1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề học kì 1 toán 7 (có ma trận đáp án biểu điểm)

36 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 751,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN, ĐÁP ÁN CỦA TỪNG ĐỀ THI HK I – TOÁN 7- Tính được giá trị của biểu thức bằng cách tính theo thứ tự thực hiện phép tính - Tính được giá trị của x thông qua thứ tự thực hiện phép tí

Trang 1

MA TRẬN, ĐÁP ÁN CỦA TỪNG ĐỀ THI HK I – TOÁN 7

- Tính được giá trị của biểu thức bằng cách tính theo thứ

tự thực hiện phép tính

- Tính được giá trị của x thông qua thứ tự thực hiện phép tính

- Tính được giá trị của x thông qua vận dụng tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng

1 câu

1 điểm10%

1câu0,75 điểm7,5%

1 câu0,75 điểm7,5%

4 câu 3,5 điểm 35% 2/ Lũy thừa

1 câu

1 điểm 10%

3/ Tính chất

của dãy tỉ số

bằng nhau

- Vận dụng tínhchất của dãy tỉ

1 câu 1,5 điểm 15%

4/ Hàm số

- Tính được giá trị y = f(x)của hàm số khi biết giá trịcủa biến x

1 câu

1 điểm 10% 5/ Dấu hiệu

- Vận dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song (hai góc

so le trong bằngnhau, hai góc đồng vị bằng 1

Trang 2

tam giác

bằng nhau, hai góc bằng nhau

nhau, ) để chứng minh haiđường thẳng song song

1 câu

1 điểm10%

3 câu

3 điểm 30%

ĐỀ SỐ 1:

ĐỀ, ĐỀ XUẤT THI HK1 Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Toán 7

1

3.

155 =

1515 = 1

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ b/ |−0,75|+1

4−2

1

2 = 0,75+0,25−2,5 = 1−2,5

= −1,5

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ Bài 2: a/ 31

2−

1

2x=

23 −

1

2 x=

176 x=

17

6 :(−1

2) x=−

173

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ b/ 3,2 x+(−1,2) x+2,7=−4,9

[3,2+(−1,2) ]x=−4,9−2,7

2 x=−7,6 x=

−7,62 x=−3,8

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ Bài 3:

Cho hàm số: y=f(x)=2 x +

1

2 Tính được: f(0)=2 0+

1

2=

12

f(1)=2 1+

1

2=

52

f(−2)=2.(−2)+

1

2=−

72

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 4: - Gọi a, b, c theo thứ tự là số tiền góp vốn của ba người A, B, C.

Trang 4

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

a/ Xét Δ ABMvà Δ DCM có:

MB = MC (gt) ∠ AMB =∠ DMC (đối đỉnh)

MA = MD (gt) Vậy: Δ ABM= Δ DCM (c-g-c)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ b/ Từ Δ ABM= Δ DCM (chứng minh câu a)

Suy ra: ∠ ABM =∠ DCM (hai góc tương ứng)

Mà hai góc ∠ ABM∠ DCM ở vị trí so le trong.

Vậy: AB // DC

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ c/ Xét Δ BEMΔCFM ( ∠ E =∠F=900 )

Có: MB = MC (gt) ∠ AMB =∠ DMC (đối đỉnh)

Do đó: Δ BEM = ΔCFM (cạnh huyền-góc nhọn) Suy ra: ME = MF (hai cạnh tương ứng)

Vậy M là trung điểm của EF

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 6: a/ Ta có: 2515=(52)15=530

810.330=(23)10.330=230.330=(2 3)30=630

Vì 5 < 6 nên 530 < 630 Vậy: 2515 < 810.330

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ b/

Trang 5

1 1 10%

3 2,5 25%

2) Tính chất

của dãy tỉ số

bằng nhau

Áp dụng tính chất dãy TSBN giải bài toán về đại lượng TLN

Áp dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhauTính GTBT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 1 10%

2 3 30%

tỉ lệ thuận, biểu diễn hai đại lượng

tỉ lệ thuận dưới dạng công thức, biết tìm giá trị củađại lượng này khi biết giá trị của đại lượng kia

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

3 1,5 15%

Trang 6

để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau,song song, hai góc bằng nhau.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 3 30%

3 3 30%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %:

2 1,5 15%

5 4,5 45%

3 3 30%

1

110%

11 10 100%

IV Đề kiểm tra:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính.

2/ Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4

a Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b Biểu diễn y theo x

c Tính giá trị của y khi x = -10; x = 5

Câu 3: (2 điểm) Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất

hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗiđội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy

Câu 4: (3 điểm) Cho tam giác MNP, H là trung điểm của NP Trên tia đối của của tia HM lấy

điểm E sao cho MH = HE Chứng minh rằng:

Trang 7

V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM.

b Ta có:

45

c/ Khi x = -10 thì y =

4.( 10) 85

Khi x = 5 thì y =

4.5 45



0,25KL:……

3

Gọi x,y,z lần lượt là số máy của ba đội (x,y,zN*)

0,25

Vì đội hai ít hơn đội ba 3 máy nên z – y = 3 0,5

Vì số máy mỗi đội tỉ lệ nghịch với số ngày làm việc nên

BM = MC (gt)

0,25

7

Trang 8

Nên: AMC = EMB (c.g.c)  AC = EB

Vì AMC = EMB MAC = MEB(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC

và EB cắt đường thẳng AE) Suy ra AC // BE

Mà AMI + IME = 180o (tớnh chất hai gúc kề bự)

 EMK + IME = 180o  Ba điểm I; M; K thẳng hàng

1

c/ Trong tam giác vuông BHE (H = 90o) có HBE = 50o

 BEH = 90o – HBE = 90o – 50o = 40o  HEM = HEB – MEB =

40o – 25o = 15o BME là góc ngoài tại đỉnh M của HEM Nên BME = HEM + MHE = 15o + 90o = 105o (định lý góc ngoài của tam giác)

Trang 9

TL TL TL TL Các phép tính

về số hữu tỉ-số

thực

Nhận biêt cácphép tính cóthể tính nhanh

Hiểu được các quy tắc về số hữu tỉ để thực hiện được các phép tính

Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ để giải được bài toán tìm x

Vận dụng các phép tính về

số hữu tỉ,số thực để giải được bài toán tìm x

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

10,55%

1110%

1110%

4 3 30%

T/c dãy tỉ số

bằng nhau Hiểu được kháiniệm các số tỉ lệ

với nhau

Vận dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau giải được bài toán

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

11,515%

2 2 20% Hàm số

Đồ thị hàm số

Nhận biết được điểm thuôc đồ thị của hàm số

Hiểu được k/n hàm số để tìm được giá trị của hàm số tại giá trị cho trước của biến

Vận dụng k/n hàm số tìm được giá trị của biến tại giá trị cho trước của hàm số

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

2110%

10,55%

4 2 20% Đường thẳng

song song,

vuông góc

Nhận biết được hai đ/t cùng vuông góc vơi đ/t thứ

ba thì chúng ssong với nhau

Vận dụng được tính chất hai đường thẳng song song để tính số đo của góc

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

10,55%

2 1 10% Tam giác Nhận biết

được hai đoạn thẳng bằng nhau từ hai tam giác bằng nhau

Thông qua t/c 2góc kề bù c/m được 2đ/t vuông góc với nhau

-Vận dụng đượctrường hợpbằng nhau củatam giác để c/m

2 tam giác bằngnhau

-Vận dụng được ĐL về tổng 3 góc của

1 tam giác để tính số đo các góc

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

10,55%

10,55%

10,55%

4 2 20%

Tsố câu:

Tsố điểm:

Tỉ lệ:

4 2 20%

5 2,5 25%

4 3 30%

3 2,5 25%

16 10 100%

9

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Môn: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút

( không kể thời gian phát đề )

Câu 1: (1 điểm):Thực hiện các phép tính sau

Trang 11

 

 

 -

11 7

b) 47,57.15,36 + 15,36.52,43 = 15,36.(47,57 + 52,43) = 15,36.100

= 1536

0,50,5

0,50,250,25

Câu 2

(2 điểm): a)(2x + 4,2) – 3,6 = 5,4

2x + 4,2 = 5,4 +3,6 2x + 4,2 = 10 2x = 10 – 4,2

2x = 5,8

x = 5,8: 2

x = 2,7

b) −7. √ 36+52 = - 7 6 + 25 = - 42 +25 = -17

0,25

0,250,250,250,250,250,5

Câu 3

(2 điểm): Cho hàm số y = f(x) = x -2

a) f(-1) = 1 - 2 = - 1 f(0) = 0 - 2 = -2b) f(x) = 0

x -2 = 0

x = 2c)Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = f(x) = x -2 B(-1;-3) C(3;-1)

0,50,5

0,50,5

0,250,50,250,250,250,25

Câu 5 a)

11

Trang 12

(1 điểm):

m⊥ AB n⊥ AB } ⇒ m//nb) m//n

^C + ^D = 1800 (trong cùng phía) ^C + 1100 = 1800

^C =1800-1100 ^C = 700

0,5

0,250,25

0,250,25

0,250,25

ĐỀ SỐ 4:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Trang 13

3đ 30%

2

2đ 20%

1

1đ 10%

11

10đ 100%

ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ 1

Môn thi: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 điểm)Thực hiện phép tính

13

Trang 14

Cho tam giác ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D

a) Chứng minh: ADB = ADC

b) Kẻ DH vuông góc với AB (HAB), DK vuông góc với AC (KAC) Chứng minhDH = DKc) Biết A 4B Tính số đo các góc của tam giác ABC

Câu 6: (1 điểm)

Biết 122232 10 2 385 Tính nhanh tổng sau: A 100220023002 1000 2

ĐÁP ÁN

Trang 15

(2 điểm)

5 2 20 7 12)

2

(2 điểm)

3 1 5)

4 232

3 50 9

8 1 9

3 50 163100

3

(1 điểm)

y = f(x) = x -2a) f(-1) =1 -2 = -1;

4

(1 điểm)

Gọi a là thời gian mà 12 người làm cỏ xong thửa ruộng

Ta có số người làm và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên

3

3.6 :12 1,5

12 6

a a

Vậy 12 người làm cỏ xong thửa ruộng mất 1,5 giờ

0,25

0,250,25 0,25

15

Trang 16

AD là cạnh chungVậy ADB = ADC (c-g-c)

0,250,250,250,25b) Xét ADH (H 900)và ADK(K  900) có:

HAD KAD  (AD là phân giác của góc A)

AD là cạnh chungVậy ADB = ADC (ch-gn)

 DH = DK (2 cạnh tương ứng)

0,250,250,250,25

c) Ta có:ADB = ADC(câu a)  B C  (2 góc tương ứng)

mà A 4B   (gt)Trong ABC ta có:

306304.30 120

A B C

B B B B

B

C A

100 (1 2 3 10 )10000.385 3850000

Trang 17

cao

Số hữu tỉ, số

thực

Tính giá trị biểu thức, tìm x

Tính giá trị biểu thức, tìm x

Tính tổng các số hạng của dãy số

Chứng minhhai tam giácbằng nhau

Trang 18

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN: 7

(Thời gian làm bài 90phút - Không kể thời gian chép đề)

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức

Trang 19

0,5 0,25 0,25

3 3/ Bài 3:(2 điểm)

Gọi khối lượng của hai thanh kim loại lần lượt là m1(gam) và m2(gam)

Do khối lượng và thể tích là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau

0,5 0,5

19

Trang 20

Vậy khối lượng của hai thanh kim loại lần lượt là 89g và 13,5g 0,5

0,5

E

M

/

//

GT ABC vuông tại A

M là trung điểm BC

MA=ME KL a) MAB = MEC? b) AB // EC? c) BEC vuông tại E? 4a Xét hai tam giác MAB vàMEC có: MB = MC (gt)

MA = ME(gt)

BMA EMC (đối đỉnh)

Nên MAB = MEC(c – g – c)

0, 25 0, 25 0, 25 0, 25 4b Vì MAB = MEC (cmt)

Suy raCBA BCE  (góc tương ứng)

Mà hai góc này ở vị trí so le trong Nên AB // EC

0,25 0,25 0,5 4c Xét hai tam giác ABC vàBEC có AB = EC (Vì MAB = MEC)

BC là cạnh chung CBA BCE  (cmt)

Nên ABC = ECB(c – g – c) Suy ra BAC BEC

BAC  900 nên BEC  900 Hay BEC vuông tại E

0,25 0,25 0,25 0,25 5 Ta có: A = 2010 2010 2010 2010

2  6  12  9900 A = 1 1 1 1 2010.( )

1.2 2.3 3.4   99.100 A = 1 1 1 1 1 1 1 2010.(1 )

2 2 3 3 4 99 100

A =

1 2010.(1 ) 1989,9

100

0,5 0,25

0,25

ĐỀ SỐ 6 :

Trang 21

1 Tập hợp Q

các số hữu tỉ

- Giải được cácbài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q

- Giải được một số bài toánđơn giản về đạilượng tỉ lệ nghịch

Số câu

Số điểm tỉ lệ %

0.250.5

0.250.5

12.0

1.53.0(30%)

- Biết vẽ hình minh hoạ định

lí, bài toán và viết giả thiết, kếtluận bằng kí hiệu

- Biết dùng quan hệ giữa tính vuông góc

và tình song song để chứng minh hai đường thẳng vuông góc hoặc song song

Số câu

Số điểm tỉ lệ %

1.02.5

0.51.0

1.53.5

4 Hai tam giác

bằng nhau

- Biết các trường hợp bằngnhau của tam giác

- Biết xét sự bằng nhau của hai tam giác

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳngbằng nhau các góc bằng nhau

Số câu

Số điểm tỉ lệ %

0.250.5

0.250.5

0.51.5

1.02.521

Trang 22

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

0.51.010%

1.53.535%

1.52.020%

1.53.535%

5.010100%

Đề kiểm tra

Bài 1.(3 điểm)

1 Nêu các tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch Cho ví dụ về đại lượng tỉ lệ nghịch?

2 a, Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác? Vẽ hình minh hoạ và viết giảthiết, kết luận định lí trên bằng kí hiệu

b, Cho tam giác ABC bằng tam giác DEF Hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

Bài 2 Thực hiện phép tính(1 điểm)

Bài 3.(2 điểm) Hai xe máy cùng đi từ A đến B Một xe đi hết 1 giờ 20 phút, xe kia đi hết 1

giờ 30 phút Tính vận tốc trung bình của mỗi xe, biết rằng vận tốc trung bình của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc trung bình của xe thứ hai là 6 Km/h

Bài 4 (2 điểm)

a, Vẽ hình theo trình tự sau:

- Vẽ ba điểm không thẳng hàng A, B, C;

- Qua điểm B vẽ đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng AC;

- Qua điểm B vẽ đường thẳng d2 song song với đường thẳng AC;

b, Vì sao đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng d2

Bài 5.(2 điểm) Cho tam giác ABC có B C Tia phân giác góc A cắt BC tại D

a) Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận của bài toán bằng kí hiệu;

b) Chứng minh AB = AC

Trang 23

Đáp án - Biểu điểm

Bài 1

1 Tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch

Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì

- Tích hai giá trị tương ứng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ) 0.25

- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo hai giá trị tương ứng của

đại lượng kia

Ví dụ: Vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau

0.25

0.5

2 a, Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của

tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

0.250.25

0.250.25

Gọi vận tốc trung bình của hai xe là v1(Km/h) và v2(Km/h)

Theo điều kiện bài ra ta có: v1- v2 = 6

Do vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:

0.523

A

D

Trang 24

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

0.25

0.250.25

ABD có A1B D  1 1800(Định lí tổng ba góc trong tam giác)

ADC có A2C D  2 1800 (Định lí tổng ba góc trong tam giác)

0.25

0.250.25

0.50.25

Trang 25

cơ số

Nhân (chia)

2 lũy thừacùng cơ số-Tính giá trịtuyệt đối sốhữu tỉ

Biết vận dụng qui tắccộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ

-Luỹ thừa của một lũythừa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 0,5đ 5%

2 1đ 10%

3 2,0đ 20%

2 1đ 10%

8 4,5đ 45%

2 Tính chất

dãy tỉ số bằng

nhau

Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0đ 20%

1 2,0đ 20%

Vận dụng trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tamgiác vào chứngminh

Vận dụng tính chấthai đường thẳng cùngvuông góc với đườngthẳng thứ ba

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0đ 10%

1 1,5đ 15%

1 1,0đ 10%

3 3,5đ 35%

Tổng: Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

3 2đ 20%

5 5.5 đ 55%

3 2,0đ 20%

Số câu: 12

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

25

Trang 26

Câu 4 (2,0đ) Tìm các số a, b, c biết: 5 7 2

  và a−b+c =−28

Câu 5 (3,5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại E, trên

cạnh BC lấy điểm F sao cho BF = BA

a) Chứng minh: Δ ABE=Δ FBE

b) Tính số đo góc EFB

c) Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H ¿ BC) chứng minh AH // EF

Câu 6 (0,5đ)Tìm só nguyên n lớn nhất sao cho n150<5225

Trang 27

2

3x=

−14

0,250,250,250,250,250,25

4 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Nên ABE = FBE (c-g-c)

b) ABE = FBE (cmt) ⇒ EFBBAE 900(Hai góc tương ứng)

góc với đường thẳng thứ ba)

0,25

0,251,01,0

1,0

6 n150=(n2)75 và 5225=(53)75=12575

n150<5225 hay (n2)75<12575 n2<125

0,2527

A

B

C E

F H

Trang 28

Vậy số nguyên lớn nhất thỏa mãn điều kiện trên là n=11 0,25

ĐỀ SỐ 8 :

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN LỚP 7 Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

cơ số

Hiểu được quy tắcnhân 2 luỹ thừa cócùng cơ số

Vận dụng cácphép tính về

số hữu tỉ giảibài toán tìm x;

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 C: 2a 0.75

1 C:2b

0.75

2 C: 1a- b 1.5

4 3 30% T/c dãy tỉ số

của tam giác

Hiểu định lí tổng

ba góc của một và góc ngoài của một tam giác để tính được số đo góc

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 C: 4 1

1 1 10% Các trường

hợp bằng

nhau của 

- Biết định lí về góc ngoài của tam giác.

- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau.

- Nhân biết kết quả tổng ba góc trong tam giác.

- Biết vẽ hình.

- Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau

từ đó suy ra các góc tương ứng, các cạnh tương ứng bằng nhau.

Các phép tính

về số thực Vận dụng cácphép tính về

số thực so sánh

Tsố câu:

Tsố điểm:

Tỉ lệ:

4 3.25 32.5%

3

2.75 27.5%

3 2.5 25%

2 1.5 15%

12 10 100%

Ngày đăng: 07/02/2021, 18:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w