Tìm vị ngữ trong câu sau: “Cao Bá Quát dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.” Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo... Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giá
Trang 1TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……4……… MƠN: TIẾNG VIỆT (KIỂM TRA ĐỌC) Đề 1 Đề bài: “Văn hay chữ tốt” sách giáo khoa Tiếng Việt 4, tập 1, trang 129 Đọc thầm và làm các bài tập sau: Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở câu 1, 2, và 3 Câu 1 (0.5 điểm) Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm kém? a Làm bài sai b.Viết chữ rất xấu c Làm văn chưa hay, chưa chăm học Câu 2 (0.5 điểm) Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát phải ân hận ? a Chữ ông xấu quá b Lá đơn của Cao Bá Quát vì chữ quá xấu, quan không đọc được nên thét lính đuổi bà cụ về, khiến bà cụ không giải được nỗi oan c Bị thầy cho điểm kém Câu 3 (0.5 điểm) Trong câu “ Từ đĩ , ơng dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.” cĩ tính từ là : a dốc sức b luyện viết
c đẹp Câu 4 (1 điểm) Bài văn trên có mấy danh từ riêng ? ( 1 điểm ) a Một từ Đĩ là từ :……….………
b Hai từ Đĩ là các từ :……….…… ……… …………
c Ba từ Đĩ là các từ : ……….………… ……… ………
Câu 5 (1 điểm) Nhờ đâu mà Cao Bá Quát nổi danh là văn hay chữ tốt ?
Câu 6 (1 điểm) Tìm từ trái nghĩa với: a xấu trái nghĩa với ………
b vui vẻ trái nghĩa với……… ……….
Câu 7: (0.5 điểm) Tìm vị ngữ trong câu sau:
“Cao Bá Quát dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.”
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Trang 2
TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010 HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……4……… MƠN: TIẾNG VIỆT (KIỂM TRA ĐỌC) Đề 2 Đề bài: “Văn hay chữ tốt” sách giáo khoa Tiếng Việt 4, tập 1, trang 129 Đọc thầm và làm các bài tập sau: Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở câu 1, 2, và 3 Câu 1 (0.5 điểm) Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm kém? a.Viết chữ rất xấu b Làm bài sai c Làm văn chưa hay, chưa chăm học Câu 2 (0.5 điểm) Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát phải ân hận ? a Chữ ông xấu quá b Bị thầy cho điểm kém c Lá đơn của Cao Bá Quát vì chữ quá xấu, quan không đọc được nên thét lính đuổi bà cụ về, khiến bà cụ không giải được nỗi oan Câu 3 (0.5 điểm) Trong câu “ Từ đĩ , ơng dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.” cĩ tính từ là : a dốc sức b đẹp c luyện viết
Câu 4 (1 điểm) Bài văn trên có mấy danh từ riêng ? ( 1 điểm ) a Ba từ Đĩ là các từ : ……….………… ……… ………
b Một từ Đĩ là từ :……….………….……….
c Hai từ Đĩ là các từ :……….…… ……… …………
Câu 5.(1 điểm) Nhờ đâu mà Cao Bá Quát nổi danh là văn hay chữ tốt?
Câu 6 (1 điểm) Tìm từ trái nghĩa với: a xấu trái nghĩa với ………
b vui vẻ trái nghĩa với……… ……….
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Trang 3Câu 7: (0.5 điểm) Tìm vị ngữ trong câu sau:
“Cao Bá Quát dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.”
TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……4……… MÔN: TIẾNG VIỆT (KIỂM TRA VIẾT)
Đề bài:
I.CHÍNH TẢ: (5 điểm)
Nghe đọc bài “Cánh diều tuổi thơ” sách giáo khoa Tiếng Việt 4, tập 1, trang 146 Đoạn viết “Ban đêm……….nỗi khát khao của tôi”
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Trang 4II TẬP LÀM VĂN (5 điểm)
Em hãy tả một đồ dùng học tập mà em yêu thích
Bài làm
Trang 5TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……4……… MÔN: TOÁN
Đề 1
Đề bài:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Caâu 1 (0.5 điểm) Số năm mươi hai nghìn tám trăm linh bảy được viết là:
a 52 708
b 52 807
c 52 087
Caâu 2 (0.5 điểm) Số 702 894 đọc là:
a Bảy mươi hai nghìn tám trăm chín mươi bốn
b Bảy trăm hai mươi nghìn tám trăm chín mươi bốn
c Bảy trăm linh hai nghìn tám trăm chín mươi bốn
Caâu 3 (0.5 điểm) Năm 1284 thuộc thế kỷ thứ mấy ?
a Thế kỉ XI
b Thế kỉ XII
c Thế kỉ XIII
Caâu 4 (0.5 điểm) 5 tạ 70 kg = …… kg ?
a 570 kg
b 507 kg
c 5007 kg
Caâu 5 (0.5 điểm) 1 giờ 25 phút = …….phút?
a 125 phút
b 75 phút
c 85 phút
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Trang 6Câu 6 (0.5 điểm) Hình chữ nhật cĩ chiều dài 12m, chiều rộng 8m Chu vi hình chữ nhật
đĩ là?
a 40 m
b 20 m c 96 m II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7 (2 điểm) Đặt tính và tính: 518 946 +72 529 435 260 - 82 753 273 x 23 2520 : 12 ……… ……… ……… ….… ………
……… ……… ……… ….… ………
……… ……… ……… ….… ………
Câu 8 (2 điểm) Tính x , biết: 14 536 - x = 3928 x : 255 = 203 ……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Câu 9 (1 điểm) Trong các số 4 500; 3 642; 2 259; 6 506: a Các số chia hết cho 2 là:……… ………
b Các số chia hết cho 3 là:……… …
c Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 là:……….………….
d Các số chia hết cho 3 mà khơng chia hết cho 2 là:……… ………
Câu 10 (2 điểm) Một hình chữ nhật cĩ nửa chu vi 64 m, chiều dài hơn chiều rộng 16m Tính diện tích hình chữ nhật đĩ
Bài giải ………
………
Trang 7
TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……4……… MÔN: TOÁN
Đề 2
Đề bài:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Caâu 1 (0.5 điểm) Số năm mươi hai nghìn tám trăm linh bảy được viết là:
a 52 087
b 52 708
c 52 807
Caâu 2 (0.5 điểm) Số 702 894 đọc là:
a Bảy trăm linh hai nghìn tám trăm chín mươi bốn
b Bảy mươi hai nghìn tám trăm chín mươi bốn
c Bảy trăm hai mươi nghìn tám trăm chín mươi bốn
Caâu 3 (0.5 điểm) Năm 1284 thuộc thế kỷ thứ mấy ?
a Thế kỉ XI
c Thế kỉ XIII
c Thế kỉ XII
Caâu 4 (0.5 điểm) 5 tạ 70 kg = ……… kg ?
a 5007 kg
b 507 kg
c 570 kg
Caâu 5 (0.5 điểm) 1 giờ 25 phút = ………phút ?
a 85 phút
b 75 phút
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Trang 8c 125 phút
Câu 6 (0.5 điểm) Hình chữ nhật cĩ chiều dài 12m, chiều rộng 8m Chu vi hình chữ nhật
đĩ là?
a 20 m
b 40 m
c 96 m II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7 (2 điểm) Đặt tính và tính: 518 946 +72 529 435 260 - 82 753 273 x 23 2520 : 12 ……… ……… ……… ….… ………
……… ……… ……… ….… ………
……… ……… ……… ….… ………
Câu 8 (2 điểm) Tính x, biết: 14 536 - x = 3928 x : 255 = 203 ……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Câu 9 (1 điểm) Trong các số 4 500; 3 642; 2 259; 6 506: a Các số chia hết cho 2 là:……… ………
b Các số chia hết cho 3 là:……… …
c Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 là:……….………….
d Các số chia hết cho 3 mà khơng chia hết cho 2 là:……… ………
Câu 10 (2 điểm) Một hình chữ nhật cĩ nửa chu vi 64 m, chiều dài hơn chiều rộng 16m Tính diện tích hình chữ nhật đĩ
Bài giải ………
………
Trang 9
ĐÁP ÁN KHỐI 4 A MÔN TIẾNG VIỆT: I TIẾNG VIỆT ĐỌC (10 điểm) * Đọc thành tiếng (5 điểm) Học sinh đọc 1 đoạn trong các bài tập đọc sau: - “Chú đất nung” giáo khoa Tiếng Việt 4, tập 1, trang 134 - “Cánh diều tuổi thơ” giáo khoa Tiếng Việt 4, tập 1, trang 146 - “Rất nhiều mặt trăng” giáo khoa Tiếng Việt 4, tập 1, trang 163-164. * Cách đánh giá: Giáo viên đánh giá dựa vào những yêu cầu sau: - Đọc đúng tiếng, đúng từ: 2 điểm Đọc sai 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 5 tiếng: 0 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: 1 điểm Ngắt nghỉ hơi đúng ở 2 đến 3 dấu câu: 0,5 điểm; khơng ngắt nghỉ hới đúng ở 4 dấu câu trở lên: 0 điểm - Giọng đọc bước đầu cĩ biểu cảm:1 điểm Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: 0,5 điểm; giọng đọc khơng thể hiện tính biểu cảm: 0 điểm - Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm Đọc quá 1 đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút: 0 điểm. * Đọc hiểu (5 điểm)
Đề 1 Đề 2 Câu 1 (0.5 điểm) b Câu 1 (0.5 điểm) a Câu 2 (0.5 điểm) b Câu 2 (0.5 điểm) c Câu 3 (0.5 điểm) c Câu 3 (0.5 điểm) b Câu 4 (0.5 điểm) a Câu 4 (0.5 điểm) b Câu 5 (1 điểm) Nhờ Cao Bá Quát kiên trì luyện tập viết chữ suốt mấy năm liền. Câu 6 (1 điểm) Tìm từ trái nghĩa với: a xấu trái nghĩa với đẹp (0.5 điểm) b vui vẻ trái nghĩa với buồn bã (0.5 điểm)
Câu 7: (0.5 điểm) Tìm vị ngữ trong câu sau:
“Cao Bá Quát dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.”
- Vị ngữ: dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.(0.5 điểm)
II TIẾNG VIỆT VIẾT (10 điểm)
1.CHÍNH TẢ: (5 điểm)
Bài viết khơng mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm.
Trang 10Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai tiếng, âm, vần = 1 lỗi/lần; sai viết hoa, dấu thanh, dấu câu = 0,5 lỗi/lần): trừ 0,5 điểm.
Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách hoặc trình bày bẩn….toàn bài trừ
0,5 điểm.
2 TẬP LÀM VĂN (5 điểm)
Căn cứ vào bài làm của hoc sinh, giáo viên chấm bài theo thang điểm sau:
- Phần mở bài: Giới thiệu được đồ dùng học tập là gì, do đâu mà có (1 ñieåm)
- Phần chính :
+ Tả chung về đồ dùng: hình dáng, màu sắc… (1,5 ñieåm)
+ Tả chi tiết từng bộ phận, công dụng…(1,5 ñieåm)
- Phần kết bài: Nêu cảm nghĩ khi sử dụng đồ dùng học tập.(1 ñieåm)
B TOÁN KHỐI 4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Đề 1 Đề 2
Caâu 1 (0.5 điểm) b Caâu 1 (0.5 điểm) c
Caâu 2 (0.5 điểm) c Caâu 2 (0.5 điểm) a
Caâu 3 (0.5 điểm) b Caâu 3 (0.5 điểm) c
Caâu 4 (0.5 điểm)a Caâu 4 (0.5 điểm) c
Caâu 5 (0.5 điểm) c Caâu 5 (0.5 điểm) a
Caâu 6 (0.5 điểm) a Caâu 6 (0.5 điểm) b
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Caâu 7 (2 điểm) Học sinh thực hiện đúng mỗi bài 0,5 điểm; đặt tính đúng 0,25 điểm, tính đúng
0,25 điểm:
Caâu 8 (2 điểm) Học sinh thực hiện đúng mỗi bài 1 điểm; bước 1: 0,5 điểm, bước 2: 0,5
Caâu 9 (1 điểm) Học sinh thực hiện đúng mỗi câu 0,25 điểm
Caâu 10 (2 điểm)
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
(64 + 16) : 2 = 40 (m ) (0,5 đ) Chiều rộng hình chữ nhật là:
64 - 40 = 24 (m ) (0,5 đ) Diện tích hình chữ nhật là:
40 x 24 = 960 (m 2 ) (0,5 đ) Đáp số: 960 m 2 (Học sinh sai lời giải, đáp số, đơn vị trừ 0,5 điểm)
Trang 11TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……4……… MÔN: KHOA HỌC
Đề 1
Đề bài:
Phaàn I: Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh vào ý trả lời đúng:
Câu 1 Không khí và nước có những tính chất gì giống nhau (0.5 điểm)
A Có hình dạng xác định
B Không màu, không mùi, không vị
C Không thể bị nén
Câu 2 Để phòng bệnh do thiếu i-ốt, hằng ngày em nên sử dụng: (0.5 điểm)
A Muối tinh
B Muối tinh, bột ngọt
C Muối hoặc bột ăn có bổ sung i-ốt
Câu 3 Các bệnh liên quan đến nước là: (0.5 điểm)
A Tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm gan, mắt hột,…
B Viêm phổi, lao, cúm
C Bệnh HIV/AIDS
Câu 4 Vai trò của chất bột đường là: (0.5 điểm)
A Xây dựng và đổi mới cơ thể
B Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể
C Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống
Câu 5 Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B sao cho phù hợp.(1 điểm)
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Trang 12Nước sông thường bị vẩn đục vì lẫn nhiều đất, cát
Nước mưa giữa trời, nước
Nước hồ, ao có nhiều tảo
sinh sống
thường trong vì không bị lẫn nhiều đất, cát
II Tự luận: (7 điểm)
1 Em hãy trình bày vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên?(3.5 điểm)
2 Nêu cách phòng tránh một số bệnh lây qua đường tiêu hóa?(3.5 điểm)
Trang 13TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……4……… MÔN: KHOA HỌC
Đề 2
Đề bài:
Phaàn I: Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh vào ý trả lời đúng:
Câu 1 Không khí và nước có những tính chất gì giống nhau (0.5 điểm)
A Có hình dạng xác định
B Không thể bị nén
C Không màu, không mùi, không vị
Câu 2 Để phòng bệnh do thiếu i-ốt, hằng ngày em nên sử dụng: (0.5 điểm)
A Muối hoặc bột ăn có bổ sung i-ốt
B Muối tinh, bột ngọt
C Muối tinh
Câu 3 Các bệnh liên quan đến nước là: (0.5 điểm)
A Viêm phổi, lao, cúm
B Tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm gan, mắt hột,…
C Bệnh HIV/AIDS
Câu 4 Vai trò của chất bột đường là: (0.5 điểm)
A Xây dựng và đổi mới cơ thể
B Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống
C Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể
Câu 5 Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B sao cho phù hợp.(1 điểm)
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Trang 14Nước mưa giữa trời, nước
giếng, nước máy
thường trong vì không bị lẫn nhiều đất, cát
Nước hồ, ao có nhiều tảo
sinh sống
có nhiều phù sa
II Tự luận: (7 điểm)
1 Em hãy trình bày vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên?(3.5 điểm)
2 Nêu cách phòng tránh một số bệnh lây qua đường tiêu hóa?(3.5 điểm)
Trang 15ĐÁP ÁN KHOA 4 I.Trắc nghiệm:
Khoanh đúng từ câu 1- 4 Mỗi câu (0.5 đ)
*Đề 1:
Câu 1 – B 2 – D 3 – A 4 – B
Câu 5 Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B sao cho phù hợp.(1đ)
đất, cát
Nước mưa giữa trời, nước giếng,
Nước hồ, ao có nhiều tảo sinh
sống
thường trong vì không bị lẫn nhiều đất, cát
*Đề 2:
Câu 1 – C 2 – A 3 – B 4 – C
Câu 5 Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B sao cho phù hợp.(1 điểm)
Nước mưa giữa trời, nước giếng,
nước máy
thường trong vì không bị lẫn nhiều đất, cát
đất, cát
Trang 16Nước hồ, ao cĩ nhiều tảo sinh
II.Tự luận: ( 7đ)
1.Trình bày vịng tuần hồn của nước trong tự nhiên: (3.5đ)
- Nước ở sơng, hồ, suối, biển thường xuyên bay hơi vào khơng khí.
- Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh ngưng tụ thành những hạt nước rất nhỏ, tạo nên các đám mây
- Các giọt nước, cĩ trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành mưa
2 Nêu cách phịng tránh một số bệnh lây qua đường tiêu hĩa? (3.5đ)
-Giữ vệ sinh ăn uống.
- Giữ vệ sinh cá nhân.
- Giữ vệ sinh mơi trường.
-Thực hiện tốt việc vệ sinh trong ăn uống
TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……4……… MƠN: LỊCH SỬ + ĐỊA LÍ
Đề 1
Đề bài:
A LỊCH SỬ: ( 5điểm)
Phần I: Trắc nghiệm (1,5 điểm)
Em hãy khoanh trịn vào chữ cái trước ý đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: (0.5 điểm) Đinh Bộ Lĩnh thống nhất giang sơn, lên ngôi Hoàng đế đặt tên nước
là gì?
a Việt Nam
b Đại Việt
c Đại Cồ Việt
Câu 2: (0.5 điểm) Nhà Trần được thành lập là do:
a Lý Huệ Tông không có con trai, truyền ngôi cho Trần Cảnh
b Lý Chiêu Hoàng lấy Trần Cảnh và nhường ngôi cho chồng
c Trần Thủ Độ lật đổ họ Lý, chiếm ngôi vua
Câu 3:(0.5 điểm) Nguyên nhân Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa là:
a Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa để đền nợ nước, trả thù nhà
b Thi Sách bị Tô Định bắt và giết hại
c Hai Bà Trưng căm thù quân xâm lược, muốn giải phóng đất nước
Phần II: Tự luận (3.5 điểm)
Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô? (3.5 điểm)
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Trang 17B ĐỊA LÍ : (5 điểm)
Phần I : Trắc nghiệm: (1.5 điểm)
Em hãy khoanh trịn vào chữ cái trước ý đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1:(0.5 điểm) Dãy núi có đỉnh Phan- xi- păng cao nhất nước ta là:
a Dãy Hoàng Liên Sơn
b Dãy Đông Triều
c Dãy Ngân Sơn
Câu 2: (0.5 điểm) Thành phố Đà Lạt thuộc tỉnh nào sau đây:
a Đồng Nai
b Đắk lắk
c Lâm Đồng
Câu 3: (0.5 điểm) Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa sông:
a Sông Đà và sông Thái Bình
b Sông Hồng và sông Đà
c Sông Hồng và sông Thái Bình
Phần II: Tự luận ( 3.5 điểm )
Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa? Nêu đặc điểm của từng mùa (3.5 điểm)