I Mục tiêu.1 Kiến thức - Học sinh có những hiểu biết phổ thông cơ bản, hiện đại , thực tiễn về các cấp tổ chức sống.. - Học sinh có đợc một số kiến thức cơ bản về các quá trình sinh học
Trang 1I Mục tiêu.
1)
Kiến thức
- Học sinh có những hiểu biết phổ thông cơ bản, hiện đại , thực tiễn về các cấp tổ chức sống
- Học sinh có đợc một số kiến thức cơ bản về các quá trình sinh học ở các cấp tổ chức sống nh chuyển hoá vật chất và năng lợng , sinh trởng và phát triển , cảm ứng và vận động , sinh sản di truyền biến dị
- Học sinh hình dung đợc sự phát triển liên tục của vật chất trên trái đất từ vô cơ đến hữu cơ , từ sinh vật có cấu tạo đơn giản đến sinh vật có cấu tạo phức tạp
- Nắm vững các kiến thức cơ bản nói trên là cơ sở để hiểu biết các biện pháp kỹ thuật , trồng trọt chăn nuôi chọn giống
2) Kỹ năng
- Kỹ năng t duy
- Kỹ năng học tập
- Kỹ năng thực hành
- Kỹ năng làm việc với SGK
3) Thái độ
- Củng cố niềm tin vào khả năng của khoa học hiện đại trong việc nhận thức bản chất và tính quy luật của các hiện tợng sinh học
- Có ý thức vận dụng vào cuộc sống , lao động và học tập ,
- Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên bảo vệ môi trờng
II Nội dung.
1) Kế hoạch theo PPCT
Sinh học 18 tuần = 18 tiết 17 tuần= 17 tiết 35 tuần = 35 tiết
2) Kế hoạch giảng dạy
Trang 2STT TiÕt Tªn bµi gi¶ng Néi dung Ghi chó
1 1 C¸c cÊp tæ chøc cñathÕ giíi sèng.
- Phân biệt được các cấp tổ chức vật chất sống( cấp tổ chức dưới tế bào) và các cấp tổ chức của hệ thống sống (cấp tổ chức
từ tế bào trở lên).
- Giải thích được các cấp sau bao giờ cũng có tổ chức cao hơn các cấp trước đó, các cấp của hệ thống sống đều có sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năng.
- Giải thích được mỗi cấp của hệ thống sống đều là hệ thống
mở, có khả năng tự điều chỉnh thích nghi hơn với điều kiện ngoại cảnh đồng thời cũng là tác nhân tác động lên môi trường ngoại cảnh.
- Giải thích được tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản tổ chức nên thế giới sống.
- Trình bày được đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống.
2 2 C¸c giíi sinh vËt
- Nêu được khái niệm giới.
- -Trình bày được hệ thống phân loại sinh giới (hệ thống 5 giới), mối quan hệ về nguồn gốc các giới.
- -Nêu được đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật(giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật).
3 3 C¸c nguyªn tè ho¸
häc níc vµ cacbonhy®rat
- Nêu được các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào.
- Phân biệt được nguyên tố vi lượng và nguyên tố đa lượng.
Nêu được vai trò của các nguyên tố đa lượng và vi lượng đối với tế bào.
- Giải thích được cấu trúc hoá học của phân tử nước quyết định
Trang 3cỏc đặc tớnh lý hoỏ của nước.
- Trỡnh bày được vai trũ của nước đối với tế bào.
- Hệ thống húa kiến thức về cacbonhyđrat
- Bổ sung thờm kiến thức về cacbonhidrat
5 4 Lipit và Prôtêin
- Liệt kờ được tờn cỏc loại đường đơn, đường đụi và đường đa (đường phức) cú trong cỏc cơ thể sinh vật
- Trỡnh bày được chức năng của từng loại đường trong cơ thể sinh vật
- Liệt kờ được tờn cỏc loại lipit cú trong cỏc cơ thể sinh vật
và trỡnh bày được chức năng của cỏc loại lipit trong cơ thể
6 TC 2 - Củng cố kiến thức về Lipit và Protein.
- Tỡm hiểu thờm về cấu trỳc của Lipit và Protein
KT 15’
7 5 A xit nuclêic
- Kể tên đợc các thành phần hoá học của một nucleotit
- Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của ADN, ARN
- So sánh đợc cấu trúc và chức năng của ADN và ARN
8 TC 3 - Hệ thống húa kiến thức về axit nucleic- Giải cỏc bài tập về axit nucleic
Tế bào nhân sơ
- Giải thích nội dung học thuyết tế bào
- Trỡnh bày được cỏc đặc điểm chung của tế bào nhõn sơ
- Mụ tả được cấu trỳc của tế bào nhõn sơ
- Giải thớch lợi thế của kớch thước nhỏ ở tế bào nhõn sơ
- Trỡnh bày được mối quan hệ giữa cấu trỳc với chức năng
Trang 4của tế bào.
10 7 Tế bào nhân thực (T1) - Mô tả đợc cấu trúc, chức năng của nhân, của ribôxôm, hệ thống lới nội chất, bộ mỏy gụngi và ti thể
11 TC 4 - Tỡm hiểu về tế bào nhõn thực.- So sỏnh tế bào nhõn thực và tế bào nhõn sơ.
12 8 Tế bào nhân thực (T2)
- Trình bày đợc cấu tạo và chức năng của khung xơng tế bào, của màng sinh chất và thành tế bào
13 TC 5 - Củng cố kiến thức về tế bào nhõn thực, tỡm hiểu thờm về
đặc điểm cấu tạo của màng sinh chất
14 9 Bài tập - Học sinh biết cách giải bài tập về tế bào
15 10 Kiểm tra - Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học để làm tốt bài kiểm tra, trên cơ sở đó đánh giá lấy điểm tổng kết KT 45’
16 TC 6 - Chữa bài kiểm tra 1 tiết từ đú rỳt kinh nghiệm cho HS về
cỏch trỡnh bày bài kiểm tra
17 11 Vận chuyển các chấtqua màng sinh chất.
- Trình bày đợc kiểu vận chuyển thụ động và chủ động
- Phân biệt đợc vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ
động
- Mô tả đợc các hiện tợng nhập bào và xuất bào
- Củng cố kiến thức về vận chuyển cỏc chất qua màng sinh chất
- Bổ sung kiến thức về vận chuyển cỏc chất qua màng sinh chất vận chuyển cỏc chất qua màng sinh chất
Trang 519 12
Thực hành: Thí nghiệm co và phản co nguyên sinh
- Học sinh biết cách làm tiêu bản tạm thời để quan sát tế bào
- Học sinh quan sát tế bào và vẽ đợc hình dạng của tế bào
20 13 ợng và sự chuyển hoáKhái quát về năng
l-vật chất
- Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của ATP
- Giải thích đợc quá trình chuyển đổi vật chất diễn ra nh thế nào
21 TC 8 - Khái quát về sự chuyển hoá vật chất và năng lượng trong
tế bào
KT15’
22 14 Enzim trong quá trìnhEnzim và vai trò của
chuyển hoá vật chất
- Trình bày đợc cấu trúc và chức năng của Enzim, cơ chế tác động của Enzim
23 TC 9 - Hệ thống húa kiến thức về enzim
24 15 Thực hành: Một số thínghiệm về Enzim. - Biết cách bố trí thí nghiệm và tự đánh giá mức độ ảnh h-ởng của các yếu tố môi trờng lên hoạt tính của Enzim
25 16 Hô hấp tế bào
- Giải thích đợc hô hấp tế bào là gì?
- Trình bày đợc các giai đoạn của hô hấp tế bào
- Bổ sung kiến thức cho HS về hụ hấp tế bào
KT 15’
27 17 Ôn tập học kỳ I - Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 16.
28 18 Kiểm tra học kỳ I - Giúp học sinh ôn tập lại các kến thức để làm tốt bài kiểm tra trên cơ sở đó lấy điểm tổng kết