UBND HUYỆN QUẾ SƠNPHÒNG GD&ĐT KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9 Thời gian: 120 phút Không kể thời gian giao đề Yêu cầu khi làm bài: - Ghi kết quả với độ
Trang 1UBND HUYỆN QUẾ SƠN
PHÒNG GD&ĐT
KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH
Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Yêu cầu khi làm bài:
- Ghi kết quả với độ chính xác cao nhất có thể.
- Ghi ngắn gọn cách tính, qui trình ấn phím với các câu hỏi có yêu cầu.
- Học sinh được phép sử dụng các loại máy fx 500A, fx 500MS, fx 570MS; fx 500ES; fx 570ES Tuy nhiên ưu tiên viết qui trình ấn phím trên máy fx 570MS
- Đề thi có 4 trang.
Câu 1: (2,0 điểm)
Cho biểu thức:
x y
x y
xy x
x
x y
xy
x
A
1
1 2 2
2 2
3
Tính giá trị của biểu thức với:
x = 2,478369; y = 1,786452
Kết quả:
Câu 2: (4,0 điểm)
Lập qui trình ấn phím và tính:
15
3
3 3
2
3
1
b B = 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
a Qui trình ấn phím tính A:
b Qui trình ấn phím tính B:
Kết quả:
A =
B =
Trang 2Câu 3: (4,0 điểm)
Cho a = 2419580247; b = 3802197531.
a Tìm ƯCLN(a,b).
b BCNN(a,b).
Kết quả:
ƯCLN(a,b) = BCNN(a,b) =
Câu 4: (2,0 điểm)
Tìm x biết:
x21 x x2 1x 2 x2 1x 6 x2 1x 12 x2 1x 20 x2 111x 3020091
Câu 5: (2,0 điểm)
Giải phương trình:
4 4 3 19 2 106 120 0
x
Kết quả:
x1 =
x2 =
x3 =
x4 =
Câu 6: (3,0 điểm)
Dãy số {un} xác định như sau: u1 = 1, u2 = 2
2 1
2 1
009 , 2 008
, 2
009 , 2 008
, 2
n n
n n
u u
u
a Lập qui trình tính un.
b Tính u5; u10; u15; u20.
u5 =
u10 =
u15 =
u20 =
Câu 7: (3,0 điểm)
với n lẻ với n chẵn
Trang 3Dãy số {xn } xác định như sau: x0 = 3,
n
n 1
n
a Lập qui trình ấn phím để tính xn và tính x3 ; x6 ; x9 ; x12.
b Tính x2009
a Qui trình ấn phím để tính xn :
b Cách tính:
Kết quả:
x3 =
x6 =
x9 =
x12 =
x2009 =
Câu 8: (3,0 điểm)
Tam giác vuông ABC (Â=900) có AB = 3cm; AC = 4cm AH, AD lần lược là đường cao, phân giác của tam giác Tính chu vi của tam giác AHD.
Kết quả:
Câu 9: (3,0 điểm)
Cho ba đường tròn bán kính bằng nhau và bằng 5cm, đôi một tiếp xúc nhau (hình vẽ) Tính diện tích hình giới hạn bởi ba đường tròn đó (phần được tô màu).
A
Trang 4Cách tính: Hình vẽ:
Kết quả:
S =
Câu 10: (4,0 điểm)
Hai đường tròn (O1) và (O2) có bán kính lần lược là r1 = 3cm và r2 = 1cm tiếp xúc ngoài với nhau tại I CD là tiếp tuyến chung của hai đường tròn ( C (O1), D (O2), C≠D ).
a Tính số đo góc O2O1C.
b Tính diện tích hình giới hạn bởi hai cung nhỏ và CD (Phần tô mầu)
Kết quả:
O2O1C =
S =
UBND HUYỆN QUẾ SƠN
PHÒNG GD&ĐT
KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
O1
O2
C
D
I
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: (2,0 điểm)
Cho biểu thức:
x y
x y
xy x
x
x y
xy
x
A
1
1 2 2
2 2
3
Tính giá trị của biểu thức với:
x = 2,478369; y = 1,786452
Kết quả:
0.718356544
(2,0 điểm)
Câu 2: (4,0 điểm)
Lập qui trình ấn phím và tính:
15
3
3 3
2
3
1
a Qui trình ấn phím tính A:
- 0 shift sto a; 0 shift sto b
- alpha B + 1 shift sto B
alpha A + alpha B 3 ^ alpha B shift sto A
- Lặp lại dãy phím trên bằng COPY và ấn liên tiếp phím =
(Mỗi ý cho 0,25 – 0,5 – 0,25 )
b Qui trình ấn phím tính B:
- 1 shift sto A; 1 shift sto B; 1 shift sto C
- alpha B + 1 shift sto B
alpha C + 1 alpha B shift sto C
alpha A * alpha C shift sto A
- Lặp lại dãy phím trên bằng COPY và ấn liên tiếp phím =
(Mỗi ý cho 0,25 – 0,5 – 0,25 điểm)
Kết quả:
A = 0.749999425
B = 1871.435273
(2,0 điểm)
Câu 3: (4,0 điểm)
Cho a = 2419580247; b = 3802197531
b Tìm ƯCLN(a,b)
b BCNN(a,b)
Kết quả:
ƯCLN(a,b) = 345654321 BCNN(a,b) =
26615382717
Câu 4: (2,0 điểm)
Tìm x biết:
2009
1 30 x 11 x
1 20
x x
1 12
x x
1 6
x x
1 2
x x
1 x
x
1
2 2
2 2
2
Cách giải:
) 2 x )(
1 x (
1 )
1 x
(
x
1
2 x
1 1 x
1 1 x
1
x
1
Kết quả:
x1 = 106.8316894
x2 = -112.8316894
Trang 6- x x 6 2009 0
2009
1 6 x
1 x
(Mỗi ý cho 0,50 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 5: (2,0 điểm)
Giải phương trình:
x4 4x3 19x2 106x 120 0
(Đoán nghiệm hoặc giải bằng phương pháp lặp để tìm một
nghiệm Chia đa thức để hạ xuống bậc 3 Sử dụng chức năng
giải phương trình bậc ba của máy để giải.)
Kết quả:
x1 = 2
x2 = -5
x3 = 3
x4 = 4
(2,0 điểm)
Câu 6: (3,0 điểm)
Dãy số {un} xác định như sau: u1 = 1, u2 = 2
2 1
2 1
009 , 2 008
, 2
009 , 2 008
, 2
n n
n n
n
u u
u u
u
a Lập qui trình tính un
b Tính u5; u10; u15; u20
a Lập qui trình tính un:
- 1 shift sto A; 2 shift sto B
- Alpha B x 2,008 + Alpha A x 2,009 shift sto A
Alpha A x 2,008 - Alpha B x 2,009 shift sto B
- Lặp lại dãy phím trên bằng COPY và ấn liên tiếp phím =
(0,25 – 0,50 – 0,25)
Kết quả:
u5 = 4065204553
u10 =3272558202
u15 =1099255229
u20 =8892514964 (Mỗi ý cho 0,5 điểm)
Câu 7: (3,0 điểm)
Dãy số {xn } xác định như sau: x0 = 3,
n
n 1
n
a Lập qui trình ấn phím để tính xn và tính x3 ; x6 ; x9 ; x12
b Tính x2009
a Qui trình ấn phím:
- 3 =
- ( √ 3 x Ans - 1)/( Ans + √ 3)
- Lặp lại phím = để có xn
(Mỗi ý 0,25 điểm)
Kết quả:
x3 = 0.204634926
x6 = -4.886751346
x9 = 0.204634926
x2009 = x5 = -1.127711849
(1,25 điểm) với n lẻ
với n chẵn
Trang 7b Cách tính:
- Để ý kết quả thấy kết quả lặp lại với chu kỳ N = 6
- 2009 chia 6 dư 5 nên x2009 = x5
(Mỗi ý cho 0,5 điểm)
Câu 8: (3,0 điểm)
cao, phân giác của tam giác Tính chu vi của tam giác AHD
Cách tính:
- Áp dụng pitago tính được BC = 5 (cm)
- BH =
BC
AB2
; AH =
BC
AC AB.
AB
AB AC DB
DB DC AB
AC
DB
DC
- AD =
2 2 2
2
BC
AB AB AC
AB BC BC
AC AB HD
AH
CV = AB. BC AC +
BC
AB AB AC
AB
+
2 2 2
.
BC
AB AB AC
AB BC BC
AC AB
(Mỗi ý cho 0,5 điểm)
Hình vẽ:
Kết quả:
CV = 5.16722325
(1,0 điểm)
Câu 9: (3,0 điểm)
Cho ba đường tròn bán kính bằng nhau và bằng 5cm, đôi một tiếp xúc nhau (hình vẽ) Tính diện tích hình giới hạn bởi ba đường tròn đó (phần được tô màu).
Cách tính:
- Tam giác O1O2O3 là tam giác đều có cạnh 10cm.
- Diện tích cần tính bằng diện tích O1O2O3 trừ diện tích
ba quạt.
- Diện tích mỗi quạt bằng 6 1 diện tích hình tròn do góc ở
tâm bằng 600.
- S =
2
5 4
3 10
.
10
2
(Mỗi ý cho 0,5 điểm)
Hình vẽ:
Kết quả:
S = 4,031362019
(1,0 điểm)
Câu 10: (4,0 điểm)
Hai đường tròn (O1) và (O2) có bán kính lần lược là r1 = 3cm và r2 = 1cm tiếp xúc
C≠D )
a Tính số đo góc O2O1C
b Tính diện tích hình giới hạn bởi hai cung nhỏ và CD (Phần tô mầu)
A
Trang 8Cách tính:
O1O2 = 3+ 1 = 4(cm)
O1H= 3 -1 = 2(cm)
- O2O1Hlà nửa tam giác đều nên O2O1C = 600
- S = SThang - Squạt 1 - Squạt 2
2
3
- Squạt 1 = S(O1)/6 ; Squạt 2 = S(O2)/3
- S =
3
1 6
3 2
3 2
).
3
1
(Mỗi ý cho 0,5 điểm)
Hình vẽ:
Kết quả:
O2O1C = 600
S = 1.168616699
(1,0 điểm) ( Chỉ yêu cầu ghi kết quả S vì kết quả O2O1C đã thể hiện ở phần cách tính)
Một số lưu ý khi chấm:
nhau để giải nên khi chấm giám khảo cần có sự linh hoạt phân điểm cho phù hợp
yêu cầu chứng minh chặc chẽ, biến đổi chi tiết (HDC nêu chi tiết để tiện theo dõi)
cao nhất, Không ghi đơn vị…
O
C
D
I