vây biên đưa vao la xa Hang co gia tri lamda nho nhât ưng voi cot la hang 3.
Trang 1Bai 8
F(x)= -3xX1 +X) † 3x:_X¿ —>mIn
XỊ† 2X¿T— Xa † Xụ =2
2X; — 6X2 + 3x3 + 3x, =9
X1- Xot X3- X4 =6
x> 00=1,3)
F(X)= -3XI +Xa + 3x:_Xx;tMxs+Mx;¿+Mx; —min
=
Xt 2X) — X3 + X4 + X5 =2
2XIiT— ÕXạ +3X: +3X¿†X¿ =9 XI- X¿† Xa- Xạ † X7 =6 x> 01.4); x:.Xe,Xz> 0
—>đây là bài toán dạng chuẩn,
trong đó: x:,x¿,x; là ân øiả
Do tồn tai gia tri A>0 nén chua co PATU
Cé6t co gia tri lon nhat ưng vơi x¡ vây biên đưa vao la xị
Hang co gia tri lamda nho nhât ưng voi cot la hang 1, ta thay x; vao xs trong bang sau
Hệ s
-3
M
M
ACB
Xi
Xo X2
là
P.án
2
5
4 -6 9M
-3)Xi
Do tôn tai gia trí A>0 nên chưa co PATƯ
Côt co gia tr1 lơn nhât ưng vơi xa vây biên đưa vao la xa
Hang co gia tri lamda nho nhât ưng vơi cot la hang 2, ta thay xa vao xs trong bang sau
Do tồn tai gia tri A>0 nên chưa co PATƯ
Côt co gia tr1 lơn nhât ưng vơi x¿ vây biên đưa vao la xa
Hang co gia tri lamda nho nhât ưng voi cot la hang 3 ta thay xa vao x; trong bang sau
Bài toán không có PATƯ vì tồn tại giá trị denfa lớn hơn 0
Trang 2
DOI NGAU CUA BAI TOAN
F(x)= -3xX1 +x) + 3x3_x4 > min
Xịi† 2XaT— Xa † Xạ =2
2X; — 6X2 + 3x3 + 3x, =9
X1- Xot X3- X4 =6
x> 00=1.3)
Các cặp đối ngẫu:
Xịi† 2XaT— Xa † Xạ =2
2X1 — 6X2 + 3x3 +3x, =9
X1- Xot X3- X4 =6
xi> 0
xa> 0
X3> 0
xe> 0
=>
F(Y)=2yit VÀ CNN 6y3 — max
yit 2y2+ y3< -3 2yi — 6y2 -y3 < 1 yit3yot y3 <3 Yit3yo- yz <-l
Yi,Y2,Va tuy y
Vị tùy Ý y2 tuy y y3 tuy y yit 2y2+ y3< -3 2yi — 6y2 -y3 < 1 yit3yot y3 <3 Yit3yo- yz <-l