1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra học kỳ I

24 102 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối kỳ I
Chuyên ngành Đa môn
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 451 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I *********************** MÔN TOÁN A. ĐỀ BÀI Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm) 0 1 3 5 6 9 Bài 2: Điền số theo mẫu: (1 điểm) 4 ………. ……… ………… ……… ………. Bài 3: Viết các số : 5 , 9 , 2 , 7 (1điểm) a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………… b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………… Bài 4: Tính ( 1 điểm ) a. 2 + 5 - 0 = 2 + 3 + 4 = b. 0 8 + . 7 2 + Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm) 10 - = 6 + 7 = 9 + 8 = 10 8 - = 4 Bài 6: ( 1 điểm) 5… . 8 7 …… 7 9 …… 6 8 …… 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 < > = Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm) 2 + 6 = 8 9 – 5 = 3 Bài 8: Nối ( theo mẫu ):( 0,5 điểm ) Bài 9: ( 1 điểm) a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống: b. Viết phép tính thích hợp vào ô trống Có : 8 quả cam Cho : 2 quả cam Còn :……….quả cam? Bài 10: Hình bên có: ( 1 điểm ) a. Có ……… hình vuông b. Có ……… hình tam giác Hình tròn Hình tam giác giác Hình vuông MÔN TIẾNG VIỆT I. Kiểm tra đọc: ( 10 điểm ) 1. Đọc thành tiếng: ( 7 điểm ) a. Đọc thành tiếng các vần sau: ua , ôi , uôi , eo , yêu , ăn , ương , anh , om , ât b. Đọc thành tiếng các từ sau: khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột c. Đọc thành tiếng các câu sau: HOA MAI VÀNG Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng. Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng. 2. Đọc hiểu: ( 3 điểm ) a. Nối ô chữ cho phù hợp b.Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: ( 1điểm ) Lưỡi c…. Trời m…. Con c…. II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10điểm) ( Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly) 1. Viết vần: ơi , ao , ươi , ây , iêm , ôn , uông , inh , um , ăt. 2. Viết các từ sau: cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh Chị ngã Vạn sự Mưa thuận như ý em nâng gió hoà 3.Viết bài văn sau: NHỚ BÀ Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà. Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. Bà vẫn rất ham làm. MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: Để chăm sóc và bảo vệ răng cần phải: A. Đánh răng sau bữa ăn và trước khi đi ngủ B. Đánh răng hai lần một ngày C. Đánh răng một lần một ngày Câu 2: Để đảm bảo chất dinh dưỡng trong bữa ăn em cần: A. Ăn cơm và rau quả B. Ăn thịt, cá, tôm, cua C. Cả hai ý trên Câu 3: Việc làm nào dưới đây giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ? A. Xé giấy bỏ ra lớp B. Quét lớp, lau bảng và lau bàn ghế. C. Vứt rác bừa bãi không đúng nơi qui định Câu 4: Những việc làm nào dưới đây em cho là đúng? A. Dùng răng để tước vỏ mía. B. Ăn kẹo trước khi đi ngủ. C. Đánh răng, súc miệng vào buổi sáng và sau khi ăn cơm xong. Câu 5: Em hãy viết tên những người trong gia đình MÔN ĐẠO Đ ỨC * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: Để giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ em cần phải: A. Rửa tay xong lau vào áo. B. Rửa mặt, chải đầu và đeo cặp sách đi học. C. Bôi mực vào sách, vở, quần, áo. Câu 2: Những việc làm nào dưới đây em cho là không đúng? A. Xé vở gấp máy bay, bôi mực vào vở, đánh nhau trong lớp học. B. Giữ gìn sách, vở cẩn thận. C. Khi cặp sách bị bẩn em lấy khăn sạch để lau. Câu 3: Tan học về gặp ông bà, ba mẹ, anh chị em phải làm gì? A. Đi thẳng vào nhà và ăn cơm. B. Lấy đồ chơi của em và không cho em chơi cùng. C. Chào ông bà, ba mẹ, anh chị, cất cặp sách, rửa tay rồi mới ăn cơm. Câu 4: Những việc làm nào dưới đây không nên làm? A. Cho bạn mượn bút khi bạn để quên ở nhà. B. Quét lớp, đổ rác đúng nơi qui định. C. Lấy sách của bạn khi bạn chưa đồng ý. Câu 5: Những việc nào dưới đây cần làm để đi học đúng giờ? A. Chơi bóng đá với bạn dọc đường. B. Dậy sớm, rửa mặt, ăn sáng, đi học không chơi dọc đường. C. Thấy đồ chơi đẹp đứng lại xem một lúc rồi mới đi học. MÔN MỸ THUẬT Đề bài: Vẽ quả mà em thích MÔN THỦ CÔNG Đề bài: Xé dán hình quả cam MÔN HÁT NHẠC Đề bài: Học sinh bốc thăm hát bất kỳ 1 trong các bài sau: 1. Quê hương tươi đẹp 2. Mời bạn vui múa ca 3. Đàn gà con 4. Sắp đến tết rồi MÔN THỂ DỤC Đề bài: Giáo viên kiểm tra một số động tác về đội hình, đội ngũ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP I I. Kiểm tra đọc: ( 10 điểm) 1. Đọc thành tiếng: ( 7 điểm) a. Đọc vần: ( 2 điểm ) - Đọc đúng, to, rõ ràng ( 0,2 điểm/ vần) - Đọc sai hoặc không đọc được ( đứng quá 5 giây ) không ghi điểm b. Đọc từ ( 2 điểm) - Đọc đúng, rõ ràng ( 0,25 điểm/1 từ ) - Đọc sai hoặc đứng quá 10 giây không được điểm c. Đọc các câu văn ( 3 điểm) - Đọc đúng, rõ ràng trôi chảy đ ược 1 điểm/ 1 câu - Đọc chậm hoặc sai một số tiếng tuỳ từng đối tượng học sinh mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp. 2. Đọc hiểu: ( 3 điểm ) a. Nối đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm b. Điền vần: Điền đúng mỗi vần được 0,5 điểm II. Kiểm tra viết: ( 10 điểm ) 1. Viết vần: ( 2 điểm ) - Viết đúng cỡ chữ, thẳng hàng, đẹp 0,2 điểm/1 vần - Viết không đẹp, chưa đúng cỡ chữ được 0,1 điểm/1 vần 2. Viết từ: ( 4 điểm ) - Viết đúng cỡ chữ, thẳng hàng đẹp 0,25đ điểm/1 từ - Viết không đẹp, chưa đúng cỡ chữ được 0,1 điểm/1 từ 3. Viết câu: ( 4 điểm ) - Viết đúng các từ trong câu, thẳng hàng đúng cỡ chữ 1 điểm/ 1 câu (đối với câu dài 2điểm/1câu) - Viết chưa đều nét hoặc không đúng cỡ chữ 0,5 điểm/ 1 câu Đ Á P Á N I. Kiểm tra đọc: ( 10 điểm ) 1. Đọc thành tiếng: ( 7 điểm ) a. Đọc thành tiếng các vần sau: ua , ôi , uôi , eo , yêu , ăn , ương , anh , om , ât b. Đọc thành tiếng các từ sau: khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột c. Đọc thành tiếng các câu sau: HOA MAI VÀNG Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng. Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng. 2. Đọc hiểu: ( 3 điểm ) a. Nối ô chữ cho phù hợp b.Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: ( 1điểm ) Lưỡi cưa…. Trời mưa…. Con cua…. II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10điểm) ( Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly) 2. Viết vần: ơi , ao , ươi , ây , iêm , ôn , uông , inh , um , ăt. 2. Viết các từ sau: cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh 3.Viết bài văn sau: NHỚ BÀ Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà. Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. Bà vẫn rất ham làm. Chị ngã Vạn sự Mưa thuận như ý em nâng gió hoà ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TNXH Đáp án Câu 1: A Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: Học sinh viết được tên những người trong gia đình mình. Hoàn thành tốt ( A + ): đúng 5 câu Hoàn thành ( A ): đúng 3 câu trở lên Chưa hoàn thành ( B ): đúng dưới 3 câu ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐẠO ĐỨC Đáp án Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: C Câu 4: C Câu 5: B Hoàn thành tốt ( A + ) cả câu Hoàn thành ( A ) 3 câu trở lên Chưa hoàn thành ( B ) đúng dưới 3 câu ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN MỸ THUẬT Đề bài: Vẽ quả mà em thích Đánh giá Hoàn thành tốt ( A + ) Vẽ gần đúng hình dáng quả, tô màu đẹp, hợp lý Hoàn thành ( A ) vẽ gần đúng hình dáng quả, tô màu hợp lý. Chưa hoàn thành ( B ) Vẽ không đúng hình dáng quả, chưa biết tô màu ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN THỦ CÔNG Đề bài: Xé dán hình quả cam Đánh giá Hoàn thành tốt ( A + ): Chọn giấy có màu phù hợp, xé tương đối giống hình dáng quả cam, lá, dán phẳng, đẹp. Hoàn thành ( A ) Xé tương đối giống hình dáng quả cam, dán tương đối phẳng Chưa hoàn thành ( B ) Xé không thành hình quả, dán chưa đẹp. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN THỦ CÔNG Đề bài: Học sinh bốc thăm hát bất kỳ 1 trong các bài sau: 1. Quê hương tươi đẹp 2. Mời bạn vui múa ca 3. Đàn gà con 4. Sắp đến tết rồi Đánh giá Hoàn thành tốt ( A + ) Hát đúng giai điệu, thuộc lời, biết phụ hoạ cho bài hát Hoàn thành ( A ) Hát đúng giai điệu thuộc lời Chưa hoàn thành ( B ) Chưa thuộc lời, chưa hát đúng giai điệu ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN THỂ DỤC Đề bài: Giáo viên kiểm tra một số động tác về đội hình, đội ngũ Đánh giá Tuỳ theo mức độ học sinh hoàn thành theo yêu cầu của giáo viên để đánh giá hoàn thành tốt, hoàn thành và chưa hoàn thành. Đáp án Câu 1: A Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: Học sinh viết được tên những người trong gia đình mình. Hoàn thành tốt ( A + ) đúng 5 câu Hoàn thành ( A ) đúng 3 câu trở lên Chưa hoàn thành ( B ) đúng dưới 3 câu Đáp án Câu 1: C Câu 2: C Câu 3: A Câu 4: D Hoàn thành tốt ( A + ) cả 4 câu Hoàn thành ( A ) 2-3 câu Chưa hoàn thành ( B ) 1 câu III. Môn Mỹ Thuật: Đề bài: Vẽ quả mà em thích Đánh giá Hoàn thành tốt ( A + ) Vẽ gần đúng hình dáng quả, tô màu đẹp, hợp lý Hoàn thành ( A ) vẽ gần đúng hình dáng quả, tô màu hợp lý. Chưa hoàn thành ( B ) Vẽ không đúng hình dáng quả, chưa biết tô màu IV. Môn Thủ công Đề bài: Xé dán hình quả cam Đánh giá Hoàn thành tốt ( A + ) Xé tương đối giống hình dáng quả cam, lá, dán phẳng, đẹp. Hoàn thành ( A ) Xé tương đối giống hình dáng quả cam, dán tương đối phẳng Chưa hoàn thành ( B ) Xé không thành hình quả, dán chưa đẹp. V. Môn Hát nhạc Đề bài: Học sinh bốc thăm hát bất kỳ 1 trong các bài sau: 1. Quê hương tươi đẹp 2. Mời bạn vui múa ca 3. Đàn gà con 4. Sắp đến tết rồi Đánh giá Hoàn thành tốt ( A + ) Hát đúng giai điệu, thuộc lời, biết phụ hoạ cho bài hát Hoàn thành ( A ) Hát đúng giai điệu thuộc lời Chưa hoàn thành ( B ) Chưa thuộc lời, chưa hát đúng giai điệu VI. Môn Thể dục Đề bài: Giáo viên kiểm tra một số động tác về đội hình, đội ngũ Thang điểm Tuỳ theo mức độ học sinh hoàn thành theo yêu cầu của giáo viên để đánh giá thành thành tốt, hoàn thành và chưa hoàn thành. Đáp án và thang điểm chấm môn tiếng việt I. Kiểm tra đọc: ( 10 điểm) 1. Đọc thành tiếng: ( 7 điểm) a. Đọc vần: ( 2 điểm ) - Đọc đúng, to, rõ ràng ( 0,2 điểm/ vần) - Đọc sai hoặc không đọc được ( đứng quá 5 giây ) không ghi điểm b. Đọc từ ( 2 điểm) - Đọc đúng, rõ ràng ( 0,25 đ/1 từ ) - Đọc sai hoặc đứng quá 10 giây không ghi điểm c. Đọc các câu văn ( 3 điểm) - Đọc đúng, rõ ràng trôi chảy ghi 1 đ/ 1 câu - Đọc chậm hoặc sai một số tiếng tuỳ từng đối tượng học sinh mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp. 2. Đọc hiểu: ( 3 điểm ) a. Nối đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm b. Điền vần: Điền đúng mỗi vần ghi 0,5 điểm II. Kiểm tra viết: ( 10 điểm ) [...]... 1 im ) Lm ỳng mi phộp tớnh ghi 0,25 b ( 2 im ) Lm ỳng mi s ghi 0,5 Bi 4: ( 3 im ) a ( 2 im ) in ỳng mi du ghi 0,5 b ( 1 im ) in ỳng mi s ghi 0,5 Bi 5: ( 1 im ) Vit ỳng phộp tớnh 8 - 2 = 6 ghi 1 Bi 6: ( 1 im ) a in 2 hỡnh vuụng ghi 0,5 e in 4 hỡnh tam giỏc ghi 0,5 KIM TRA CUI HC Kì I MễN: TN XH LP I BI * Khoanh trũn vo ch c i trc cõu tr li ỳng: Cõu 1: Cỏc cõu no di õy th hin vic lm hp v sinh?... c thnh ting: ( 6 im ) ( GV gi tng em hc sinh lờn bng cm giy c theo yờu cu ) 1 c thnh ting cỏc vn: oi am i ng ut 2 c thnh ting cỏc t ng: b m quờ hng b ngoi gi yu 3 c thnh ting cỏc cõu: i hc tht l vui Cụ giỏo ging bi Nng sõn trng im mi thm trang v II c hiu: (4 im) 1 Ni cõu ( theo mu ): 3 im i hc ging bi Cụ giỏo sõn trng Nng thm trang v im mi tht l vui 2 in vn ua hoc vn a vo ụ trng: ( 1im ) Li c con... sai mt s ting tu tng i tng hc sinh m giỏo viờn ghi im cho phự hp 2 c hiu: ( 3 im ) a Ni ỳng mi cõu ghi 0,5 im b in vn: in ỳng mi vn ghi 0,5 im II Kim tra vit: ( 10 im ) 1 Vit vn: ( 2 im ) - Vit ỳng c ch, thng hng, p 0,2 /1 vn - Vit khụng p, cha ỳng c ch ghi 0,1 /1 vn 2 Vit t: ( 4 im ) - Vit ỳng c ch, thng hng p 0,25/1 t - Vit khụng p, cha ỳng c ch ghi 0,1 /1t 3 Vit cõu: ( 4 im ) - Vit ỳng cỏc t trong... con 2 c hiu: ( 3 im ) a Ni ụ ch cho phự hp Bộ t võng li cụ n bm im 10 Bộ luụn bay ln b in vn thớch hp vo ch trng: i m hay yờm: c i in hay inh: mỏy vi t i u hay u: con h II Kim tra vit: Thi gian 40 phỳt ( Giỏo viờn vit bng hc sinh nhỡn vit vo giy ụ ly) 3 Vit vn: i , ao , i , õy , i m , ụn , uụng , inh , um , t 2 Vit cỏc t sau: Tr i i, nhy dõy, qu bu, gi yu, c i vừng, tụm hựm, nh trng, khn mt 3 Vit cỏc... 2 im ( mi cõu ỳng c 0,5 im ) II c hiu: ( 4 im ) - in ỳng 2 vn: 1 im ( mi vn in ỳng c 0,5 im ) - Ni ỳng cõu: 3 im( mi cõu ni ỳng c 1 im ) B PHN VIT: 10 im - Chộp ỳng 6 vn: 3 im, ( chộp ỳng mi vn c 0,5 im ) - Chộp ỳng 4 t ng: 4 im, ( chộp ỳng mi t ng c 1 im ) - Chộp cõu: 3 im, ( chộp ỳng mi ting c 0,5 im ) P N V HNG DN CHM TON 1 1/ Hớng dẫn chấm: B i 1: (1 i m) i n đúng m i số vào ô trống đợc 0,2 i m... i m B i 2: (1 i m) i n đúng m i số vào chỗ chấm đợc 0,25 i m B i 3: (1 i m) M i phép tính đúng đợc 0,25 i m B i 4: (1 i m) Làm đúng m i dấu vào chỗ chấm đợc 0,25 i m B i 5:(0,5 i m) Khoanh đúng m i câu đợc 0,25 i m B i 6:(1 i m) N i đúng m i phép tính đợc 0,5 i m B i 7:(0,5 i m) Viết đúng thứ tự m i câu đợc 0,25 i m B i 8:(1 i m) i n đúng m i số vào ô trống đợc 0,5 i m B i 9:(1 i m)... nhc bi: Hc sinh bc thm hỏt bt k 1 trong cỏc bi sau: 1 Quờ hng ti p 2 Mi bn vui mỳa ca 3 n g con 4 Sp n tt ri Thang im Hon thnh tt ( A+ ) Hỏt ỳng giai iu, thuc li, bit ph ho cho bi hỏt Hon thnh ( A ) Hỏt ỳng giai iu thuc li Cha hon thnh ( B ) Cha thuc li, cha hỏt ỳng giai iu VI Mụn Th dc bi: Giỏo viờn kim tra mt s ng tỏc v i hỡnh, i ng Thang im Tu theo mc hc sinh hon thnh theo yờu cu ca giỏo viờn ... PHN VIT: 10 IM Tp chộp ( Giỏo viờn vit lờn bng bng ch vit thng mi phn vit mt dũng hc sinh nhỡn bng v tp chộp vo giy ụ ly ) 1 Cỏc vn: ( 3 im ) ay eo uụm i ng t ờch 2 Cỏc t ng: ( 4 im ) bn gh bỳt mc cụ giỏo hc sinh 3 Cõu: ( 3 im ) Lng em vo hi cng chiờng P N V HNG DN CHM MễN TING VIT LP I A PHN C: 10 im I c thnh ting( 6 im ) - c ỳng 4 vn: 2 im ( mi vn ỳng c 0,5 im ) - c ỳng 4 t: 2 im ( mi t ỳng c 0,5 im... ỏnh giỏ thnh thnh tt, hon thnh v cha hon thnh VII Mụn : Ting vit I Kim tra c: ( 10 im ) 1 c thnh ting: ( 7 im ) a c thnh ting cỏc vn sau: ua , i , u i , eo , yờu , n , ng , anh , om , t b c thnh ting cỏc t sau: bi v , tui th , thi chy , rau ci , hiu bi , dn dũ , cun dõy , cõy thụng , nng ry , chũm rõu , trn tỡm , ym d i c c thnh ting cỏc cõu sau: Ban ngy, S m i i kim n cho c nh Ti n S mi cú thi gian... tr i chớn Chựm gi treo ni no Giú a hng thm l ng ti trng xụn xao ỏp ỏn v thang im I Kim tra c: ( 10 im) 1 c thnh ting: ( 7 im) a c vn: ( 2 im ) - c ỳng, to, rừ rng ( 0,2 im/ vn) - c sai hoc khụng c c ( ng quỏ 5 giõy ) khụng ghi im b c t ( 3 im) - c ỳng, rừ rng ( 0,25 /1 t ) - c sai hoc ng quỏ 10 giõy khụng ghi im c c cỏc cõu vn ( 2 im ) - c ỳng, rừ rng tr i chy ghi 1 / 1 cõu - c chm hoc sai mt s ting . Tr i m…. Con c…. II. Kiểm tra viết: Th i gian 40 phút (10 i m) ( Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly) 1. Viết vần: i , ao , ư i , ây , i m. giáo viên ghi i m cho phù hợp. 2. Đọc hiểu: ( 3 i m ) a. N i đúng m i câu ghi 0,5 i m b. i n vần: i n đúng m i vần ghi 0,5 i m II. Kiểm tra viết:

Ngày đăng: 09/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 10: Hình bên có: ( 1 điểm ) - kiem tra học kỳ I
i 10: Hình bên có: ( 1 điểm ) (Trang 2)
Hình bên có : - kiem tra học kỳ I
Hình b ên có : (Trang 19)
w