1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề Kiểm tra HKI lớp 12

3 883 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra HKI lớp 12
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức vật lý Mức khái niệm  Mức khung nhìn C.. Mức khái niệm  Mức vật lý Mức khung nhìn D.. Mức khung nhìn  Mức vật lý Mức khái niệm 002: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL : 003:

Trang 1

Kỳ thi: KỲ THI MẪU

Môn thi: TIN HOC

001: Để thiết kế CSDL, cần phải tiếp cận theo trình tự nào?

A Mức khung nhìn  Mức khái niệm  Mức vật lý B Mức vật lý Mức khái niệm  Mức khung nhìn

C Mức khái niệm  Mức vật lý Mức khung nhìn D Mức khung nhìn  Mức vật lý Mức khái niệm

002: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL :

003: Một CSDL quản lí hồ sơ lí lịch của nhân viên trong công ty có một trường lưu ngày tháng năm sinh và một trường lưu tuổi Quy tắc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL

004: Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ ở đâu?

005: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

A Gọn, nhanh chóng

B Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời )

C Gọn, thời sự, nhanh chóng

D Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

006: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

B Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

C Ngăn chận sự truy cập bất hợp pháp

D Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

007: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính

A Người dùng cuối B Nguời quản trị CSDL C Người lập trình D Cả ba người

008: Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

C Phần mềm dùng tạo lập CSDL

D Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

009: Công việc nào sau đây không phải là công việc thường làm để cập nhật hồ sơ

A Xác định cấu trúc hồ sơ B Sửa chữa hồ sơ C Bổ sung hồ sơ D Xóa hồ sơ

010: Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

A Microsoft Access B Microsoft Excel C Microsoft SQL server D Foxpro

011: Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở đâu?

012: Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

013: Trong Access, bảng là đối tượng dùng để:

A Định dạng, tính toán dữ liệu

B Tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin

C Lưu dữ liệu

D Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

014: Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện:

015: 12 Muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện:

Trang 2

016: Hãy sắp xếp các bước sau để được thao tác tạo CSDL mới:

(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(2) Chọn File → New (4) Chọn Blank Database

A (2) → (4) → (3) → (1) B (1) → (2) → (4) → (3) C (1) → (2) → (3) → (4) D (2) → (3) → (4) → (1)

017: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để tạo một trường, ta gõ tên trường tại cột :

018: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dịng :

019: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khĩa chính, ta thực hiện : /Primary Key

020: Tên của trường trong bảng cĩ thể thay đổi ở đâu?

021: Một CSDL BANHANG chứa bảng KhachHang có các trường như: Tên khách hàng, Địa chỉ, Mã khách hàng, Số điện thọai Hãy chọn Tên trường có khả năng nhất đóng vai trò là khóa chính của bảng:

A Địa chỉ B Tên khách hàng C Mã khách hàng D Số điện thọai

022: Trường Email cĩ giá trị là: 444@yahoo.com Hãy cho biết trường Email cĩ kiểu dữ liệu gì?

023: Trong Access, nút lệnh cĩ chức năng gì?

024: Trong Access, nút lệnh cĩ chức năng gì?

025: Tong Access, nút lệnh cĩ chức năng gì?

026: Việc nhập dữ liệu cĩ thể thực hiện một cách thuận lợi thơng qua:

027: Liên kết giữa các bảng cho phép

028: Khi muốn thiết lập liên kết giữa 2 bảng thì mỗi bảng phải cĩ:

A Khĩa chính giống nhau B Số trường bằng nhau C Số bản ghi giống nhau D Tất cả đều sai

029: Muốn xĩa liên kết giữa 2 bảng trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

A Chọn 2 bảng và nhấn phím Delete B Chọn đường liên kết giữa 2 bảng và nhấn delete

C Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete D Tất cả đều sai

đây là đúng.

031: Trong Access, kiểu dữ liệu Yes/No là kiểu gì?

032: Trong Access, nút lệnh cĩ chức năng gì?

033: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng từ nào?

034: Để chọn chế độ trang dữ liệu, ta nháy nút lệnh:

Trang 3

A B C D

035: Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn:

036: Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng?

037: Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng tự động cho bản ghi mới là:

038: Để đổi tên bảng ta chọn tên bảng, rồi thực hiện:

039: Các đối tượng cơ bản trong Access là:

d Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo.

là đúng.

Ngày đăng: 08/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

038: Để đổi tên bảng ta chọn tên bảng, rồi thực hiện: - đề Kiểm tra HKI lớp 12
038 Để đổi tên bảng ta chọn tên bảng, rồi thực hiện: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w