Chất béo không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ.. Cô cạn dung dịch Z thu được 3,68 gam chất rắn khan.. Polime không bay hơi và không tan trong nước.. C©u 12 : Chất có thể dù
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
-o0o -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (2010-2011)
MÔN: HOÁ HỌC 12 – NÂNG CAO
Thời gian: 60 phút- Số câu hỏi 40 câu.
-/// -Mã đề thi 128
Họ và tên : ……… Lớp: ……… SBD: ……….
(Cho Na = 23; K = 39; Mg = 24; Al = 27; C = 12; H = 1; O = 16; Cl = 35,5; S = 32; N = 14; Cu = 64;
Fe = 56; Zn = 65; Ba = 137; Ag = 108)
C©u 1 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Chất béo không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ.
B Chất béo ở điều kiện thường là chất rắn.
C Chất béo có nhiều trong dầu thực vật và mỡ động vật.
D Chất béo nhẹ hơn nước.
C©u 2 : Phenylaxetat được điều chế từ
A axit benzoic và ancol metylic B phenol và axít axetic.
C benzen và axít axetic D phenol và anhidrit axetic.
C©u 3 : X làα-aminoaxit, Y là muối natri của X (có dạng (H2N)xR-COONa) Cho 0,02 mol Y tác dụng vừa đủ
với 400 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 3,68 gam chất rắn khan X là
C H2N-CH2-CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOH.
C©u 4 : Phát biểu không đúng là
A Nhiều polime có tính dẻo như PE, PVC.
B Polime có nhiệt độ nóng chảy cố định.
C Polime không bay hơi và không tan trong nước.
D Một số polime có tính đàn hồi như cao su tự nhiên, cao su tổng hợp.
C©u 5 : Ửu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là
A dùng được với nước cứng B bị phân huỷ bởi vi sinh vật.
C không gây ô nhiễm mội trường D không gây hại cho da.
C©u 6 : Chất tác dụng với fructozơ và glucozơ đều tạo ra cùng một sản phẩm là
A Cu(OH)2 B H2 (Ni, t0C) C Na D AgNO3 trong NH3.
C©u 7 : Số đồng phân aminoaxit ứng với CTPT C4H9O2N là
1
Điểm
Chữ ký GK
Trang 2C©u 8 : Cho 3 dung dịch đựng riêng biệt trong 3 lọ : Đimetyl amin, metylamin, trimetylamin Dung dịch thích
hợp để phân biệt 3 lọ là
C©u 9 : Cho E0
pin (Cr – Ni )= + 0,51 V ; E0
pin (Cd – Mn )= + 0,79 V ; E0
Cd2+/ Cd= - 0,40 V; E0
Ni2+/ Ni= - 0,26V Giá trị của
E0
Cr3+/ Cr và E0
Mn2+/ Mn là
A - 0,76 V và 0,35 V B - 0,74 V và + 0,38 V.
C - 0,72 V và + 0,26 V D - 0,77 V và + 0,39 V.
C©u 10 : Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
C©u 11 : Dãy kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là
A Al, Fe, Au, Mg B Al, Fe, Zn, Mg C Zn, Pt, Au, Mg D Al, Fe, Au, Pt C©u 12 : Chất có thể dùng để phân biệt anilin và phenol (đựng trong các lọ riêng) là
A dung dịch axit HCl B quỳ tím C dung dịch NaCl D dung dịch brôm C©u 13 : Công thức tổng quát của amin X có dạng CnH2n+3N X là
A amin không no, đơn chức mạch hở B amin bậc một.
C amin no, đơn chức, mạch hở D amin thơm.
C©u 14 : Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ I = 1,93 A trong thời gian 6 phút 40 giây thì thu được 0,1472
gam Na Hiệu suất phản ứng điện phân là
C©u 15 : Tetra peptit được tạo ra từ glyxin có phân tử khối là
C©u 16 : Kim loại có nhiệt nóng chảy cao nhất là
C©u 17 : X là trieste của glixerol với axít monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (có từ 12 đến 24
nguyên tử cacbon) không phân nhánh X là
C©u 18 : Một cacbohidrat X có tính chất sau :
- Tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 hoặc Cu(OH)2 /NaOH khi đun nóng.
- Hoà tan trong Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
- Bị thuỷ phân nhờ xúc tác axít hoặc enzim.
X là
C©u 19 : Sự lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh hoặc đun nóng rezol để thu được nhựa rezit thuộc loại phản ứng
hoá học nào của polime?
A Phản ứng giữ nguyên mạch B Phản ứng cắt mạch.
C©u 20 : Điện phân 300 ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5 A trong
thời gian 1737 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là
C©u 21 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
,
CH −CH NH −COOH + → → X + Y + →Z
Z là
C CH3-CHOH-COONH4 D CH3-CH(NH2)-COOCH3.
C©u 22 : Cho sơ đồ: Các chất X, Y phù hợp sơ đồ trên là
A X (CH2 = CH-COOCH3);
Y ( [-CH2-CH(COOCH3)-]n ).
B X (CH2 = CHCl); Y (-CH2-CHCl-)n.
C X (CH2OH-CH2OH); Y (CH2 = CHOH) D X (CH = CH); Y (CH2 = CHOH).
C©u 23 : Khi cho luồng khí H2 dư đi qua ống sứ chứa hỗn hợp Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến phản ứng
hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống sứ là
C Al2O3, FeO, Cu, Mg D Al2O3, Fe, Cu, MgO.
C©u 24 : Đốt cháy hoàn toàn aminoaxit X (chứa 1 nhóm –NH2 trong phân tử), thu được thể tích CO2 và N2 theo
2
X → → Y Polivinylancol
Trang 3tỉ lệ 4 : 1 X là
C H2N-CH2-NH-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH.
C©u 25 : Hiện tượng gì xảy ra khi cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch lòng trắng trứng
(anbumin)?
A Lòng trắng trứng không tan, có sự phân lớp, lòng trắng trứng nhẹ ở trên.
B Dung dịch có màu vàng, có khí NH3 bay ra.
C Có kết tủa màu vàng.
D Lòng trắng trứng bị đông tụ lại, có kết tủa trắng.
C©u 26 : Một loại sợi xenlulozơ có khối lượng 48,6 mg Số phân tử glucozơ sinh ra từ đoạn mạch đó khi thuỷ
phân là
A 1,807.1023 B 1,807.1020 C 1,626.1023 D 1,626.1020.
C©u 27 : Muốn chuyển hoá triolein (X) thành tristearin, cần cho (X) tác dụng với
A dung dịch NaOH, đun nóng B H2, ở nhiệt độ phòng.
C H2 (ở nhiệt độ cao, áp suất cao, xúc tác Ni) D dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
C©u 28 : Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C©u 29 : Cho phản ứng : X, Y là
A RCOR’ và H2O B RCH2OH và R’OH C RCOOH và R’OH D RCHO và R’OH C©u 30 : Trung hoà hoàn toàn 25 gam dung dịch amin đơn chức X 18% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M
CTPT của X là
C©u 31 : Cho : (1) NaOH; (2) H2SO4; (3) CH3OH(có HCl bão hoà); (4) dung dịch NaNO2 có CH3COOH; (5)
dung dịch brôm Axit 2-aminopropanoic không tác dụng với
C©u 32 : Số kg mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic (biết hiệu suất của toàn
bộ quá trình là 80%) là
C©u 33 : Số đồng phân đipeptit được tạo thành từ các aminoaxit có CTPT C4H9O2N là
C©u 34 : Cacbohidrat nào sau đây có thể sản xuất tơ nhân tạo ?
C©u 35 : Cho hỗn hợp Zn, Fe vào dung dịch CuSO4 thu được dung dịch A gồm ZnSO4, FeSO4 và chất rắn B B
có thể gồm
A Zn dư, Fe dư B Cu, Fe dư, Zn dư C Cu, Zn dư D Cu, Fe dư.
C©u 36 : Thuỷ phân hoàn toàn 6,35 gam este X (tạo bởi axit hữu cơ đơn chức và ancol Y) cần dùng 3,0 gam
NaOH , thu được 7,05 gam muối CTPT X là
C©u 37 : CH3COOC2H3 không phản ứng với
A dung dịch Brôm B dung dịch HCl C Mg(OH)2 D dung dịch NaOH C©u 38 : Hoà tan hoàn toàn 15 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl thu được 0,75 gam khí H2 Khi cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là
C©u 39 : Phát biểu không đúng là
A Đồng phân của saccarozơ là mantozơ.
B Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở.
C Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.
D Đường saccrozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải, đường kính, đường phèn.
C©u 40 : Cho các loại tơ sau : (1) tơ visco ; (2) tơ nilon ; (3) tơ capron ; (4) tơ clorin ; (5) tơ enang Dãy gồm
các tơ thuôc loại tơ poliamit là:
C (1), (2), (3), (4), (5) D (1), (3), (4), (5).
3
4
Trang 44