1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề luyện thi ĐH-CĐ môn Toán P2 - Đề 17

4 357 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Luyện Thi ĐH-CĐ Môn Toán P2 - Đề 17
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, học sinh trung học phổ thông đang trong giai đoạn ôn thi đại học môn toán - Một số đề thi thử đại học giúp củng cố kiến thức và rèn luyện khả năng giải toán

Trang 1

Câu I

1) Bạn đọc tự giải nhé!

2) Trong trường hợp tổng quát, hàm số có đạo hàm

y' 3[(x a)= + + +(x b) ưx ]=3[x2+2(a b)x a+ + 2+b ]2

Với y' là hàm bậc hai của x, nên để y có cực đại và cực tiểu, y' phải đổi dấu, tức là có biệt thức ∆' > 0 hay

∆ = + ư ư = > ⇒ >

3) Nếu phương trình y = 0 có 3 nghiệm phân biệt, thì đồ thị của hàm y phải cắt Ox tại 3 điểm phân biệt, do đó y phải có cực đại, cực tiểu, ngoài ra ymax>0 , ymin <0

Từ phần (2) suy ra ab >0, và ta có y' = 0 khi x = ư(a + b) ± 2ab Như vậy gọi f(x) là biểu thức của y, thì cần có

max

y f( a b 2ab) (a 2ab) (b ab) (a b 2ab) ab[3(a b) 4 2ab] 0 , + + >

min

y f( a b 2ab) ab[3(a b) 4 2ab] 0

Nhưng ymax miny =a b [9(a b)2 2 + 2ư32ab] a b [9(a b)= 2 2 ư 2+4ab] 0>

do ab > 0, vậy không thể xảy ra trường hợp trên

Thành thử phương trình y = 0 không thể có ba nghiệm phân biệt

Câu II Biến đổi phương trình đã cho dưới dạng

2

2cos x (2m 1)cosx m 0ư + + = suy ra cosx = 1

2, cosx = m

1) Với m = 3

2 nghiệm cosx = m bị loại Vậy cosx = 1

2 ⇒ x = ±

3

π + 2kπ ( k ∈ Z)

2) Để phương trình có nghiệm

3

< < ⇒ < Vậy ư1 ≤ m < 0

Câu III

1) Đặt t 2= x>0, bài toán qui về : tìm a để bất phương trình

2

at +4(a 1)t a 1 0ư + ư > (1)

được nghiệm đúng với mọi t > 0

Với a = 0, (1) trở thành ư4t ư 1 > 0 không được nghiệm đúng khi t > 0

2) Nếu a < 0, gọi f(t) là vế trái của (1) Vì

tlim f(t)

nên với t > 0 đủ lớn ⇒ f(t) < 0 ⇒ (1) không được nghiệm

3) Xét a > 0 Khi đó f(t) có biệt số thu gọn

2

' 4(a 1) a(a 1) (a 1)(3a 4)

Phân biệt các trường hợp :

i) 0 < a < 1 ⇒ ∆' > 0 ⇒ f(t) có hai nghiệm phân biệt t1≤t2

Theo hệ thức Viet t t1 2 a 1 0

a

ư

= < ⇒ t1< <0 t2 vậy f(t) < 0 khi 0 t t< < 2 ⇒ (1) không được nghiệm với các giá trị này của t

ii) a 1≥ : với t > 0 f(t) at= 2+4(a 1)t (a 1) atư + ư ≥ 2>0

(1) được nghiệm đúng với mọi t > 0 Thành thử đáp số là a ≥ 1

Trang 2

Câu IV Gọi I, J, K là tâm đỷờng tròn ngoại tiếp các tam giác đều ABD, BCE, CAF, ta hãy chứng minh chẳng hạn

IJ = IK

Quả vậy theo định lí hàm côsin

IJ2= IB2+ BJ2- 2IB.BJcosIBJ^ =

1

đỷơng với

a2 - 2accos(B + 600) = b2 - 2bccos(A + 600) Û

a2 - b2 = c[2acos(B + 600) - 2bcos(A + 60o)] (1)

=2R(sinAcosB - sinBcosA) =2Rsin(A - B)

Vậy vế phải của (1) bằng

2Rcsin(A - B) = 4R2sinCsin(A - B)

Vế trái của (1) bằng

a2- b2 = 4R2(sin2A - sin2B) = 2R2(cos2B - cos2A) = 4R2sin(A - B)sin(A + B) =

=4R2sinCsin(A - B)

Suy ra IJ = IK Tỷơng tự ta có IK = KJ, vậy IJK là tam giác đều

Câu Va 1) Nếu a + b = 0, thì các đỷờng thẳng AN, BM không cắt nhau.

Nếu a + bạ 0, thì giao điểm I của các đỷờng thẳng đó có tọa độ

xI=3(a - b)

a b+ , yI= ab

2) Nhỷ đã biết (đề số 103, câu IVa), để đỷờng thẳng

Trang 3

Ax + By + C = 0 tiếp xúc với elip x

y

2 2

2

điều kiện cần và đủ là a2A2+ b2B2= C2 (2)

Trở về bài toán đang xét, ta có đỷờng thẳng MN với phỷơng trình

y = (b - a)x

a + b

và hệ thức (2) trở thành

9(b - a)

(a + b) 4

Û ab = 4

3) Vì ab = 4, nên aạ 0, b ạ 0, và a, b cùng dấu, vậy a + b ạ 0 Từ (1) suy ra các tọa độ của I:

xI=3(a - b)

4

a + b. Hiển nhiênyI ạ 0 Vậy

a + b = 4

yI

a - b =x

4x 3y

I

Suy ra

4x 3y

-4x 3y

ị (4ab = 16)

-16x 9y

2

2

2 Û x

2

Ta thấy điểm I thuộc elip (E’) Vì

ab = 4, xI=3(a - b)

a + b , yI=

4

a + b

ta thấy yInhận mọi giá trị khác 0, với trị số tuyệt đối không v ợt quá 1 Suy ra : tập hợp các điểm I là đ ờng elip (E ’)

bỏ đi 2 đỉnh trên trục lớn, đó là các điểm (± 3 ; 0)

Trang 4

Câu Vb 1) Gọi A’, B’ là các hình chiếu vuông góc của A và B

lên D Ta có AA’^ D , BB’ ^ D , IM⊥D , vậy các đ ờng thẳng

AA’, BB’, IM đ ợc chứa trong ba mặt phẳng vuông góc với D đi

qua A’, B’, M Theo định lí Talet trong không gian, ta có

A' M

AI

Khi đó các tam giác vuông AA’M, BB’M có hai cạnh góc vuông

tròn đỷờng kính IH trong mặt phẳng P, với bán kính

2 IH =

1

1

3) Từ các tam giác vuông OMH, OMI, suy ra

VậyV = VOHMI=1

MI.MH

h

Vì h và d không đổi, suy ra V lớn nhất khi

x2- h2= d2- x2ị x = d + h

2

Ngày đăng: 31/10/2012, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w