- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập.. - Vận dụng dấu hiệu để nhận biết số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3... - Cho HS thực hiện giải bài ra vở và chữa bài
Trang 1Tuần 18
Toán
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2010
Tiết 86: Dấu hiệu chia hết cho 9
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập
II Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ: (3p)
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
2, Dạy học bài mới:
2.1, Dấu hiệu chia hết cho 9 (13p)
- Lấy ví dụ về các số chia hết cho 9
- Lấy ví dụ về các số không chia hết cho 9
- Nhận xét gì về tổng của các chữ số của các
số chia hết cho 9 trong các ví dụ trên?
- Các số không chia hết cho 9 thì có đặc
điểm nh thế nào?
- Gv nhấn mạnh dấu hiệu chia hết cho2,5,9
2.2, Thực hành: (17p)
MT:Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 9
vào làm các bài tập
Bài1:Trong các số sau,số nào chia hết cho9?
- Tổ chức cho hs làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Số nào trong các số sau không chia hết
cho 9?
- Yêu cầu hs xác định số không chia hết cho
9
- Chữa bài, nhận xét
Bài3:Viết hai số có ba chữ số chia hết cho 9
- Yêu cầu hs viết số
- Nhận xét
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống để đợc
số chia hết cho 9
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò: (2p)
- Chuẩn bị bài sau
- Hs nêu
- Hs lấy ví dụ số chia hết cho 9 là 9, 18,
27, 36, 342, 5481,
- Hs lấy ví dụ số không chia hết cho 9 là
34, 58, 244, 7561,
- Các số chia hết cho 9 có tổng các chữ số chia hết cho 9
- Hs nêu
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
Số chia hết cho 9 trong các số đã cho là:
99, 108, 5643, 29385
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- Các số không chia hết cho 9 là: 96; 7853
- Hs nêu yêu cầu
- Hs viết số, đọc các số vừa viết đợc
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs điền số cho thích hợp
Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2010 TOáN
Tiết 87: Dấu hiệu chia hết cho 3
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3
II Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ: (3p)
2, Dạy học bài mới:
Trang 22.1, Dấu hiệu chia hết cho 3 (12p)
- Số chia hết cho 3?
- Số không chia hết cho 3?
- Nhận xét
- Dấu hiệu chia hết cho 3
2.2, Luyện tập: (18p)
MT: Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 3 và
không chia hết cho 3
Bài 1: Trong các số, số nào chia hết cho 3?
- Nhận xét
Bài 2: Trong các số, số nào không chia hết
cho 3?
- Nhận xét
Bài3: Viết ba số có ba chữ số chia hết cho 3
- Nhận xét
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống để đợc
các số chia hết cho 3, không chia hết cho 9
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò: (2p)
- Luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
- Hs lấy ví dụ số chia hết cho 3:
3 : 3 = 1; 9 : 3 = 3; 12 : 3 = 4;
- Hs lấy ví dụ số không chia hết cho 3:
4 : 3 = 1 d 1; 383 : 3 = 127 d 2;
- Hs nhận xét về các số bị chia trong các phép chia cho 3
- Hs nêu dấu hiệu chia hết cho 3- nh sgk
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài
Các số chia hết cho 3 là: 231; 1872
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
Các số không chia hết cho 3 là: 502; 6823; 55553; 641311
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs viết các số có ba chữ số chia hết cho
3 là: 453; 249; 768
- Hs nêu yêu cầu
- Hs điền số vào ô trống để đợc các số chia hết cho 3, không chia hết cho 9 là:
564; 795; 2543
Thứ t, ngày 22 tháng 12 năm 2010
TOáN
Tiết 87: luyện tập
I- Mục tiêu:
- HS củng cố các dấu hiệu 2, 3, 5, 9
- Thực hiện thành thạo các dấu hiệu
II-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A-Kiểm tra bài cũ: (3p)
- HS nêu dấu hiệu chia hết cho 9, 3
Tìm các số chia hết cho 9: 342, 126, 576,
678
B- Bài mới:
1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
2-Luyện tập: (30p)
- GV nêu các VD cho HS thực hiện:
+ Các số chia hết cho 2 là: 54, 110, 218,
456, 1402 vì các số này có tận cùng là các
số 0, 2, 4, 6, 8
+ Các số chia hết cho 3: 57, 72, 111, 105
và tổng các chữ số chia hết cho 3
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở
- Lớp nhận xét
- 1 HS thực hiện
- Lớp nhận xét
- HS thực hiện vở
- HS nhận xét
Trang 3Chữa bài và nhận xét.
+ Các số chia hết cho 3 là: 4563, 2229,
3576, 66816
+ Các số chia hết cho 9: 4563, 66816
+ Các số chia hết cho 3 nhng không chia
hết cho 9: 2229, 3576
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS thực hiện bài trên bảng
- Nhận xét, bổ sung
Bài 3: HS đọc bài toán
- Cho HS thực hiện giải bài ra vở và chữa
bài trên bảng:
Bài 4:
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi từng HS trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
3 - Củng cố- Dặn dò: (2p)
- Củng cố cho HS toàn bài
- Dặn dò về nhà làm bài tập toán
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- Gọi HS làm và chữa bài
- Nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- HS thực hiện
-Thứ năm, ngày 23 tháng 12 năm 2010
TOáN
Tiết 88: luyện tập chung
I- Mục tiêu:
- HS củng cố về: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết để viết số chia hết cho 2, 3, 5, 9 và giải toán
II-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A-Kiểm tra bài cũ: (3p)
- HS nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 và
cho VD
B- Bài mới:
1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
2-Luyện tập: (30p)
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thực hiện ra vở
- Chữa bài và nhận xét
+ Các số chia hết cho 2: 4568, 2050, 35766
+ Các số chia hết cho 3: 2229, 35766
+ Dấu hiệu chia hết cho 5: 7435, 2050
+ Các dấu hiệu chia hết cho 9: 35766
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa bài
+ 64620, 5270
+ 57234, 66620
+ 64620
- Nhận xét, bổ sung
- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở
- Lớp nhận xét
- HS thực hiện
- Lớp nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
Trang 4Bài 3: HS đọc bài toán.
- Cho HS thực hiện giải bài ra vở và chữa bài
trên bảng:
a- 528, 558, 588 b- b- 603, 693 c- 240
d- 354 Bài 4: HS tính giá trị biểu thức và xem xét
kết quả là số chia hết cho những số nào
trong các số 2 và 5
Bài 5: Gọi HS đọc bài toán
- HD HS phân tích và nêu kết quả đúng
3 - Củng cố- Dặn dò: (2p)
- Gọi HS làm và chữa bài
- Nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- Củng cố cho HS toàn bài
- Dặn dò về nhà làm bài tập toán
Thứ sáu, ngày 24 tháng 12 năm 2010
TOáN
Tiết 90: kiểm tra định kì lần ii
Trang 5Tuần 18
ôn Toán
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2010
ôn tập về phép chia
I Mục tiêu :
- Củng cố nâng cao kĩ năng thực hiện các phép tính về chia cho số có 1, 2, 3 chữ số
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính chia
- Giáo dục HS ý thức tự giác học bài
II Các hoạt động dạy – học : học :
1 Kiểm tra : (3 phút)
2 Bài mới
a Ôn tâp về chia cho số có 1, 2, 3 chữ số (30 phút)
- HS nhắc lại cách thực hiện các phép tính chia
- GV lần lợt ra các bài toán về thực hiện các phép tính chia cho số có 1, 2, 3 chữ số
- HS làm nháp sau đó lên bảng chữa bài – học : lớp nhận xét
- HS thực hiện vào vở 3 phép tính chia, chia cho số có 1, 2, 3 chữ số
- GV chấm chữa
3 Củng cố – học : dặn dò : (2 phút)
- HS nhắc lại cách thực hiện chia cho số có 1, 2, 3 chữ số
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2010
ôn toán
ôn tập về phép chia
I Mục tiêu :
- Củng cố nâng cao kĩ năng thực hiện các phép tính về chia cho số có 1, 2, 3 chữ số
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính chia
- Giáo dục HS ý thức tự giác học bài
II Các hoạt động dạy – học : học :
1 Kiểm tra : (3 phút)
2 Bài mới
a Ôn tâp về chia cho số có 1, 2, 3 chữ số (30 phút)
Trang 6- HS nhắc lại cách thực hiện các phép tính chia
- GV lần lợt ra các bài toán về thực hiện các phép tính chia cho số có 1, 2, 3 chữ số
- HS làm nháp sau đó lên bảng chữa bài – học : lớp nhận xét
- HS thực hiện vào vở 3 phép tính chia, chia cho số có 1, 2, 3 chữ số
- GV chấm chữa
3 Củng cố – học : dặn dò : (2 phút)
- HS nhắc lại cách thực hiện chia cho số có 1, 2, 3 chữ số
Thứ t, ngày 22 tháng 12 năm 2010
ôn toán
ôn tập dấu hiệu chia hết cho 9 và 3 I- Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về dấu hiệu chia hết cho 9, 3
- Biết kết hợp hai dấu hiệu để nhận biết các số vừa chia hết cho 9, vừa chia hết cho 3
- Giáo dục ý thức học tập
II Các hoạt động dạy – học : học :
1 Kiểm tra : (3 phút)
2 Bài mới
a Ôn tâp về dấu hiệu chia hết cho 9, 3 (30 phút)
- HS làm việc với vở bài tập trắc nghiệm toán
- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9, 3
- HS làm bài tập từ bài 12 đến bài 17 của tuần 18
- GV hớng dẫn HS làm bài từng bài – học : HS làm bài vào VBT sau đó nêu miệng
trớc lớp và lên bảng chữa bài và giải thích rõ cách làm để chọn ra kết quả đúng - lớp nhận xét
- HS làm 1 bài tập vào vở
- GV chấm chữa
3 Củng cố – học : dặn dò : (2 phút)
- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9, 3
Thứ năm, ngày 23 tháng 12 năm 2010
ôn toán
ôn tập dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 ; 9 và 3
Trang 7I- Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ; 9, 3
- Biết kết hợp hai dấu hiệu để nhận biết các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và số vừa chia hết cho 9, vừa chia hết cho 3
- HS giải bài tập có lời văn
- Giáo dục ý thức học tập
II Các hoạt động dạy – học : học :
1 Kiểm tra : (3 phút)
2 Bài mới
a Ôn tâp về dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ; 9, 3 (30 phút)
- HS làm việc với vở bài tập trắc nghiệm toán
- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ; 9, 3
- HS làm bài tập từ bài 18 đến bài 20 của tuần 18
- GV hớng dẫn HS làm bài từng bài – học : HS làm bài vào VBT sau đó nêu miệng
trớc lớp và lên bảng chữa bài và giải thích rõ cách làm để chọn ra kết quả đúng - lớp nhận xét
- HS làm 1 bài tập có lời văn vào vở
- GV chấm chữa
3 Củng cố – học : dặn dò : (2 phút)
- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ; 9, 3
Trang 8Tuần 18
Đạo đức
Thứ t, ngày 22 tháng 12 năm 2010 Tiết 18: ôn tập học kì i I- Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các kiến thức về phân môn Đạo đức đã học ở học kỳ I
- Rèn kĩ năng ghi nhớ và tái hiện lại kiến thức
- Giáo dục ý thức học tập
II-Tài liệu và phơng tiện:
- GV: SGK + Phiếu học tập
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A-Kiểm tra bài cũ: (3p)
- Gọi HS trả lời câu hỏi: Tại sao chúng ta
phải yêu lao động? Nêu các câu thành ngữ,
tục ngữ nói về lao động
- GV đánh giá
B-Bài mới:
1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài
2-Bài giảng:
- 2 HS Trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 9Hoạt động 1: (15p)
- GV giao nhiệm vụ cho HS: Em hãy nêu
tên những bài Đạo đức đã học trong học kỳ
I
- HS tự làm bài của mình
- Gọi HS trình bày
- GV kết luận
Hoạt động 2: (15p)Trò chơi: Hái hoa dân
chủ
- GV gắn các phiếu học tập có ghi sẵn các
câu hỏi lên bảng
- Lần lợt gọi HS lên bảng hái hoa và trả lời
các câu hỏi
+ Em hiểu trung thực trong học tập nghĩa là
nh thế nào?
+ Tại sao lại phải trung thực trong học tập
+ Nêu 1 tấm gơng vợt khó trong học tập
+ Tại sao chúng ta phải tiết kiệm thì giờ?
+ Thì giờ đợc ví nh cái gì?
+ Tại sao chúng ta phải hiếu thảo với ông
bà, cha mẹ?
+ Tại sao phải biết ơn thày giáo, cô giáo?
3- Củng cố- Dặn dò: (2p)
- Trình bày trớc lớp
- Lớp theo dõi
+ Trung thực trong học tập
+ Vợt khó trong học tậo
+ Biết bày tỏ ý kiến
+ Biết tiết kiệm tiền của
+ Biết tiết kiệm thì giờ
+ Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
+ Biết ơn thày cô giáo
+ Yêu lao động
- HS lần lợt lên bảng trình bày
Lớp nhận xét, bổ sung
- Củng cố ND toàn bài
- Chuẩn bị sáng tác, t liệu về ND bài học
Trang 10Tuần : 18
khoa học
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2010
Tiết 35: Ôn tập học kì I
I-Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các kiến thức đã học trong HKI
- Rèn cho HS kĩ năng nhận biết
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: phiếu học tập
III-Hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài: ( 3p ) 2- Bài giảmg:
- Gv tổ chức cho HS thảo luận các câu hỏi trong phiếu học tâp
- Nhận xét và bổ sung
Câu 1: Trình bày sự trao đổi chất của cơ thể ngời ?
Câu 2: Nêu các chất dinh dỡng cần cho cơ thể ngời ?
Câu 3: Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm ?
Câu 4: Vai trò của Vi ta min đối với cơ thể Kể tên các chất chứa nhiều vitamin ? Câu 5: Tại sao phải biết phối hợp nhiều loại thức ăn ?
Câu 6: Nêu các cách bảo quản thức ăn ?
Câu 7: Nêu tác hại của việc thiếu chất dinh dỡng ?
Trang 11Câu 8: Nên và không nên làm gì đề phòng tai nạn đuối nớc ? Câu 9: Không khí và nớc có những tính chất gì giống nhau ?
a- Không màu, không mùi không vị b- Có hình dạng xác định
c- Không thể bị nén Câu 10: Nêu thành phần của không khí ?
3- Củng cố- Dặn dò: ( 2p )
- Củng cố ND toàn bài
- Nhắc nhở HS ôn tập tốt chủân bị KT định kì
Thứ t, ngày 22 tháng 12 năm 2010
khoa học
Tiết 34: Kiểm tra định kì lần i