1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ +ĐÁP ÁN KTTT LẦN 1-11

2 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra tập trung HK1 môn hóa học – lớp 11 – CT nâng cao
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại đề thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy chất và ion đóng vai trò lưỡng tính là : A.. Dãy các muối nào sau đây đều thủy phân khi tan trong nước.. dd K2CO3 và dd CH3COONa đều có khả năng làm quỳ tím hoá xanh.. Nếu chỉ dùng t

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG HK1 MÔN HÓA HỌC – LỚP 11 – CT NÂNG CAO

Thời gian làm bài : 45 phút

A- TRẮC NGHIỆM ( 5 ĐIỂM ) ( GỒM 20 CÂU )

Câu 1: Trong các chất và ion sau : Zn(OH)2, HSO3 - , Al(OH)3 , KOH , H2O , HSO4 - Dãy chất và ion đóng vai trò lưỡng tính là :

A Zn(OH)2, Al(OH)3 B.Al(OH)3, Zn(OH)2 , HSO3 - , H2O

C Zn(OH)2, Al(OH)3 , HSO3 - D Al(OH)3, Zn(OH)2 , HSO3 - , HSO4 -

Câu 2 Dãy các muối nào sau đây đều thủy phân khi tan trong nước.

A Na3PO4 ; Ba(NO3)2; KHSO4 ; AlCl3 B Mg(NO3)2 ; NaNO3 ; KHS ; Na3PO4.

C KHS ; K2SO4 ; K2S ; CH3COONa D AlCl3 ; Na3PO4 ; CH3COONa ; Fe(NO3)3

Câu 3 : Cho các cặp dung dịch sau đây :

(1) KNO3 và NaCl (2) BaCl2 và H2S (3) HCl và AgNO3 (4) NaHCO3 và Ba(OH)2 (5) NH4Cl và Ba(OH)2 (6) H2S và Pb(NO3)2

Những cặp chất phản ứng với nhau, tạo kết tủa là :

A (2) ; (3) ; (5) B (3) ; (4) ; (6) C (2) ; (3) ; (6) D (3) ; (5) ; (6)

Câu 4 : dd CH3COOH 0,1 M có độ điện li  bằng 0,1 % Tính pH của dd này

Câu 5 : Vai trò của H2O ( theo Brosted ) lần lượt trong 2 phản ứng sau :

(1) HS- + H2O   S2 - + H3O+

( 2) NH3 + H2O   NH4+ + OH-

Câu 6 : Hãy chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau :

(1) Dung dịch nước của muối trung hòa tạo thành từ axit mạnh và bazơ yếu sẽ có môi trường axit

(2) Dung dịch nước của muối trung hòa tạo thành từ axit yếu và bazơ mạnh sẽ có môi trường bazo (3) Dung dịch nước của muối trung hòa tạo thành từ axit mạnh và bazơ mạnh sẽ có môi trường trung tính (4) Dung dịch nước của muối trung hòa tạo thành từ axit yếu và bazơ yếu sẽ có môi trường trung tính

A (1) ; (2) B (1) ; (2) ; (3) C (2) (3) ;(4) D.Tất cả các phát biểu trên

Câu 7 : Kết luận nào sau đây sai :

A NaH2PO4 , Ca(HCO3)2 , Na2HPO3 đều là muối axit

B dd K2CO3 và dd CH3COONa đều có khả năng làm quỳ tím hoá xanh

C SO4 - , Br- , K+ , Ca2+ đều là ion trung tính

D HCO3 - , HS- , H2PO4 -đều là ion lưỡng tính

Câu 8 : Hoà tan 14,28 gam Na2CO3 10 H2O vào 200 gam H2O Nồng độ % của dung dịch là ( Cho Na =23 ;

C =12 ; O =16 ; H =1 )

A 2,08% B 2,47% C 4,28% D 5,68%

Câu 9 : Trộn 150 ml dd Na2CO3 1M và K2CO3 0,5 M với 250 ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là : ( Cho Na =23 ; C =12 ; O =16 ; K =39 ; H =1 ; Cl =35,5 )

A 2,52 lit B 3,36 lit C 5,04 lit D 5,6 lit

Câu 10 : Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn : Ba(OH)2 , Na2CO3 , H2SO4 , CH3COONa, KNO3 Nếu chỉ dùng thêm quỳ tím thì ta có thể phân biệt được bao nhiêu lọ :

Câu 11 : Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,1M, những đánh giá nào là đúng :

A lưỡng tính lưỡng tính

D dung môi hòa tan lưỡng tính

Trang 2

A pH < 1 và [H+] = [ NO2 -] B pH > 1 và [H+] < [ NO2 -]

C pH = 1 và [H+] = [ NO2 -] D.pH > 1 và [H+] = [ NO2 -]

Câu 12: Phương trình ion thu gọn : 2H+ + CO3 -  H2O + CO2

biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây ?

A 2HCl + Na2CO3  2NaCl + H2O +CO2

B CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2

C Na2CO3 +2CH3COOH  2CH3COONa+H2O +CO2

D Na2CO3 + CaCl2  CaCO3 +2NaCl

Câu 13 : Trong số các dung dịch sau : Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa , những dung dịch có pH ≤ 7 là :

A Na2CO3, NH4Cl, KCl B KCl, C6H5ONa, CH3COONa

C KCl , NH4Cl D NH4Cl, NaHSO4 , KCl

Câu 14 : Có các lọ dung dịch mất nhãn : K2CO3 , K2SO4 , (NH4)2SO4 Để nhận biết các dung dịch trên có thể dùng chỉ một thuốc thử là :

A Quỳ tím B dd HCl C dd BaCl2 D dd AgNO3

Câu 15 : Chọn câu phát biểu đúng :

A Theo Bronstet, axit là chất có khả năng nhường electron

B Muối axit là muối vẫn còn hidro trong gốc axit

C Dung dịch K2SO4 1M có khả năng dẫn điện tốt hơn dung dịch NaCl 1M

D Dung dịch axit có pH càng lớn thì tính axit càng mạnh

Câu 16: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: H2S   HS- + H+

Độ điện li  của axit sẽ tăng khi nào?

A.Khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl B.Khi nhỏ vài giọt dung dịch NaOH

C.Khi tăng nồng độ dung dịch D.Nhỏ vài giọt dung dịch NaCl

Câu 17: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?

A BaCl2 + K2SO4  BaSO4 + 2 KCl

B (CH3COO)2Cu + 2HCl  CuCl2 + 2 CH3COOH

C PbS + 2 HCl  PbCl2 + H2S

D Fe(NO3)3 + 3 NaOH  Fe(OH)3 + 3 NaNO3

Câu 18: Có 4 dung dịch đều có nồng độ bằng nhau : HCl có pH = a , H2SO4 có pH = b , NH4Cl có pH = c và

NaOH có pH = d Kết quả nào sau đây là đúng ?

A d < c < a < b B a < b < c < d C c < a < d < b D b < a < c < d

Câu 19 :Cho các dung dịch sau chứa các ion :

(1) Cl-, NH4+ , Na+ , SO4 - (2) Ba2+ , Ca2+ , Cl- , OH- (3) H+ , K+ , Na+ , NO3 - (4) K+ , NH4+ , HCO3 - ,

CO3 - Trộn hai dung dịch vào nhau thì cặp nào sẽ không có phản ứng ?

A (1) + (2) B (2) +( 3) C (3) + (4) D ( 1) + ( 4)

Câu 20 : 500 ml dd A chứa đồng thời hai muối NaCl 0,3 M và Na2SO4 0,1M Nồng độ mol/l của ion Na+ trong dung dịch A là :

A 14 M B 0,5 M C 0,6 M D 0,8 M

B-

TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM )

Câu 1: (2đ) Cho các dung dịch sau : Na2S , NaOH, H2SO4 , CuCl2 Những dung dịch nào phản ứng được với nhau Viết phương trình hoá học dạng phân tử và ion thu gọn ( nếu có phản ứng )

Câu 2 : (1đ) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch các chất sau : dd CH3COOK , dd Pb(NO3)2 Hãy nêu hiện tượng quan sát được và giải thích

Câu 3 ( 2 điểm ) Trộn lẫn 200ml dung dịch AgNO3 0,3M với 500ml dung dịch HCl 0,15M thu được kết tủa A

và dung dịch B

a) Tính khối lượng chất kết tủa A tạo thành

b) Để trung hòa hoàn toàn dung dịch B cần V ( lít ) dung dịch NaOH có pH =13 Tính V

Cho Ag = 108 , N=14 , O=16 , H =1 , Cl =35,5

Ngày đăng: 08/11/2013, 22:11

w