7.Những chất có phản ứng với CuOH2/NaOH - Tạo thành muối, nước: là axit - Tạo thành dung dịch có màu xanh lam: các chất có nhiều nhóm OH kế cận: như etilen glycol ;glixerol , glucozơ; Fr
Trang 1Sưu tầm Tài Dương 1
Dành cho đối tượng đang mất gốc hoặc thường hay nhầm lẫn kiến thức hóa học 12.
Tài liệu này được biên tập lại dựa trên tài liệu ở đường link sau: http://megabook.vn/tai-lieu/hoa-hoc
Chúc các sĩ tử mùa thi 2017 ôn thi đạt kết quả thật cao!
A PHẦN HỮU CƠ
Cần hệ thống kiến thức theo từng chủ đề.
I Các khái niệm cần nhớ:Đồng phân, danh pháp (tập trung este, amin)
II Tính chất vật lí:Trạng thái, so sánh nhiệt độ sôi, tính tan và ứng dụng
III Tính chất hóa học(giới hạn trong chương trình lớp 12).
1.Những chất phản ứng với Na (K) giải phóng H2là: Ancol, phenol, axit , H2O
2.Những chất phản ứng dung dịch NaOH (KOH) là: phenol, axit , muối amoni, aminoaxit
3.Những chất phản ứng với dung dịch NaOH (KOH) khi đun nóng: là este; dẫn xuất
4.Những chất phản ứng với CaCO3, NaHCO3giải phóng CO2là: axit RCOOH
5.Những chất phản ứng với dung dịch axit HCl, HBr là: ancol, amin, anilin, aminoaxit, muối amoniRCOONH4, muối của amin RNH3Cl
6.Những chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/ dd NH3khi đun nóng có kết tủa Ag (phản ứngtráng bạc ): các chất có nhóm –CHO : RCHO , HCOOH , HCOOR , HCOONH4, glucozơ, fructozơ
7.Những chất có phản ứng với Cu(OH)2/NaOH
- Tạo thành muối, nước: là axit
- Tạo thành dung dịch có màu xanh lam: các chất có nhiều nhóm OH kế cận: như etilen glycol ;glixerol , glucozơ; Fructozơ ; Saccarozơ
- Khi đun nóng tạo thành kết tủa có màu đỏ gạch Cu2O là : các chất có nhóm – CHO
8.Những chất có phản ứng dung dịch nước brôm:
- Làm mất màu dung dịch nước brôm: các chất không no có liên kết pi ( = ; ≡ );
andehit RCHO bị oxi hóa bới dung dịch Br2
- Tạo kết tủa trắng: phenol; anilin
9.Những chất có phản ứng cộng H2(Ni): các chất có liên kết pi: ( =; ≡ ); benzen;
Chương 1:Este –lipit
Chương 2:Cacbohidrat
Chương 3:Amin, aminoaxit
Chương 4:Polime
Chương 5:Đại cương kim loại
Chương 6:Kim loại kiềm kiềm thổ - Nhôm
Chương 7:Sắt – Crom
Chương 8:Nhận biết
Chương 9:Hóa học với môi trường
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2nhóm chức anđehit RCHO; nhóm chức Xeton RCOR; tạp chức: glucozơ, fructozơ.
10.Các chất có phản ứng thủy phân : Tinh bột; xenlulozơ; saccarozơ, peptit; protein, este, chất béo
11.Các chất có phản ứng trùng hợp : những chất có liên kết đôi (C=C) hay vòng không bền
12.Những chất có phản ứng trùng ngưng là : Các chất có nhiều nhóm chức
13.Polime thiên nhiên: cao su thiên nhiên, tơ tằm, bông, xenlulozơ, tinh bột
14.Polime nhân tạo (bán tổng hợp): tơ Visco, tơ axetat, xenlulozơ trinitrat
15.Polime tổng hợp (điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng): còn lại : PE, PVC,
16.Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng: Nilon-6 , Nilon-7, Nilon-6,6, tơ lapsan, nhựa PPF
17.Polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp: (còn lại): PE, PVC , Caosubuna, Caosu buna-S,tơnitron …
18.Tơ có nguồn gốc xenlulozơ : sợi bông, tơ Visco, tơ axetat
19.Tơ poliamit : Nilon-6 , Nilon-7 , Nilon-6,6
20.Tripeptit….polipeptit, protein, lòng trắng trứng: có phản ứng màu biure (phản ứng Cu(OH)2cómàu tím)
IV So sánh lực bazơ của các amin(amin no > NH3> Amin thơm)
V Môi trường của dung dịch, pH(chú ý phenol, anilin, glixin không làm quỳ tím đổi màu)
- Axit RCOOH: quỳ tím hóa đỏ
- Amin no: quỳ tím hóa xanh; aminoaxit (tùy vào số nhóm chức )
- Muối của axit mạnh bazơ yếu quỳ hóa đỏ; muối của axit yếu bazơ mạnh quỳ hóa xanh
VI Nhận biết các chất hữu cơ
- Nếu chỉ dùng 1 hoá chất nhận biết hợp chất hữu cơ thì hóa chất thường sử dụng là:
• Quỳ tím(nếu thấy có amin, axit… )
• Dung dịch brom(nếu thấy có Phenol , anilin, hợp chất không no )
•Phân biệt giữa Glucozơ và Fructozơ dùng dung dịch brom
• Cu(OH)2( nếu thấy có Glucozơ , Glixerol, anđehit, peptit )
•Phân biệt giữa đipeptit và các polipeptit khác dùng Cu(OH)2(phản ứng màu biure)
•Nhận biết protein (lòng trắng trứng …) : dùng Cu(OH)2 có màu tím xuất hiện hoặc dùng HNO3cómàu vàng
VII Điều chế
- Este (từ phản ứng este hóa : axit phản ứng với ancol) chú ý các este đặc biệt : vinyl axetat , phenyl axetat(điều chế riêng)
- Glucozơ (từ tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ)
- Ancol etylic (từ glucozơ bằng phương pháp lên men)
- Anlin (từ nitrobenzen)
- Các polime điều chế từ phản ứng trùng ngưng : (nilon -6, nilon-7, nilon-6,6 , tơ lapsan nhựa PPF)
- Các polime điều chế từ phản ứng trùng hợp : (PE , PVC , PVA , cao su buna , tơ nitron …)
B PHẦN KIM LOẠI
1.Học thuộc cấu hình e: Na (z =11) [Ne]3s1; Mg (z =12) [Ne]3s2; Al(z =13) [Ne] 3s23p1; Fe (z=26)[Ar]3d64s2; Cr (z =24) [Ar]3d54s1và suy ra vị trí trong bảng tuần hoàn
2.Nhớ qui luật biến đổi tính chất trong nhóm A (từ trên xuống: tính kim loại tăng,
bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa giảm, độ âm điện giảm)
Nhớ qui luật biến đổi tính chất trong chu kì (từ trái sang phải : tính kim loại giảm, bán kính nguyên
tử giảm, năng lượng ion hóa tăng, độ âm điện tăng, tính phi kim tăng)
3.Tính chất vật lí chung của kim loại
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim Các tính chất vật lí chung này là do các electron
tự do trong kim loại gây ra.
- Kim loại dẻo nhất là : Au
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Sưu tầm Tài Dương 3
- Kim loại dẫn điện tốt nhất là: Ag
- Kim loại khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất) là : Li (D = 0,5 g/cm3)
- Kim loại khối lượng riêng lớn nhất (nặng nhất) là: Os ( D= 22,6 g/ cm3)
- Kim loại cứng nhất: Cr (độ cứng =9/10)
- Kim loại mềm nhất: Cs (độ cứng = 0,2 )
- Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là: W ( 34100c) thấp nhất là : Hg(-390c)
4.Nhớ dãy điện hóa của kim loại và áp dụng: ( kiến thức trọng tâm) đặc biệt chú ý cặp Fe3+/Fe2+
- Kim loại trước cặp Fe3+/Fe2+phản ứng được với Fe3+.Ví dụ:Cu + 2FeCl3 CuCl2+ 2FeCl2
5.Tính chất hóa học chung của kim loại : Tính khử: ( dễ bị oxi hóa)
- Kim loại phản ứng với oxi : (trừ Ag , Pt , Au)
- Kim loại phản ứng với HCl và H2SO4loãng : (trừ Pb , Cu , Ag , Hg, Pt , Au)
- Kim loại phản ứng với HNO3và H2SO4đặc : (trừ Pt , Au )
- Kim loại thụ động trong HNO3đặc nguội hoặc H2SO4đặc nguội : Al, Fe, Cr,
- Kim loại phản ứng với nước ở đk thường : (có : nhóm IA , Ca, Sr , Ba)
- Kim loại phản ứng dung dịch kiềm (NaOH , KOH , Ba(OH)2) nhớ nhất : Al , Zn
- Kim loại trước cặp Fe3+/Fe2+phản ứng với Fe3+
6.Điều chế kim loại
- Nguyên tắc : khử ion kim loại trong các hợp chất thành kim loại tự do: Mn++ neM
- Phương pháp điện phân nóng chảy : dùng điều chế kim loại nhóm IA , IIA , Al
- Phương pháp điện phân dung dịch muối : dùng điều chế kim loại sau nhôm
- Nhiệt luyện : dùng điều chế các kim loại : (Zn , Cr , Fe …)
- Thủy luyện : thường nhất dùng điều chế các kim loại : (Cu , Ag …)
7.Sự ăn mòn kim loại
Cần phân biệt giữa 2 loại ăn mòn
- Ăn mòn hóa học (không làm phát sinh dòng điện)
- Ăn mòn điện hóa (chú ý gợi ý của đề : có 2 kim loại, hợp kim gang, thép để trong dung dịch chất điện liHCl, dd muối, không khí ẩm …)
-Chú ýkim loại có tính khử mạnh hơn thì đóng vai trò cực âm (anot) bị ăn mòn Ở cực âm xảy ra quátrình oxi hóa Dòng electron di chuyển từ cực âm sang cực dương tạo nên dòng điện )
Ví dụ hợp kim Zn- Cu để trong dung dịch HCl loãng bị ăn mòn điện hóa (Zn làm cực âm và bị ăn mòn)
8.Học thuôc hai loại hợp kim của sắt : Gang và thép
a Gang:là hợp kim của sắt và C (%C= 2-5%) và một số các nguyên tố : Si , S, Mn , P
- Nguyên tắc sản suất : Dùng than cốc (CO) khử sắt oxit ở nhiệt độ cao
- Nguyên liệu : quặng sắt , than cốc , chất chảy (CaCO3hay SiO2)
b Thép:là hợp kim của sắt và C (% C : 0,01-2%) và một lượng rất nhỏ các nguyên tố : Si , S, Mn , P
- Nguyên tắc sản suất : Oxi hóa C , Si , S, P có trong gang để làm giảm hàm lượng của cácnguyên tố này
- Nguyên liệu : gang trắng , không khí , chất chảy (CaCO3hay SiO2)
9.Công thức một số chất cần nhớ và ứng dụng (đọc kĩ SGK)
+ CaCO3.MgCO3: đolomit
+ CaSO4.2H2O thạch cao sống
+ CaSO4.H2O thạch cao nung
+ CaSO4.thạch cao khan
+ CaCO3: đá vôi
+ Al2O3.2H2O boxit
+ Na3AlF6: criolit
+ K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O : phènchua
Trang 410.Nước cứng nước mềm và các phương pháp làm mềm nước cứng
- Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+hay Mg2+
- Nước mềm là nước chứarất íthaykhôngchứa ion Ca2+, Mg2+
- Nguyên tắc làm mềm nước : Làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+trong nước cứng bằng cách chuyểncác ion này thành các chất không tan
- Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể dùng : đun sôi, dd NaOH, Ca(OH)2vừa đủ, Na2CO3, Na3PO4
- Để làm mềm nước cứng vỉnh cữu hay toàn phần dùng : Na2CO3, hay Na3PO4
11.Thuộc tên kim loại kiềm
- Nhóm IA : Li, Na, , Rb, Cs, Fr: (là kim loại nhẹ, mềm, dễ nóng chảy, phản ứng được với H2O tạo dungdịch kiềm, oxit, hidroxit tan trong nước tạo dung dịch kiềm là baz mạnh)
12.Thuộc tên kim loại kiềm thổ
- Nhóm IIA : Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra; chú ý Ca , Ba , Sr phản ứng với nước tạo dung dịch kiềm;
CaO, BaO, SrO, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2tan trong nước tạo dung dịch kiềm
13.Phản ứng đặt trưng nhất bài Al là phản ứng với dung dịch kiềm
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2+ 3H2
Al2O3, Al(OH)3tan trong dung dịch kiềm và dung dịch axit mạnh
- Cần nhớ phản ứng nhiệt nhôm : ví dụ : 2Al + Fe2O3t 0 Al2O3+ 2Fe (ứng dụng để hàn kim loại)
2Al + Cr2O3 t 0 Al2O3+ 2Cr (ứng dụng để sản xuất crom)
- Chú ý hiện tượng khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch muối AlCl3(có kết tủa trắng, dư NaOH kếttủa tan dần)
14.Sắt- Chú ý!
- Các trường hợp Sắt phản ứng tạo hợp chất sắt (II): sắt phản ứng với HCl; H2SO4loãng; S; dung dịchmuối
- Các trường hợp Sắt phản ứng tạo hợp chất sắt (III): sắt phản ứng với HNO3dư, H2SO4đặc nóng
dư, Cl2, Br2, dung dịch AgNO3dư
- Tính chất hóa học của hợp chất Sắt (III) Fe2O3, FeCl3….: là tính oxi hóa
- Hợp chất Sắt (II) FeO, FeCl2: có thể là chất khử hay oxi hóa (tùy phản ứng)
- Các oxit sắt , hidroxit sắt là bazơ
- Chú ý:Fedư+ Cl2vẫn luôn cho FeCl3; FeS2không phản ứng axit loại 1 (vd: HCl, H2SO4loãng)
15.Crom- Chú ý!
- Các trường hợp Crom phản ứng tạo hợp chất crom (II) : crom phản ứng với HCl, H2SO4loãng
- Các trường hợp Crom phản ứng tạo hợp chất crom (III) : crom phản ứng với HNO3dư, H2SO4đặc nóng
dư, Cl2, Br2, O2, S
- Tính chất hóa học của hợp chất crom (IV) CrO3, K2Cr2O7….: là tính oxi hóa
- Hợp chất Crom (III) Cr2O3, CrCl3: có thể là chất khử hay oxi hóa (tùy phản ứng)
- Các oxit CrO, hidroxit Cr(OH)2là bazơ
- Các oxit Cr2O3, hidroxit Cr(OH)3lưỡng tính
- CrO3, H2CrO4, H2Cr2O7: là axit
16.Các chất lưỡng tính cần nhớ
+) Loại 1: oxit lưỡng tính Al2O3, Cr2O3, BeO, ZnO
+) Loại 2: Hiđroxit lưỡng tính Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2
+) Loại 3: Các muối axit của axit yếu ví dụ: HSO3-, HS-, HCO3-, HPO4-, H2PO3-
+) Loại 4: Các muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếuví dụ: (NH4)2CO3; RCOONH4
+) Loại 5: Các aminoaxit, H2O
Chú ý:este RCOOR' không phải là chất lưỡng tính
17.Biết phân biệt các chất vô cơ và các hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
18.Đọc sơ bài hóa học và môi trường liên hệ các kiến thức trong đời sống
19.Ghi nhớ điều kiện phản ứng trao đổi ion trong dung dịch (sản phẩm có : kết tủa, hay chất khí, haychất điện li yếu)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5Sưu tầm Tài Dương 5
Thời gian: 5 phút đọc đề + 20 phút làm bài + 5 phút điền đáp án.
Họ, tên học sinh: Người chấm: Điểm:
TRÍCH ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT HÓA 2007, 2008.Điền đáp án vào bảng bên dưới.
Kiến thức vô cơ
Câu 1:Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2(ở đktc) Khối lượng bộtnhôm đã phản ứng là
Câu 2:Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1là
A K (Z=19) B Li (Z=3) C Na (Z=11) D Mg(Z=12).
Câu 3:Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2(ở đktc) là
A 6,72 lít B 1,12lít C 2,24lít D 4,48 lít
Câu 4:Để bảo quản narti, người ta phải ngâm natri trong
A dầu hoả B phenol lỏng C nước D ancol etylic
Câu 5:Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Al3+, Fe3+ B Na+, K+ C Cu2+, Fe3+ D Ca2+, Mg2+
Câu 6:Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hydro (ở đktc) Kimloại kiềm là
Câu 7:Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 8:Chất chỉ có tính khử là
Câu 9:Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A H2SO4loãng B FeSO4 C H2SO4đặc, nóng D HCl.
Câu 10:Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
Câu 11:Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2(ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch
X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A 5,3gam B 10,6gam C 21,2gam D 15,9gam.
Câu 12:Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4tạo ra Cu Kim loại đó là
Câu 13:Chất có tính chất lưỡng tính là
Câu 14:Cho các hydroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất là
Câu 15:Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Trang 6A Zn + CuSO4→ ZnSO4 + Cu.
B MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
D CaO + CO2 → CaCO3
Câu 16:Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịch NaNO3và dung dịch MgCl2
B Na2O và H2O.
C dung dịch AgNO3và dung dịch KCl
D dung dịch NaOH và Al2O3.
Câu 17:Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là:
Câu 18:Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A quặng pirit B quặmg manhetit C quặng boxit D quặng đôlômit.
Câu 19:Phân huỷ Fe(NO3)3ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:
Câu 20:Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
Câu 21:Cho dung dịch Ca(OH)2vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B kết tủa trắng xuất hiện.
C bọt khí bay ra D bọt khí và kết tủa trắng
Câu 22:Cho phản ứng: a Fe + b HNO3→ c Fe(NO3)3+ d NO + H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng
Câu 25:Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A Fe,Mg,Al B Al,Mg,Fe C Fe,Al,Mg D Mg,Fe,Al.
Câu 26:Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 27:Oxit lưỡng tính là
Câu 28:Trung hoà 100ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 29:Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4loãng vào dung dịch K2CrO4thì màu của dung dịch chuyển từ
A màu vàng sang màu da cam B không màu sang màu da cam.
C không màu sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng.
Câu 30:Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4trong dung dịch có H2SO4 loãng làmmôi trường là
A 29,4gam B 29,6gam C 59,2gam D 24,6gam.
Kiến thức hữu cơ
Câu 31:Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH.
Câu 32:Công thức cấu tạo của poli etilen là
C (-CH2-CH=CH-CH2-)n D (-CH2-CH2-)n.
Câu 33:Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-
H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7Sưu tầm Tài Dương 7
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic
A có tính chất lưỡng tính B chỉ có tính axit.
C chỉ có tính bazơ D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Câu 34:Cho 4,5 gram etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCL Khối lượng muối (C2H5NH3Cl )thu được là :
A 8,15 gam B 8,10 gam C 0,85 gam D 7,65 gam.
Câu 35:Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch:
Câu 36:Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic Công thức của X là:
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3.
Câu 37:Polivinyl clorua(PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
A axit- bazơ B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 38:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
Câu 39:Tơ được sản xuất từ xenlucozơ là:
A tơ tằm B tơ capron C tơ nilon – 6,6 D tơ visco.
Câu 40:Saccarozơ và glucozơ đều có:
A phản ứng với dung dịch NaCl.
B phản ứng với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C phản ứng với Ag2O trong dung dich5 NH3đun nóng
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 41:Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 42:Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5OH.
Câu 43:Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
Câu 44:Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D protit.
Câu 45:Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 46:Số đồng phân đi peptit tạo thành từ glyxin và alanin là
Câu 47:Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol.
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 48:Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 49:Dung dịch metyl amin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hoá xanh.
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
Câu 50:Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
HẾT
-www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9Sưu tầm Tài Dương 9
Thời gian: 5 phút đọc đề + 30 phút làm bài + 5 phút điền đáp án.
Họ, tên học sinh: Người chấm: Điểm:
Sưu tầm một số bài tập từ thầy Nguyễn Minh Tuấn và nguồn internet khác. Điền đáp án vào bảng bên dưới.
Dạng: câu hỏi số đếm về đại cương kim loại
Câu 1: Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số cặp xảy ra phản ứng là
Câu 2: Trong các chất Na, Al2O3, CaO, Fe, Fe3O4số chất tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là
Câu 3: Cho các chất: Fe, Al, dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH lần lượt tác dụng với nhau, có nhiều nhất
bao nhiêu phản ứng oxi hóa – khử xảy ra?
Câu 4: Cho các chất sau: Cl2(1); I2(2); dung dịch HNO3loãng (3); dung dịch H2SO4đặc, nguội (4); dungdịch AgNO3(5); dung dịch NH4NO3(6) Với hóa chất nào trong các hóa chất trên thì Fe tác dụng tạo ra sảnphẩm là hợp chất Fe(III)?
Câu 8: Trong số các kim loại Ag, Hg, Cu, Pb, Au, Pt thì những kim loại nào không tác dụng với O2
A Ag, Hg, Cu, Pb, Au, Pt B Au, Pt.
C Ag, Hg, Pt, Pb, Au D Ag, Hg, Au, Pt.
Câu 9: Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là
Câu 10: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 2: nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
Trang 10- Thí nghiệm 3: nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.
- Thí nghiệm 4: cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
Câu 11: Trong các kim loại Mg, Al, Cu, Ag thì kim loại nào sau đây là đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối
sắt (III)?
Dạng: câu hỏi về điều chế kim loại, ăn mòn kim loại
Câu 12: Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây
Câu 13: Trường hợp nào sau đây là hiện tượng ăn mòn điện hóa?
A kẽm tan trong dung dịch H2SO4loãng
B kẽm tan trong dung dịch H2SO4loãng có sẵn vài giọt dung dịch CuSO4
C kẽm bị phá hủy trong khí clo.
D sắt cháy trong không khí.
Câu 14: Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catot
theo thứ tự:
A Cu, Ag, Fe B Ag, Cu, Fe C Fe, Cu, Ag D Ag, Fe, Cu.
Câu 15: Để điều chế Ca từ CaCl2người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch
Câu 16: Cho các chất Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO Số oxit bị H2khử khi nung nóng là
Câu 17: Cho các muối Cu(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, KNO3 Số muối bị nhiệt phân tạo ra khí NO2là
Câu 18: Quá trình nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn điện hóa?
A vật bằng Al-Cu để trong không khí ẩm.
B cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4loãng cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4
C phần vỏ tàu bằng Fe nối tấm Zn để trong nước biển.
D nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O.
Dạng: câu hỏi về phản ứng đặc biệt của kim loại và hợp chất: số phản ứng tạo ra chất khí; số phản ứng tạo đơn chất; …
Câu 19: Khi cho lần lượt các chất sau: Al, Fe, FeO, Fe2O3vào dung dịch HNO3đặc, nguội Chất có phảnứng, sản phẩm tạo ra khí bay lên là
Câu 20: Cho phương trình phản ứng: X + H2SO4 Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O Có thể có bao nhiêu hợpchất là X chứa 2 nguyên tố?
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Nung NaHCO3rắn
(2) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4đặc
(3) Cho CaOCl2vào dung dịch HCl đặc
(4) Sục khí CO2vào dung dịch Ba(OH)2(dư)
(5) Sục khí SO2vào dung dịch KMnO4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 11Sưu tầm Tài Dương 11
(6) Cho dung dịch KHSO4và dung dịch NaHCO3
(7) Sục khí Cl2 vào dung dịch đựng KI
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Sục H2S dư vào dung dịch Pb(NO3)2
(2) Sục H2S dư vào dung dịch KMnO4/ H2SO4
(3) Sục NH3dư vào dung dịch AlCl3
(4) Cho NaF dư vào dung dịch AgNO3
(5) Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
(6) Cho SO3dư vào dung dịch BaCl2
(7) Cho NaAlO2(hayNa[Al(OH)4] ) dư vào dung dịch HCl
(8) Sục Cl2dư vào dung dịch Na2CO3
(9) Sục CO2 dư vào dung dịch natri aluminat
(10) Cho Fe(NO3)3dư vào dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm cókết tủa sau phản ứng là :
Câu 23: Cho các thí nghiệm sau đây:
(1) Nhiệt phân Ba(NO3)2
(2) Cho khí F2 tác dụng với H2O
(3) H2O2 tác dụng với KNO2
(4) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI
(5) Điện phân NaOH nóng chảy
(6) Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ
(7) Nhiệt phân KMnO4
Số thí nghiệm thu được khí oxi là
(6) dung dịch NH4HCO3 + dd Ba(OH)2
Các phản ứng sản phẩm tạo ra có đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
Câu 26: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụngđược với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al,H2S?