1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG TOÁN 9+ĐÁP ÁN

5 128 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN HÌNH HỌC SỐ HỌC TỔNG HỢP KIẾN THỨC TÌM KIẾM HỌC SINH GIỎI ĐI THI CẤP TỈNH TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN ĐA DẠNG CÓ TÍNH SÀN LỌC HỌC SINH CAO

Trang 1

Phòng GD- ĐT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP

TRƯỜNG

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân Năm học: 2017 – 2018

Môn: Toán 9

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (5đ) Rút gọn các biểu thức sau:

x x

  ��   �� ���   �� �

a Rút gọn P.

b Tính giá trị của P khi x  7 4 3.

c Chứng minh: P 1

Bài 2: (5đ) Cho phương trình x 2 – 2mx + m 2 – m – 6 = 0 (m là tham số)

Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có hai nghiệm

x 1 và x 2 sao cho 1 2

18 7

x x

xx. Bài 3: (2đ) Tìm số tự nhiên n để n + 18 và n – 41 là hai số chính phương.

Bài 4: (8đ) Tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn, các đường cao AD, BE, CF gặp nhau

tại H Đường thẳng vuơng gĩc với AB tại B và đường thẳng vuơng gĩc với AC tại C cắt nhau tại G.

a) Chứng minh rằng GH đi qua trung điểm M của BC.

b) ∆ABC ∆AEF

c) BDF = CDE

d) H cách đều các cạnh của tam giác DEF

Hết

Trang 2

Phòng GD- ĐT Chưprông

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân

THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Năm học: 2012 – 2013

Môn: Toán 9

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Bài 1: (5đ)

a) (2đ) ĐK: x� 0; x� 1

1

1

1

.

1

x

x

x

x

b)(1,5đ) Ta có: x  7 4 3 = (2 - 3)2 0,25đ

0,25đ

Vậy:

7 4 3 2 3 1

2 3

6 2 3

2 3 3(2 3)

3

2 3

P    

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

Trang 3

c) Ta có:

1

1

x x P

x

P

۳

Dấu “=” xảy ra khi: x 1 x 1

x

 �  0,25đ

mà x = 1 không thuộc TXĐ 0,25đ

Vậy P > 1 0,25đ

Bài 2: (5đ) Ph¬ng tr×nh x2  2mx m 2   m 6 0:

' m m m 6 m 6

§Ĩ ph¬ng tr×nh x2  2mx m 2   m 6 0 cã hai nghiƯm th×  � ' 0: 0,25đ

Tức là: m + 6 � 0

Với điều kiện (1):

 

1 2 2

1 2

18 7 18 7

2 18

7

x x

x x

x x

x x

x x x x

x x

 

 

 

0,5đ

x x1 2 � 0

2 2

2

6 18 ( 2 ) 2

6 7

m m m

m m

�   �

 

0,5đ 0,25đ

0,5đ

Trang 4

0,25ủ 0,25ủ

2

2 2 2 2 2

4 2 2 12 18

2 2 12 18

6 7

6 9

2; 3

6 7

m m

m m

m m

m m

m m

  

 

   

 

  

 

   

  � 7(m 2 + m + 6) = 9(m 2 – m – 6)

0,25ủ

� 2m 2 – 16m – 96 = 0 0,25ủ

mm 

'

 = 64 �   ' 8 0,5ủ

� m 1 = 12 ; m 2 = -4 (thỏa điều kiện (1) và m�  2; m� 3 ) 0,5ủ

Baứi 3: (2ủ)

Để n 18 và n 41 là hai số chính phơng

2

18

n  p

� vàn 41 q p q2 , �N 0,25ủ

   

   

18 41 59 59

p q p q

     

  

Nhng 59 là số nguyên tố, nên: ��p q p q 591���q p2930

0.5ủ

18 30 900

Thay vào n 41, ta đợc 2 2

882 41 841 29    q 0,25ủ

Vậy với n 882 thì n 18 và n 41 là hai số chính phơng 0,25ủ

Baứi 4: (8ủ)

a) (2ủ) Ta cú BG AB, CH AB, nờn BG //CH 0,5ủ

M H

G

F

E

B

A

0,25ủ 0,25ủ 0,25ủ 0,25ủ

Trang 5

Tứ giác BGCH có các cặp cạnh đối sông song nên nó là hình bình hành 0,5ñ

Do đó hai đường chéo GH và BC cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường 0,25ñ

Vậy GH đi qua trung điểm M của BC 0,25ñ b) (2,5ñ) Do BE và CF là các đường cao của tam giác ABC 0,25ñ

Xeùt hai tam giác vuông ABE và ACF có chung góc A nên chúng đồng dạng 0,5ñ

Từ đây suy ra AB AE AB AF (1)

Hai tam giác ABC và AEF có góc A chung (2) 0,5ñ

Từ (1) và (2) ta suy ra ∆ABC ∆AEF 0,5ñ c) (1,5ñ) Chứng minh tương tự ta được

∆EDC ∆BAC 0,5ñ

suy ra ∆BDF ∆DEC BDF = CDE 0,5ñ

d) (2ñ) Ta có BDF = CDE (c/m treân) 0,25ñ

� 900 – BDF = 900 – CDE 0,25ñ

Chứng minh tương tự ta có FH là tia phân giác EFD 0,25ñ

Từ đây suy ra H là giao điểm ba đường phân giác tam giác DEF 0,25ñ

Vậy H các đều ba cạnh của tam giác DEF 0,25ñ

Ngày đăng: 26/07/2019, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w