1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 đề đáp án học kì 1 TOÁN 7

37 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

so le trong bằng nhau B.. trong cùng phía bằng nhau D... trong cùng phía bằng nhau D... Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong.. Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng h

Trang 1

TRƯỜNG THCS…… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề )

ĐỀ SỐ 1

A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ghi vào giấy làm bài :

Câu 1: Kết quả của phép tính là:

Câu 5: Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc thì

a//b Cụm từ trong chỗ trống ( ) là:

A so le trong bằng nhau B đồng vị C trong cùng phía bằng nhau D Cả A, B đều đúng

Câu 6: Cho a b và b c thì:

Câu 7: Cho tam giác ABC có Số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) a) Thực hiện phép tính: b) Tìm x biết:

Bài 2: (1,5 điểm) Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của chúng là 0,8 và

chu vi của hình chữ nhật đó là 36m.

Bài 3: (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số

Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC và tia phân giác góc A cắt BC ở H.

a) Chứng minh b) Chứng minh AH BC

3 x

 20

y x

Trang 2

c) Vẽ HD AB và HE AC Chứng minh: DE // BC

Bài 5: (0,5 điểm) Tìm x biết:

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN 7 - ĐỀ 1

A TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)

Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm x 12 câu = 3 điểm

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Gọi độ dài chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là a, b 0,25đ

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

0,25đ

Suy ra: a = 8; b = 10 Độ dài chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là 8m và 10m 0,25đVậy diện tích của hình chữ nhật là: 8 10 = 80m 2 0,25đ

Cho x = 3 suy ra y = - 2, ta có A(3; -2) 0,25đ Học sinh đánh dấu điểm A và vẽ

đồ thị đúng trên mặt phẳng tọa độ Oxy

  5 2

y x

Trang 3

I A

Gọi I là giao điểm của AH và DE Xét hai tam giác vuông: và có:

Suy ra: = 90 0 hay AH DE (2) Từ (1) và (2) suy ra DE//BC

Vì 2x – 1 và 1 – 2x là hai số đối nhau, nên: (2)

Từ (1) và (2) suy ra: hay

Trang 4

Suy ra: x = 5/2 hoặc x = - 3/2

Chú ý: - Mọi cách giải khác nếu đúng ghi điểm tối đa.

- Điểm bài thi được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

ĐỀ SỐ 2

A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúngghi vào giấy làm bài:

Câu 5: Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc thì

a//b Cụm từ trong chỗ trống ( ) là:

A so le trong B đồng vị bằng nhau C trong cùng phía bằng nhau D Cả A, B đều đúng

Câu 6: Cho a b và b//c thì:

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1,5điểm) a) Thực hiện phép tính: b) Tìm x biết:

Bài 2: (1,5điểm) Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của chúng là 0,6 và

chu vi của hình chữ nhật đó là 32m.

 1

3

2 3

3

1 3

1 1 3

x  

2

3

4 3

2 3

2 3

Trang 5

Bài 3: (1,0điểm) Vẽ đồ thị hàm số

Bài 4: (2,5điểm) Cho tam giác MNP có MN = MP và tia phân giác góc M cắt NP ở H.

a) Chứng minh b) Chứng minh MH NP

c) Vẽ HD MN và HE MP Chứng minh: DE // NP

Bài 5: (0,5điểm) Tìm x biết:

HẾT

-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN 7 - ĐỀ 2

A TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)

Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm x 12 câu = 3 điểm

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Gọi độ dài chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là a, b 0,25đ

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

0,25đ

Suy ra: a = 6; b = 10 Độ dài chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là 6m và 10m 0,25đVậy diện tích của hình chữ nhật là: 6 10 = 60m 2 0,25đ

5

3 2

  5 3

y x

Trang 6

I M

Học sinh đánh dấu điểm A và vẽ

đồ thị đúng trên mặt phẳng tọa độ Oxy

Suy ra: = 90 0 hay MH DE (2) Từ (1) và (2) suy ra DE//NP

0,25đ

2

3

-.

Oy

.

A

x

3 2

Trang 7

Vì 3x – 1 và 1 – 3x là hai số đối nhau, nên: (2)

Từ (1) và (2) suy ra: hay

0,25đ

Suy ra: 3x – 1 = 3 hoặc 3x – 1 = - 3

Chú ý: - Mọi cách giải khác nếu đúng ghi điểm tối đa.

- Điểm bài thi được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.

ĐỀ SỐ 3 Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) Chứng minh: ∆AOM = ∆BOM và AM = BM.

b) Chứng minh: OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB.

c) Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho AC = BD Chứng minh: AB // CD

Bài 5 (0,5 điểm)

Một tổ có 11 học sinh thảo luận về học tập Có 1 học sinh phát biểu 4 lần, các học sinh khác đều phát biểu nhưng có số lần phát biểu ít hơn Chứng minh rằng ít nhất cũng có 4 học sinh có số lần phát biểu như nhau ?

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I (ĐỀ 3) TOÁN 7 NĂM HỌC 2019 – 2020

Trang 8

b) Gọi khối lượng hai thanh đồng lần lượt là x, y ( x, y >0)

Theo bài ra ta có : x + y = 141

Vì khối lượng và thể tích thanh đồng là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta có :

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :

Vậy khối lượng hai thanh đồng lần lượt là 60gam và 81 gam

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ

, 3

12

Trang 9

AM = BM (gt)

Chung cạnh OM

AOM = BOM (cạnh – góc - cạnh)

AM = BM (2 cạnh tương ứng) b) Vì AOM = BOM (câu a)

(2 góc tương ứng)

tại M

Ta có:

AM = BM (câu a)

(chứng minh trên)

OM là đường trung trực của AB (định nghĩa) c) Ta có:

OA = OB (gt)

AC = BD (gt)

OA + AC = OB + BD

OC = OD Gọi giao điểm CD và Oz là H

Xét OCH và ODH có:

OC = OD (chứng minh trên)

(câu a) Chung cạnh OH

OCH = ODH (cạnh – góc - cạnh)

(2 góc tương ứng)

0,5đ

Trang 10

Áp dụng nguyên lí Điriclê ta có ít nhất: =3 + 1 = 4 học sinh có số lần

phát biểu như nhau.

0,5đ

Lưu ý: HS làm theo cách khác ra được kết quả đúng vẫn được điểm tối đa.

ĐỀ SỐ 4 KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát bài )

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng: Kết quả phép tính là:

24

22 48

11 24

48

1 3

 3

 2 5

2 5

2 5

 3 1 2

8

8 0

180

A   B C 800     A B C 1800

Trang 11

A AB = DE B C D BC = EF

II TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1: (1 đ) Thực hiện phép tính: a) b)

Bài 2: (1 đ) Tìm x biết: a) b)

Bài 3: (1.5điểm) Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày Hỏi 15 công nhân xây ngôi

nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)

Bài 4: (3.5 điểm) Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A và C sao cho OA < OC, trên tia Oy lấy

điểm B và D sao cho OA = OB; OC = OD Gọi E là giao điểm của AD và BC.

a) Chứng minh: AD = BC.

b) ∆ EAC = ∆EBD

c) Chứng minh: OE là tia phân giác của góc xOy.

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM 2019

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm.

a) b)

(1 đ) Câu a: 0,5 đ

Câu b: 0,5 đ

Bài 3 Gọi thời gian 15 công nhân xây xong ngôi nhà là x (ngày)

Vì số công nhân làm và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch,

30 90 15.x 30.90 x 180

xOy 90  ; A,C  Ox; Oa < OC

B, D  Oy: OA = OB, OC = OD.

Trang 12

D B O

A C

a) OAD và OBC có:

OA = OB (gt); : góc chung; OD = OC (gt)

Do đó OAD = OBC (c.g.c)

AD = BC ( 2 cạnh tương ứng )

Mà (vì OAD = OBC ) nên

Xét EAC và EBD có: (cmt);

AC = BD ( OC – OA = OD - OB);

( vì OAD = OBC ) EAC = EBD (g.c.g) c) Xét OAE và OBE có:

OA = OB (gt); OE: cạnh chung; AE = BE (vì EAC = EBD)

Câu b (1đ)

Câu c (1đ)

ĐỀ SỐ 5 A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ ?

Câu 5: Tam giác ABC có , = 136 0 Góc B bằng:

A 44 0 B 32 0 C 27 0 D 22 0 Câu 6: Cách phát biểu nào sau đây diễn đạt đúng tính chất góc ngoài của tam giác:

A Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong.

B Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

C Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng ba góc trong.

-3 -2 -1

x y

2

6 -

9 12 -

12 9 -

x

1

3

1 3

B=C µA

Trang 13

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

Bài 4: (2 ,0 điểm) Cho góc nhọn xOy, Trên tia Ox lấy điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 5cm Trên tia

Oy lấy điểm C, D sao cho OC = OA, OD = OB Nối AD và BC cắt nhau tại I.

a/ Chứng minh OAD = OCB

b/ Chứng minh IA = IC

c/ Chứng minh OI là tia phân giác của

Bài 5: (0,5 điểm) Tìm GTLN của biểu thức: A = .

Đ

ÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 7 MÔN TOÁN

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đúng đáp án cho 0,5 điểm.

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

Trang 14

Bài 3: (1,5 điểm) Giả sử số bút của mỗi bạn là a, b, c (cây) Cho 0,25 đ.

Cho 0,25 đ.

Cho 0,25 đ.

Cho 0,25 đ.

Trả lời: Số bút của ba bạn Lâm, Chí, Dũng lần lượt là 15, 20, 25 (Cây) Cho 0,25 đ.

Bài 4: (2 ,0 điểm) H/S vẽ hình đúng ghi GT + KL Cho 0,5 đ.

a/ Chứng minh OAD = OCB

Xét ICD và IAB có: D = B, CD = AB, (cmt) Cho 0,25 đ.

(kề bù hai góc bằng nhau)

Do đó ICD = IAB (g-c-g)

Suy ra IC = IA và IB = ID (tương ứng) Cho 0,25 đ.

c/ Chứng minh OI là tia phân giác của

Xét OIC và OAI:

có OC = OA (gt) OI chung và IC = IA (cmt) Cho 0,25 đ.

Do đó OIC = OAI (c-c-c).

(tương ứng)

Vậy OI là tia phân giác của xOy là đpcm Cho 0,25 đ.

Bài 5: (0,5 điểm) Tìm GTLN của biểu thức: A = .

Áp dụng đẳng thức

x x

Trang 15

CÓ SKKN CỦA TẤT CẢ CÁC MÔN CẤP 1-2

40 ĐỀ ĐÁP ÁN VÀO 6 TOÁN HÀ NỘI=60k; 40 ĐỀ ĐÁP ÁN ÔN VÀO 6 MÔN TOÁN=60k

33 ĐỀ ĐÁP ÁN KHẢO SÁT ĐẦU NĂM TOÁN 6,7,8,9=50k/1 khối; 180k/4 khối

15 ĐỀ ĐÁP ÁN KHẢO SÁT TOÁN 6,7,8,9 LẦN 1,2,3,4=30k/1 lần/1 khối; 100k/4 khối/1 lần

20 ĐỀ ĐÁP ÁN THI THỬ TOÁN 9 LẦN 1,2,3=40k/1 lần

30 ĐỀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I (II) TOÁN 6,7,8,9=40k/1 khối/1 kỳ; 150k/4 khối/1 kỳ

15 ĐỀ ĐÁP ÁN HỌC KỲ I (II) TOÁN 6,7,8,9-HÀ NỘI=30k/1 khối/1 kỳ; 100k/4 khối/1 kỳ

(Là đề thi học kỳ của các quận, huyện)

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (II) TOÁN 6,7,8,9=30k/1 khối/1 kỳ; 100k/4 khối/1 kỳ

63 ĐỀ ĐÁP ÁN TOÁN VÀO 10 CÁC TỈNH 2017-2018; 2018-2019; 2019-2020=60k/1 bộ; 150k/3 bộ

33 ĐỀ ĐÁP ÁN CHUYÊN TOÁN VÀO 10 CÁC TỈNH 2019-2020=40k

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6,7,8,9 (40 buổi)=80k/1 khối; 300k/4 khối

Ôn hè Toán 5 lên 6=20k; Ôn hè Toán 6 lên 7=20k; Ôn hè Toán 7 lên 8=20k; Ôn hè Toán 8 lên 9=50k Chuyên đề học sinh giỏi Toán 6,7,8,9=100k/1 khối; 350k/4 khối

(Các chuyên đề được tách từ các đề thi HSG cấp huyện trở lên)

25 ĐỀ ĐÁP ÁN KHẢO SÁT GIÁO VIÊN MÔN TOÁN=50k

77 ĐỀ ĐÁP ÁN VÀO 10 CHUYÊN TOÁN 2019-2020

ĐÁP ÁN 50 BÀI TOÁN HÌNH HỌC 9

Cách thanh toán: Thanh toán qua tài khoản ngân hàng Nội dung chuyển khoản: tailieu + < số điện thoại >

Số T/K VietinBank: 101867967584; Chủ T/K: Nguyễn Thiên Hương

Cách nhận tài liệu: Tài liệu sẽ được gửi vào email của bạn hoặc qua Zalo 0946095198

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm).

Hãy viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng

Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng:

A a // b B a cắt b C ab D a trùng với b

Câu 4 Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:

A (-1; -2) B (-1;2) C (0;2) D.(

1

2;-4)

Câu 5 Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hai cặp giá trị tương ứng của chúng

được cho trong bảng

x -215

Trang 16

y 10 -4 Giá trị ở ô trống trong bảng là:

A -5 B 0,8 C.-0,8 D.Một kết quả khác

Câu 6 Cho HIK và MNP biết Hˆ Mˆ ; IˆNˆ Để HIK =MNP theo trường hợp góc

- cạnh - góc thì cần thêm điều kiện nào sau đây:

A HI = MN B IK = MN C HK = MP D HI = NP

B PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 7 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC Gọi K là trung điểm của cạnh BC

a) Chứng minh AKBAKC và AKBC

b) Từ C kẻ đường vuông góc với BC, nó cắt AB tại E Chứng minh EC//AK

B PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Trang 17

3 24 16 29

x x x x

b)Đồ thị hàm số đi qua O(0;0) và A(1;3)

3 y

Trang 18

Câu 10

Vẽ hình và ghi GT – KL

0,5a) Xét AKBvàAKC có:

b) Ta có AKBC (chứng minh a); CEBC (gt) suy ra EC//AK (tính

chất)

0,5

c) Ta có B ^A K =B ^C A (cùng phụ với A ^BC ) mà B ^A K=C ^A K (2

góc tương ứng của 2 tam giác bằng nhau) suy ra CAKˆ BCAˆ (1)

Lại có: C ^A K= A ^C E (so le trong) (2)

Câu 11

Từ

1 1 1 1 2

Trang 19

Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

- HS vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài hình.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 7 - ĐỀ SỐ 2

D

9 84

Trang 20

Câu 8: Nếu đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB thì :

A xy  AB tại I và I là trung điểm của đoạn thẳng AB

Câu3 (1 điểm): Cho biết 45 công nhân hoàn thành 1 công việc trong 18 ngày Hỏi phải

tăng thêm bao nhiêu công nhân nữa để hoàn thành công việc đó trong 15 ngày (năng suấtmỗi công nhân là như nhau)

Câu 4 ( 0,5 điểm) : Vẽ đồ thị hàm số y= -3x

Câu 5 ( 1,5 điểm) : Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 , AB = AC.Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh AKB = AKC và AK BC

b) Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E.Chứng minh

Trang 21

Vì năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau, nên cùng 1 công việc thì số công

nhân làm và thời gian hoàn thành là hai đại lượng tỉ lệ nghịch (0,25 điểm)

- Vẽ hệ trục tọa độ Oxy

- Với x = 1, ta được y = -3 Điểm A(1;-3) thuộc đồ thị của hàm số y = -3x

- Vậy đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y = -3x

Câu 5 (1,5 điểm):

a) Xét AKB và AKC có:

21

Trang 22

AB = AC ( GT)

AK: cạnh chung

KB = KC (GT)

Nên AKB = AKC (c.c.c)

 ﮮ AKB = ﮮ AKC (2 góc tương ứng)

Mà ﮮAKB +ﮮ AKC = 1800 ( vì 2 góc kề bù)

Do đó ﮮ AKB = ﮮ AKC =900

Chứng tỏ AK vuông góc với BC (0.5 điểm)

b)

EC// AK vì cùng vuông góc với BC ( 0.5 điểm)

b) Từ AKB = AKC (câu a)

=> ﮮ BAK = ﮮ CAK ( 2 góc tương ứng)

Mà ﮮ BAK + ﮮ CAK = ﮮ BAC= 900

 ﮮ BAK = ﮮ CAK = 450

Ta thấy ﮮ BAK = ﮮ BEC ( vì 2 góc đồng vị)

Nên ﮮ BEC =450 ( 0.5 điểm)

Trang 23

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

Trang 24

15 15 = 1

0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ b/ |−0,75|+1

4−2

1

2 = 0,75+0,25−2,5

= 1−2,5 = −1,5

0,5 đ

0,25 đ0,25 đBài 2: a/ 31

2−

1

2x=

2 3 −

1

2.x=

17 6 x=

0,25 đ0,25 đ

0,25 đ b/ 3,2 x+(−1,2).x+2,7=−4,9

[3,2+(−1,2)]x=−4,9−2,7

2 x=−7,6

x=

−7,6 2 x=−3,8

0,25 đ0,25 đ

0,25 đBài 3:

Cho hàm số: y=f(x)=2 x +

1

2 Tính được: f(0)=2 0+

1

2=

1 2

f(1)=2 1+

1

2=

5 2

f(−2)=2.(−2)+

1

2=−

7 2

0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đBài 4: - Gọi a, b, c theo thứ tự là số tiền góp vốn của ba người A, B, C

Trang 25

a/ Xét Δ ABMvà Δ DCM có:

MB = MC (gt) ∠ AMB =∠ DMC (đối đỉnh)

MA = MD (gt) Vậy: Δ ABM= Δ DCM (c-g-c)

0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ b/ Từ Δ ABM= Δ DCM (chứng minh câu a)

Suy ra: ∠ ABM =∠ DCM (hai góc tương ứng)

Mà hai góc ∠ ABM∠ DCM ở vị trí so le trong

Vậy: AB // DC

0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ c/ Xét Δ BEMΔCFM ( ∠ E =∠F=900 )

Có: MB = MC (gt) ∠ AMB =∠ DMC (đối đỉnh)

Do đó: Δ BEM = ΔCFM (cạnh huyền-góc nhọn)Suy ra: ME = MF (hai cạnh tương ứng)

Vậy M là trung điểm của EF

0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đBài 6: a/ Ta có: 2515

=(52)15=530

810.330=(23)10.330=230.330=(2 3)30=630 Vì 5 < 6 nên 530 < 630

Vậy: 2515 < 810.330

0,25 đ

0,25 đ0,25 đ0,25 đ b/

25

Ngày đăng: 14/03/2021, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w