1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De cuong on tap hoc ki 2 Toan 10

9 408 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,07 MB
File đính kèm de cuong 10.rar (900 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ nào sau là vectơ chỉ phương của đường thẳng đó... Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n    2;0.Vectơ nào không là vectơ chỉ phương của đường thẳng đó?. Vectơ nào sau đây là ve

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KÌ II – TOÁN 10

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC

Câu 1. Tam giác ABC có A60,A C10, AB6, Tính cạnh BC

Câu 2. Tam giác ABC có các gócA105 ,0 B 450 Tính tỉ số

AB

AC

A

2

6

6 3

Câu 3. Tam giác ABC có các góc A75 ,0 B 450 Tính tỉ số

AB AC

A

6

6

Câu 4. Tam giác ABC có các góc B 30 ,0 C 450,AB  Tính cạnh AC 3

A

3 6

3 2

2 6 3

Câu 5. Tam giác ABC có AB  , 5 BC  ,8 CA  Gọi G là trọng tâm tam giác 6 Độ dài đoạn thẳng

AG bằng bao nhiêu?

A

58

58

7 2

7 2 2

Câu 6. Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5,12,13.

Câu 7. Tam giác có ba cạnh lần lượt là 5,12,13. Tính đường cao ứng với cạnh lớn nhất

A

60

120

30

Câu 8. Tam giác ABCAB12,AC13,A300 Tính diện tích tam giác đó

Câu 9. Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 3, 2 và 1.

A

3

6

2 2

Câu 10. Tam giác có ba cạnh lần lượt là 3, 2 và 1.Tính đường cao ứng với cạnh lớn nhất

A

6

6

3

3 2

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

ĐƯỜNG THẲNG

Câu 11. Đường thẳng nào sau đây song với đường thẳng y3x 2.

A

1 2

3

yx

B y x 2.

C y3x 2. D y3x 2.

Trang 2

Câu 12. Cho đường thẳng có phương trình tham số

2 3 3

 

 

 có tọa độ vectơ chỉ phương là

A 2; –3 

B 3; –1 

C 3; 1 

D 3; –3 

Câu 13. Cho đường thẳng có phương trình tham số

1 3

6 3

 

 

 có hệ số góc là

Câu 14. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A2; 3 và B3;1 là:

A

2 2 3

y t

 

 

3 2 1

y t

 

 

2

3 2

 

 

2

3 2

 

 

Câu 15. Phương trình tổng quát cuả đường thẳng đi qua hai điểm A2;1 , B–1; –3 là

A 4 – 3 – 5 0x yB 3 – 4 – 5 0x yC 4x3 – 5 0yD –3x4y 5 0

Câu 16. Cho hai đường thẳng d1: 4 – 3x y   và 5 0 d x2: 2 – 4 0y  Khi đó cos d d 1, 2

là:

A

2

2

5 5

2 5

2

5

Câu 17. Khoảng cách từ điểm M2; –3

đến đường thẳng d có phương trình 2x3 – 7 0y  là:

A

12 13

12

12 13

12

13

Câu 18 Hãy chọn phương án đúng Đường thẳng đi qua hai điểm A1;1 , 3;1 B  có véctơ chỉ phương là

A 4;2 

B 2;1 

C 2;0 

D (0; 2).

Câu 19. Phương trình nào sau đây đi qua hai điểm A2; –1 , B–3;4

A

2 1

 

 

3 1

 

 

3 1

x t

 

 

3 1

y t

 

 

Câu 20. Các số sau đây, số nào là hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm A2; –1 , B–3; 4

Câu 21. Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A1; 2 , 3;1 B 

C5; 4 

Phương trình nào sau đây là

phương trình đường cao của tam giác vẽ từ A ?

A 2x3 – 8 0.yB 3 – 2 – 5 0.x yC 5 – 6x y  7 0. D 3 – 2x y  5 0.

Câu 22. Cho phương trình tham số của đường thẳng

5 :

9 2

x t d

 

 

 Trong các phương trình sau, phương trình nào trình tổng quát của d ?

A 2x y –1 0. B 2x y 4 0. C x2 – 2 0.yD x– 2y  3 0.

Câu 23. Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: 3x5y2017 0 .Tìm mệnh đề sai trong các

mệnh đề sau

A  d

có vectơ pháp tuyến n  3;5 B  d

có véctơ chỉ phương a  5; 3 

C  d có hệ số góc k 53. D  d song sog với đường thẳng 3x5y0.

Câu 24. Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n    2;3

Vectơ nào sau là vectơ chỉ phương của đường thẳng đó

Trang 3

A u  2 3; 

B u ( ;3 –2 )

C u  3 2; 

D u  –3 3; 

Câu 25. Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n    2;0.Vectơ nào không là vectơ chỉ phương của

đường thẳng đó

A u  0 3;  B u  0; 7–  C u  8 0;  D u  0; 5– 

Câu 26. Cho đường thẳng  có phương trình tổng quát:–2x3 –1 0y  Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ

phương của đường thẳng 

A 3; 2 

B 2;3 

C –3; 2 

D 2; –3 

Câu 27. Cho đường thẳng  có phương trình tổng quát:–2x3 –1 0y  Những điểm sau, điểm nào thuộc

A 3;0 

B 1;1 

C –3;0 

D 0; –3 

Câu 28. Cho đường thẳng  có phương trình tổng quát: –2x3 –1 0y Vectơ nào sau đây không là

vectơ chỉ phương của 

A

2 1;

3 .

 

 

  B 3; 2 

C 2;3 

D –3; –2 

Câu 29. Cho đường thẳng  có phương trình tổng quát: –2x3 –1 0y  Đường thẳng nào sau đây song

song với 

A 2 – –1 0x y B 2x3y4 0 .

Câu 30. Trong các đường sau đây, đường thẳng nào song song với đường thẳng : – 4 1 0x y  

A y2x3. B x2 0.y

C 2x8 0.yD x4 – 2 0.y

Câu 31. Đường nào sau đây cắt đường thẳng  có phương trình : x– 4 1 0y  

A y  2x3. B –2 8 0.xy

C 2 – 8 0.x y  D – 4 – 2 0.xy

Câu 32. Cho hai điểm A1; –2 , 3;6 B  

Phương trình đường trung trực của của đoạn thẳng AB là

A x4 –10 0.yB 2x8 – 5 0.y

C x4y10 0. D 2x8y 5 0.

Câu 33. Bán kính đường tròn tâm C–2; –2

tiếp xúc với đương thẳng d: 5x12 –10 0y

A

44

43

42

41

13

Câu 34. Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm A( 2;0), (8;0), (0;4) B C Tính bán kính đường tròn ngoại

tiếp tam giác

ĐƯỜNG TRÒN

Câu 35. Tâm của đường tròn  C

có phương trình x 32y42 12

A (3;4) B (4;3) C (3 ;–4) D (–3;4)

Câu 36. Cho đường cong có phương trình x2y25x 4y  Tâm của đường tròn có tọa độ là:4 0

A (–5;4) B (4;–5) C

5

; 2 2

5

; 2 2

 

3

7 0 2

xy 

Trang 4

Câu 37. Cho đường tròn có phương trình x2y25x 4y  Bán kính của đường tròn là:4 0

A

3

4

5

6

2

Câu 38. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn

A x22y2 4x 8y 1 0 B 4x2y210x 6y 2 0

C x2y2 2x 8y20 0 D x2y2 4x6y12 0

Câu 39. Cho đường trịn  C x: 2y22x4y 20 0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A C

có tâmI1; 2 

B.C

có bán kính 5R 

C C  đi qua điểm M2;2  D C  không đi qua điểm A 1;1

Câu 40. Phương trình đường tròn  C

có tâm I–2;3

và đi qua M 2; –3 

là:

A x 32y42 12

B x32y 42  5

C x22y 32 52

D x 22y32 52

Câu 41. Phương trình đường tròn  C

có tâm I1;3

và đi qua M3;1

A x12y 32 8 B x12y 32 10

C x 32y12 10

D x 32y12  8

Câu 42. Phương trình đường tròn  C

có tâm I  2;0

và tiếp xúc với đường thẳng d: 2x y 1 0

A x 22y2 5

B x22y2 5

C x2y 22 5

D x2 y225

Câu 43. Tọa độ tâm và bán kính R đường tròn có phương trình x 22y32 25

A I2; 3  và R  5 B I  2;3

R  5

C I2; 3  và R 25 D I  2;3

R  5

Câu 44. Tọa độ tâm và bán kính R đường tròn  C có phương trình x2y2 2x 2y 2 0

A I2; 3 

R  3 B I2; 3 

R  4

C I 1;1

R  2 D I1; 1 

R  2

Câu 45. Phương trình tiếp tuyến tại điểm M3;4

với đường tròn  C x: 2y2 2x 4y 3 0 là:

A x y  7 0 B x y 7 0

C x y  7 0 D x y  3 0

Câu 46. Cho hai điểm A1;1 , B7;5 Phương trình đường tròn đường kính AB là:

A x2y28x6y12 0 B x2y28x6y12 0

C x2y2 8x 6y12 0 D x2y2 8x 6y12 0

Câu 47. Cho điểm M0; 4

và đường tròn  C x: 2y2 8x 6y21 0 Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A M nằm ngoài  C B M nằm trên  C .

Trang 5

C M nằm trong  C D M trùng với tâm  C

Câu 48. Phương trình x2y2 2m1x 2m2y6m 7 0

là phương trình đường tròn khi và chỉ khi

C m 1 D m1 hoặc m 1

Câu 49. Phương trình đường

tròn đi qua 3 điểm

1;1 , 3;1 , 1;3

A. x2y2 2x 2y 2 0 B.x2y22x 2y0

C.x2y2 2x 2y 2 0 D x2y22x2y 2 0

BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

TÍNH CHẤT BẤT ĐẲNG THỨC

Câu 50. Nếu a b và c d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A ac bd B a c b d    C a d b c    D ac bd

Câu 51. Nếu m0, n0 thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A m n B n m– 0. C m–n D m n– 0

Câu 52. Nếu a b, và c là các số bất kì và a b thì bất đẳng nào sau đây đúng?

A ac bc B a2b2 C a c b c    D c a c b   

Câu 53. Nếu a b và  c d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A B   a c b d C ac bd D   a c b d

Câu 54. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a?

A 6a3a B 3a6a. C 6 3 a 3 6a D 6  a 3 a

Câu 55. Nếu a b c, , là các số bất kì và a b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A 3a2c3b2c B a2b2 C ac bc D ac bc

Câu 56. Nếu a b 0, c d 0 thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

A ac bc B a c b d    C a2 b2 D ac bd

Câu 57. Nếu a b 0, c d 0. thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

A a c b d    B ac bd C

a b

a d

b c .

Câu 58. Nếu a2c b 2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A 3a 3b B a2 b2 C 2a2b D

ab.

Câu 59. Nếu 2a2b và 3b 3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A a c B a c C 3a 3c D a2 c2

BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Câu 60. Số 3x  là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A 5 x 1 B 3x   1 4 C 4x11 x D 2x   1 3

Câu 61. Số x  là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?1

A 3 x 0 B 2x  1 0 C 2x   1 0 D x   1 0

Câu 62. Số x  là nghiệm của bất phương trình 1 m x 2  2 khi và chỉ khi

A m  3 B m 3 C m  3 D m 1

Câu 63. Xác định tính đúng-sai của các mệnh đề sau:

a b

c d

Trang 6

(I) x2 x1 2 x1 x0 (II) xx 1 x 1 x0

(III) 2x 32  2 2x 3 2

(IV)xx1 x1 x0

A  I ,  II , IV đúng. B  I ,  II , III đúng.

C  II

, III , IV đúng D Chỉ có  II

đúng

Câu 64. Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình 2 1 x  ?

A 2xx 2 1  x 2 B

x

C 4x 2 1 D 2xx2 1  x 2

Câu 65. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2  x x là

A  ;3

B 3;

C  ;1

D 1;

Câu 66. Tập nghiệm của bất phương trình 5 2 4x   x 0 là:

A

8

; 7



8

; 3



8

; 7

 

8

; 7

 

Câu 67. Tập nghiệm của bất phương trình 3 5 1x   x

là:

A

5

; 2

 

5

; 8



5

; 4

 

5

; 8

 

 

Câu 68. Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 1 3 2

3 0

x

  

  

A 3;  B  ;3 C 3;3 D   ; 3  3;

Câu 69. Tập nghiệm của hệ bất phương trình

4 3 0

6 5 0

 

x

x

A

6

; 5



6

; 5



3

; 4



3 6

;

4 5

 

 

 

DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Câu 70. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x nhỏ hơn 2 ?

A f x  3x 6 B f x 6 – 3x C f x  4 – 3x D f x  3 – 6x

Câu 71. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi số x nhỏ hơn

3 2

 ?

A f x  2x 3 B f x 2x 3

C f x 3 – 2x

D f x  2x 3

Câu 72. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x lớn hơn 2 ?

A f x  2 –1x B f x  x– 2 C f x  2x 5 D f x   6 3x

Câu 73. Nhị thức 5 x nhận giá trị âm khi1

A

1 5

x 

1 5

x  

1 5

x  

1 5

x 

Câu 74. Nhị thức 2 x 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A

3 2

x  

2 3

x  

3 2

x  

2 3

x  

Câu 75. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dươngvới mọi x nhỏ hơn 2 ?

Trang 7

A f x 3x 6 B f x 6 – 3x

C f x  4 – 3x

D f x  3 – 6x

Câu 76. Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức nào ?

x   2 

 

f x  0 +

A f x  4x 2

B f x  2x 4

C f x 8x4

D f x 4x8

Câu 77. Tập xác định của

hàm số 2

2 1

x y

x

A 2; 

B 2;

C 1;2

D

Câu 78. Cho biểu thức f x 2ax 8(a tham số) Biết f x   0 với x   ;4 Tìm a biết a0

A a1. B a1. C a2. D a4

Câu 79. Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức nào ?

x   3



 

f x  0 

A f x  2x 6

B f x  6 2x

C f x  4x12

D f x   x 3

DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI – BẤC PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Câu 80. Tập nghiệm của bất phương trình x24x4 0 là:

A 2; 

B C \ 2  D \ 2 

Câu 81. Tam thức y x 212x13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

A x –13hoặc x  1 B x –1 hoặc x 13 C –13  x 1 D –1 x 13

Câu 82. Tam thức y x2 3x 4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

A x –4 hoặc x –1 B x  hoặc 1 x  4 C –4 x –4 D x  

Câu 83. Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x  ?2

A y x 2 5x 6 B y16 x2 C y x 2 2x 3 D yx25x 6

Câu 84. Tập nghiệm của bất phương trình x  2 1 0 là:

A 1; 

B 1;  C 1;1 D   ; 1  1; 

Câu 85. Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 1 0 là:

      

C

;

    

  D    ; 1 5   1 5;

Câu 86. Tập nghiệm của bất phương trình

2

0

A  ;1  2;4 B.1;2  4;  C 1; 4

Câu 87. Tìm a sao cho f x   0 với x   , biết f x  x2 6x a

A a9. B a9. C a9. D a9.

Trang 8

Câu 88. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của bất phương trình 5x 2y 6 0

A 2;0 B 0; 4. C 1;1 D 1;3.

Câu 89. Miền không bị gạch chéo (không kể đường thẳng d) là miền nghiệm của bất phương trình nào?

A 2x y  2 0. B 2x y  2. C x 2y 2 0. D x 2y 2.

Câu 90 Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc miền nghiệm của bất phương trình

A 2; 4 

B 0; 3 

C 1; 2 

D 2;5

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

Câu 1. Cho

5 2

2

  

Kết quả đúng là:

Câu 2. Cho biết cot

1 2

x 

Giá trị biểu thức 2 2

2

A

Câu 3. Đơn giản biểu thức A1– sin2xcot2x1– cot2x

ta có:

Câu 4 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A

  B sin x sinx

C tan 2 x cotx

  D tan  x cotx

Câu 5. Cho

3 2

  

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A sin   0

B cos   0 C tan 0 D cot   0

Câu 6. Cho2

 

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

-1 -2 -3 -4 -5

-1 -2 -3 -4 -5

1 2 3 4 5

Trang 9

A

2

2

C

2

2

Câu 7. Cho

3 tan

4

x

và góc x thỏa mãn 90Ox180O Khi đó

A

4 cot

3

x 

3 cos 5

x 

3 sin

5

x 

4 sin

5

x

Câu 8. Cho

1 sin

4

x

và góc x thỏa mãn 2

x

Khi đó

A

4 tan

3



x

4 15 cot

15



x

C

15 tan

15

x

15 cos

4

x

Câu 9. Biết tanx 2 và

2sin 3sin cos 4cos 5sin 6cos

M

Giá trị của M bằng.

A

9 13

M  

B

9 65

M 

C

9 65

M 

D

24 29

Câu 10. Cho M sinxcosx2 sinx cosx2

Biểu thức nào sau đây là biểu thức rút gọn của M ?

A M  2 B M  4 C M 2sin cosx x D M 4sin cosx x

HẾT

-Chúc các em ôn tập tốt và kiểm tra học kì 2 đạt kết quả cao!!!

Ngày đăng: 15/05/2017, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 76. Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức nào ? - De cuong on tap hoc ki 2 Toan 10
u 76. Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức nào ? (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w