Giảm giá trị của biến trở đến khi cờng độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V.. Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của
Trang 1KIỂM TRA MễN VẬT Lí-11CB Đề thi SỐ 123………
ĐA
ĐA
Câu 1 : Hai điện tích q1 = 5.10-16 (C), q2 = - 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh
bằng 8 (cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A E = 1,2178.10-3 (V/m) B E = 0,6089.10-3 (V/m)
C E = 0,7031.10-3 (V/m) D E = 0,3515.10-3 (V/m)
Câu 2 : Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω đợc mắc với điện trở 4,8Ω thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế
giữa hai cực của nguồn điện là 12V Suất điện động của nguồn điện là :
Câu 3 : Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích
một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A E = 0,450 (V/m) B E = 0,225 (V/m) C E = 4500 (V/m) D E = 2250 (V/m) Câu 4 : Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho khả năng
A Thực hiện công của nguồn điện B Dự trữ điện tích của nguồn điện
C Tác dụng lực của nguồn điện D Tích điện cho hai cực của nó
Câu 5 : Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lợt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2Ω, và R2 = 8Ω, khi đó công
suất tiêu thụ của hai bóng đèn là nh nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
Câu 6 : Mắc hai điện thế R giống nhau
vào cùng một hiệu điện thế U
I1 I2 là cờng độ dòng điện
qua các mạch Sự liên hệ nào
sau đây là đúng ?
A I2 = I1 B I2 = 16I1 C I2 = 2I1 D I2 = 4I1
Câu 7 : Ngời ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cùng Khi giá trị
của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V Giảm giá trị của biến trở đến khi cờng độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V Suất điện
động và điện trở trong của nguồn điện là :
A E = 4,5V; r = 2,5Ω B E = 9V; r = 4,5Ω C. E = 4,5V; r = 4,5Ω D E = 4,5V; r = 0,25Ω Câu 8 : Công thức tính điện trở tơng đơng của ba điện trở R1, R2 và R3 ghép song song là :
1 3Ω.
3Ω.
2Ω.
2Ω.
1
3Ω.
2Ω.
1
R R R R R R
R R R
C R =
3Ω.
2Ω.
1
1 1 1
R R
3Ω.
2Ω.
1
R R R
R R R
Câu 9 : Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm)
Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:
A Lực đẩy với độ lớn F = 45 (N) B Lực hút với độ lớn F = 45 (N)
C Lực hút với độ lớn F = 90 (N) D Lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
Câu 10 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cờng độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật
B Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trờng làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cờng độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
C Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng
độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và đợc xác định bằng nhiệt lợng toả ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian
Câu 11 : Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C
1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của mỗi tụ điện là:
A Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C) B Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C)
C Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C) D Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C)
Câu 12 : Một bếp điện gồm hai điện trở R1 > R2, đợc dùng ở mạch điện có hiệu điện thế U không đổi Nớc trong
một ấm sẽ sôi nhanh nhất khi sử dụng :
A Chỉ điện trở R1 B Cả hai điện trở ghép song song
C Cả hai điện trở ghép nối tiếp D Chỉ điện trở R2
Câu 13 : Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A
= 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là
A q = 5.10-4 (μC) B q = 2.10-4 (μC) C. q = 5.10-4 (C) D q = 2.10-4 (C).
Câu 14 : Đồ thị mô tả định luật Ôm là
I2Ω.
U
I1 U
R R
Trang 2A B C D.
Câu 15 : Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và đợc nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích
q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J) Coi điện trờng bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trờng đều và có các đờng sức điện vuông góc với các tấm C-ờng độ điện trC-ờng bên trong tấm kim loại đó là:
A E = 400 (V/m) B E = 40 (V/m) C E = 200 (V/m) D E = 2 (V/m) Câu 16 : Đoạn mạch gồm điện trở R1= 100Ω mắc nối tiếp với điện trở R2= 300Ω Điện trở toàn mạch là :
Câu 17 : Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu nh không
sáng lên vì:
A Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
B Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
D Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
Câu 18 : Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên bốn lần thì phải :
A Tăng hiệu điện thế 2 lần B Tăng hiệu điện thế 4 lần
C Giảm hiệu điện thế 4 lần D Giảm hiệu điện thế 2 lần
Câu 19 : Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi Khi điện trở trong mạch đợc điều chỉnh tăng hai lần thì
trong cùng một khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch :
Câu 20 : Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau
một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đơng trung trực của AB, cách AB một
khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:
A F = 14,40 (N) B F = 17,28 (N) C F = 20,36 (N) D F = 28,80 (N) Câu 21 : Một đoạn mạch có điện trở không đổi Khi hiệu điện thế hai đầu mạch tăng hai lần thì trong cùng một
khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch :
Câu 22 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện
A dơng là vật thiếu êlectron B dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng
C âm là vật đã nhận thêm êlectron D âm là vật thừa êlectron
Câu 23 : Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch ngoài có điện trở R Để công
suất tiêu thụ mạch ngoài là 4W thì điện trở R có giá trị:
Câu 24 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
B Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phơng cờng độ dòng điện chạy qua vật
C Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật
D Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật
Câu 25 : Phát biểu nào sau đây là đúng? Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng đó
A tồn tại dới dạng cơ năng B là năng lợng của điện trờng trong tụ điện
C tồn tại dới dạng nhiệt năng D tồn tại dới dạng hoá năng
ĐA
ĐA
Câu 1 : Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch ngoài có điện trở R Để công
suất tiêu thụ mạch ngoài là 4W thì điện trở R có giá trị:
Câu 2 : Công thức tính điện trở tơng đơng của ba điện trở R1, R2 và R3 ghép song song là :
A
R =
3Ω.
2Ω.
1
1 1 1
R R
R
B
R =
3Ω.
2Ω.
1
3Ω.
2Ω.
1
R R R
R R R
U
I
I
I
I
Trang 3R =
1 3Ω.
3Ω.
2Ω.
2Ω.
1
3Ω.
2Ω.
1
R R R R R R
R R R
Câu 3 : Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm)
Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:
A Lực hút với độ lớn F = 45 (N) B Lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
C Lực hút với độ lớn F = 90 (N) D Lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
Câu 4 : Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho khả năng
A Dự trữ điện tích của nguồn điện B Tác dụng lực của nguồn điện
C Tích điện cho hai cực của nó D Thực hiện công của nguồn điện
Câu 5 : Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω đợc mắc với điện trở 4,8Ω thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế
giữa hai cực của nguồn điện là 12V Suất điện động của nguồn điện là :
Câu 6 : Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên bốn lần thì
phải :
A Tăng hiệu điện thế 4 lần B Tăng hiệu điện thế 2 lần
C Giảm hiệu điện thế 4 lần D Giảm hiệu điện thế 2 lần
Câu 7 : Ngời ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cùng Khi giá trị
của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V Giảm giá trị của biến trở đến khi cờng độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V Suất điện
động và điện trở trong của nguồn điện là :
Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cờng độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật
B Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trờng làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cờng độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
C Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và đợc xác định bằng nhiệt lợng toả ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian
D Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng
độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
Câu 9 : Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và đợc nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích
q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J) Coi điện trờng bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trờng đều và có các đờng sức điện vuông góc với các tấm C-ờng độ điện trC-ờng bên trong tấm kim loại đó là:
A E = 40 (V/m) B E = 2 (V/m) C E = 400 (V/m) D E = 200 (V/m) Câu 10 :
Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của mỗi tụ điện là:
A Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C) B Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C)
C Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C) D Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C)
Câu 11 : Phát biểu nào sau đây là đúng? Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng đó
A tồn tại dới dạng cơ năng B tồn tại dới dạng nhiệt năng.
C là năng lợng của điện trờng trong tụ điện D tồn tại dới dạng hoá năng
Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm:
A điện âm là vật đã nhận thêm êlectron B điện dơng là vật thiếu êlectron
C điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng D điện âm là vật thừa êlectron
Câu 13 : Mắc hai điện thế R giống nhau
vào cùng một hiệu điện thế U
I1 I2 là cờng độ dòng điện
qua các mạch Sự liên hệ nào
sau đây là đúng ?
A I2 = 16I1 B I2 = 4I1 C I2 = 2I1 D I2 = I1
Câu 14 : Một bếp điện gồm hai điện trở R1 > R2, đợc dùng ở mạch điện có hiệu điện thế U không đổi Nớc trong
một ấm sẽ sôi nhanh nhất khi sử dụng :
C Cả hai điện trở ghép nối tiếp D Cả hai điện trở ghép song song
Câu 15 : Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A
= 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là
A q = 5.10-4 (C) B q = 2.10-4 (μC) C. q = 5.10-4 (μC) D q = 2.10-4 (C)
Câu 16 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ
A thuận với điện trở của vật B nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
C với bình phơng cờng độ dòng điện cạy qua vật C thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.
Câu 17 : Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau
một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đơng trung trực của AB, cách AB một
khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:
A F = 14,40 (N) B F = 20,36 (N) C F = 28,80 (N) D F = 17,28 (N) Câu 18 : Một đoạn mạch có điện trở không đổi Khi hiệu điện thế hai đầu mạch tăng hai lần thì trong cùng một
khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch :
I
2Ω.
U
I1 U
R R
Trang 4Câu 19 : Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lợt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2Ω, và R2 = 8Ω, khi đó công
suất tiêu thụ của hai bóng đèn là nh nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
Câu 20 : Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi Khi điện trở trong mạch đợc điều chỉnh tăng hai lần
thì trong cùng một khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch :
Câu 21 : Đồ thị mô tả định luật Ôm là
Câu 22 : Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu nh không
sáng lên vì:
A Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
B Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
C Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
D Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
Câu 23 : Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích
một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
Câu 24 : Đoạn mạch gồm điện trở R1= 100Ω mắc nối tiếp với điện trở R2=300Ω Điện trở toàn mạch là :
Câu 25 : Hai điện tích q1 = 5.10-16 (C), q2 = - 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh
bằng 8 (cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A E = 0,7031.10-3 (V/m) B E = 0,6089.10-3 (V/m)
C E = 1,2178.10-3 (V/m) D E = 0,3515.10-3 (V/m)
ĐA
ĐA
Câu 1 : Đoạn mạch gồm điện trở R1= 100Ω mắc nối tiếp với điện trở R2=300Ω Điện trở toàn mạch là :
Câu 2 : Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm)
Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:
A Lực đẩy với độ lớn F = 90 (N) B Lực hút với độ lớn F = 90 (N)
C Lực hút với độ lớn F = 45 (N) D Lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
Câu 3 : Đồ thị mô tả định luật Ôm là
Câu 4 : Phát biểu nào sau đây là đúng? Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng đó:
A tồn tại dới dạng nhiệt năng B tồn tại dới dạng cơ năng
C tồn tại dới dạng hoá năng D là năng lợng của điện trờng trong tụ điện
Câu 5 : Một bếp điện gồm hai điện trở R1 > R2, đợc dùng ở mạch điện có hiệu điện thế U không đổi Nớc trong
một ấm sẽ sôi nhanh nhất khi sử dụng :
A Chỉ điện trở R1 B Cả hai điện trở ghép song song
C Cả hai điện trở ghép nối tiếp D Chỉ điện trở R2
Câu 6 : Hai điện tích q1 = 5.10-16 (C), q2 = - 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh
bằng 8 (cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A E = 1,2178.10-3 (V/m) B E = 0,7031.10-3 (V/m)
C E = 0,3515.10-3 (V/m) D E = 0,6089.10-3 (V/m)
Câu 7 : Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω đợc mắc với điện trở 4,8Ω thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế
U
I
I
I
I
U
I
I
I
I
Trang 5giữa hai cực của nguồn điện là 12V Suất điện động của nguồn điện là :
Câu 8 : Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho khả năng
A Tác dụng lực của nguồn điện B Dự trữ điện tích của nguồn điện
C Thực hiện công của nguồn điện D Tích điện cho hai cực của nó
Câu 9 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cờng độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật
B Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và đợc xác định bằng nhiệt lợng toả ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian
C Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng
độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
D Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trờng làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cờng độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
Câu 10 : Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch ngoài có điện trở R Để công
suất tiêu thụ mạch ngoài là 4W thì điện trở R có giá trị:
Câu 11 : Công thức tính điện trở tơng đơng của ba điện trở R1, R2 và R3 ghép song song là :
A R =
1 3Ω.
3Ω.
2Ω.
2Ω.
1
3Ω.
2Ω.
1
R R R R R R
R R R
B
R =
3Ω.
2Ω.
1
3Ω.
2Ω.
1
R R R
R R R
C R =
3Ω.
2Ω.
1
1 1 1
R R
Câu 12 : Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau
một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đơng trung trực của AB, cách AB một
khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:
A F = 14,40 (N) B F = 20,36 (N) C F = 17,28 (N) D F = 28,80 (N) Câu 13 : Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên bốn lần thì phải :
A Giảm hiệu điện thế 2 lần B Giảm hiệu điện thế 4 lần
C Tăng hiệu điện thế 4 lần D Tăng hiệu điện thế 2 lần
Câu 14 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện:
A dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng B điện dơng là vật thiếu êlectron
C âm là vật đã nhận thêm êlectron D âm là vật thừa êlectron
Câu 15 : Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu nh không
sáng lên vì:
A Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
B Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
D Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
Câu 16 : Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích
một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A E = 0,225 (V/m) B E = 2250 (V/m) C E = 0,450 (V/m) D E = 4500 (V/m)
Câu 17 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ:
A nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn B thuận với điện trở của vật
C thuận với bình phơng cờng độ dòng điện cạy qua vật D thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật Câu 18 : Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lợt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2Ω, và R2 = 8Ω, khi đó công
suất tiêu thụ của hai bóng đèn là nh nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
Câu 19 : Một đoạn mạch có điện trở không đổi Khi hiệu điện thế hai đầu mạch tăng hai lần thì trong cùng một
khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch :
Câu 20 : Mắc hai điện thế R giống nhau
vào cùng một hiệu điện thế U
I1 I2 là cờng độ dòng điện
qua các mạch Sự liên hệ nào
sau đây là đúng ?
A I2 = 4I1 B I2 = 2I1 C I2 = 16I1 D I2 = I1
Câu 21 : Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và đợc nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích
q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J) Coi điện trờng bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trờng đều và có các đờng sức điện vuông góc với các tấm C-ờng độ điện trC-ờng bên trong tấm kim loại đó là:
A E = 2 (V/m) B E = 400 (V/m) C E = 200 (V/m) D E = 40 (V/m) Câu 22 : Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A
= 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là
A q = 2.10-4 (C) B q = 5.10-4 (C) B q = 2.10-4 (C) D q = 5.10-4 (C)
Câu 23 : Ngời ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cùng Khi giá trị
của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V Giảm giá trị của biến trở đến khi cờng độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V Suất điện
I
2Ω.
U
I1 U
R R
Trang 6động và điện trở trong của nguồn điện là :
A E = 4,5V; r = 2,5Ω B E = 9V; r = 4,5Ω C. E = 4,5V; r = 4,5Ω D E = 4,5V; r = 0,25Ω Câu 24 : Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C
1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của mỗi tụ điện là:
A Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C) B Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C)
C Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C) D Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C)
Câu 25 : Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi Khi điện trở trong mạch đợc điều chỉnh tăng hai lần
thì trong cùng một khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch :
ĐA
ĐA
Câu 1 : Một đoạn mạch có điện trở không đổi Khi hiệu điện thế hai đầu mạch tăng hai lần thì trong cùng một
khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch :
Câu 2 : Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm)
Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:
A Lực đẩy với độ lớn F = 90 (N) B Lực hút với độ lớn F = 90 (N)
C Lực đẩy với độ lớn F = 45 (N) D Lực hút với độ lớn F = 45 (N)
Câu 3 : Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω đợc mắc với điện trở 4,8Ω thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế
giữa hai cực của nguồn điện là 12V Suất điện động của nguồn điện là :
Câu 4 : Hai điện tích q1 = 5.10-16 (C), q2 = - 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh
bằng 8 (cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A E = 0,6089.10-3 (V/m) B E = 0,7031.10-3 (V/m)
C E = 0,3515.10-3 (V/m) D E = 1,2178.10-3 (V/m)
Câu 5 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và đợc xác định bằng nhiệt lợng toả ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian
B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng
độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
C Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cờng độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật
D Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trờng làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cờng độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
Câu 6 : Phát biểu nào sau đây là đúng? Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng đó
A tồn tại dới dạng nhiệt năng B tồn tại dới dạng cơ năng
C là năng lợng của điện trờng trong tụ điện D tồn tại dới dạng hoá năng
Câu 7 : Đoạn mạch gồm điện trở R1= 100Ω mắc nối tiếp với điện trở R2=300Ω Điện trở toàn mạch là :
Câu 8 : Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và đợc nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích
q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J) Coi điện trờng bên
trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trờng đều và có các đờng sức điện vuông góc với các tấm C-ờng độ điện trC-ờng bên trong tấm kim loại đó là:
A E = 2 (V/m) B E = 40 (V/m) C E = 200 (V/m) D E = 400 (V/m) Câu 9 : Mắc hai điện thế R giống nhau
vào cùng một hiệu điện thế U
I1 I2 là cờng độ dòng điện
qua các mạch Sự liên hệ nào
sau đây là đúng ?
A I2 = I1 B I2 = 16I1 C I2 = 2I1 D I2 = 4I1
Câu 10 : Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một
khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
Câu 11 : Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1
(J) Độ lớn của điện tích đó là
I2Ω.
U
I1 U
R R
Trang 7A q = 2.10 (C) B q = 5.10 (C) C q = 2.10-4 (μC) D q = 5.10-4 (C).
Câu 12 :
Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn
điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của mỗi tụ điện là:
A Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C) B Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C)
C Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C) D Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C)
Câu 13 : Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu nh không sáng
lên vì:
A Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
B Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
D Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
Câu 14 : Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi Khi điện trở trong mạch đợc điều chỉnh tăng hai lần
thì trong cùng một khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch :
Câu 15 : Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên bốn lần thì phải :
A Giảm hiệu điện thế 2 lần B Tăng hiệu điện thế 2 lần
C Giảm hiệu điện thế 4 lần D Tăng hiệu điện thế 4 lần
Câu 16 : Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho khả năng
A Thực hiện công của nguồn điện B Dự trữ điện tích của nguồn điện
C Tác dụng lực của nguồn điện D Tích điện cho hai cực của nó
Câu 17 : Đồ thị mô tả định luật Ôm là
Câu 18 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật thiếu êlectron
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Câu 19 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ
A nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
B Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phơng cờng độ dòng điện cạy qua vật
C Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật
D Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật
Câu 20 : Một bếp điện gồm hai điện trở R1 > R2, đợc dùng ở mạch điện có hiệu điện thế U không đổi Nớc trong một
ấm sẽ sôi nhanh nhất khi sử dụng :
A Cả hai điện trở ghép song song B Chỉ điện trở R1
C Chỉ điện trở R2 D Cả hai điện trở ghép nối tiếp
Câu 21 : Ngời ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cùng Khi giá trị của
biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V Giảm giá trị của biến trở đến khi cờng
độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là :
Câu 22 : Công thức tính điện trở tơng đơng của ba điện trở R1, R2 và R3 ghép song song là :
A
R =
3Ω.
2Ω.
1
3Ω.
2Ω.
1
R R R
R R R
B
R =
1 3Ω.
3Ω.
2Ω.
2Ω.
1
3Ω.
2Ω.
1
R R R R R R
R R R
C
R =
3Ω.
2Ω.
1
1 1 1
R R
Câu 23 : Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch ngoài có điện trở R Để công suất
tiêu thụ mạch ngoài là 4W thì điện trở R có giá trị:
Câu 24 : Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lợt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2Ω, và R2 = 8Ω, khi đó công suất
tiêu thụ của hai bóng đèn là nh nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
Câu 25 : Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một
khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đơng trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm)
Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:
A F = 14,40 (N) B F = 17,28 (N) C F = 20,36 (N) D F = 28,80 (N)
Đỏp ỏn Đề số : 123 Đề số : 234 Đề số 345
I
I
I
U I
O
Trang 801 01 01
Đề số 432
13
Trang 9Họ và tờn HS……….
Khoanh cỏc đỏp ỏn đỳng cỏc cõu hổi trắc nghiờm, Viết đỏp số đỳng của cỏc bài tập
Câu 1 : Hai điện tích q1 = 5.10-16 (C), q2 = - 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh
bằng 8 (cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
………
……… …… ………………. Câu 2 : Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω đợc mắc với điện trở 4,8Ω thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế
giữa hai cực của nguồn điện là 12V Suất điện động của nguồn điện là :
Câu 3 : Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích
một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
Câu 4 : Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho khả năng
A Thực hiện công của nguồn điện B Dự trữ điện tích của nguồn điện
C Tác dụng lực của nguồn điện D Tích điện cho hai cực của nó
Câu 5 : Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lợt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2Ω, và R2 = 8Ω, khi đó công
suất tiêu thụ của hai bóng đèn là nh nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
Câu 6 : Mắc hai điện thế R giống nhau
vào cùng một hiệu điện thế U
I1 I2 là cờng độ dòng điện
qua các mạch Sự liên hệ nào
sau đây là đúng ?
A I2 = I1 B I2 = 16I1 C I2 = 2I1 D I2 = 4I1
Câu 7 : Ngời ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cùng Khi giá trị
của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V Giảm giá trị của biến trở đến khi cờng độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V Suất điện
động và điện trở trong của nguồn điện là :
Câu 8 : Công thức tính điện trở tơng đơng của ba điện trở R1, R2 và R3 ghép song song là :
1 3Ω.
3Ω.
2Ω.
2Ω.
1
3Ω.
2Ω.
1
R R R R R R
R R R
C R =
3Ω.
2Ω.
1
1 1 1
R R
3Ω.
2Ω.
1
R R R
R R R
Câu 9 : Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm)
Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:
Câu 10 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cờng độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật
B Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trờng làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cờng độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
C Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng
I2Ω.
U
I1 U
R R
Trang 10độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và đợc xác định bằng nhiệt lợng toả ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian
Câu 11 :
Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của mỗi tụ điện là:
Câu 12 : Một bếp điện gồm hai điện trở R1 > R2, đợc dùng ở mạch điện có hiệu điện thế U không đổi Nớc trong
một ấm sẽ sôi nhanh nhất khi sử dụng :
A Chỉ điện trở R1 B Cả hai điện trở ghép song song
C Cả hai điện trở ghép nối tiếp D Chỉ điện trở R2
Câu 13 : Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A
= 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là
……… ………
Câu 14 : Đồ thị mô tả định luật Ôm là
Câu 15 : Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và đợc nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích
q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J) Coi điện trờng bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trờng đều và có các đờng sức điện vuông góc với các tấm C-ờng độ điện trC-ờng bên trong tấm kim loại đó là:
Câu 16 : Đoạn mạch gồm điện trở R1= 100Ω mắc nối tiếp với điện trở R2= 300Ω Điện trở toàn mạch là :
……… ……… … ………. Câu 17 : Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu nh không
sáng lên vì:
A Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
B Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
D Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
Câu 18 : Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên bốn lần thì phải :
A Tăng hiệu điện thế 2 lần B Tăng hiệu điện thế 4 lần
C Giảm hiệu điện thế 4 lần D Giảm hiệu điện thế 2 lần
Câu 19 : Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi Khi điện trở trong mạch đợc điều chỉnh tăng hai lần thì
trong cùng một khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch :
Câu 20 : Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau
một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đơng trung trực của AB, cách AB một
khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:
Câu 21 : Một đoạn mạch có điện trở không đổi Khi hiệu điện thế hai đầu mạch tăng hai lần thì trong cùng một
khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch :
Câu 22 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện
A dơng là vật thiếu êlectron B dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng
C âm là vật đã nhận thêm êlectron D âm là vật thừa êlectron
Câu 23 : Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch ngoài có điện trở R Để công
suất tiêu thụ mạch ngoài là 4W thì điện trở R có giá trị:
Câu 24 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn
A tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn B tỉ lệ với bình phơng cờng độ dòng điện chạy qua vật
C tỉ lệ thuận với điện trở của vật D tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật Câu 25 : Phát biểu nào sau đây là đúng? Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng đó
A tồn tại dới dạng cơ năng B là năng lợng của điện trờng trong tụ điện
C tồn tại dới dạng nhiệt năng D tồn tại dới dạng hoá năng
Họ và tờn HS………
Khoanh cỏc đỏp ỏn đỳng cỏc cõu hổi trắc nghiờm, Viết đỏp số đỳng của cỏc bài tập
U
I
I
I
I