Trường THCS ĐỀ THI LẠI MÔN: TOÁN 8 Năm học: 201 Thời gian: 90 pht (không kể thời gian phát đề) MA TRẬN Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao TL TL TL TL Phương trình bậc nhất một ẩn Giải bài toán bằng cách lập pưhưong trình bậc nhất 1 ẩn. Có kỹ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu Nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất Số câu Số điểm Tỉ lệ 1 2đ 20% 1 2đ 20% 2 4đ 40% Bất phương trình bậc nhất một ẩn Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn. Biết biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số. Số câu Số điểm Tỉ lệ 1 1đ 10% 1 1đ 10% Tam giác đồng dạng Có kỹ năng vận dụng trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông để giải toán. Số câu Số điểm Tỉ lệ 1 2đ 20% 1 2đ 20% Lăng trụ đứng Có kỹ năng vận dụng định lý Pitago, công thức tính diện tích hình lăng trụ để giải toán. Biết vận dụng công thức tính để tìm diện tích toàn phần của lăng trụ đứng Số câu Số điểm Tỉ lệ 3 2đ 20% 1 1đ 10% 4 3đ 30% Tổng Số câu Số điểm Tỉ lệ 1 2đ 20% 4 3đ 30% 2 4đ 40% 3 2đ 20% 8 10đ 100% Trường THCS Nguyễn Viết Xuân Họ và tên: ………………………… Lớp: …… ĐỀ THI LẠI MƠN: TỐN 8 – Năm học: 2011 2012 Thời gian: 90 pht (không kể thời gian phát đề) Bi 1: (2đ) Giải phương trình sau: Bi 2: (1đ) Giải bất phương trình sau v biểu diễn tập nghiệm trn trục số: 2x + 15 > 19 + x Bi 3: (2đ) Trong 1 buổi lao động, lớp 8A gồm 42 học sinh chia thành 2 tốp, tốp thứ nhất trồng cây, tốp thứ 2 làm vệ sinh. Tốp trồng cây đông hơn tốp làm vệ sinh là 8 người. Hỏi tốp trồng cy cĩ bao nhiu học sinh ? Bi 4: (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tia phân giác của ABC cắt AH ở D và cắt AC ở E. Chứng minh: AB . HD = AE . HB Bi 5: (3đ) Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình lăng trụ đứng MNP.M’N’P’ cho ở hình vẽ sau đây:
Trang 1Trường THCS
ĐỀ THI LẠI
MÔN: TOÁN 8 - Năm học: 201 Thời gian: 90 pht (không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụngCấp độ cao Tổng
Phương trình bậc
nhất một ẩn
Giải bài toán bằng
cách lập pưhưong
trình bậc nhất 1 ẩn.
Có kỹ năng giải phương trình chứa
ẩn ở mẫu
Nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 2đ 20%
1 2đ 20%
2 4đ 40% Bất phương trình
bậc nhất một ẩn - Giải thành thạo bấtphương trình bậc
nhất một ẩn.
- Biết biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1đ 10%
1 1đ 10% Tam giác đồng dạng Có kỹ năng vận
dụng trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông để giải toán.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 2đ 20%
1 2đ 20% Lăng trụ đứng Có kỹ năng vận
dụng định lý Pitago, công thức tính diện tích hình lăng trụ để giải toán.
Biết vận dụng công thức tính để tìm diện tích toàn phần của lăng trụ đứng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3 2đ 20%
1 1đ 10%
4 3đ 30% Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 2đ 20%
4 3đ 30%
2 4đ 40%
3 2đ 20%
8 10đ 100%
Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
Họ và tên: ………
Lớp: ……
ĐỀ THI LẠI
Duyệt
Trang 2-MƠN: TỐN 8 – Năm học: 2011 - 2012 Thời gian: 90 pht (không kể thời gian phát đề)
Bi 1: (2đ) Giải phương trình sau:
x x x x
Bi 2: (1đ) Giải bất phương trình sau v biểu diễn tập nghiệm trn trục số:
2x + 15 > 19 + x
Bi 3: (2đ) Trong 1 buổi lao động, lớp 8A gồm 42 học sinh chia thành 2 tốp, tốp thứ nhất trồng cây, tốp thứ 2 làm vệ sinh Tốp trồng cây đông hơn tốp làm vệ sinh là 8 người Hỏi tốp trồng cy cĩ bao nhiu học sinh ?
Bi 4: (2đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tia phân giác của ABC cắt AH ở D
và cắt AC ở E Chứng minh: AB HD = AE HB
Bi 5: (3đ) Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần
của hình lăng trụ đứng MNP.M’N’P’ cho ở hình vẽ sau đây:
6cm 4cm
3cm
P'
P
N M
Trang 3Trường THCS
ĐỀ THI LẠI
MƠN: TỐN 8 – Năm 2012 Thời gian: 90 pht (không kể thời gian phát đề)
II TỰ LUẬN - (10 điểm)
Bi 1: (2đ)
x x x x
4x = 6 + 5 + 1 0,25đ
x = 12
Bi 2: (1đ) 2x + 15 > 19 + x
x > 4 0,25đ
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S = {x/ x >4} 0,25đ
* Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trn trục số
0,25đ
Bi 3: (2đ) Gọi x l số học sinh của tốp trồng cy
Tổng số HS của 2 tốp l 42
x + x - 8 = 42 0,25đ
x = 50
Vậy số HS của tốp trồng cy: 25 học sinh 0,25đ
Bi 4: (2đ)
GT ABC ( A = 900)
AH BC B1 = B2
AE AD = {D}
AE AC = {E}
KL AB HD = AE HB
Hình vẽ đúng: 0,25đ GT,KL đúng: 0,25đ
4 3 2 1 0
2
1 D
E
B
A
Trang 4Ta có BE là phân giác ABC (gt) 0,25đ
Bi 5: (3đ)
Hình vẽ: 0,25đ
* MNP: P = 900; MP = 3cm; PN = 4cm
Ta có: MN2 = MP2 + PN2 (định lý Pitago) 0,25đ
= 3 2 4 2 9 16 = 5 (cm) 0,25đ
* Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng
* Diện tích đáy của hình lăng trụ đứng:
Sđ = 1
= 1
* Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng
= 72 + 2 6 = 72 + 12 = 83 (cm2) 0,25đ
6cm 4cm
3cm
P'
P
N M