng với sụ plìát Irien cua khoa học và tiến bộ của công nghệ/
qiuVc it' k hông chi diên ra trên p h ạ m \'i quôc gia vói qiiôc gia, mà con giữa các d o a n h nghiộp của qiiôc lỹa này vói các doanh nghiộp cua qiiỏc gia khác
trao dối trong p h ạ m vi hẹp H à n g hỏa dira ra trao đối giữa các quốc
g i a rai ít, p h ầ n lớn l ậ p t r u n g v à o các mặt h à n g x a x ỉ p l i ẩ m p lìỤ C v ụ
nhìrng n g ư ò i giàu có N g ày nav, khỏi lượng ih ư ơ n g mại t h ế giói thông qua xuất n h ậ p khâu tă n g len râl nhanh Mặc dù vậv, so với tống hang hóa trao đổi thì t h ư ư n g mại quôc teYiiiếm tv trọng chưa cao N h u n g điề u đ á n g nói là th ỏ n g qiia xuất n h ậ p khẩii, nhii cầu tiêu d ù n g cua mỗi nưó'c vê tất cà các mặt h à n g đã đ ư ợ c đ á p ứng vói
s ố lượng n h iề u hon, đicii m à ở nền kinlì t ế tự ciing tụ’ cap không bao gio' cỏ được Dặc biột đôl vói nhiều nước p h á t triển và đang
p h a t triển, n h ừ t h ư o n g mại quốc tế, họ có đ ư ợ c cơ liội tạo công ăn việc lam, ỉ ăng th u nhập, tạo ra ticlì lũv, thúc đẩv tăng trường, góp
p h ã ĩ i vào s ự thcình công cua s ự ng h iệp công n g h iệ p hỏa, hiện đại hóci dấl nưỏc
N h ữ n g vân đ ế c h u n g vể t h ư ơ n g m a i q u ố c t ế
2 1
Trang 23N g à y nay, các n ư ớ c đang trong quá trình chuvến đổi co cấu \'à quôc tê hóa theo h ư ớ n g hình th ành một thị t r ư ò n g t h ế iỊÌoi thòng nhât, do đ ó s ự p h ụ thuộc giữa các qiiôc gia th ông qua t h ư ư n g mại
n h ằ m x á c dịiiìi ai tiên nh ấ c ỉay đó ra" (Finger, ỉ 981) Tlieo V kiéh cua
n hiểu c h u y ê n gia kinh tê' lý thuvêt và chính sách thirưni^ mọi quốc
ứ n g yêu cầii p h á t triển cúa mỗi qviốc gia, các thưcmg nhân, ;ilià
n g h iê n c ứ u và n h à hoạch địn h chính sách cần phai hiểu vổ các Iv
th u y ế t t h ư ơ n g m ạ i quôc tế
1.2.1 Lý thuyết thương mại quốc tê
C âu hỏi đ ặ t ra ỏ đây, lý thuvết thirong mại CỊUÔC t ế là gi? Đ ) là
n h ữ tig ]ý th uyêt giải thích cơ sỏ khoa học hình llìành thuxíng :iiại
qiiôc ỉẻ và lợi iclì đạt được của các chu thể tham gia quá trinli r àv
Lý th u y ê t th ư ơ n g mại phát triển từ đ ơ n giản đến phííc tạp và ỉi^àv càng h o à n thiện Theo thòi gian và theo tiêh trinli p h á t triển cỏ Ihể chia i-hành ba n h ó m lý thuyết: Iv thiivết íỉìương Uìại cổ điếii lý
Trang 24cac ly thu vet ihưonìỉ, mại quốc tê có \ nghĩa đôi vói môi qiioc gia cảtrên p h u o n ^ diện lý luận và thực ticn.
1.2,2 Chính sách thương mại quốc tê'
T h e o 7 11 ' đ i ê h C l ì í i i ì i S t k i i t ìuaĩ ìi <ị niiii í ] iỉ õc tê ( W a l t e r G o o d e , 1997),
<ịốni luíỊl ìê, Ijiiy dịỉilì, hiệp (ÌỊIĨÌÌ qtiõc t ế v í i các I]tiaiĩ diếiìi díini p h á n đirợc
c h í n h p l ì i i t l i ô ì i ‘ị CỊua đừ đ ọ ỉ ( liaĩ L Iiiiĩ CIIÌỈ t h ị irườiỉỊ,!^ l i ợ p p l ì á p CỈIO cái
c ô i ĩ Ị ị t ỵ Í r o í / X ’ C ì u n ì i S I K Ỉ I t lỉ íCơiig ìiiại c ũ n ^ tì li ằni x à y d ự i i g ì i i ậ ì l ệ ( ị i ú p c h o c á c t y c ó kì i à í 7 í ì ; í \ ' d ự doáì i t r ư ớ c v à đ a i n b ả o a n t o à u c h o
Ì í i ì n ì i ' ỉ l i à n h p l u ĩ n CÌÌÍIIÌÌ ci iíì chính, s ác lĩ tlìiroii;^ m ạ i là đ ã i ì i g ộ ì ô ĩ l i t í ệ quõ'c đí íí 11‘ị ộ 1]IIÔC ^la, t í n h côìi^ kỉiíii Vi) tr ao (íôì ICII đã i D ê p l i â t lìiií/
d ư ợ c liiệit l ự c , c ỉ i í i i l i Síìcìi Ỉhirơiỉ'^ i n ạ i Ciĩn có s ự ì iỗ t r ợ c u a c h í n h s ả c ìi
tro}i>^ n i t v c ít ẽ 'k h ư y ê h khích dòì m ớ i va nihii^ cao iìnìi cạìiìi triìiili qĩiCic tế,
v à câ)ĩ c ó đ ộ l i ì i l ĩ Ì ì o ại v a t h ự c l ỉ ụ n g t r o n ^ q u ả t r ì n h t h ự c h i ệ ì i ”
1'hco H o e k m a n Vcì Kostocke (1995), chính sách t h ư ơ n g mại là chírìh Scuh q u ố c gici d ù n g đ ố pliâ n biệt đôi x ử đối với các n h à sa n xuTủ lUióc ngoài Nói cách khác, chính sách thirơng m ạ i đại diện cho q u v mô quốc t ố của chính sách quỏc gia vì lý d o nội địa Căn
đ ị n h giữa các n ư ớ c đã được ký kô't đ ế đicu tiết h o ạ t đ ộ n g t h ư ơ n g
m ạ i quôV t ế và các q u a n điể m của các quôc gia đôi vói h o ạ t đ ộ n g xua't n h ậ p khẩu, có th ể p h â n chínli sách t h ư ơ n g mại quốc tế đi theo hai KII hưóng; xu h ư ó n g tự dc) t h ư ơ n g mại và xu h ư ớ n g bảo
h ộ t h u ơ n g mại N h ữ n g q u a n điểm, công cụ, biện p h á p k h u y ế n khích, tạo điểu kiện cho t h ư ơ n g mại p h á i triển gụi là c h ín h sách tự
do t h ư ơ n g mại Con n h ữ n g q u a n điểni; công CỊI, biện p h á p hạn
c h ẻ 'n h ậ p khcĩu n h ằ m bào hộ sàn xuất trong n ư ớ c gọi là c h í n h sách
b ả o h ộ thu o n g mại
N h ữn g vấn đ ế c : i u n g vế ĩ ỉ ỉ u ơ n g i n o í q u ô c tê
2 3
Trang 25-Trong th ự c tê' k hông có một quốc gia nào h o à n toàn tụ do
t h ư o n g mại v à b ả o h ộ th ư ơ n g mại mà kết h ọ p đ a n xen \'ới nhau tùv theo bôì c ả n h q u ô t tê' q u a n hệ đối tác và dieu kiện cụ thế cua
từ n g nước Theo xu h ư ớ n g tự do hóa và vì lợi ích cúa chính các quôc gia, các n ư ớ c buộc phải m ở cửa thị tnrờng, đẩv miinh ỈKVỊt
đ ộ n g xuâ't k h ấ u ra thị trường nước ngoài
1.3 C ơ C H Ế Đ IỂU TIẾT THƯƠNG MẠI QUỐC TÊ
'ITneo q u a n h ệ c u n g cầu qưôc tê' h à n g hóa đ ư ợ c đ e m ra írao đổi,
m u a b á n n h ằ m thỏa m ã n bên m u a và bên bán; n h ư n g điều đó
k h ô n g có n g h ĩa t h ư ơ n g mại quốc t ế là h o à n toàn tự d o nià có sự
q u á n lý của n ư ớ c báỉì và nước m ua Khi có n h iề u lìuức tham gia
th ư ơ n g mại q u ố c t ế thì vấn đ ề b u ô n bán sẽ p h ứ c tạp hơn: chẳag
hạn, nhiều nước có nhu câ'u bán và nhiêu nước có n h u Ciĩu niua; sẽ
náy sinh v ấ n đê' cạn h tranh bán, cạnh tranh m u a và râ't nhiíài vâh
đ ể khác cẩn p h ả i đ ư ợ c điểu tie't và giải quyết nhif t h ế nào? v ấ n đt:
th ư ơ n g mại quốc t ế s ẽ tác độn g n h ư t h ế n à o đối vói sàn xuất và tiêu
d ừ n g của mỗi quốc gia? Do đó cẩn phải có hiệp đ ị n h c h u n g giữa các n ư ớ c và cao hơn, cần có một tổ chức điếu tiết trê n q u y m ô toan cẩu Tvổ c h ứ c th ự c hiệ n việc điềư tiết đó là Vv'TO - cơ qi.ian đ ề ra !uậí chơi của thưorig mại toàn cẩu
1.4 CÁC XU HƯỚNG PHÁT TRỈỂN CHỦ YẾU CỦA T H Ế G ỉớ í ẢNH HƯỞNG TỚI THƯƠNG MẠỈ QUỐC T Ế
Thê giới đ a n g b ư ớ c sang thiên niên ký ir.ới \ ớ i n h ữ n g biêr đổi
s ,u r i ' i i p h ủ c ạ ), aria-ih c ica[; l è \ 'lấa -ifcL cá( i nil ' ụ : ‘ h, n , tq, kin h tê' xã hội Các xu h ư ó ’n g phát triểa cơ bản cúa t h ế giói trong
n h ữ n g th ậ p kỷ q u a và thời gian tới sẽ ár.h h ư ở n g đ ê h các ì.nh vưc
đó và tất vêli ả n h h ư ở n g đến th ư ơ n g mại quốc tế
G l A O T R l NH T H Ư Ơ N G MAI Q U Ố C T Ế
á 4
Trang 26-1.4.1 Xu hướng hòa bình hợp tác vì sự tiến bộ và
sự phát triển
gìCrd các siêu cường, n h u ChiOh tranh t h ế giới th ứ n h ấ t (1914-1918) v.i C hiến tranh t h ế giới thử hai (1939-1945) Các CIIỘC chiến tranh và đòì đau đa gâv ra nhimi^ hậu qua nghiêm trọnẹ cho cả t h ế giới k]\ôn[; chi trong the kỷ XX mà còn kéo dài cho đen n h ữ n g t h ế kỷ saư Cuộc chạv đư a vũ trang trong Chieh tranh Lạnh đ ã đ ư a n h â n loại tói bò vự c cùa thám họa hại nhân Các lực lư ợ n g hòa bin h và tien bộ của thẻ giới dã lien tục đcTu tranh Jìgăn chặn n g u y cơ đó, và đen th ập niên 1990, các sieii cư('mg chấm d ứ t thời kv Chiến tranh Lạnh và tăng c ư ờ n g kiểm soát viỌc chạỵ đ u a vũ trang
1’n r ó c đâv chiến traĩìh la mọt trong n h ữ n g giải p h á p tlurờng đu’ọc lựa chọn đê giải quveì các cuộc xung đột, bất đ ổ n g giCra các
tình tliê đã thav đối khác hăn Chieh tranh k h ô n g còn là giải p h á p
đ ể giải quyết tôt các bât dổng và xung đột Các quôc gia, đặc biệt là cac c ư ờ n g quôc, n g à v càng n h ậ n thức được rằng hòa bình, ổn định, đòì thoại và h ợ p tác ià con đ ư ờ n g tôt nhat đ ể giải q u y ế t n h ữ n g bât
đ ỏ n g và xung đột giữa các quôc gia (dù nước đó lớn hay nhỏ)
N h ữ n g th à n h công trong quá trình p h á t triến kin h tê^cua N h ậ t Ban và các n ư ớ c công ng h iệp hóa mới châu Á đ ể u diễn ra trong thời kỳ mà các quôc gia này chi phí cho quôc p h ò n g ở m ứ c thấp.Tuy Iilìiên, bên cạnh xu h ư ớ n g hòa bin h và ốn định, đôi thoại và
h ọ p tac, t h ế giới đ a n g tổn tại k hông ít n g u y cơ T h ứ nhất, đó là cuộc
ở N a m Tư, Afghanistan, khu vực Trung Đông và g ầ n đ ă y là cuộc chiến tranh giữa liên q u a n Mỷ “ A n h vói Iraq T h ứ hai, lực lượng
N h ữ n g vấn đè c h u n g vế t hư ơng m o i q u ố c t ế
2 5
Trang 27p h ả n độn g dưới các hìn h thức khác n h a u n h ư chú nghĩa dan [Ộk
cực đoan, p h á t xít, chủ nghĩa thực dan, chu nghĩa k h ủ n g bỏ \ ẫn ỉôr tại và hoạt độn g rái rác ừ các quốc lỊÌa trên t h ế giói với m ú c đt'
m ạ n h v ế u k h á c n h a ư ^ r i i ứ b a , c á c t ố h ợ p e ] u â n s ự h ù n g m ạ n h đ a n r ,
n ắ m g iữ , s ả n x ư â t v à tiêu t h ụ k h ô i l ư ợ n g v ũ k h í ÍC) lớ n , k íc h d ộ n g nviôi d ư ở n g chiến tranh và gav mất ổn địn h tình h ìn h thê iỊÌoi Tlìi:
tư, các tổ chức tội p h ạ m đ a n g hoạt động phá hoại bộ mav nha nưóc, gâv bất ổn chính trị Ciíôi cùng, n guv cơ về đói nghòo, bện!',
thiệt hại lớn cho kinh t ế - xẵ hội
;Mhững n g u y co tren vẫn đ a n g hiện hữu và gây tác động tiêu ( ụv song ch ú n g không thể ngăn chặn dirực xư h ư ớ n g hòa bình, tíôỉ thoại và h ợ p tác vì s ự tich bộ và s ự p h á t trie'n
1.4.2 Xu hướng chuyển sang cơ sở công nghệ mới có
I
-G I Á O TRÌ Nt i T H Ư Ơ N -G MAI Q U Ố C T Ế
Công n g h ệ m à n h â n !oại đ a n g sủ d ụ n g cho déh n g a y nay la còn<;
n g h ệ d ự a trên c ơ sở k ỹ t h u ậ t CO' k h í h o a v à l ự đ ộ n g h ó a sử dxiiii:; c á c
n g u ồ n tài n g u y ê n thiên nhiên có hạn và các nguojT tài n g u \'ê n đo
đ a n g gây ô n h iễ m môi trường Nê'n côníỊ ng h iệp này đã tạo ra
n h ữ n g k h u công n g h iệ p vĩ đại, n h ũ n g th ánh pliô' công nghiệ p lớn chưa từiìg có trong !ịch sử, Văn m in h công nghiộp đ a n g lan lỏa
k h ắ p thê'giói Tuy n h iê n trong ỉìliữr.g năin gẩỉì đây, các ncn kiiìh tò công n g h iệ p p h á t triêiì nàv đã v à đ a n g 'j;ặp phải n h ữ n g giói hạn vồ
.uợx.g, lá £a úvig nhc i.íi.h, ĩiiô ư u ò i g C, nhièiu, biêi úô kỈTi l.àu, v.v Chín h n h ữ n g giới hạn đ o đã đây nền kinh t ế thê'gioi biicjx: vào suy Ihoai trong n h ữ n g n ă m đẩu thập niên 1990 Theo báo cáo
! á6
Trang 28năm 1992 thi năm 1991, lần dầu tiên kể tư sau Chiến tranh th ế giới thu hai lổng san p h ẩ m cua t h ế giới tính theo đẩu ngưx)'i giam 2%, Nhii'u lìha ng h iên CUII canh báo: “Nển văn m in h côn^ nghiệ p đã đi vào nị;õ cụt" bởi công nghệ Iriivền thông k hông thê tăng cao năng
nhiêu cài nguyên, gây ỏ nhiễm môi truòng
Con đ u ờ n g diiv nhất đê thoát ra khói các giới hạn, khắc phục tìtìh trạng s u y thoái kinh t ế toàn cẩu trong thời kỳ đó là phát triển công nghệ mói có s ự thay đổi vê' chất và manvỊ tínli toàn cầu Vậy
nào và tac đ ộ n g ra sao đối vói nển kinh tê 'th ế giới?
rhi.rc châ't các công nghệ mới có sụ tliav đối v ề chất dã xuất hiện nliững năm gần đây và theo fác h u ó n g sau:
• ('ác loại sán p h â m mẽni và người m á y công ng h iệp đã được
• Công n g h ệ v ậ t liệu mới có k h a n ă n g tái s in h và k h ô n g gâv ô
n h i ễ m m ỗ i t r ư ờ n g , tạo ra n h ĩ r n g Soin p h ẩ m có kíc h Ihước nhỏ, liêu tôn it n ă n g lư ợ n g và h à m lưựne; c h ất x ám trong liaiìg hóa cao
• Công n g h ệ s in h học và các th à n h tựu về gien, di truyển, lai
tcỊ(i giống, v.v đang thúc đẩy các n g à n h n ô n g nghiệp, y học,
s i n h h ọ c , h ó a h ọ c p h á t t r i ể n v à p h ụ c VLI t h i ế t t h ự c c h o n h u c ầ u
của con n g ư ờ i và xã liội
N h ữ n g ván đế c h u n g vê t h ư ơn g m a i q u ố c t ế
^ 7
Trang 29• Công n g h ệ vũ trụ, giao thong vận tài mo rộng khôni; gian r u a
c h â u lục n à v với c h â u lục kh ác k h ô n g còn la r a o c ả n đ ô ì \ ỏ'i (Ịuá trình sản xuất V'á k a i thông Thời gian giao tiếp và q u a n hộ kinỉi tê'
t r ê n p h ạ m vi to à n c ầ u d u ụ c r ú t n g ắ n , k h ô n g lịian s a n xuẩl đ ir ợ c rni)'
đô:.g hóa Nen văn m in h nay dã lam thay đoi Ccìn b a n p h ư ơ n g Ihúc quán iý và kỹ thiiật sản xuất và hoại đỘMí.’ buôn ban
CdC xa iọ thong tin, lieii ỉsK VIỎII cnoiig, vậii lai toan câLi piuu
t r i ể n t h u h ẹ p k h o á n g c á c h g i ữ a c á c q u ô c gicì, i h ú c đ â y l o à n c ấ i i ! i ỏ a
v à hội n h ậ p k i n h tê q u ô c te c ũ n g n h ư sự' triivển bá k ié h thức Ciìng
n g h ệ sinh học p h á t triên se tạo ra các giong va loại m e n m ói ị;op
p h ẩ n n à n g cao chât ỉưựniỊ cuộc sôn.g, yiiii quyôt căn b à n n h u câu lương thực, thực phẩm Các ngiiổn nấiip krợng mỚ! nlni n.mg lượng m ặ t tròi, n ă n g lưọng gió, ihuv tnổu, địa nliiệt, v.v sẽ đirợc
s ử d ụ n g rộng rãi đ ế th a \’ thê cho than tli và d.íư mó N ể n kinli tê
t h ế giới sẽ m ỏ rộng không gi.ìn T h u o n g mạị quôc íê' sõ gia t.íng
q u v niô, thị t r ư ò n g m ở iộne,, co cấii sàn Ị)ỉiâm Ihay đổi \ à Ihư 1'iL I nhiề u chủ thê Iham aia
Trang 30r i è n kinh l ê t h ế í ^ i ư i v à e ' j u a n h ệ k i n h l ế q u ô r t ế n ó i c h u n g c ũ n g n h ư
nến kinh tê Việt \ ' a m nói i'ieng
"1 Oíỉìỉ cãií hỏa kiỉiìỉ Ỉ ê l ì ỉ c \ i ớ i ììỉ ỉĩỉột XỈI lĩiá)}ì<^ klỉíỉcíỉ q u a n do tác độì ỉ^ cua sir piỉát triêỉỉ cưa lực l n y i ỉ ^ sảìỉ xiiiĩt. iVZ/Tn/t^' thập ỉĩiên ciíôĩ Ỉ ì ỉ ế k ỷ
X X , cuôc cảclĩ lìUììì^ị klìoiì học và CÔĨI^ ỉỉ^lỉc Ỉỉiệu đại đã diĩy nìỉíỉỉỉlỉ tôc độ chu clìiíụẽìỉ VÔÌI, lỉíỉiỉ^ lỉủiỉ, dịch vụ, iiỉin/ểỉỉ ^ÌIÌO côìỉ^ }ỉs^ìỉệ plỉíỊỉìỉ vi ỈOiìiỉ rtĩỉi, Xỉiíứ lỉiệỉỉ ỉĩỉỉicií hiện t ỉ r ợ n ^ niới ìỉlỉỉi’ fìĩĩrơỉỉ<^ fỉỉìji diệỉỉ từ\, đõiỉK] ticn ÍÌO, nc)ỉ kiỉilỉ ìc so, v.v , kẻo tìieo s ự ra íìơi ÌXỊ tlỉỉíi/êĩ ỉìỉới v ề k i ì i l ỉ ìe, doi lĩui các d â n fộc trêìỉ tlỉC^iớĩ plìải có h ỉ ’ diiì/ ììỉới dôĩ vớ ì tìiâch tlỉửc vả
cơ lỉội Ỉroỉỉg qiỉii trìỉỉlỉ pliât trỉờĩỉ/' ^
'1'oàỉi cầu hóa sẽ tró' [hành xu the p h á t triển nổi bật và lả xu tho (|uan trọng nlìấl cua phát Irien kinh tế thể giới trong llìê ký XXI
1 j e n ket k h u vạrc là mộl bưóc đi cua quá irình toàn cẩu hỏa Quôc
nôn tang cua m ột thòi đại mói, thòi kỳ văn minh hậu công nghiệp
Xu h ư o n g đỏ đòi hỏi n h ũ n g vêu cẩu khách quan là:
T hư n h ấ t nền công n g h ệ toàn cầu ra đòi và p h á t triển, trước hếl p h a i k ể đ ế n vai trò cua tin học, viên thỏng liên lạc, v ậ n tải Sự }^hát triên cua các công n g h ệ này đà làm cho k h o a n g cách giữa các (ỊUỎC gia, các k h u vực bị íh u hẹp Có thế nói đ a y là CO’ sỏ’ q u a n trọng d ẩ u liên
T h ứ hai, q u a n hệ kinh t ế q u ô c tế, trước hêt là các q u a n hệ thương mại, đ ẩ u tư v ư ợ t ra khoi biên giói của các e]uôc gia và đ a n g đòi hỏi một; k h ô n g g ia n toàn cầu k h ô n g cỏ biên giói cho các q u a n hệ đó hoat độníỊ
N h ữ n g von đ ế c h u n g về t h ư ơ ng m a i q u ô c t ế
' N i ^ u v ề n M ạ i (2000), ' 4 i ộ i n h ậ p k i n h t ế v ứi t h ê ' g i ó i ; V ẩ n d ể v á gi ai p h j p / ' ' T ạ p chí Siìỉì, s ỏ 5, t r l 7
2 9
Trang 31-T h ứ ba, các vâh đ ề toàn cẩu xuât hiệĩì n g à y càng nhiểii khỏn^^ chi trên lĩnh vực kinh t ế mà cả trên lĩnh vự c chính trị và an ninli, văn hóa xã hội, đòi hỏi lừng quôc gia phai tích cực phối hợp, nỗ lực giải quyết n h ử n g v â n đ ề có tính toàn cầu.
N h ữ n g vếu tô k hách quan trên đã phát triên rất n h a n h cỉìóng và
Thực chat của khii vực hóa và toàn cầu hóa là sự hội n h ậ p k h u vục
v à t o à n c ầ ư t r ê n t â t c ả c á c l ĩ n h v ự c , m à trước h ế t l à lĩnh v ự c k i n ỉ i tè
trong đó biên giới v ề kinh tê d ư ờ n g n h ư bị xóa bo Hiệiì nay thê giói đ a n g hình th à n h các thể c h ế liên m in h v ề chín h trị, an ninh,
m ức độ hội n h ậ p khác nhau, trong đó nổi bậi là Khu v^ực N4ậii dịch
Tư do Bắc Mv (NAFTA), Diễn đ à n Mơp tác Kinh tê C h a u Á - Th.ii Bình D ương (APEC), Khu vực Mậu dịch T ự do ASEAỈM (AFTA), v.v Củc khôi kinlì t ế này đang bước vào thòi kv d ầ ư thực hiện tự
do hóa th ư ơ n g mại và đầư tư
1.4.4 Xu hướng chuyển sang kinh tê thị trường và mở cửa
N h â n loại đã trai e]ua nhiều t h ế kỷ phái triển k in h t ế thị trưòĩìiỊ,
n h ư n g kinh t ế thị tr ư ờ n g mới thực sự tổn tại và p h á t íriến o 29 nưóc thuộc Tí) chức H ụ p tác và Phát ĩriôn Kinh t ế (OECD) Tại
n h ữ n g nước kinh t ế thị í:rường đã phát triển lâu đời ờ châu Âu hay đạt trình độ cao n h ư Mv, cơ c h ế thị tr u ờ n g vân còn nhỉể ư vấn dề phải hoàn ihiện
Dicu ng ư ò i uì q j a n tám ia iàìii S ciO ket h ợ p d u ợ c c o CiiL taị
tr ư ờ n g của quôc gia với ca chê thị t r u ồ n g k h u vvrc và toàn cầu? Vai trò của nhà nưó'C và thị trường trong p h á t triển k in h t ế n h u t h ế nào? Bước vào t h ế kỷ XXI, đặc biột từ khi Chic h tra n h Lạnh kỏt:
G I Á O T RÌ NH T H Ư O N G MAI Q U Ố C T Ế
Trang 32■hủc, các n ư ớ c từníỊ la n ư ớ c xã hỏi chu n^hĩa bác bỏ kinh tô thị
^ritòng nay phải thục hiện chiiỵên đối sang nền kinh tê thị trường Một thực t ế đã diên ra là hẩu hết các nước đ a n g p h á t triển đểu cùng
d i ư y e n s a n g kin h t ế thị trường Có thê nói đâv là một b ư ớ c chuyên biOn rât căn bàn
C h u y ê n s a n g kinh tế thị tr ư ò n ^ và m ò cửa đ a n g tr ở thành xu hiĩóng nổi bật có tính toàn cầu Khi mà tất cả các qiiôc gia đêii
■:huyỄh sa n g kinh te’ thị tr ư ờ n g và m o cua thỉ tác d ộ n g của xu
th ư o n g m ạ i quôc te nói riêng rât to lỏn
1.4.5 Xu hướng phát triển và lớn mạnh của
các công ty xuyên quốc gid
Các công tv xuyên quôc gia (TNC) đ a n g trơ th à n h m ộ t lực lượng kiiih t ế q u a n trọng trong đời sôhg tliế giói Các tập đ o à n xuyên (]uôc gia đã có m ặ t ở hầu hết k h ắ p mọi nơi trcn t h ế giói Theo SC)
gần 800.000 chi nheinh sàn xuất ở nước ngoài, chiếm g ẩ n 2/3 tổng khôi lư ọ n g b u ô n b á n cúa thê giới, trong đó 1/2 đ ư ợ c c h u chuyển, buôn b á n nội bộ Theo m ộ t n g h iê n cứư khác cúa Liên H ợ p Quôc, các lập đ o à n x u y ê n quôc gia toàn cầu hiện nav chiếm tới 1/4 sản lượng đ ẩ u ra của t h ế g iớ i 2/3 th ư ơ n g mại t h ế giới, 4/5 đ ầ u tư trực tiểp nước ngoài, 9/10 kết q u ả ng h iên cứu và chuyển giao công nglìộ (UNCTAD 1999, 2000, 2004)
Sự b à n h tr ư ớ n g v ề qiiy m ô và vai trò ngày càng q u a n trọng của các TNC xuất p h á t từ n h ữ n g ưu th ế iilìu ’ năng lực tổ chức sản xuất lớỉi và kin h n g h iệ m quản lý tiên tiến, có lợi t h ế về nghiên c ứ u kl'loa
họ c, lọi t h ế to lớn v ề cạnh traiìli tiêu thụ sản phẩm, tiềm lực tài chính lìùng h ậ u đ ư ợ c điều phôi một cách tụ do trên quy m ô to àn cầu
N h ữ n g vấn đ ế c h u n g về t h u o n g m o i q u ô c tế
31
Trang 33n ắ m bắt kịp thời và đ á p ứ n g n h a n h nhu cầu của k hách hàng.
1.4.6 Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương trỏ thành
trung tâm phát trỉển kinh tẽ mớl của thê giới
Đây là khu vực hội tụ n h ữ n g điều kiện thí.'ận lợi vê' mặt tự nhiên: vỊ trí địa lý t h u ậ n lợi, n g u ồ n tài ngu v ẽn p hong p h ú và n guồn
n h â n lực dổi dào Trong n h ữ n g thập kv qua, đâv đ ư ợ c d á n h giá là
k h u vực p h á t triên kinh tế n ấ n g động nhâ't cúa t h ế giới ITieo sáng kiến của Australia, 12 n u ớ c thuộc khu vục châu Á và Thái Bình Dirong là Mỹ, Canada, N h ậ t Bàn, H à n Quốc, Brunei, Indonesia, Singapore, Malaysia,- ^’liilippir.Cí:, Th.ỉi Lan, '\L’.s':rp.ii? V?, Nov' Zealand đã n h ó m h ọ p tại Ihú đô Canberra (Australia), th à n h lập Diễn đ à n H ợ p tác Kinh tế C h âu Á - Thái [íjnh D u o n g (Asia f'arific Economic Cooperatio n - APEC) vào thán^ 11 năm 1989
Tháng 11 n ă m 1991, APEC đã kê't n ạ p í.liêm T r u n g Quôc, Hổng Kông, Đài Loan và tới th áng 11 năm 1994, kết n ạ p th em Chile, Mexico và Papua N e w Guinea, n â n g tổng s ố th à n h v iê n iên 18 nước
và v ù n g lã n h thố Tiếp đó, Mội nghị thượng đ ỉn h t h ư ờ n g nién APEC tại V ancouver íCanada) th áng 11 n ăm 1997 đã q u v ế t đ ịn h kêt
n ạ p th ê m Việt N a m , N ga và Peru n ă m 1998, n â n g tổng s ố th à n h viên lên 21 nước và v ù n g ỉãnh thổ i\'hu' vâv k h u vưc ch âu A và Thái Bình D ư o n g g ổ m cac nước có tiếm iực kinh t ế m ạ n h uhât nhì
t h ế g ’ớí rViT■’ Nhệi: ''ír0 v.'' p h ' ề ' ’ r ' ')V T'O C'"’ ’■ốr dộ phr* trir-r
n h a n h n h ấ t thê' giói h iệ n n a y n h ư các nirớc ASEAN, T r u n g Quôc, v.v Tông sản p h ẩ m quốc dân (GNP) của 18 n ư ớ c th à n h viên năin
1994 đạt tới 13.400 tỷ đ ò ! a , chiếm 1/2 t ổ n g sàn p h â m cùa t o à n tlìê'
3 ă
Trang 34-giói Tòng kim ngạch mậu dịch h à n g hóa của APEC chiếm tói 467i tổng kim ngạch m ậ u dịch toàn cẩu (ước tính khoảng 3.400 tý đôla) Thirong mại trong nội bộ khôi củng chiếm tói 65% tổng kim ngạch
giói, APEC đã tr ờ th à n h m ột thị trư ờ n g tiêu thụ m ạ n h cũng nhu' là n\ột Iru n g tâm sản xuất công nôn g nghiệ p đ ứ n g h à n g đ ẩ u thê giói
Từ n ă m 1994 đến nay, nền kinh t ế t h ế giới nói ch u n g và các n ư ó c APEC" nói riêng đã có sự thay đổi râ't lớn và phát triển vượt bậc
1.5 TÁC ĐỘNG CỦA CÁC x u HƯỚNG ĐÓI VỚI THƯƠNG MẠI QUỐC TÊ
1.5.1 TỐC độ táng trưởng cao và quy mô buôn bán
ngày càng lớn
T.5.11 Tốc độ tâng trưởng buôn bán quốc tếcoo hơn sản xuất còng nghiệp
Nliìn c h u n g tốc độ tăng tr ư ở n g b u ô n b á n cao h ơn tốc độ tăng
tr ư ớ n g sán xuất công nghiệp Trong giai đ o ạ n 1963-1973, tôc độ
k h ẩ u của t h ế giới là 9 % , tư ơ n g tự giai đoạn 1970-1979, tư ơ n g ứ n g là 4”/ v à 5%, giai đ o ạ n 1980 -1992 là 2,1% và 3,9%
Tốc độ tăng tr ư ở n g xuất k h ẩ u của n h ó m mặt h à n g c h ế tạo tă ng
n h a n h h ơ n n h ó m m ặ t h à n g n ô n g nghiệp và kho án g sản Trong giai
đ o ạ n 1970-1979, n h ó m h à n g nôn g ng h iệp tăng 4,5%, khai thác m ỏ tăng 1,5% còn c h ế tạo là 7%; giai đoạn 1980-1992, con s ố tương ứ n g
là 1,9%, 1% và 5,2%
N h ữ n g vấn đ ế c h u n g về t h ư ơ ng m a i q u ố c t ẽ
- 3 3
Trang 35B/ểu đồ 1.1: Tàng trưởng khối lượng thương mại hàng hóa thế giớiyờ GDP,
giai đoạn 1998-2008 (thay đổi hàng nám)
Tuv nhiên, th ư ơ n g mại vân tăng trirờng n h a n h h ơ n san liiợiìg
t h ế g i ớ i - h i ệ n lư ợng p h ố b i ê n k h i s a n l ư ợ n g t ă n g t r u ớ n g c i u o n g
N gược lại, khi sản lượng s u y giám, tăng t n r ở n g t h ư ơ n g rnại cũng
có xu h ư ớ n g giam theo, thậm chí giám m ạ n h hơn
Khối lượng tlìirong mại h à n g hóa (không bao gồm các biến (.lộng
thời kỳ 1998“2008 N ă m 2008, tăng trương th ư ơ n g niại hànj.Ị hóa râì gẩn với tăng trư ờ n g GDP, trong khi các n ă m trước đ ó tăniỊ iruont;
Ih ư o n g mại vư ợ t GDP (Biểu đổ 1.1)
Nảni 2008,, ơ Naiĩi và T ru n g Mỹ,, xud't klìấu tăng 1,5% va n h ậ p
n h a n h h ơ n GDP trong khi đo san iưọng X L iâ t k h ấ u lụt jại so \'0 i sàn ìượriiỊ đ ầ u ra
Trang 36ii Bdogổm Caribbean.
b Hồng Kông - ĩru n g Quốc, Hàn Quốc, Singapore và Đài Bấc Trung Quốc.
iVợíyổn; Ban Thư ký WTO.
Iiăm 2008 là CIS, t ă n g 6% so vói n ă m 2007, đ ổ n g thời đ ứ n g thứ hai
v ể tăng tr ư ờ n g n h ậ p khẩu toàn cẩu, tăng h ơ n n ă m t m ớ c 15%,
- 3 5
Trang 37G I Á O T R Ì N H T H Ư Ơ N G ViAi Q U Õ C TÊ
N ă m 2008, khôi lư ợ n g xuât khâu và n h ậ p kliẩu của vùi-ig Trune, Đông đã giảm m ạ n h , xuât k h ẩ u giam tù' 4% năm 2007 xiiông còn
tăng tr ư ở n g xưất khẩu và n h ậ p khấu cua châu Phi c ũ n ^ chậnì lại
từ 14% n ă m 2007 xưôhg còn 13%
Xuất kl'iau và n h ậ p khẩiỉ của châii A giani m ạ n h vể mạt khôi lưọĩìg Tăng i m ở n g xiiất khấu năm 2008 là 4,5%, iỊÌảm so vói
Nam & Trung Mv
B’ềí' đâ 1 ?: ^rưởr.q t h ự ' ó a "hvơr.q nạ: hànc h í l hv vựr,
Xuầt k h ẩ u của c hâu  u tăng trưởng chậm nhâ't so với C-IC kliu vực khác trong n ă m qua, chi táng 0,3"'o, so \’ói m ứ c 4% aiíiTi
- ^36
Trang 38'ZiiC7. Nlìập khẩư n ẵ m 2008 giam ị % so với năm 2007 Xuat khâu cua Bắc Mv tăng 1,5‘X, năm 2008, tr ong khi n h ậ p khâu giảm 2,5"^') Ca xiiất k h â u và nhập khẩii đã gia m m ạnh so vói năm 2007 (Biêu đổ 1.2).
Xuất k h ẩ u hàng hóa thê t;iói tính theo giá đôla d a n h nghĩa tăng
n ă m 2008, đạt 15,8 nghìn tv đôla, trong khi đó xuất khâu cúa
3 7
Trang 39Nguồn: International Monetary Fund, International Financial Statistics, January 1994, p, 64,66,
and IMF, International Financial Statistics, March '1994, p 64-67.
oo
Trang 40Tu Tiăm 1992 đến năm 2002, e]uv mô cua th ư ơ n g mại thê giới gia táng kỉiông n g ừ n g Bảng 1.4 và 1.5 p h à n ánh các nưóc xuât kháu và ỉihập k h â u h à n g đẩu của the giói n ăm 2002 trong cơ câu thương mại 1 hò'giói.