1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC. CHƯƠNG 2

2 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra số học. Chương 2
Chuyên ngành Số học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nguyên âm và số nguyên dương.

Trang 1

Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết

Lớp: Môn số học

Điểm Lời phê

I – Phần trắc nghiệm ( 3 điểm).

Câu 1: Tập hợp Z các số nguyên bao gồm:

A Số nguyên âm và số nguyên dương

B Số nguyên âm và số 0

C Số nguyên dương và số 0

D Số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương

Câu 2: Số đối của ( 3 – 5 ) là:

A 3 B 5 C 2 D – 2

Câu 3: Cho a ∈ Z và a + x = 5 Thì số nguyên x có thể là:

A x = 5 B x = a C x = 5 – a D x = a – 5

Câu 4: Tích: (-5) (-5) (-5) Viết dưới dạng luỹ thừa là :

A (-5)3 B (+ 5)3 C (- 3)5 D (+ 3)5

Câu 5: Giá trị của tích m.n2 với m = 2, n = - 3 là số nào sau đây ?

A – 18 B 18 C 36 D – 36

Câu 6: Khi bỏ dấu ngoặc thì biểu thức : – (15 – 2 ) là biểu thức nào sau đây ?

A – 15 – 2 B – 15 + 2 C 15 + 2 D 15 – 2

II - Phần tự luận: ( 7 điểm).

Câu 1: Thực hiện phép tính: (1,5 điểm)

a) 219 + [ 48 + ( -219) + ( - 18) ]

b) 1 + (- 3) + 5 + (- 7) + 9 + (- 11)

Câu 2: Tìm số nguyên x biết: (1,5 điểm)

a) x – 10 = (- 9) – 10

b) 2x – 13 = 5

Câu 3: Tính một cách hợp lý giá trị của biểu thức: (2 điểm)

a) A = (-8).25.(-2).4.(-5).125

b) B = 15.(-2).(-5).(-6)

Câu 4: Tính tổng các số nguyên x biết: (1 điểm)

4− < ≤x 4

Câu 5: Tìm số nguyên x biết:(1 điểm)

(x−1 ) (x− =2) 0

Trang 2

Phần đáp án

Câu hỏi Đáp án Câu hỏi Đáp án Câu hỏi Đáp án

II - Phần tự luận: ( 7 điểm).

Câu 1: Thực hiện phép tính: (1,5 điểm)

a) 219 + [ 48 + ( -219) + ( - 18) ]

Giải:

219 + [ 48 + ( -219) + ( - 18) ]

=[219+( -219)]+[48+(-18)]

=0+30

=30

b) 1 + (- 3) + 5 + (- 7) + 9 + (- 11) Giải:

1 + (- 3) + 5 + (- 7) + 9 + (- 11)

=[1+(-11)]+[(-3)+(-7)]+5+9

=(-10)+(-10)+14

=-6

Câu 2: Tìm số nguyên x biết: (1,5 điểm)

a) x – 10 = (- 9) – 10

Giải:

x – 10 = (- 9) – 10

x – 10 =(-19)

x = (-19) +10

x = (-9)

b) 2x – 13 = 5 Giải:

2x – 13 = 5 2x = 5 +13 2x = 18

x = 18 : 2

x = 9

Câu 3: Tính một cách hợp lý giá trị của biểu thức: (2 điểm)

a) A = (-8).25.(-2).4.(-5).125

Giải:

A = (-8).25.(-2).4.(-5).125

= [(-8).125].[25.4].[(-2).(-5)]

= (-1000).100.10

= (-1000000)

b) B = 15.(-2).(-5).(-6) Giải:

B = 15.(-2).(-5).(-6) = [15.(-2)].[(-5).(-6)]

= (-30).30 = (-900)

Câu 4: Tính tổng các số nguyên x biết: (1 điểm)

4− < ≤x 4

Giải:

Các số nguyên x là: - 3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4

Tính tổng: [(-3) + 3] + [(-2) + 2] +[(-1) +1] + 0 + 4

= 0 + 0 +0 + 0 + 4 = 4

Câu 5: Tìm số nguyên x biết:(1 điểm)

(x−1 ) (x− =2) 0 Giải:

Do (x−1 ) (x− =2) 0 Nên (x – 1) = 0 Hoă ̣c (x – 2) = 0

Với (x – 1) = 0 => x = 1

Với (x – 2) = 0 => x =2

Vâ ̣y có 2 giá tri ̣ của số nguyên x để (x−1 ) (x− =2) 0 Đó là: x = 2 hoă ̣c x = 4

Ngày đăng: 03/12/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w