Khoảng thấy rừ nhắn nhất của người đú là: Câu 6 : Một người đặt mắt cỏch kớnh lỳp cú độ tụ D = 20 dp một khoảng l quan sỏt một vật nhỏ.. Câu 9 : Một người mắt bỡnh thường khi quan sỏt v
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 11 NC M đề ã đề 151
ĐA
ĐA
Câu 1 : Tia sỏng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phõn cỏch với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của gúc tới i để
khụng cú tia khỳc xạ trong nước là:
A i < 62044’ B i > 62044’ C i < 41048’ D i > 620734’
Câu 2 : Một ngọn đốn nhỏ S đặt ở đỏy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm) Bỏn kớnh r bộ
nhất của tấm gỗ trũn nổi trờn mặt nước sao cho khụng một tia sỏng nào từ S lọt ra ngoài khụng khớ là:
A r = 49 (cm) B r = 53 (cm) C r = 55 (cm) D r = 51 (cm).
Câu 3 : Một lăng kớnh bằng thuỷ tinh chiết suất n, gúc chiết quang A Tia sỏng tới một mặt bờn cú thể lú ra
khỏi mặt bờn thứ hai khi gúc chiết quang A
A cú giỏ trị bất kỳ B nhỏ hơn hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh.
C hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh D là gúc vuụng
Câu 4 : Một kớnh thiờn văn cú vật kớnh với độ tụ 0,5 (đp) Thị kớnh cho phộp nhỡn vật cao 1 (mm) đặt trong
tiờu diện vật dưới gúc là 0,05 (rad) Độ bội giỏc của kớnh thiờn văn khi ngắm chừng ở vụ cực là:
A G∞ = 200 (lần) B G∞ = 50 (lần)
C G∞ = 150 (lần) D G∞ = 100 (lần)
Câu 5 : Một người cận thị về già, khi đọc sỏch cỏch mắt gần nhất 25 (cm) phải đeo kớnh số 2 Khoảng thấy
rừ nhắn nhất của người đú là:
Câu 6 : Một người đặt mắt cỏch kớnh lỳp cú độ tụ D = 20 (dp) một khoảng l quan sỏt một vật nhỏ Để độ bội
giỏc của kớnh khụng phụ thuộc vào cỏch ngắm chừng, thỡ khoảng cỏch l phải bằng
A 15 (cm) B 10 (cm) C 20 (cm) D 5 (cm)
Câu 7 : Hai ngọn đốn S1 và S2 đặt cỏch nhau 16 (cm) trờn trục chớnh của thấu kớnh cú tiờu cự là f = 6 (cm)
ảnh tạo bởi thấu kớnh của S1 và S2 trựng nhau tại S’ Khoảng cỏch từ S’ tới thấu kớnh là:
A 5,6 (cm) B 6,4 (cm) C 12 (cm) D 4,8 (cm).
Câu 8 : Một người mắt tốt cú khoảng nhỡn rừ từ 25 (cm) đến vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh hiển vi
cú vật kớnh O1 (f1 = 1cm) và thị kớnh O2 (f2 = 5cm) Khoảng cỏch O1O2 = 20cm Mắt đặt tại tiờu điểm ảnh của thị kớnh Độ bội giỏc của kớnh hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở cực cận là:
A 82,6 (lần) B 86,2 (lần) C 88,7 (lần) D 75,0 (lần)
Câu 9 : Một người mắt bỡnh thường khi quan sỏt vật ở xa bằng kớnh thiờn văn, trong trường hợp ngắm chừng
ở vụ cực thấy khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh là 62 (cm), độ bội giỏc là 30 (lần) Tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh lần lượt là:
A f1 = 2 (m), f2 = 60 (m) B f1 = 40 (cm), f2 = 2 (cm)
C f1 = 60 (cm), f2 = 2 (cm) D f1 = 60 (cm), f2 = 2 (m)
Câu 10 : Khi ỏnh sỏng đi từ nước (n = 4/3) sang khụng khớ, gúc giới hạn phản xạ toàn phần cú giỏ trị là:
A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 38026’ D igh = 62044’
Câu 11 : Một ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi cú dũng điện chạy qua ống, ống dõy cú năng lượng
0,08 (J) Cường độ dũng điện trong ống dõy bằng:
Câu 12 : Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhỡn một hũn sỏi nhỏ S mằn ở đỏy một bể nước sõu 1,2
(m) theo phương gần vuụng gúc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cỏch mặt nước một khoảng bằng
Câu 13 : Một miếng gỗ hỡnh trũn, bỏn kớnh 4 (cm) ở tõm O, cắm thẳng gúc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi
trong một chậu nước cú chiết suất n = 1, 33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong
Trang 2Câu 16 : Một người viễn thị cú điểm cực cận cỏch mắt 50 (cm) Khi đeo kớnh cú độ tụ + 1 (dp), người này sẽ
nhỡn rừ được những vật gần nhất cỏch mắt
A 26,7 (cm) B 40,0 (cm) C 27,5 (cm) D 33,3 (cm).
Câu 17 : Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60
(cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nớc v trên đáy bể làà trên đáy bể là : là
A 34,6 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm) B 34,6 (cm) v 63,9 cm à trên đáy bể là
C 44,4 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm) D 63,7 (cm) 34,46 cm
Câu 18 : Hệ quang học đồng trục gồm thấu kớnh hội tụ O1 (f1 = 20 cm) và thấu kớnh hội tụ O2 (f2 = 25 cm)
được ghộp sỏt với nhau Vật sỏng AB đặt trước quang hệ và cỏch quang hệ một khoảng 25 (cm) ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A ảnh thật, nằm sau O1 cỏch O1 một khoảng 100 (cm)
B ảnh ảo, nằm trước O2 cỏch O2 một khoảng 100 (cm)
C ảnh thật, nằm sau O2 cỏch O2 một khoảng 20 (cm)
D ảnh ảo, nằm trước O2 cỏch O2 một khoảng 20 (cm)
Câu 19 : Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một khoảng 20 (cm), qua
thấu kớnh cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiờu cự của thấu kớnh là:
A f = 15 (cm) B f = -15 (cm) C f = -30 (cm) D f = 30 (cm).
Câu 20 : Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra
chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phơng IR Đặt mắt trên phơng IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dờng nh cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiết suất của chất lỏng đó là
A n = 1,20 B n = 1,40 C n = 1,33 D n = 1,12
Câu 21 : Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kớnh hội tụ, cỏch thấu kớnh 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng
cỏch từ ảnh đến vật là:
Câu 22 : Vật sỏng AB qua thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật
Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là:
Câu 23 : Một ống dõy được quấn với mật độ 2000 vũng /một ống dõy cú thể tớch 500 (cm3) ống dõy được
mắc vào một mạch điện Sau khi đúng cụng tắc, dũng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trờn hỡnh vẽ Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đúng cụng tắc đến thời điểm 0,05 (s) và từ thời điểm 0,05 (s) về sau là:
A 100 (V) và 0 (V) B 0 (V) và 100 (V).
C 5 (V) và 100 (V) D 100 (V) và 5 (V).
Câu 24 : Dũng điện qua ống dõy tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời
gian 0,01 (s) ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dõy là:
Câu 25 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn
v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
A 0,4 (V) B 0,8 (V) C 40 (V) D 80 (V).
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 11 NC M đề ã đề 152
ĐA
ĐA
Câu 1 : Một lăng kớnh bằng thuỷ tinh chiết suất n, gúc chiết quang A Tia sỏng tới một mặt bờn cú thể lú ra
khỏi mặt bờn thứ hai khi gúc chiết quang A
A nhỏ hơn hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh B cú giỏ trị bất kỳ
C hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh D là gúc vuụng
Câu 2 : Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra
chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phơng IR Đặt mắt trên phơng IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dờng nh cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiết suất của chất lỏng đó là
A n = 1,40 B n = 1,33 C n = 1,12 D n = 1,20
Câu 3 : Một người đặt mắt cỏch kớnh lỳp cú độ tụ D = 20 (dp) một khoảng l quan sỏt một vật nhỏ Để độ bội
giỏc của kớnh khụng phụ thuộc vào cỏch ngắm chừng, thỡ khoảng cỏch l phải bằng
A 5 (cm) B 10 (cm) C 15 (cm) D 20 (cm).
Câu 4 : Một miếng gỗ hỡnh trũn, bỏn kớnh 4 (cm) ở tõm O, cắm thẳng gúc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi
trong một chậu nước cú chiết suất n = 1, 33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong khụng khớ sẽ thấy đầu A cỏch mặt nước một khoảng lớn nhất là:
A OA’ = 4,39 (cm) B OA’ = 3,64 (cm)
C OA’ = 6,00 (cm) D OA’ = 8,74 (cm).
Câu 5 : Hai ngọn đốn S1 và S2 đặt cỏch nhau 16 (cm) trờn trục chớnh của thấu kớnh cú tiờu cự là f = 6 (cm)
ảnh tạo bởi thấu kớnh của S1 và S2 trựng nhau tại S’ Khoảng cỏch từ S’ tới thấu kớnh là:
A 12 (cm) B 6,4 (cm) C 5,6 (cm) D 4,8 (cm).
Câu 6 : Khi ỏnh sỏng đi từ nước (n = 4/3) sang khụng khớ, gúc giới hạn phản xạ toàn phần cú giỏ trị là:
A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’
Câu 7 : Một người mắt tốt cú khoảng nhỡn rừ từ 25 (cm) đến vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh hiển vi
cú vật kớnh O1 (f1 = 1cm) và thị kớnh O2 (f2 = 5cm) Khoảng cỏch O1O2 = 20cm Mắt đặt tại tiờu điểm ảnh của thị kớnh Độ bội giỏc của kớnh hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở cực cận là:
A 82,6 (lần) B 75,0 (lần) C 88,7 (lần) D 86,2 (lần).
Câu 8 : Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhỡn một hũn sỏi nhỏ S mằn ở đỏy một bể nước sõu 1,2
(m) theo phương gần vuụng gúc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cỏch mặt nước một khoảng bằng
Câu 9 : Hệ quang học đồng trục gồm thấu kớnh hội tụ O1 (f1 = 20 cm) và thấu kớnh hội tụ O2 (f2 = 25 cm)
được ghộp sỏt với nhau Vật sỏng AB đặt trước quang hệ và cỏch quang hệ một khoảng 25 (cm) ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A ảnh thật, nằm sau O1 cỏch O1 một khoảng 100 (cm)
B ảnh ảo, nằm trước O2 cỏch O2 một khoảng 20 (cm)
C ảnh thật, nằm sau O2 cỏch O2 một khoảng 20 (cm)
D ảnh ảo, nằm trước O2 cỏch O2 một khoảng 100 (cm)
Câu 10 : Tia sỏng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phõn cỏch với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của gúc tới i để
khụng cú tia khỳc xạ trong nước là:
A i > 62044’ B i < 41048’ C i > 620734’ D i < 62044’
Câu 11 : Một kớnh thiờn văn cú vật kớnh với độ tụ 0,5 (đp) Thị kớnh cho phộp nhỡn vật cao 1 (mm) đặt trong
tiờu diện vật dưới gúc là 0,05 (rad) Độ bội giỏc của kớnh thiờn văn khi ngắm chừng ở vụ cực là:
A G∞ = 100 (lần) B G∞ = 150 (lần)
Trang 4C 5 (V) và 100 (V) D 100 (V) và 0 (V).
Câu 14 : Một tia sỏng chiếu đến mặt bờn của lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600, chiết suất chất làm lăng
kớnh là n = 3 Gúc lệch cực tiểu giữa tia lú và tia tới là:
A Dmin = 450 B Dmin = 300 C Dmin = 600 D Dmin = 750
Câu 15 : Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60
(cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nớc v trên đáy bể làà trên đáy bể là : là
A 34,6 (cm) v 63,9 cm à trên đáy bể là B 44,4 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm)
C 34,6 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm) D 63,7 (cm) 34,46 cm
Câu 16 : Một người viễn thị cú điểm cực cận cỏch mắt 50 (cm) Khi đeo kớnh cú độ tụ + 1 (dp), người này sẽ
nhỡn rừ được những vật gần nhất cỏch mắt
A 27,5 (cm) B 40,0 (cm) C 33,3 (cm) D 26,7 (cm).
Câu 17 : Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một khoảng 20 (cm), qua
thấu kớnh cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiờu cự của thấu kớnh là:
A f = 15 (cm) B f = -15 (cm) C f = -30 (cm) D f = 30 (cm).
Câu 18 : Một ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi cú dũng điện chạy qua ống, ống dõy cú năng lượng
0,08 (J) Cường độ dũng điện trong ống dõy bằng:
Câu 19 : Một người cận thị về già, khi đọc sỏch cỏch mắt gần nhất 25 (cm) phải đeo kớnh số 2 Khoảng thấy
rừ nhắn nhất của người đú là:
Câu 20 : Một tia sỏng chiếu thẳng gúc đến mặt bờn thứ nhất của lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 300 Gúc
lệch giữa tia lú và tia lới là D = 300 Chiết suất của chất làm lăng kớnh là
A n = 1,73 B n = 1,82 C n = 1,50 D n = 1,41.
Câu 21 : Dũng điện qua ống dõy tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời
gian 0,01 (s) ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dõy là:
Câu 22 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn
v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
Câu 23 : Một người mắt bỡnh thường khi quan sỏt vật ở xa bằng kớnh thiờn văn, trong trường hợp ngắm chừng
ở vụ cực thấy khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh là 62 (cm), độ bội giỏc là 30 (lần) Tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh lần lượt là:
A f1 = 2 (m), f2 = 60 (m) B f1 = 60 (cm), f2 = 2 (cm)
C f1 = 40 (cm), f2 = 2 (cm) D f1 = 60 (cm), f2 = 2 (m)
Câu 24 : Một ngọn đốn nhỏ S đặt ở đỏy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm) Bỏn kớnh r bộ
nhất của tấm gỗ trũn nổi trờn mặt nước sao cho khụng một tia sỏng nào từ S lọt ra ngoài khụng khớ là:
A r = 53 (cm) B r = 49 (cm) C r = 55 (cm) D r = 51 (cm).
Câu 25 : Vật sỏng AB qua thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật
Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là:
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 11 NC M đề ã đề 153
ĐA
ĐA
Câu 1 : Một tia sỏng chiếu đến mặt bờn của lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600, chiết suất chất làm lăng
kớnh là n = 3 Gúc lệch cực tiểu giữa tia lú và tia tới là:
A Dmin = 450 B Dmin = 300 C Dmin = 600 D Dmin = 750
Câu 2 : Một người đặt mắt cỏch kớnh lỳp cú độ tụ D = 20 (dp) một khoảng l quan sỏt một vật nhỏ Để độ bội
giỏc của kớnh khụng phụ thuộc vào cỏch ngắm chừng, thỡ khoảng cỏch l phải bằng
A 5 (cm) B 10 (cm) C 15 (cm) D 20 (cm).
Câu 3 : Tia sỏng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phõn cỏch với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của gúc tới i để
khụng cú tia khỳc xạ trong nước là:
A i < 41048’ B i > 62044’ C i > 620734’ D i < 62044’
Câu 4 : Một người mắt tốt cú khoảng nhỡn rừ từ 25 (cm) đến vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh hiển vi
cú vật kớnh O1 (f1 = 1cm) và thị kớnh O2 (f2 = 5cm) Khoảng cỏch O1O2 = 20cm Mắt đặt tại tiờu điểm ảnh của thị kớnh Độ bội giỏc của kớnh hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở cực cận là:
A 75,0 (lần) B 88,7 (lần) C 82,6 (lần) D 86,2 (lần).
Câu 5 : Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra
chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phơng IR Đặt mắt trên phơng IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dờng nh cách mặt chất lỏng một khoảng 10 cm Chiết suất của chất lỏng đó là
A n = 1,20 B n = 1,40 C n = 1,12 D n = 1,33
Câu 6 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn
v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
Câu 7 : Vật sỏng AB qua thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật
Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là:
Câu 8 : Một ngọn đốn nhỏ S đặt ở đỏy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm) Bỏn kớnh r bộ
nhất của tấm gỗ trũn nổi trờn mặt nước sao cho khụng một tia sỏng nào từ S lọt ra ngoài khụng khớ là:
A r = 49 (cm) B r = 51 (cm) C r = 55 (cm) D r = 53 (cm).
Câu 9 : Một tia sỏng chiếu thẳng gúc đến mặt bờn thứ nhất của lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 300 Gúc
lệch giữa tia lú và tia lới là D = 300 Chiết suất của chất làm lăng kớnh là
A n = 1,73 B n = 1,82 C n = 1,41 D n = 1,50
Câu 10 : Một người viễn thị cú điểm cực cận cỏch mắt 50 (cm) Khi đeo kớnh cú độ tụ + 1 (dp), người này sẽ
nhỡn rừ được những vật gần nhất cỏch mắt
A 27,5 (cm) B 40,0 (cm) C 33,3 (cm) D 26,7 (cm).
Câu 11 : Một người cận thị về già, khi đọc sỏch cỏch mắt gần nhất 25 (cm) phải đeo kớnh số 2 Khoảng thấy
rừ nhắn nhất của người đú là:
Câu 12 : Hệ quang học đồng trục gồm thấu kớnh hội tụ O1 (f1 = 20 cm) và thấu kớnh hội tụ O2 (f2 = 25 cm)
được ghộp sỏt với nhau Vật sỏng AB đặt trước quang hệ và cỏch quang hệ một khoảng 25 (cm) ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A ảnh thật, nằm sau O1 cỏch O1 một khoảng 100 (cm)
Trang 6Câu 15 : Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kớnh hội tụ, cỏch thấu kớnh 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng
cỏch từ ảnh đến vật là:
Câu 16 : Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một khoảng 20 (cm), qua
thấu kớnh cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiờu cự của thấu kớnh là:
A f = -15 (cm) B f = 15 (cm) C f = -30 (cm) D f = 30 (cm).
Câu 17 : Một ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi cú dũng điện chạy qua ống, ống dõy cú năng lượng
0,08 (J) Cường độ dũng điện trong ống dõy bằng:
Câu 18 : Một miếng gỗ hỡnh trũn, bỏn kớnh 4 (cm) ở tõm O, cắm thẳng gúc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi
trong một chậu nước cú chiết suất n = 1, 33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong khụng khớ sẽ thấy đầu A cỏch mặt nước một khoảng lớn nhất là:
A OA’ = 3,64 (cm) B OA’ = 6,00 (cm)
C OA’ = 4,39 (cm) D OA’ = 8,74 (cm).
Câu 19 : Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60
(cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nớc v trên đáy bể làà trên đáy bể là : là
A 34,6 (cm) v 63,9 cm à trên đáy bể là B 44,4 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm)
C 34,6 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm) D 63,7 (cm) 34,46 cm
Câu 20 : Hai ngọn đốn S1 và S2 đặt cỏch nhau 16 (cm) trờn trục chớnh của thấu kớnh cú tiờu cự là f = 6 (cm)
ảnh tạo bởi thấu kớnh của S1 và S2 trựng nhau tại S’ Khoảng cỏch từ S’ tới thấu kớnh là:
A 12 (cm) B 6,4 (cm) C 5,6 (cm) D 4,8 (cm).
Câu 21 : Một người mắt bỡnh thường khi quan sỏt vật ở xa bằng kớnh thiờn văn, trong trường hợp ngắm chừng
ở vụ cực thấy khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh là 62 (cm), độ bội giỏc là 30 (lần) Tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh lần lượt là:
A f1 = 2 (m), f2 = 60 (m) B f1 = 40 (cm), f2 = 2 (cm)
C f1 = 60 (cm), f2 = 2 (m) D f1 = 60 (cm), f2 = 2 (cm)
Câu 22 : Một lăng kớnh bằng thuỷ tinh chiết suất n, gúc chiết quang A Tia sỏng tới một mặt bờn cú thể lú ra
khỏi mặt bờn thứ hai khi gúc chiết quang A
A nhỏ hơn hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh B hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh.
C cú giỏ trị bất kỳ D là gúc vuụng
Câu 23 : Một ống dõy được quấn với mật độ 2000 vũng /một ống dõy cú thể tớch 500 (cm3) ống dõy được
mắc vào một mạch điện Sau khi đúng cụng tắc, dũng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trờn hỡnh vẽ Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đúng cụng tắc đến thời điểm 0,05 (s) và từ thời điểm 0,05 (s) về sau là:
A 100 (V) và 5 (V) B 100 (V) và 0 (V).
C 5 (V) và 100 (V) D 0 (V) và 100 (V).
Câu 24 : Khi ỏnh sỏng đi từ nước (n = 4/3) sang khụng khớ, gúc giới hạn phản xạ toàn phần cú giỏ trị là:
A igh = 48035’ B igh = 62044’ C igh = 41048’ D igh = 38026’
Câu 25 : Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhỡn một hũn sỏi nhỏ S mằn ở đỏy một bể nước sõu 1,2
(m) theo phương gần vuụng gúc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cỏch mặt nước một khoảng bằng
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 11 CB M đề ã đề 155
ĐA
ĐA
Câu 1 : Một người đặt mắt cỏch kớnh lỳp cú độ tụ D = 20 (dp) một khoảng l quan sỏt một vật nhỏ Để độ bội
giỏc của kớnh khụng phụ thuộc vào cỏch ngắm chừng, thỡ khoảng cỏch l phải bằng
A 15 (cm) B 20 (cm) C 10 (cm) D 5 (cm)
Câu 2 : Hai ngọn đốn S1 và S2 đặt cỏch nhau 16 (cm) trờn trục chớnh của thấu kớnh cú tiờu cự là f = 6 (cm)
ảnh tạo bởi thấu kớnh của S1 và S2 trựng nhau tại S’ Khoảng cỏch từ S’ tới thấu kớnh là:
A 6,4 (cm) B 5,6 (cm) C 12 (cm) D 4,8 (cm).
Câu 3 : Một kớnh thiờn văn cú vật kớnh với độ tụ 0,5 (đp) Thị kớnh cho phộp nhỡn vật cao 1 (mm) đặt trong
tiờu diện vật dưới gúc là 0,05 (rad) Độ bội giỏc của kớnh thiờn văn khi ngắm chừng ở vụ cực là:
A G∞ = 150 (lần) B G∞ = 50 (lần)
C G∞ = 200 (lần) D G∞ = 100 (lần)
Câu 4 : Hệ quang học đồng trục gồm thấu kớnh hội tụ O1 (f1 = 20 cm) và thấu kớnh hội tụ O2 (f2 = 25 cm)
được ghộp sỏt với nhau Vật sỏng AB đặt trước quang hệ và cỏch quang hệ một khoảng 25 (cm) ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A ảnh ảo, nằm trước O2 cỏch O2 một khoảng 100 (cm)
B ảnh thật, nằm sau O1 cỏch O1 một khoảng 100 (cm)
C ảnh thật, nằm sau O2 cỏch O2 một khoảng 20 (cm)
D ảnh ảo, nằm trước O2 cỏch O2 một khoảng 20 (cm)
Câu 5 : Một lăng kớnh bằng thuỷ tinh chiết suất n, gúc chiết quang A Tia sỏng tới một mặt bờn cú thể lú ra
khỏi mặt bờn thứ hai khi gúc chiết quang A
A là gúc vuụng B cú giỏ trị bất kỳ
C nhỏ hơn hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh D hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh.
Câu 6 : Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhỡn một hũn sỏi nhỏ S mằn ở đỏy một bể nước sõu 1,2
(m) theo phương gần vuụng gúc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cỏch mặt nước một khoảng bằng
Câu 7 : Một người mắt bỡnh thường khi quan sỏt vật ở xa bằng kớnh thiờn văn, trong trường hợp ngắm chừng
ở vụ cực thấy khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh là 62 (cm), độ bội giỏc là 30 (lần) Tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh lần lượt là:
A f1 = 2 (m), f2 = 60 (m) B f1 = 40 (cm), f2 = 2 (cm)
C f1 = 60 (cm), f2 = 2 (cm) D f1 = 60 (cm), f2 = 2 (m)
Câu 8 : Một ngọn đốn nhỏ S đặt ở đỏy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm) Bỏn kớnh r bộ
nhất của tấm gỗ trũn nổi trờn mặt nước sao cho khụng một tia sỏng nào từ S lọt ra ngoài khụng khớ là:
A r = 49 (cm) B r = 53 (cm) C r = 55 (cm) D r = 51 (cm).
Câu 9 : Một tia sỏng chiếu đến mặt bờn của lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600, chiết suất chất làm lăng
kớnh là n = 3 Gúc lệch cực tiểu giữa tia lú và tia tới là:
A Dmin = 300 B Dmin = 450 C Dmin = 750 D Dmin = 600
Câu 10 : Vật sỏng AB qua thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật
Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là:
Câu 11 : Dũng điện qua ống dõy tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời
gian 0,01 (s) ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dõy là:
Trang 8A i < 4148’ B i > 6244’ C i < 6244’ D i > 62734’.
Câu 15 : Khi ỏnh sỏng đi từ nước (n = 4/3) sang khụng khớ, gúc giới hạn phản xạ toàn phần cú giỏ trị là:
A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’
Câu 16 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
A 0,4 (V) B 0,8 (V) C 40 (V) D 80 (V).
Câu 17 : Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60
(cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nớc v trên đáy bể làà trên đáy bể là : là
A 34,6 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm) B 34,6 (cm) v 63,9 cm à trên đáy bể là
C 63,7 (cm) 34,46 cm D 44,4 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm)
Câu 18 : Một ống dõy được quấn với mật độ 2000 vũng /một ống dõy cú thể tớch 500 (cm3) ống dõy được
mắc vào một mạch điện Sau khi đúng cụng tắc, dũng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trờn hỡnh vẽ Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đúng cụng tắc đến thời điểm 0,05 (s) và từ thời điểm 0,05 (s) về sau là:
A 100 (V) và 0 (V) B 0 (V) và 100 (V).
C 5 (V) và 100 (V) D 100 (V) và 5 (V).
Câu 19 : Một miếng gỗ hỡnh trũn, bỏn kớnh 4 (cm) ở tõm O, cắm thẳng gúc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi
trong một chậu nước cú chiết suất n = 1, 33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong khụng khớ sẽ thấy đầu A cỏch mặt nước một khoảng lớn nhất là:
A OA’ = 4,39 (cm) B OA’ = 3,64 (cm)
C OA’ = 8,74 (cm) D OA’ = 6,00 (cm)
Câu 20 : Một người mắt tốt cú khoảng nhỡn rừ từ 25 (cm) đến vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh hiển vi
cú vật kớnh O1 (f1 = 1cm) và thị kớnh O2 (f2 = 5cm) Khoảng cỏch O1O2 = 20cm Mắt đặt tại tiờu điểm ảnh của thị kớnh Độ bội giỏc của kớnh hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở cực cận là:
A 82,6 (lần) B 88,7 (lần) C 86,2 (lần) D 75,0 (lần)
Trang 9BANG DAP AN 03:06' Ngay 03/05/2011