1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết đại số 9

15 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 9 Ngày giảng : 16. 10. 2012 Tiết : 17 Lớp : 9A – 9B I. Mục tiêu 1. Kiến thức : Kiểm tra các kiến thức về căn thức bậc hai, hằng đẳng thức ; phép khai phương, các phép biến đổi căn thức bậc hai 2. Kỹ năng : Rèn kỹ năng tính toán và biến đổi biểu thức có chứa căn thức bậc hai. 3. Thái độ : Nghiêm túc trong kiểm tra II. Đề bài 1. Ma trận thiết kế đề bài kiểm tra Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao TL TL TL TL Hằng đẳng thức Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương. HS hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức khi tính căn bậc hai của 1 biểu thức. Biết vận dụng qui tắc nhân căn thức bậc hai khi làm tính Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 2 3 điểm 30% 2 3 điểm 30% Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc 2. HS thực hiện được các phép biến đổi đơn giản: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn HS biết vận dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai và căn thức bậc hai đồng dạng để giải phương trình Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 1 2 điểm 20% 2 4 điểm 40% 3 6 điểm 60% Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai HS biết vận dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai để chứng minh 1 đẳng thức Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 1 1 điểm 10% 1 1 điểm 10% Tổng: Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 1 2 điểm 20% 2 3 điểm 30% 2 4 điểm 40% 1 1 điểm 10% 6 10 điểm 100% 2. ĐỀ BÀI KIỂM TRA Trường THCS A ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: ĐẠI SỐ 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính sau: Bài 2: (3đ) Giải phương trình sau: Bài 3: (2đ5) Rút gọn biểu thức: a) b) Bài 4: (2đ5) Chứng minh đẳng thức sau: (với a; b dương và a b) 3. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Bài 1: (2đ) = 0,5đ = 0,5đ = 0,5đ = 0,25đ = = 5,5 0,25đ Bài 2: (3đ) Điều kiện: x 3 0,5đ 0,5đ 0,5đ = 4 0,25đ = 4 0,25đ

Trang 1

TUẦN 9 Ngày giảng : 16 10 2012

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Kiểm tra các kiến thức về căn thức bậc hai, hằng đẳng thức A2  A ; phép khai phương, các phép biến đổi căn thức bậc hai

2 Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng tính toán và biến đổi biểu thức có chứa căn thức bậc hai

3 Thái độ : Nghiêm túc trong kiểm tra

II Đề bài

1 Ma trận thiết kế đề bài kiểm tra Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Tổng

- Hằng đẳng thức

2

- Liên hệ giữa phép

nhân, phép chia và

phép khai phương.

- HS hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức

2

AA khi tính căn bậc hai của 1 biểu thức.

- Biết vận dụng qui tắc nhân căn thức bậc hai khi làm tính

- Số câu

- Số điểm.

- Tỉ lệ %

2

3 điểm 30%

2

3 điểm 30%

- Biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn

thức bậc 2

HS thực hiện được các phép biến đổi đơn giản: đưa thừa

số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn

HS biết vận dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai và căn thức bậc hai đồng dạng để giải phương trình

- Số câu

- Số điểm.

- Tỉ lệ %

1

2 điểm 20%

2

4 điểm 40%

3

6 điểm 60%

- Rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc

hai

HS biết vận dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai để chứng minh 1 đẳng thức

- Số câu

- Số điểm.

- Tỉ lệ %

1

1 điểm 10%

1

1 điểm 10% Tổng:

- Số câu

- Số điểm.

- Tỉ lệ %

1

2 điểm 20%

2

3 điểm 30%

2

4 điểm 40%

1

1 điểm 10%

6

10 điểm 100%

2 ĐỀ BÀI KIỂM TRA

Trường THCS A

ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: ĐẠI SỐ 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính sau:

Trang 2

3 2 4 18 32

2

Bài 2: (3đ) Giải phương trình sau:

x   x   x   Bài 3: (2đ5) Rút gọn biểu thức:

a)  2

2 3

b) 2 37 6 0,04

9 25

Bài 4: (2đ5) Chứng minh đẳng thức sau:

1 :

a b b a

a b

ab a b

 (với a; b dương và a � b)

3 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Bài 1: (2đ)

1

2

2

2

3 2 4 3 2 4 2

2

= 3 2 4.3 2 4 2 1 2

2

= 3 2 12 2 4 2 1 2

2

= 5 1 2

2

�   �

= 11 2

2

Bài 2: (3đ)

3 3 3 4 12 4

x  x  x 

x  3 3 x  3 4x  3 4 0,5đ

x  3 3 x  3 2 x 3  4 0,5đ

� 1 3 3    x 3 = 4 0,25đ

� 2 x 3 = 4 0,25đ

Trang 3

x 3 = 4

� x – 3 = 22 = 4 0,25đ

� x = 4 + 3 = 7 (TMĐK) 0,25đ

Bài 3: (2đ5)

a)  2

2  3

= 2  3 (vì 2  3 > 0) 0,5đ b) 2 37 6 0,04

9 25

= 25 81 0,04

= 25 . 81 0, 04

= 5 9 0, 2

Bài 4: (2đ5)

Biến đổi vế trái:

1 :

a b b a

.

ab

= aba b . a b

ab

=    2 2

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học trước bài: Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

Trang 5

TUẦN 15 Ngày giảng : 29 11 2012

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Sau khi học xong chương này HS phải nắm

- Hàm số bậc nhất – Đồ thị hàm số bậc nhất

- Điều kiện để đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

- Hệ số góc của đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

- Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a � 0)

2 Kỹ năng : Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.

- Xác định được hệ số a,b

- Tính được hệ số góc của đường thẳng

3 Thái độ : Nghiêm túc trong kiểm tra

II Đề bài

I MA TRẬN ĐỀ BÀI KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Tổng

- Hàm số bậc

nhất

- Đồ thị hàm số

y = ax + b

- Hiểu các tính chất của hàm

số bậc nhất

y = ax + b và

vẽ đúng.

- Biết vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.

- Biết xác định hàm số bậc nhất

- Số câu

- Số điểm.

- Tỉ lệ %

3

50%

- Đường thẳng

song song

- Đường thẳng

cắt nhau

- Biết tìm các điều kiện trong các hàm

số bậc nhất sao cho

đồ thị của chúng là

2 đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

- Số câu

- Số điểm.

- Tỉ lệ %

3

4 điểm

3

4 điểm 40%

- Hệ số góc của

đường thẳng

y = ax + b

- Biết tính  hợp bởi đường thẳng

y = ax + b và trục Ox trong trường hợp

a > 0, a < 0

- Số câu

- Số điểm.

- Tỉ lệ %

1

1 điểm 1 1 điểm

10% Tổng:

Trang 6

- Số câu

- Số điểm.

- Tỉ lệ %

3

2 điểm 20%

3

3 điểm 30%

3

4 điểm 40%

1

1 điểm 10%

10

10 điểm 100%

II ĐỀ BÀI KIỂM TRA

Trường THCS A

ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: ĐẠI SỐ 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2đ) Cho hàm số y = 2x + 4

a Vẽ đồ thị hàm số.

b Tính góc tạo bởi đường thẳng y = 2x + 4 và trục Ox (làm tròn đến độ).

Bài 2: (1đ) Cho hàm số y = (m – 2)x + 1

a Với những giá trị nào của m thì hàm số trên đồng biến ?

b Với những giá trị nào của m thì hàm số trên nghịch biến ? Bài 3: (4đ) Cho hàm số bậc nhất y = mx + 2k + 1

Tìm điều kiện đối với m và k để đồ thị của hàm số trên thoả mãn:

a Song song với đường thẳng y = 2x + 3

b Cắt nhau với đường thẳng y = x – 2

c Trùng với đường thẳng y = 3x + 2 Bài 4: (3đ) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong

mỗi trường hợp sau:

a) a = 3 đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.

b) a = 5 và đồ thị hàm số đi qua điểm M(2;3)

c) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 3x

và đi qua điểm N(2;1)

Hết

III ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Bài 1: (2đ)

a Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 4

Lập bảng: A B

x 0 -2 Lập bảng đúng: 0,5đ

y 4 0 Vẽ đồ thị đúng: 0,5đ

y = 2x + 4

y

x B

A

4 3 2 1

Trang 7

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Đường thẳng AB là đồ thị hàm số y = 2x + 4

b Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng y = 2x + 4 và trục Ox 0,25đ

Xét  vuông ABO

Ta có: tan = OA

OB = 4

Bài 2: (1đ)

a Hàm số y = (m – 2)x + 1 đồng biến � m – 2 > 0 0,25đ

� m > 2 0,25đ

b Hàm số y = (m – 2)x + 1 nghịch biến � m – 2 < 0 0,25đ

� m < 2 0,25đ Bài 3: (4đ)

* Hàm số bậc nhất: y = mx + 2k + 1

a Đường thẳng y = mx + 2k + 1 song song y = 2x + 3 � a = a’; b � b’

Tức là:

� �

� �

b Đường thẳng y = mx + 2k + 1 cắt đường thẳng y = x – 2 � a � a’ 0,5đ

Tức là: ��m m��10

c Đường thẳng y = mx + 2k + 1 trùng với đường thẳng y = 3x + 2

� a = a’; b = b’

Tức là:

2

k

k

� Bài 4: (3đ)

a Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 Nên x = 1; y = 0

Thay a = 3; x = 1; y = 0 vào phương trình y = ax + b 0,25đ

b Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm M(2;3) Nên x = 2; y = 3

Thay a = 5; x = 2 ; y = 3 vào phương trình y = ax + b 0,25đ

� 10 + b = 3

Trang 8

� b = 3 – 10 = -7 0,25đ

c Đồ thị hàm số y = ax + b // y = 3x � a = 3; b � 0

và đi qua điểm N(2;1) nên x = 2; y = 1

Thay a = 3; x = 2; y = 1 vào phương trình y = ax + b 0,25đ

� 6 + b = 1

Vậy hàm số cần tìm: y = 3x – 5 0,25đ

IV Hướng dẫn về nhà: Đọc trước bài: Phương trình bậc nhất hai ẩn

Trường THCS A

ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: ĐẠI SỐ 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A:

Câu 1: (2đ5) Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình:

5

x by

bx ay

�  

Có nghiệm (x = 1; y = -2)

Câu 2: (2đ5) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

�   

Câu 3: (5đ) Có 140 con vật vừa gà vừa thỏ đếm được 426 chân.

Hỏi có bao nhiêu con gà ? Bao nhiêu con thỏ ?

Trường THCS A

ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 9

Môn: ĐẠI SỐ 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A:

Câu 1: (2đ5) Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình:

5

x by

bx ay

�  

Có nghiệm (x = 1; y = -2)

Câu 2: (2đ5) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

�   

Câu 3: (5đ) Có 140 con vật vừa gà vừa thỏ đếm được 426 chân.

Hỏi có bao nhiêu con gà ? Bao nhiêu con thỏ ?

Trường THCS A

ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: ĐẠI SỐ 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2đ5) Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình:

ax by

Có nghiệm (x = 1; y = -2)

Câu 2: (2đ5) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

�   

Câu 3: (5đ) Có 150 con vật vừa gà vừa thỏ đếm được 440 chân.

Hỏi có bao nhiêu con gà ? Bao nhiêu con thỏ ?

Trường THCS A

ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: ĐẠI SỐ 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2đ5) Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình:

Trang 10

2 12

ax by

Có nghiệm (x = 1; y = -2)

Câu 2: (2đ5) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

�   

Câu 3: (5đ) Có 150 con vật vừa gà vừa thỏ đếm được 440chân

Hỏi có bao nhiêu con gà ? Bao nhiêu con thỏ ?

KIỂM TRA CHƯƠNG 3

1 Mục tiu

- Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức - kỹ năng trong

chương hay không, từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề ra giải pháp thực hiện cho chương trình tiếp theo

2 Xác định chuẩn kiến thức - kỹ năng

* Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm v cch giải phương trình bậc nhất 2 ẩn

- Hiểu khái niệm hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn, nghiệm của hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

* Về kỹ năng:

- Vận dụng được 2 phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp thế và phương pháp cộng đại số

- Biết cách giải bài toán có lời sang bài toán giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

- Vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn

* Về thái độ:

- HS phải tự độc lập suy nghỉ để làm bài

- Nghim tc trong kiểm tra

Trang 11

1 Thiết lập ma trận đề kiểm tra Cấp độ

Chủ đề

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hệ 2 phương

trình bậc nhất

hai ẩn

Nhận biết được khi nào 1 cặp số (x 0 ; y 0 ) là 1 nghiệm của hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 2đ 20%

1 2đ 20% Giải hệ phương

trình bằng

phương pháp

cộng đại số

Giải hệ phương

trình bằng

phương pháp

thế

Biết vận dụng các qui tắc đã học để giải 1 hệ phương trình bằng phương pháp cộng và bằng phương pháp thế -giải toán đúng, chính xác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 3đ 30%

2 3đ 30% Giải bài toán

bằng cách lập

hệ pt

Biết cách chuyển bài toán có lời văn � bài toán giải hệ pt bậc nhất 2 ẩn

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập hệ pt.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 4đ 40%

1 1đ 10%

2 5đ 50% Tổng

Trang 12

Số điểm

Tỉ lệ

1đ 10%

3đ 30%

4 40%

1đ 10%

10đ 100%

2 Đề bài kiểm tra

II TỰ LUẬN ( 10 điểm) - Thời gian 45 pht (không kể thời gian phát đề)

Cu 1: (2đ5) Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình:

2ax + by = 12

ax - 2by = -6

Có nghiệm là (x = -2; y = 1)

Cu 2: (2đ5) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

�   

Cu 3: (5đ) Có 150 con vật vừa gà vừa thỏ, đếm được 440 chân

Hỏi cĩ bao nhiu con g ? Bao nhiu con thỏ ?

3 Đáp án – biểu điểm

Cu 1: (2đ5) Hệ phương trình 2 12

ax - 2by = -6

ax by 

� cĩ nghiệm (x = -2; y = 1)

Thay x = -2 và y = 1 vào 2 phương trình của hệ cho 0,25đ

a b

  

�   

4 12

3

a b

a b

  

� �   

5 9

3

a

a b

 

� �   

9 5 9

3 5

a

b

� 

� �

�  

0,25đ

9 5 24 5

a

b

� 

� �

� 

0,25đ

Vậy với a = 9

5

v b = 24

5 thì hệ phương trình cho cĩ nghiệm 0,25đ (x = -2; y = 1)

Trang 13

Cu 2: (2đ5) Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng

��   �3x x32y y52 � ��92x x66y y 154

� ��11xx3y11 2

11 1 11

x y

�  

� �

�  

0,5đ

� ��   x3y1 2 1

� ��x y11

Vậy hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất (x, y) = (1, 1) 0,25đ

Cu 3: (5đ)

Điều kiện : x; y nguyên dương; x; y < 100 0,25đ

Từ (1) và (2) ta lập được hệ phương trình:

150 ( 1 )

2 4 440 ( 2 )

 

Giải hệ phương trình:  

150

150

150

2 440 300

y

150

2 140

y

Trang 14

150 140 70 2

y

150 70 80 70

x y

� �

Số con thỏ: 70 (con)

Trường THCS A

ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: ĐẠI SỐ 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính sau:

1

3 2 4 18 32

2

Bài 2: (3đ) Giải phương trình sau:

x   x   x  

Bài 3: (2đ5) Rút gọn biểu thức:

a)  2

2 3

b) 2 37 6 0,04

9 25

Bài 4: (2đ5) Chứng minh đẳng thức sau:

1 :

a b b a

a b

ab a b

(với a; b dương và a b)

Trang 15

Trường THCS A

ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: ĐẠI SỐ 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2đ) Cho hàm số y = 2x + 4

a)Vẽ đồ thị hàm số.

b)Tính góc tạo bởi đường thẳng y = 2x + 4 và trục Ox (làm tròn đến độ).

Bài 2: (1đ) Cho hàm số y = (m – 2)x + 1

a) Với những giá trị nào của m thì hàm số trên đồng biến ? b) Với những giá trị nào của m thì hàm số trên nghịch biến ? Bài 3: (4đ) Cho hàm số bậc nhất y = mx + 2k + 1

Tìm điều kiện đối với m và k để đồ thị của hàm số trên thoả mãn:

a) Song song với đường thẳng y = 2x + 3 b) Cắt nhau với đường thẳng y = x – 2 c) Trùng với đường thẳng y = 3x + 2 Bài 4: (3đ) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong

mỗi trường hợp sau:

a) a = 3 đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.

b) a = 5 và đồ thị hàm số đi qua điểm M(2;3)

c) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 3x và

đi qua điểm N(2;1)

Ngày đăng: 16/03/2021, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w