1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thống kiến thức và câu hỏi định tính chương 3 -VL12 (kèm đáp án)

14 483 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 4,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu giấy chỉ nhấp nhô trên mặt sóng mà không bị đẩy ra xa là do: Trong môi tr-ờng có sóng lan truyền, trạng thái dao động truyền đi, còn các phần tử vật chất của môi tr tr-ờng chỉ dao độ

Trang 1

Hệ thống nhanh kiến thức cơ bản

môn vật lý

(phần sóng cơ học) Hình thức trắc nghiệm

Bài tập và đỏp ỏn

Năm 2010

Chơng 2: Sóng cơ học Âm học

Bài 1: Hiện tợng sóng

1 Sóng cơ học

a) Hiện tợng sóng nớc:

+ Khi ném một hòn đá xuống hồ nớc yên lặng, ta thấy xuất hiện những sóng nớc hình tròn từ chỗ hòn

đá rơi lan rộng ra trên mặt nớc với biên độ sóng ngày càng giảm dần Thả nhẹ một mẩu giấy xuống mặt nớc, ta thấy nó nhấp nhô theo sóng nhng không bị đẩy ra xa

b) Giải thích:

+ Giữa các phần tử nớc có những lực tơng tác đóng vai trò giống nh lực đàn hồi của lò xo Khi một phần tử nớc A dao động và nhô lên cao thì các lực tơng tác kéo các phần tử lân cận nhô lên theo,

nh-ng chậm hơn một chút Các lực đó kéo A về vị trí cân bằnh-ng Nh vậy, mỗi phần tử khi dao độnh-ng theo phơng thẳng đứng sẽ làm cho các phần tử lân cận dao động theo phơng này Kết quả là dao động lan rộng ra trên mặt nớc Mẫu giấy chỉ nhấp nhô trên mặt sóng mà không bị đẩy ra xa là do: Trong môi tr-ờng có sóng lan truyền, trạng thái dao động truyền đi, còn các phần tử vật chất của môi tr tr-ờng chỉ dao

động quanh vị trí cân bằng của nó

c) Định nghĩa sóng cơ học

+ Sóng cơ học là dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trờng vật chất

+ Quá trình truyền sóng là một quá trình truyền pha dao động, còn các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ

+ Sóng truyền đến điểm nào thì làm cho các phần tử vật chất của môi trờng tại điểm đó dao động tức

là truyền cho các phần tử đó một năng lợng Quá trình truyền sóng cũng là một quá trình truyền năng lợng

+ Sóng ngang: Phơng dao động vuông góc với phơng truyền sóng

+ Sóng dọc: Phơng dao động trùng với phơng truyền sóng

2 Các đại lợng đặc trng

a) Vận tốc truyền sóng (v)

+ Là vận tốc truyền pha dao động

+ Gọi S là quãng đờng sóng truyền đợc trong thời gian t thì:

t

s v

b) Chu kỳ sóng và tần số sóng

+ Tất cả các phần tử vật chất trong môi trờng mà sóng truyền qua đều dao động với cùng một chu kì, bằng chu kì dao động của nguồn

+ Chu kì chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua đợc gọi là chu kì dao động của sóng + Đại lợng nghịch đảo của chu kì sóng

f

T 1 gọi là tần số dao động của sóng

c) Bớc sóng

+ Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phơng truyền sóng dao động cùng pha + Là quãng đờng sóng truyền trong một chu kỳ

f

v

vT 

d) Biên độ sóng

+ Biên độ sóng tại một điểm là biên độ dao động của phần tử vật của môi trờng tại điểm đó

Vốn quý giá nhất của con ngời là trí tuệ! 1

Trang 2

3) Phơng trình sóng

+ Xét một điểm M nằm trên phơng truyền sóng và cách nguồn sóng O một khoảng OM  d Giả sử nguồn O dao động với phơng trình: uacost

+ Gọi v là vận tốc truyền sóng thì thời gian để sóng truyền từ O đến M là

v

d

Do đó dao động của M

tại thời điểm t cùng pha với dao động tại O ở thời điểm

v

d

t Do đó, phơng trình dao động của M

v

d t a

t a

u M M cos 2 Bài 2: Giao thoa sóng cơ học

1 Hiện tợng giao thoa

+ Một thanh thép ở hai đầu gắn hai hòn bi nhỏ đặt

chạm mặt nớc yên lặng Cho thanh dao động, hai

hòn bi ở A và B tạo ra trên mặt nớc hai hệ sóng lan

truyền theo những hình tròn đồng tâm Hai hệ

thống đờng tròn mở rộng dần ra và đan trộn vào

nhau trên mặt nớc

+ Khi hình ảnh sóng đã ổn định, chúng ta phân

biệt đợc trên mặt nớc một nhóm những đờng cong

tại đó biên độ dao động cực đại (gọi là những gợn

lồi), và xem kẽ giữa chúng là một nhóm những

đ-ờng cong khác tại đó mặt nớc không dao động (gọi

là những gợn lõm) Những đờng sóng này đứng

yên tại chỗ, mà không truyền đi trên mặt nớc

+ Hiện tợng đó gọi là hiện tợng giao thoa hai sóng

2 Lí thuyết giao thoa

a) Các định nghĩa

Nguồn kết hợp: Hai nguồn sóng phát ra hai sóng cùng tần số và

cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian gọi là hai

nguồn kết hợp VD: A, B trong thí nghiệm là hai nguồn kết hợp

Sóng kết hợp: là sóng do các nguồn kết hợp phát ra

b) Giải thích

+ Giả sử phơng trình dao

động của các nguồn kết hợp

đó cùng là: ua0cos t + Dao động tại M do hai nguồn A, B gửi tới lần lợt là:

2 2

2

1 1

1

2 cos

2 cos

d t

a u

d t

a u

M M

M M

+ Độ lệch pha của hai dao động này bằng:  2 1

2

d

d 

+ Dao động tổng hợp tại M là: u Mu1Mu2M là tổng hợp 2 dao

động điều hoà cùng phơng cùng tần số Biên độ dao động tổng hợp phụ thuộc vào độ lệch pha

 2 1

2

d

d 

+ Tại những điểm mà hai sóng tới từ A và B cùng pha với nhau (   

 2 d2  d1  2n

n Z

n

d

 2 1  ), thì chúng tăng cờng lẫn nhau, biên độ dao động cực đại Quỹ tích những điểm này là những đờng hypecbol tạo thành gợn lồi trên mặt nớc

+ Tại những điểm mà hai sóng tới từ A và B ngợc pha nhau (    

 2 2  1  2  1

n Z

n

d

2

1

1

2 ), chúng triệt tiêu lẫn nhau, biên độ dao động cực tiểu Quỹ tích những điểm này cũng là những đờng hypecbol tạo thành gợn lõm không dao động trên mặt nớc

c) Định nghĩa hiện tợng giao thoa

Trang 3

+ Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ

cố định mà biên độ sóng đợc tăng cờng hoặc bị giảm bớt

+ Hiện tợng giao thoa là một đặc trng quan trọng của các quá trình cơ học nói riêng và sóng nói chung

Bài 3: Sóng dừng

1) Thí nghiệm sóng dừng

+ Lấy một sợi dây dẻo, dài chừng 2 m, đầu M buộc cố định, đầu P dùng tay kéo căng và rung để cho sợi dây dao động Thay đổi dần độ rung (thay đổi tần số dao động tại đầu P), đến một lúc nào đó ta thấy sợi dây rung có một hình ảnh ổn định trong đó có những chỗ rung rất mạnh, và những chỗ hầu

nh không rung

2) Giải thích hiện tợng

+ Dao động từ P truyền trên dây đến M dới dạng một sóng ngang Tới M sóng phản xạ và truyền

ng-ợc trở lại về P Sóng tới và sóng phản xạ thoả mãn điều kiện sóng kết hợp Điểm P không dao động

có nghĩa là sóng phản xạ và sóng tới ngợc pha với nhau ở đó Kết quả là trên dây có sự giao thoa của hai sóng kết hợp truyền ngợc nhau

+ Chỗ rung mạnh (cực đại của giao thoa) gọi là bụng sóng, chỗ hầu nh không rung (cực tiểu của giao thoa) gọi là nút sóng

3) Vị trí các nút và các bụng

+ Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp hoặc hai bụng liên tiếp bằng /2

+ Khoảng cách giữa một nút và một bụng gần nhất bằng /4

+ Khoảng cách giữa hai nút bất kì hoặc hai bụng bất kì bằng một số nguyên lần nửa bớc sóng

n , , ,

n 0 1 2 3

 

+ Khoảng cách giữa một nút và một bụng bất kì bằng một số lẻ lần 1 /4 bớc sóng, tức là bằng một số bán nguyên lần nửa bớc sóng nn 0,1,2,3

2 2

1

4) Định nghĩa sóng dừng

+ Sóng dừng là sóng có các nút và các bụng cố định trong không gian

+ Hai sóng thành phần vẫn truyền đi theo hai chiều khác nhau, nhng sóng tổng hợp dừng lại tại“dừng lại” tại ” tại

chỗ

+ Đối với các sóng dọc, tuy hình ảnh sóng dừng có khác các sóng ngang, nó vẫn gồm có các nút (nơi không dao động) và các bụng (nơi bị nén và giãn mạnh), và khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp vẫn bằng /2

dọc

5) Điều kiện để có sóng dừng

b) Điều kiện để có sóng dừng

Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l

Hai đầu cố định:

+ O, A phải là các nút sóng:

2

n

OA  (nN)

Đầu O cố định, đầu A tự do:

+ O là nút sóng còn A là bụng:

2 2

1 

Điều kiện để có sóng dừng trong ống khí dài l

Hai đầu để hở:

+ Hai đầu phải là các bụng sóng:

2

n

(nN)

Một đầu bịt kín một đầu hở:

+ Đầu bịt kín là nút sóng còn đầu để hở là bụng:

2 2

1 

n

3 Xác định vận tốc truyền sóng bằng hiện tợng sóng dừng

+ Hiện tợng sóng dừng cho phép ta quan sát và đo đợc bớc sóng  một

cách chính xác Giữa vận tốc truyền sóng v, tần số sóng f và bớc sóng  có

hệ thức: v f

+ Vì vậy hiện tợng sóng dừng cho ta một phơng pháp đơn giản để xác định

vận tốc truyền sóng v bằng cách đo  và f

Thí dụ: Để đo vận tốc truyền sóng âm trong không khí ta dùng một

âm thoa có tần số f đã biết để kích thích dao động của một cột không khí trong một bình thuỷ tinh

(hình vẽ) Thay đổi độ cao của cột không khí trong bình bằng cách đổ dần n ớc vào bình Khi nào ta

Vốn quý giá nhất của con ngời là trí tuệ! 3

Trang 4

thấy âm mà cột không khí phát ra nghe to nhất thì lúc đó có cộng hởng âm Lúc đó trong cột không khí hình thành một sóng dừng có 1 bụng ở miệng bình thuỷ tinh và một nút nằm ở mặt n ớc Chiều cao của cột không khí bằng một số bán nguyên lần /2:

2 2

1 

n

 n  0,1,2,  Đo chiều cao cột

không khí l bằng thớc.

Tiếp tục đổ thêm dần nớc vào bình cho đến khi lại có cộng hởng Chiều cao của cột không khí lúc đó phải là:

2 2

1 

n '

Lại dùng thớc để đo chiều cao cột không khí l sau khi đổ thêm n’ sau khi đổ thêm n ớc

Hiệu giữa hai chiều cao là:

2

'l

l Biết l và l', suy ra  2l  'l Biết  và f, suy ra:

f

f

v   2   

Bài 4: Sóng Âm Dao động âm

1 Sóng âm và cảm giác âm

a) Thí nghiệm:

+ Lấy một lá thép mỏng, giữ cố định một đầu, còn đầu kia để cho tự do dao

động (xem hình) Khi cho lá thép dao động là một vật phát dao động âm Lá

thép càng ngắn thì tần số dao động của nó càng lớn Khi tần số nó nằm

trong khoảng 16Hz đến 20.000Hz thì ta sẽ nghe thấy âm do lá thép

phát ra

b) Giải thích

+ Khi phần trên của lá thép cong về một phía nào đó nó làm cho lớp không khí

ở liền trớc nó nén lại và lớp không khí ở liền sau nó giãn ra Do đó khi lá thép

dao động thì nó làm cho các lớp không khí nằm sát hai bên lá đó bị nén và

giãn liên tục Nhờ sự truyền áp suất của không khí mà sự nén, giãn này đợc

lan truyền ra xa dần, tạo thành một sóng dọc trong không khí Sóng này có tần

số đúng bằng tần số dao động của lá thép Khi sóng truyền đến tai ta thì nó

làm cho áp suất không khí tác dụng lên màng nhĩ dao động với cùng tần số

đó Màng nhĩ bị dao động và tạo ra cảm giác âm

c) Dao động âm và sóng âm

+ Dao động âm là các dao động cơ học của các vật rắn, lỏng, khí v.v có tần số nằm từ 16Hz đến

Hz

.000

20 Các vật phỏ dao động âm, có khả năng tạo ra sóng âm trong môi trờng bao quanh gọi

là các vật phát âm

+ Sóng âm là các sóng dọc cơ học truyền trong các môi trờng khí, lỏng hoặc rắn.

+ Sóng âm nghe đợc có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20 000Hz

+ Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm Sóng âm có tần số lớn hơn 20 000Hz gọi

là sóng siêu âm Tai ta không nghe đợc các hạ âm và siêu âm Một số loài vật nghe đợc hạ âm (con sứa), một số khác nghe đợc siêu âm (con Dơi, co Dế)

2 Sự truyền âm Vận tốc âm Năng lợng âm

a) Môi trờng truyền âm có thể là môi trờng không khí, môi trờng lỏng hoặc môi trờng rắn.

+ Sóng âm truyền đợc trong cả 3 môi trờng rắn, lỏng, khí, nhng không truyền đợc trong chân không

b) Vận tốc truyền của sóng âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trờng.

+ Nói chung, vận tốc trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, và trong chất lỏng lớn hơn tron chất khí + Vận tốc âm cũng thay đổi theo nhiệt độ

+ Những vật liệu nh bông, nhung, tấm xốp v.v truyền âm kém vì tính đàn hồi của chúng kém Chúng đợc dùng để làm các vật liệu cách âm

c) Năng lợng âm

+ Cũng nh các sóng cơ học khác, sóng âm mang năng lợng tỉ lệ với bình phơng biên độ sóng Năng l-ợng đó truyền đi từ nguồn âm đến tai ta

+ Cờng độ âm (I) là năng lợng đợc sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích

đặt vuông góc với phơng truyền âm Đơn vị cờng độ âm là W / m2

+ Mức cờng độ âm:  

 

0

0

10

I I lg dB

L

I I lg B L

, trong đó I0 là cờng độ âm chuẩn

d) Sự phân bố năng lợng âm khi truyền đi

+ Thông thờng sóng âm đợc phát ra là sóng cầu Nếu bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trờng, sự phản xạ âm; và giả sử nguồn âm và môi trờng đều đẳng hớng thì tại mỗi thời điểm năng lợng âm đợc phân

bố đều trên một mặt cầu

+ Gọi O là nguồn âm (nguồn điểm), A và B là hai điểm bất kì của môi trờng mà âm truyền qua Ta có công suất âm của nguồn O bằng công suất âm trên toàn diện tích mặt cầu bán kính OA và bằng

Trang 5

công suất âm trên toàn diện tích mặt cầu bán kính OB, tức là: W0 I A S AI B S B (trong đó I , A I B là cờng độ âm tại A và B; S và A S B là diện tích các mặt cầu tâm O bán kính OA và OB)

3 Các đặc tính sinh lí của âm

a Độ cao

+ Độ cao của âm là một đặc trng sinh lí của âm, phụ thuộc vào tần số của âm

+ Âm có tần số càng lớn thì càng cao Âm có tần số càng nhỏ thì càng thấp (càng trầm)

b Âm sắc

+ Âm sắc là đặc trng sinh lí của âm phụ thuộc vào tần số âm, biên độ sóng âm và các thành phần cấu tạo của âm

+ Sóng âm do một nhạc cụ phát ra là sóng tổng hợp của nhiều sóng âm đợc phát ra cùng một lúc Các sóng này có các tần số là: f, 2f, 3f, 4f v.v và có các biên độ là A1, A2, A3, A4 rất khác nhau + Âm có tần số f gọi là âm cơ bản hay hoạ âm thứ nhất; các âm có tần số 2f, 3f, 4f gọi là các hoạ

âm thứ hai, thứ ba, thứ t v.v Hoạ âm nào có biên độ mạnh nhất sẽ quyết định độ cao của âm mà nhạc cụ phát ra

+ Dao động âm tổng hợp vẫn là một dao động tuần hoàn nhng không điều hoà Đờng biểu diễn của dao động âm tổng hợp không phải là một đờng hình sin mà là một đờng có tính chất tuần hoàn, nhng

có hình dạng phức tạp Mỗi khi dao động tổng hợp đó ứng với một âm sắc nhất định Chính vì vậy mà hai nhạc cụ khác nhau (đàn và kèn chẳng hạn) có thể phát ra hai âm có cùng độ cao (cùng tần số) nhng có âm sắc hoàn toàn khác nhau

+ Tóm lại, âm sắc phụ thuộc vào các hoạ âm và cờng độ của các hoạ âm

+ Những âm mà dao động của chúng có tình chất tuần hoàn nh nói ở trên gọi là các nhạc âm vì chúng do các nhạc cụ phát ra Ngoài nhạc âm còn có tạp âm hay tiếng động là những âm mà dao

động của chúng không có tính chất tuần hoàn; nh tiếng đập, gõ, tiếng sấm nổ v.v

c Độ to

+ Độ to của âm là một đặc trng sinh lí của âm phụ thuộc cờng độ âm và tần số của âm

+ Ngỡng nghe của âm là cờng độ âm nhỏ nhất của một âm để có thể gây ra cảm giác âm đó

Ngỡng nghe phụ thuộc tần số của âm Âm có tần số 1000  5000Hz, ngỡng nghe vào khoảng 12  2

0 10 W/m

 (còn gọi là cờng độ âm chuẩn), âm có tần số 50Hz, ngỡng nghe

10  W m

Âm có cờng độ âm càng lớn thì nghe càng to Vì độ to của âm còn phụ thuộc tần số âm nên hai âm có cùng cờng độ âm, nhng có tần số khác nhau sẽ gây ra những cảm giác âm to, nhỏ khác nhau Ví dụ: Âm có tần số 1000Hz với cờng độ 10  7 W/m2 là một âm nghe rất to, trong khi đó,

âm có tần số 50Hz cũng có cờng độ 10  7 W/m2 lại là âm rất nhỏ Do đó cờng độ âm không đủ

đặc trng cho độ to của âm

+ Ngỡng đau là cờng độ của một âm lớn nhất mà còn gây ra cảm giác âm Lúc đó có cảm giác đau

đớn trong tai

+ Miền nghe đợc là miền nằm trong phạm vi từ ngỡng nghe đến ngỡng đau.

4) Các nguồn nhạc âm

 Tiếng có thể đợc hình thành do:

+ Các dây dao động (ghita, pianô, viôlông)

+ Các màng dao động ( trống định âm, trống có dây tăng âm)

+ Các cột không khí dao động (sáo, kèn, ô boa, đàn ống)

+ Các miếng gỗ, các tấm đá, thanh thép dao động (đàn phím gỗ, đàn marimba, đàn đá)

 Giải thích sự tạo thành âm do dây dao động: khi trên dây xuất hiện sóng dừng có những chỗ sợi dây dao động với biên độ cực đại (bụng sóng), đẩy không khí xung quanh nó một cách tuần hoàn và

do đó phát ra một sóng âm tơng đối mạnh có cùng tần số dao động của dây

Giải thích sự tạo thành âm do cột không khí dao động: Khi sóng âm (sóng dọc) truyền qua không khí trong một ống, chúng phản xạ ngợc lại ở mỗi đầu và đi trở lại qua ống (sự phản xạ này vẫn xẩy ra ngay cả khi đầu để hở) Khi chiều dài của ống phù hợp với bớc sóng của sóng âm (

2

2

1 ,

2

 hoặc ) thì trong ống xuất hiện sóng dừng

4 Vật phát âm và hộp cộng hởng

+ Âm phát ra nhờ 2 bộ phận : Vật phát âm tạo ra các âm với các tần số và biên độ khác nhau và hộp cộng hởng khuyếch đại một số âm nhất định tạo ra âm sắc cho âm đó

+ Trong đàn ghi ta, các dây đàn đóng vai trò vật phát dao động âm Dao động này thông qua giá đỡ, dây đàn gắn trên mặt bầu đàn sẽ làm cho mặt bầu đàn dao động

+ Bầu đàn đóng vai trò hộp cộng hởng có khả năng cộng hởng đối với nhiều tần số khác nhau và tăng cờng những âm có các tần số đó Bầu đàn ghi ta có hình dạng riêng và làm bằng gỗ đặc biệt nên nó có khả năng cộng hởng và tăng cờng một số hoạ âm xác định, tạo ra âm sắc đặc trng cho loại đàn này

Câu hỏi định tính

Vấn đề 1 hiện tợng sóng

Vốn quý giá nhất của con ngời là trí tuệ! 5

Trang 6

Câu 1 Sóng cơ học khi truyền từ không khí vào nước thì:

A Tần số của sóng thay đổi

B Các phân tử của không khí phải di chuyển vào trong nước để dao động

C Chu kỳ dao động của các phân tử nước phải lớn hơn chu kỳ dao động của các phân tử không khí

D Bước sóng của sóng thay đổi

Câu 2 Một sóng cơ học truyền qua một môi trường vật chất đàn hồi Điều nào sau đây là sai?

A Các phần tử vật chất của môi trường tại nơi có sóng truyền qua cũng dao động

B Các phần tử vật chất có thể dao động cùng phương truyền sóng

C Các phần tử vật chất có thể dao động vuông góc phương truyền sóng

D Vận tốc dao động bằng vận tốc truyền sóng

Câu 3 Điều phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về quá trình lan truyền của sĩng cơ học :

A Là quá trình truyền năng lượng

B Là quá trình lan truyền dao động trong mơi trường vật chất theo thời gian

C Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong khơng gian

D Là quá trình lan truyền của pha dao động

Câu 4 Để phân loại sĩng ngang, sĩng dọc người ta căn cứ vào :

A Phương truyền sĩng và bước sĩng B Phương dao động và vận tốc truyền sĩng

C Vận tốc truyền sĩng và bước sĩng D Phương dao động và phương truyền

sĩng Câu 5 Sĩng ngang truyền được trong các mơi trường :

A Chỉ chất lỏng và chất khí B Chỉ chất rắn và chất khí

C Chỉ chất rắn và trên mặt thống chất

Câu 6 Vận tốc truyền sĩng trong mơi trường phụ thuộc vào :

A Bản chất của mơi trường và bước sĩng B Bản chất của mơi trường và tần số

sĩng

C Tính đàn hồi và mật độ vật chất của mơi

Câu 7 Điều nào sau đây là sai khi nĩi về bước sĩng :

A Là quãng đường mà sĩng truyền được trong một chu kỳ dao động của sĩng

B Là khoảng cách giữa hai đỉnh sĩng liên tiếp nhau trên phương truyền sĩng

C Là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sĩng dao động cùng pha

D Là quãng đường mà pha của dao động lan truyền được trong một chu kỳ dao động Câu 8 Vận tốc sĩng là :

A Vận tốc dao động của các phần tử vật chất

B Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất

C Vận tốc truyền pha dao động

D Vận tốc dao động của nguồn sĩng

Câu 9 Vận tốc truyền sĩng giảm theo thứ tự nào khi truyền lần lượt qua các mơi

trường :

A Rắn, lỏng và khí B Khí, lỏng và rắn C Khí, rắn và lỏng D Rắn, khí và lỏng Câu 10 Sĩng dọc truyền được trong các mơi trường :

Câu 11 Trong quá trình truyền sĩng, năng lượng của sĩng truyền từ một nguồn điểm khơng đổi khi:

A Truyền trên mặt thống của chất

C Truyền trong khơng gian D Tất cả các phương án trên

Câu 12 Điều nào sau đây là sai khi nĩi về chu kỳ của sĩng :

Trang 7

A Là chu kỳ dao động của cỏc phần tử vật chất khi cú súng truyền qua

B Là chu kỳ dao động của nguồn súng và chu kỳ dao động của cỏc phần tử vật chất khi

cú súng truyền qua

C Là chu kỳ dao động của nguồn súng

D Là chu kỳ truyền pha dao động

Caõu 13 Soựng cụ hoùc laứ

A dao ủoọng cụ hoùc lan truyeàn trong chaõn khoõng theo thụứi gian

B lan truyeàn vaọn toỏc trong moõi trửụứng vaọt chaỏt theo thụứi gian

C lan truyeàn vaọt chaỏt theo thụứi gian

D lan truyeàn dao đoọng cụ hoùc trong moõi trửụứng vaọt chaỏt theo thụứi gian

Caõu 14 Hỡnh veừ dửụựi ủaõy laứ hỡnh aỷnh cuỷa soựng cụ ủi qua moọt moõi trửụứng ủaứn hoài

Caực ủieồm naứo sau ủaõy laứ cuứng pha vụựi nhau ?

Caõu 15 Chọn phương aựn sai:

A Sóng cơ học là dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trờng vật chất

B Quá trình truyền sóng là một quá trình truyền pha dao động cũng nh các phần tử vật chất

C Sóng truyền đến điểm nào làm cho các phần tử vật chất của môi trờng tại điểm đó dao động tức

là truyền cho các phần tử đó một năng lợng Quá trình truyền sóng cũng là một quá trình truyền năng lợng

D Sóng ngang có phơng dao động vuông góc với phơng truyền sóng Sóng dọc có phơng dao động trùng với phơng truyền sóng

Caõu 16 Choùn phửụng aựn sai Soựng cụ hoùc laứ

A dao ủoọng cụ hoùc lan truyeàn trong chaõn khoõng theo thụứi gian

B lan truyeàn vaọn toỏc trong moõi trửụứng vaọt chaỏt theo thụứi gian

C lan truyeàn vaọt chaỏt theo thụứi gian

D lan truyeàn dao đoọng cụ hoùc trong moõi trửụứng vaọt chaỏt theo thụứi gian

Cõu 17 Khi biờn độ của súng tăng gấp đụi, năng lượng do súng truyền tăng bao nhiờu lần

Cõu 18 Biờn độ súng tại một điểm nhất định trong mụi trường súng truyền qua

A là biờn độ dao động của cỏc phần tử vật chất

B tỉ lệ năng lượng của súng tại đú D tỉ lệ với bỡnh phương tần số dao

động Caõu 19 Bieõn ủoọ soựng taùi moọt ủieồm laứ

A bieõn ủoọ dao ủoọng cuỷa caực phaàn tửỷ vaọt chaỏt taùi ủieồm ủoự

B bieõn ủoọ dao ủoọng chung cuỷa caực phaàn tửỷ vaọt chaỏt trong moõi trửụứng maứ soựng truyeàn qua

C giaự trũ cửùc ủaùi cuỷa li ủoọ

D bieõn ủoọ dao ủoọng cuỷa nguoàn soựng

Caõu 20 Choùn phửụng aựn sai

A Quaự trỡnh truyeàn soựng laứ quaự trỡnh truyeàn naờng lửụùng

B Naờng lửụùng soựng truyeàn ủeỏn moọt ủieồm tyỷ leọ vụựi bỡnh phửụng bieõn ủoọ soựng taùi ủieồm ủoự

C Naờng lửụùng soựng truyeàn ủeỏn moọt ủieồm tyỷ leọ vụựi bieõn ủoọ soựng taùi ủieồm ủoự

Vốn quý giá nhất của con ngời là trí tuệ! 7

Trang 8

D Quaự trỡnh truyeàn soựng cụ hoùc phaỷi thoõng qua moõi trửụứng vaọt chaỏt ủaứn hoài.

Caõu 21 Soựng truyeàn treõn moọt maởt phaỳng thỡ naờng lửụùng cuỷa soựng

truyeàn ủeỏn moọt ủieồm:

A giaỷm tyỷ leọ vụựi quaừng ủửụứng truyeàn soựng B giaỷm tyỷ leọ vụựi bỡnh phửụng quaừng ủửụứng truyeàn soựng

C giaỷm tyỷ leọ vụựi bieõn ủoọ soựng taùi ủoự D khoõng ủoồi

Caõu 22 Soựng truyeàn trong khoõng gian thỡ naờng lửụùng cuỷa soựng truyeàn ủeỏn moọt ủieồm:

A giaỷm tyỷ leọ vụựi quaừng ủửụứng truyeàn soựng B giaỷm tyỷ leọ vụựi bỡnh phửụng quaừng ủửụứng truyeàn soựng

C giaỷm tyỷ leọ vụựi bieõn ủoọ soựng taùi ủoự D khoõng ủoồi

Caõu 23 Soựng truyeàn treõn moọt ủửụứng thaỳng vaứ trong trửụứng hụùp lyự tửụỷng thỡ naờng lửụùng cuỷa soựng truyeàn ủeỏn moọt ủieồm:

A giaỷm tyỷ leọ vụựi quaừng ủửụứng truyeàn soựng B giaỷm tyỷ leọ vụựi bỡnh phửụng quaừng ủửụứng truyeàn soựng

C giaỷm tyỷ leọ vụựi bieõn ủoọ soựng taùi ủoự D khoõng ủoồi

Câu 24 Khi sóng truyền qua các môi trờng vật chất, đại lợng không thay đổi là

A Năng lợng sóng B Biên độ sóng C Bớc sóng D Tần số sóng

Cõu 25 Một súng cơ học cú tần số f lan truyền trong mụi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đú bước súng được tớnh theo cụng thức

3v.fv.f D  = 2v/f Caõu 26 Choùn phaựt bieồu ủuựng trong caực phaựt bieồu dửụựi ủaõy :

A Vaọn toỏc truyeàn naờng lửụùng trong dao ủoọng goùi laứ vaọn toỏc cuỷa soựng

B Chu kyứ chung cuỷa caực phaàn tửỷ coự soựng truyeàn qua goùi laứ chu kyứ dao ủoọng cuỷa soựng

C ẹaùi lửụùng nghũch ủaỷo cuỷa chu kyứ goùi laứ taàn soỏ goực cuỷa soựng

D Bieõn ủoọ dao ủoọng cuỷa soựng luoõn laứ haống soỏ

Vấn đề 2 Giao thoa sóng

Caõu 1 Chọn phương ỏn sai:

A Nơi nào cú súng thỡ nơi ấy cú hiện tượng giao thoa

B Nơi nào cú hiện tượng giao thoa thỡ nơi ấy cú súng

C Hai súng cựng loại gặp nhau sẽ gõy ra hiện tượng giao thoa

D Hai súng kết hợp gặp nhau sẽ gõy ra hiện tượng giao thoa

Caõu 2 Những điểm hiệu đờng đi đến hai nguồn kết hợp (SGK VL 12) d1 – d2 = (m + 0,5) với m là

số nguyên thì:

A Dao động với biờn độ bằng biờn độ cỏc nguồn

Cõu 3v.f Trong giao thoa súng nước và 2 nguồn kết hợp A và B, quỹ tớch những điểm dao động với biờn độ cực đại là (SGK VL 12):

A Họ hyperbol cú tiờu điểm là A và B B Hai họ parabol xen kẽ nhau cú tiờu điểm là A và B

C Họ parabol cú tiờu điểm là A và B D Hai họ hyperbol xen kẽ nhau cú tiờu điểm là A và B

Cõu 4 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng :

A Giao thoa súng nước là hiện tượng xảy ra khi hai súng cú cựng tần số gặp nhau trờn mặt thoỏng

B Hai nguồn dao động cú cựng phương, cựng tần số là hai nguồn kết hợp

C Nơi nào cú súng thỡ nơi ấy cú hiện tượng giao thoa

D Hai súng cú cựng tần số và cú độ lệch pha khụng đổi theo thời gian là hai súng kết hợp

Cõu 5 Chọn cỏc cụm từ thớch hợp để điền vào chỗ trống sao cho hợp nghĩa (SGK VL 12):

“ Trong hiện tượng giao thoa hai nguồn kết hợp cựng pha cựng biờn độ, tại những điểm

mà hiệu đường đi bằng một lần bước súng thỡ hiệu số pha bằng nờn biờn độ súng “

Trang 9

A số nguyên, k2, bằng không C số nguyên, k2, gấp đôi biên độ thành phần

B số lẻ nửa, (2m +1) bằng không D số nguyên, (2m +1), gấp đôi biên độ thành phần Cõu 6 Trong cỏc yếu tố sau đõy của hai nguồn súng :

Muốn hai nguồn đú là kết hợp thỡ phải thoó món những yếu tố :

Cõu 7 Giao thoa là sự tổng hợp của

A chỉ hai sóng kết hợp trong không gian B chỉ một sóng kết hợp trong không gian

C các sóng cơ học trong không gian D hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian Cõu 8 Hai nguồn súng kết hợp A, B cú phương trỡnh u = asinωt Xột tại điểm M cỏch A vàt Xột tại điểm M cỏch A và

B lần lượt là d và d Biểu thức súng tổng hợp tại M là :

M

d d t cos

.

a

M

d d t sin d d cos a u

M

d d t sin d d cos

.

a

M

d d t sin a u

Cõu 9 Trong giao thoa súng nước, khoảng cỏch ngắn nhất từ trung điểm O của 2

nguồn kết hợp AB đến một điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn AB là (SGK VL 12):

Cõu 10 Hai nguồn phỏt súng kết hợp A, B đều cú phương trỡnh: u = asinωt Xột tại điểm M cỏch A vàt Biờn độ dao

động tại một điểm trong vựng giao thoa cỏch hai nguồn khoảng d và d là :

M

d d cos

a

M

d d cos a A

M

d d 2 cos

a

M

d d 2 cos a A

Cõu 11 Hai nguồn phỏt súng kết hợp A, B đều cú phương trỡnh: u = asinωt Xột tại điểm M cỏch A vàt Xột tại điểm

M cỏch A và B lần lượt là d và d Độ lệch pha M so với cỏc nguồn là :

d 1 d 2

d 1 d 2

2 d 1 d 2

2 d 1 d 2

Cõu 12 Hai nguồn phỏt súng kết hợp A, B cú phương trỡnh uA = asin(ωt Xột tại điểm M cỏch A vàt) cm và uB = asin(ωt Xột tại điểm M cỏch A vàt + π) cm Xột tại điểm M cỏch A và B lần lượt là d) cm Xột tại điểm M cỏch A và B lần lượt là d và d Biểu thức súng tổng hợp tại M là:

cm d

d 2 t sin 2

d d cos

a

cm d

d 2 t sin 2

d d cos

a

cm d

d 2 t sin 2

d d cos

a

cm d

d 2 t sin 2

d d cos

a

Cõu 13v.f Hai nguồn phỏt súng kết hợp A, B đều cú phương trỡnh u = asinωt Xột tại điểm M cỏch A vàt Xột tại điểm M

cỏch A và B lần lượt là d và d Coi biờn độ song khụng đổi khi truyền đi Để biờn

độ súng tại M cú giỏ trị bằng 2a thỡ:

A d 2d 1n; nZ B d 2d 1n0 , 5; nZ

C d 2d 1n; nZ D d 2d 1 n0 , 5; nZ

Vốn quý giá nhất của con ngời là trí tuệ! 9

Trang 10

Cõu 14 Hai nguồn phỏt súng kết hợp A, B đều cú phương trỡnh: u = asinωt Xột tại điểm M cỏch A vàt Xột tại điểm

M cỏch A và B lần lượt là d và d M là điểm dao động cực tiểu trong vựng giao thoa khi

A d 2d 1n; nZ B d 2d 1n0 , 5; nZ

C d 2d 1n; nZ D d 2d 1 n0 , 5; nZ

Câu 15 Chọn phơng án sai:

A Hai sóng cùng tần số và cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp

B Tính chất quan trọng nhất của hai sóng kết hợp là có thể giao thoa đợc với nhau

C Hiện tợng giao thoa là sự tổng hợp của chỉ hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ nhất định mà biên độ sóng đợc tăng cờng hoặc bị giảm bớt

D Hiện tợng giao thoa là một đặc trng quan trọng của các quá trình sóng nói chung

Cõu 16 Hiện tượng giao thoa súng xảy ra khi

A cú hai súng chuyển động ngược chiều nhau

B cú hai dao động cựng chiều, cựng pha gặp nhau

C cú hai súng xuất phỏt từ hai nguồn dao động cựng pha, cựng biờn độ

D cú hai súng xuất phỏt từ hai tõm dao động cựng tần số, cú độ lệch pha khụng đổi theo thời gian

Câu 17 Chọn các kết luận sai về hiện tợng giao thoa sóng :

A Hiện tợng giao thoa sóng là hiện tợng xẩy ra do sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ nhất định mà biên độ sóng đợc tăng cờng hoặc bị giảm bớt

B Hai sóng kết hợp thì tại mỗi điểm mà hai sóng gặp nhau thì độ lệch pha giữa hai dao động của chúng phải là một đại lợng không đổi theo thời gian

C.Trong hiện tợng giao thoa sóng, độ lệch pha của hai sóng thành phần tại điểm hai sóng gặp nhau

sẽ quyết định độ lớn của biên độ dao động tổng hợp tại điểm đó

D Sóng kết hợp chỉ có thể đợc tạo ra từ hai nguồn kết hợp

Caõu 18 Tỡm caõu phaựt bieồu sai veà giao thoa vaứ soựng dửứng:

A Soựng dửứng laứ hieọn tửụùng giao thoa giửừa soựng tụựi vaứ soựng phaỷn xaù treõn cuứng moọt phửụng truyeàn

B Giao thoa laứ sửù toồng hụùp hai hay nhieàu soựng cụ hoùc trong khoõng gian

C Hai nguoàn soựng coự cuứng chu kyứ vaứ luoõn luoõn ngửụùc pha laứ hai nguoàn keỏt hụùp

D Khi coự giao thoa caực ủieồm coự bieõn ủoọ cửùc ủaùi taùo thaứnh nhửừng ủửụứng hyperbol

Cõu 19 Khi cú súng dừng trờn một đoạn dõy đàn hồi, khoảng cỏch giữa hai nỳt súng liờn tiếp bằng

A một bước

súng B một phần tư bướcsúng C hai lần bước súng D một nửa bướcsúng Cõu 20 Để cú súng dừng xảy ra trờn một sợi dõy đàn hồi với hai đầu dõy đều là nỳt súng thỡ

A chiều dài dõy bằng một phần tư bước súng

B chiều dài dõy bằng một số nguyờn lần nửa bước súng

C bước súng luụn luụn đỳng bằng chiều dài dõy

D bước súng bằng một số lẻ lần chiều dài dõy

Câu 21 Chọn các kết luận sai về sóng dừng :

A Sóng dừng là sóng có các nút và các bụng cố định trong không gian

B Muốn có có sóng dừng với hai điểm nút ở hai đầu dây AB thì chiều dài của dây phải bằng một số nguyên lần nửa bớc sóng

C Muốn có có sóng dừng với một điểm nút ở đầu này và một bụng ở đầu kia của dây AB thì chiều dài của dây phải bằng một số bán nguyên lần nửa bớc sóng

D Sóng dừng chỉ có thể đợc tạo ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ

Cõu 22 Một dõy đàn cú chiều dài L, hai đầu cố định (là 2 nỳt) Súng dừng trờn dõy cú bước súng dài nhất là

Câu 23 Trong môi trờng vật chất đàn hồi có hai nguồn sóng kết hợp A, B Khoảng cách giữa hai vân

cực đại liên tiếp (hoặc hai vân cực tiểu liên tiếp) đo dọc theo đoạn thẳng AB bằng

A nửa bớc sóng B bớc sóng C một phần t bớc sóng D hai bớc sóng

Ngày đăng: 04/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức trắc nghiệm - Hệ thống kiến thức và câu hỏi định tính chương 3 -VL12 (kèm đáp án)
Hình th ức trắc nghiệm (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w