1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập GIỮA kì 2 TOÁN 10

22 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi m là độ dài đường a trung tuyến kẻ từ đỉnh A , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó?. XÁC ĐỊNH VÉCTƠ CHỈ PHƯƠNG, VÉC TƠ PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG THẲ

Trang 1

PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ

BÀI 1 BẤT ĐẲNG THỨC DẠNG 1 TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC

Câu 1. Cho các bất đẳng thức a b và c d Bất đẳng thức nào sau đây đúng

x x

Câu 8. Cho ba số không âm a b c, , Khẳng định nào sau đây đúng?

A a b c  33abc B abc33a b c  C a b c  3 abc D a b c  43 abc

Câu 9. Cho hai số thực a và b thỏa mãn a b  Khẳng định nào sau đây đúng?4

A Tích a b có giá trị nhỏ nhất là 2. B Tích a b không có giá trị lớn nhất.

Trang 2

BÀI 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

DẠNG 1 TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH

x x

x x

x 

32

x 

23

x 

23

2

x x

Trang 4

A

1

;1 5

4 3

32

x

x x

  

Trang 5

Câu 38. Tìm m để f x   m 2x2m là nhị thức bậc nhất.1

A m 2 B

212

m m

S   

  B

1

;22

Câu 42. Cho biểu thức f x   x 2 x1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 6

Câu 47. Tập nghiệm của bất phương trình 2x8 1   x 0

DẠNG 3 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Câu 50. Tập nghiệm của bất phương trình

122

x x

A

14

;4

x x

Trang 7

Câu 56. Tập nghiệm của bất phương trình

311

x x

x x

A S 2;3. B S 2;3. C  ; 2  3; D  ; 23;

DẠNG 4 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Câu 60. Tập nghiệm của bất phương trình 2x  1 1

A S 0;1 . B

1

;12

S    

3

;2

 

Trang 8

BÀI 4 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Dạng 1 Xét dấu tam thức bậc hai

Câu 65. Cho tam thức f x  ax2bx c a0 ,  b2 4ac Ta có f x   0

với   x khi vàchỉ khi:

A

00

Câu 66. Cho tam thức bậc hai f x( )2x28x 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x   B f x ( ) 0 với mọi x  

C f x ( ) 0 với mọi x   D f x ( ) 0 với mọi x  

Câu 67. Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ?

   Cho biết dấu của  khi f x  luôn cùng

dấu với hệ số a với mọi x  

 

yf x

A a 0,  0 B a 0,  0 C a 0,  0 D a 0, ,  0

Câu 71. Cho tam thức f x x2 8x 16

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A phương trình f x   0

vô nghiệm B f x   0

với mọi x  

C f x   0 với mọi x  . D f x   0 khi x 4.

Câu 72. Cho tam thức bậc hai f x x21

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x   0 x    ; 

B f x   0 x1

C f x  0 x   ;1 D f x   0 x0;1

Câu 73. Cho tam thức bậc hai f x( )ax2bx c a ( 0) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Nếu  0 thì f x  luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x  .

Trang 9

b x

D Nếu  0thì f x  luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi x  .

Dạng 2 Giải bất phương trình bậc hai và một số bài toán liên quan

Câu 74. Cho tam thức bậc hai f x x2 4x5

Tìm tất cả giá trị của x để f x   0

A x     ; 1  5;  B x   1;5.

C x   5;1. D x   5;1.

Câu 75. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8x 7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào

không là tập con của S?

Trang 11

DẠNG 3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Câu 93. Cho biểu thức   42 12

7 12

04

21

x

x x

BÀI 1 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC

DẠNG 1 ĐỊNH LÝ COSIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ COSIN ĐỂ GIẢI TAM GIÁC

Câu 97. Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?

A a2 b2c22 cosbc A B a2 b2c2 2 cosbc A

C a2 b2 c2  2 cosbc C D a2 b2c2 2 cosbc B

Câu 98. Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c ,  ,  Gọi m là độ dài đường a

trung tuyến kẻ từ đỉnh A , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam

giác đó Mệnh đề nào sau đây sai?

A

2 2 2 2

Trang 12

C 4

abc S

a

Câu 107. Tam giác ABCAB 9 cm, BC 15cm, AC 12cm Khi đó đường trung tuyến AM của

tam giác có độ dài là

DẠNG 2 ĐỊNH LÝ SIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ SIN ĐỂ GIẢI TAM GIÁC

Câu 108. Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

C bsinB2 R D

sinsinC c A

a

Câu 109. Cho ABC với các cạnh AB c AC b BC a ,  ,  Gọi R r S, , lần lượt là bán kính đường tròn

ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Trang 13

A 4

abc S

R

a R

D a2b2 c2 2abcosC

Câu 110. Cho tam giác ABC có góc BAC   và cạnh  60 BC  3 Tính bán kính của đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC

Câu 111. Trong mặt phẳng, cho tam giác ABCAC 4 cm, góc A   , 60 B   Độ dài cạnh 45 BC

A 2 6 B 2 2 3 C 2 3 2 D 6

DẠNG 3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC, BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN

Câu 112. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A

1sin 2

B

1sin 2

C

1sin 2

D

1sin 2

3

Câu 116. Cho tam giác ABC

37; 5;cos

a

33

a

34

a

22

a

.

Câu 119. Cho tam giác ABC có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1 Diện tích của

tam giác ABC bằng

Câu 120. Cho tam giác ABCAB 3, AC 4, BC 5 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng

Trang 14

BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

DẠNG 1 XÁC ĐỊNH VÉCTƠ CHỈ PHƯƠNG, VÉC TƠ PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG THẲNG, HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Câu 122. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng  d :ax by c  0, a2b2 0

Vectơ nào sau đây làmột vectơ pháp tuyến của đường thẳng  d

Trang 15

Câu 130. Cho đường thẳng d: 2x3y 4 0 Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của đường thẳng

Câu 138. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : 2 d x 3y  Vectơ nào sau đây là4 0

một vectơ chỉ phương của d.

Trang 16

Câu 142. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u  2; 1  Trong các vectơ sau, vectơ nào là một

vectơ pháp tuyến của d ?

Câu 143. Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n  4; 2  Trong các vectơ sau, vectơ nào là một

vectơ chỉ phương của d ?

A u  1 2; 4 

B u 2 2;4 

C u 3 1;2

D u 4 2;1 

Câu 144. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u  3; 4 

Đường thẳng  vuông góc với d có

Câu 145. Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n     2; 5

Đường thẳng  vuông góc với d có

Câu 147. Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n     2; 5

Đường thẳng  song song với d có

k 

B  d đi qua hai điểm

1

;2 3

M 

  và M5;0

C u   7;1

là vecto chỉ phương của  d D  d đi qua gốc tọa độ

Câu 150. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  2;3 và B4; 1 

Phương trình nào sau đây làphương trình đường thẳng AB?

Trang 17

DẠNG 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUANDạng 2.1 Viết phương trình đường thẳng khi biết VTPT hoặc VTCP, HỆ SỐ GÓC và 1 điểm điqua

Câu 151. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 1 

B2;5 là

A

26

Câu 152. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A3; 1 

B  6; 2 Phương trình nào dưới đây

không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB?

A

3 31

của đường thẳng d là

A 4x 5y 7 0. B 4x5y17 0. C 4x 5y17 0. D 4x5y17 0.Câu 159. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A0;4 , B  6;0

Trang 18

Dạng 2.2 Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm vuông góc hoặc song song với đường thẳng cho trước

Câu 160. Phương trình đường thẳng d đi qua A1; 2 

và vuông góc với đường thẳng : 3x 2y 1 0là:

Câu 163. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I  1;2

và vuông góc với đườngthẳng có phương trình 2x y   4 0

A x2y 0 B x2y 3 0 C x2y  3 0 D x 2y  5 0

Câu 164. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M4; 7 

và song song với trục

Ox

A

1 47

Trang 19

Câu 170. Đường thẳng d đi qua điểm M  2;1 và vuông góc với đường thẳng

1 3:

Câu 171. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A  1; 2

và song song với đườngthẳng : 3x13y 1 0

Dạng 2.3 Viết phương trình cạnh, đường cao, trung tuyến,trung trực của tam giác

Câu 172. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;2 , B3;1 , C5;4 Phương trình nào

sau đây là phương trình đường cao kẻ từ A của tam giác ABC ?

A 2x3y 8 0 B 2x3y 8 0 C 3x 2y 1 0 D 2x3y 2 0

Câu 173. Cho ABC có A2; 1 ,  B4;5 , C3; 2

Đường cao AH của ABC có phương trình là

Câu 175. Cho tam giác ABC có A1;1 , 0; 2 ,  B(  ) C4;2

Lập phương trình đường trung tuyến của tam

giác ABC kẻ từ A

A x y  2 0. B 2x y  3 0. C x2y 3 0. D x y 0.

Câu 176. Đường trung trực của đoạn AB với A1; 4  và B5;2 có phương trình là:

A 2x3y 3 0. B 3x2y 1 0. C 3x y  4 0. D x y 1 0.

DẠNG 3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Câu 177. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : d x 2y  song song với đường thẳng có phương1 0

trình nào sau đây?

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A d d d2, ,3 4song song với nhau. B d2 và d4song song với nhau.

C d1và d4vuông góc với nhau. D d2 và d3song song với nhau.

Trang 20

Câu 179. Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ym2 3x3m1

song song vớiđường thẳng y x 5

Câu 181. Cho đường thẳng d1: 2x3y15 0 và d x2:  2y 3 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A d1 và d cắt nhau và không vuông góc với nhau.2

B d1 và d song song với nhau.2

C d1 và d trùng nhau.2

D d1 và d vuông góc với nhau.2

DẠNG 4 GÓC CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Câu 182. Tính góc giữa hai đường thẳng : x 3y  và :2 0  x 3y1 0

A 90 B 120 C 60 D 30

Câu 183. Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng 1: 2x y   và 1 0 2

2:1

Câu 188. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d: 4x 3y 1 0 bằng

Trang 21

A 3 B 4 C 1 D

1

5

Câu 189. Một đường tròn có tâm I3; 2 

tiếp xúc với đường thẳng : x 5y  Hỏi bán kính1 0.đường tròn bằng bao nhiêu?

A

14

7

) 2 )(

5 2 (

c

5 1

2 1

)

(

x

x x x

7 5 (

) (

x x

x x

x x

d)

0 4

) 3

h)

0

9 12 4

) 1 )(

2 3 (

x x x

i)

1 1

1 3

Bài 4 Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng  trong các trường hợp

sau:

a)  đi qua điểm M(2;-3) và có vectơ pháp tuyến n   (-4;1).

b)  đi qua hai điểm A(3;-2) và B(-1;3)

c)  đi qua điểm M(2;-4) và vuông góc với đường thẳng x  2 y  1  0 .

d)  đi qua điểm M(-2;4) và song song với đường thẳng xy  1 0 .

Trang 22

Bài 5 Xét vị trí tương đối của các đường thẳng sau:

x 2 3t:

y 1 4t c)

x 3 2t

d :

y 1 3t c) d1: x = 2 và

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng 

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

c) Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB

d) Tìm tọa độ điểm C nằm trên đường thẳng  sao cho tam giác ABC cân tại C

e) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng 

Ngày đăng: 17/03/2021, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w