Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC HỘI ĐỒNG THI Môn: TOÁN GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TRƯỜNG Năm học: 2014 – 2015 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Ngày tháng năm sinh: …………………………………………………………………………………………………………………….. Chuyên môn đào tạo: ………………………………………………………………………………………………………………………. Số năm công tác: …………………………………………………………………………………………………………………………………… Chức vụ, đơn vị công tác: …………………………………………………………………………………………………………… PHẦN KIỂM TRA KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN (6 điểm) 1. ĐỀ BÀI: Bài 1: (1 điểm) Một học sinh đ giải bi tốn: “ Tìm GTLN của biểu thức f(x) = x + 12x3x2 ” như sau: Điều kiện để f(x) có nghĩa: 1 2x 3x2 > 0 (x + 1)(1 3x) > 0 1 < x < 13 () Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta cĩ: f(x) = 1.x + 1. 12x3x2 1+1 . x2+(12x3x2) = 2 . 2(x+12)2+32 3 Với x = 12 thỏa mn () thì 2(x + 12)2 = 0. Vậy f(x) đạt GTLN là 3 khi x = 12. a) Hy tìm những sai lầm trong lời giải bi tốn trn. b) Anh (chị) hy giải lại cho đúng. Bài 2: (2 điểm) Anh (chị) giải cc bi tốn sau: a) Tìm số nguyn n để 3n+5n+1 l số nguyn b) Tìm cc số x, y, z biết: x2 = y3; y5 = z4 v x y + z = 49 c) Giải phương trình : 10x4 – 77x3 + 150x2 – 77x + 10 = 0 Bài 3: (3 điểm) Cho bi tốn: “Cho hình thang vuơng ABCD (A = B = 900) v điểm O là trung điểm của AB. Đường trịn tm O, đường kính AB tiếp xúc với CD. Chứng minh rằng: COD= 900 a) Giải bi tốn trn. b) Hy pht biểu bi tốn đảo của bài toán trên và chứng minh bài toán đảo đó. HẾT 2. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM 1 (1,0đ) a Sai lầm 1: ĐK để f(x) có nghĩa: 1 2x 3x2 0 Sai lầm 2: Với x = 12 thì chỉ cĩ BĐT 2 . 2(x+12)2+32 3 trở thành đẳng thức nên f( 12 ) < 3 0,25đ 0,25đ b Lời giải đúng: Áp dụng BĐT Cauchy ta có: 12x3x2 = (1+x)(13x) (1+x)+(13x)2 = 1 x, với x 1;13 Do đó f(x) x + (1 x) = 1 => Maxf(x) = 1 1 + x = 1 3x x = 0 (Tm ĐK x 1;13) 0,25đ 0,25đ 2 (2,0đ) a Ta cĩ: 3n+5n+1 = 3(n+1)+2n+1 = 1 + 2n+1 Để 3n+5n+1 nguyn thì 2n+1 nguyn 2 (n+1) => n + 1 2;1;1;2 => n 3;2;0;1 0,25 b Từ x2 = y3; y5 = z4 => x10 = y15; y15 = z12 => x10 = y15 = z12 Theo tính chất dy tỉ số bằng nhau ta cĩ: x10 = y15 = z12 = xy+z1015+12 = 7 Suy ra: x10 = 7 => x = 70 y15 = 7 => y = 105 z12 = 7 => z = 84 0,5 0,5 0,25 c 10x4 – 77x3 + 150x2 – 77x + 10 = 0 Nếu x = 0, thì phương trình trở thành 10 = 0 x = 0 (không là nghiệm của phương trình. Nếu x 0, ta có: 10x4 – 77x3 + 150x2 – 77x + 10 = 0 10 150 = 0 Đặt x + = t = t2 – 2 Khi đó ta có phương trình: 10t2 – 77t + 130 = 0 Giải phương trình ta được: t1 = ; t2 = x + = 5x2 + 5 = 26x 5x2 26x + 5 = 0 Giải phương trình ta được: x1 = 5; x2 = 0,2 x + = 2x2 + 2 = 5x 2x2 5x + 2 = 0 Giải phương trình ta được: x3 = 2; x4 = 0,5 Vậy phương trình có nghiệm: x1 = 5; x2 = 0,2; x3 = 2; x4 = 0,5 0,5
Trang 1Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên:
………
…
Ngày tháng năm sinh:
………
Chuyên môn đào tạo:
……….
Số năm công tác:
………
Chức vụ, đơn vị công tác:
………
PHẦN KIỂM TRA KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN (6 điểm)
1 ĐỀ BÀI:
Bài 1: (1 điểm)
Một học sinh đ giải bi tốn:
“ Tìm GTLN của biểu thức f(x) = x + ” như sau:
Điều kiện để f(x) có nghĩa: 1 - 2x - 3x2 > 0 � (x + 1)(1 - 3x) > 0 � -1 < x < (*)
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta cĩ:
f(x) = 1.x + 1 =
Với x = - thỏa mn (*) thì -2(x + )2 = 0 Vậy f(x) đạt GTLN là khi x = -
a) Hy tìm những sai lầm trong lời giải bi tốn trn
b) Anh (chị) hy giải lại cho đúng
Bài 2: (2 điểm)
Anh (chị) giải cc bi tốn sau:
a) Tìm số nguyn n để l số nguyn
b) Tìm cc số x, y, z biết: = ; = v x - y + z = - 49
c) Giải phương trình : 10x4 – 77x3 + 150x2 – 77x + 10 = 0
Bài 3: (3 điểm)
Cho bi tốn: “Cho hình thang vuơng ABCD (A = B = 900)
v điểm O là trung điểm của AB Đường trịn tm O, đường kính AB tiếp xúc với CD
Chứng minh rằng: COD= 900
a) Giải bi tốn trn
b) Hy pht biểu bi tốn đảo của bài toán trên và chứng minh bài toán đảo đó
- HẾT
-2 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Điểm bằng số:
Điểm bằng chữ:
Trang 2(1,0đ)
a
- Sai lầm 1: ĐK để f(x) có nghĩa: 1 - 2x - 3x2 0
- Sai lầm 2: Với x = - thì chỉ cĩ BĐT trở thành đẳng thức nên f(- ) <
0,25đ 0,25đ
b
Lời giải đúng:
Áp dụng BĐT Cauchy ta có:
= = 1 - x, với x
Do đó f(x) x + (1 - x) = 1
=> Maxf(x) = 1 <=> 1 + x = 1 - 3x <=> x = 0 (T/m ĐK x )
0,25đ
0,25đ
2
(2,0đ)
a
Ta cĩ: = = 1 +
Để nguyn thì nguyn <=> 2 (n+1)
b Từ = ; = => = ; = => = =
Theo tính chất dy tỉ số bằng nhau ta cĩ:
= = = = - 7 Suy ra: = 7 => x = - 70 = 7 => y = - 105 = 7 => z = - 84
0,5
0,5
0,25
Trang 310x4 – 77x3 + 150x2 – 77x + 10 = 0
* Nếu x = 0, thì phương trình trở thành 10 = 0 � x = 0 (không là
nghiệm của phương trình
* Nếu x � 0, ta có:
10x4 – 77x3 + 150x2 – 77x + 10 = 0 � 10 2
2
77
Đặt x + 1
x = t � 2
2
1
x x
= t2 – 2 Khi đó ta có phương trình: 10t2 – 77t + 130 = 0
Giải phương trình ta được: t1 = 26
5 ; t2 = 5
2
* x + 1
x = 26
5
� 5x2 + 5 = 26x
� 5x2 - 26x + 5 = 0 Giải phương trình ta được: x1 = 5; x2 = 0,2
* x + 1
x = 5
2
� 2x2 + 2 = 5x
� 2x2 - 5x + 2 = 0 Giải phương trình ta được: x3 = 2; x4 = 0,5
Vậy phương trình có nghiệm: x1 = 5; x2 = 0,2; x3 = 2; x4 = 0,5
0,5
a
M
O
D
C
Vẽ hình: (0,5)
Gọi M là tiếp điểm của CD và (O)
Ta cĩ ABCD l hình thang vuơng tại A
=> AD AB
=> DA v DM cng l tiếp tuyến của (O)
=> OD l phn gic của AOM
Tương tự ta có OC là phân giác của BOM
=> COD = 900
(Tính chất phn gic của hai gĩc
kề b )
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 4(3,0đ)
0,5
b
K M
A
D
C
Bài toán đảo: Cho hình thang
vuơng ABCD (Vuơng tại A v B), O là trung điểm của AB thỏa mn điều kiện COD = 900 Chứng minh rằng đường trịn tm O, đường kính AB tiếp xúc với CD
Chứng minh: Gọi K là trung điểm của CD, suy ra:
- Vì COD = 900 nn COD vuơng tại O => KOD = KDO (1)
- Vì O l trung điểm của AB nên OK là đường trung bình của hình thang ABCD => OK ∥? AD
=> KOD = ADO( so le trong ) (2)
Từ (1) v (2) => ADO = KDO
=> ADO = MDO ( cạnh huyền - gĩc nhọn)
=> OM = OA => M (O) Suy ra CD tiếp xc với (O) tại M
0,25
0,25 0,25
0,25
Trang 5Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên:
………
…
Ngày tháng năm sinh:
………
Chuyên môn đào tạo:
……….
Số năm công tác:
………
Chức vụ, đơn vị công tác:
………
PHẦN KIỂM TRA KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN (6 điểm)
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (1 điểm)
Tìm các số x, y ,z biết :
1 2 1
x y z
và x – 2y + 3z = 14 Thầy (cô ) hướng dẫn học sinh giải bài toán trên bằng hai cách
Bài 2: (1 điểm)
Cho phương trình : x2 -5mx – 4m = 0 (m là tham số )
a)Tìm m để phương trình trên có nghiệm ?
b)Chứng minh rằng : x12 + 5mx2 - 4m � 0 (x1 ; x2 là 2 nghiệm của phương trình)
Thầy (cô ) giải bài toán trên
Bài 3: (1 điểm)
Giải phương trình sau : 1 1 1 1
2x 1 x 1 x 2 2 x 2
Bài 4: (3 điểm)
Từ điểm I ở ngoài đường tròn (0), vẽ 2 tiếp tuyến IA và IB đến đường tròn(0),(A, B là các tiếp điểm )
Gọi M là trung điểm của IB ; AM cắt đường tròn (0)tại điểm thứ 2 là K Gọi C là giao điểm của IO
và AO
a) Chứng minh : IO AB
b) Chứng minh tứ giác BMKC nội tiếp và AB2 = 2AK AM
Điểm bằng số:
Điểm bằng chữ:
Trang 6Thầy (cô ) giải bài toán trên
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
1
(1,0đ)
CÁCH 1: 1 2 1
x y z
và x – 2y + 3z = 14
Ta có : 1 2 1
x y z
x y z
= 1 2 4 3 9 14 6 1
Suy ra : 1 1
2
x � x – 1 = 2 � x = 3
2 1
3
y � y – 2 = 3 � y = 5
3 1
4
z � z – 3 = 4 � z = 7 CÁCH 2: Đặt: 1 2 1
x y z
= t � x = 2t + 1 ; y = 3t + 2 ; z = 3t + 4
Từ đẳng thức x – 2y + 3z = 14
Ta có: 2t + 1 – 2(3t + 2) + 3(3t + 4) = 14 � 5t + 9 = 14
� 5t = 14 – 9 � t = 1
Từ đó: x = 2t + 1 � x = 2.1 + 1 = 3
y = 3t + 2 � y = 3.1 + 2 = 5
z = 3t + 4 � z = 3.1 + 4 = 7
0,25đ 0,25đ
Trang 7(2,0đ)
a
Phương trình: x2 – 5mx – 4m = 0
Ta có: = b2 – 4ac
= (-5m)2 – 4.1.(-4m)
= 25m2 + 16m
Để phương trình có nghiệm thì: = 25m2 + 16m � 0
� m � 0 hoặc m � 16
25
0,25
b Vì x1 là nghiệm của phương trình:Nên ta có: x
12 – 5mx1 – 4m = 0 � x12 = 5mx1 + 4m
� x12 – 5mx2 – 4m = 5mx1 + 4m + 5mx2 – 4m
= 5m(x1 + x2) = 5m 5m = 25m2 � 0 (Vì theo định lý Viét x1 + x2 = 5m)
0,5
0,5
0,25
3
(2,0đ)
2x 1 x 1 x 2 2x 2
ĐKXĐ: x �1 ; x � 2; x � 1
2
Đặt a = 2x + 1; b = x – 1; c = -x + 2 � a + b + b = 2x – 2 Phương trình (*) trở thành:
a b c a b c
� bc( a + b + c) + ac(a + b + c) + ab(a + b + c) = abc � (a + b + c)(bc + ac + ab) – abc = 0
� abc + a2c + a2b + b2c + abc + ab2 + c2b + c2a + abc – abc = 0
� (abc + b2c) + (a2c + abc) + (a2b + ab2) + (bc2 + ac2) = 0
� bc(a + b) + ac(a + b) + ab(a + b) + c2(b + a) = 0
� (a + b)(bc + ac + ab + c2) = 0
� (a + b)[(bc + ab) + (ac + c2)] = 0
� (a + b)[b(c + a) + c(a + c)] = 0
� (a + b)(a + c)(b + c) = 0
* a + b = 0 � 2x + 1 + x – 1 = 0 � x = 0 (TMĐK)
b + c = 0 � x – 1 – x – 2 = 0 (vô lý)
c + c = 0 � 2x + 1 – x – 2 = 0 � x – 1 = 0 � x = 1 (loại) Vậy phương trình có nghiệm là x = 0
Tập nghiệm của phương trình: S = {0}
Trang 8(2,0đ)
a
K
B M
A
Ta có: IA = IB (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
OA = OB = R Nên IO là đường trung trực AB hay IO AB
0,25
CA = CB
� MC là đường trung bình của ABI
� MC // AI � CMA = IAM (so le trong)
Mà IAM = IAK = KBA
� CMA = KBA � CMK = KBC
Tứ giác BMKC có: CMK = KBC � tứ giác BMKC nội tiếp
Xét AKB và ACM có:
A chung CMA = KBA
� AKB ACM (g – g) � AB AK
AM AC
� AB 2AK
AM AB
� AB2 = 2AK.AM
0,5
0,5
0,25
Trang 11
Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC
HỘI ĐỒNG THI Môn: TOÁN
GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TRƯỜNG Năm học: 2014 – 2015
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên:
………
…
Ngày tháng năm sinh:
………
Điểm bằng số:
Điểm bằng chữ:
Trang 12Chuyên môn đào tạo:
……….
Số năm công tác:
………
Chức vụ, đơn vị công tác:
………
PHẦN KIỂM TRA KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN (6 điểm)
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (1 điểm)
Tìm các số x, y ,z biết :
1 2 1
x y z
và x – 2y + 3z = 14 Thầy (cô ) hướng dẫn học sinh giải bài toán trên bằng hai cách
Bài 2: (1 điểm)
Một học sinh đ giải bi tốn:
“ Tìm GTLN của biểu thức f(x) = x + ” như sau:
Điều kiện để f(x) có nghĩa: 1 - 2x - 3x2 > 0 � (x + 1)(1 - 3x) > 0 � -1 < x < (*)
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta cĩ:
f(x) = 1.x + 1 =
Với x = - thỏa mn (*) thì -2(x + )2 = 0 Vậy f(x) đạt GTLN là khi x = -
a) Hy tìm những sai lầm trong lời giải bi tốn trn
b) Thầy (cô) hy giải lại cho đúng
Bài 3: (1 điểm)
Giải phương trình sau : 1 1 1 1
2x 1 x 1 x 2 2 x 2
Bài 4: (3 điểm)
Cho bi tốn: “Cho hình thang vuơng ABCD (A = B = 900)
v điểm O là trung điểm của AB Đường trịn tm O, đường kính AB tiếp xc với CD
Chứng minh rằng: COD= 900
a)Giải bi tốn trn
b)Hy pht biểu bi tốn đảo của bài toán trên và chứng minh bài toán đảo đó
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
1
(1,0đ) CÁCH 1: 1 2 1
x y z
và x – 2y + 3z = 14
Ta có : 1 2 1
x y z
x y z
0,25đ
Trang 13= 1 2 4 3 9 14 6 1
Suy ra : 1 1
2
x � x – 1 = 2 � x = 3
2 1
3
y � y – 2 = 3 � y = 5
3 1
4
z � z – 3 = 4 � z = 7 CÁCH 2: Đặt: 1 2 1
x y z
= t � x = 2t + 1 ; y = 3t + 2 ; z = 3t + 4
Từ đẳng thức x – 2y + 3z = 14
Ta có: 2t + 1 – 2(3t + 2) + 3(3t + 4) = 14 � 5t + 9 = 14
� 5t = 14 – 9 � t = 1
Từ đó: x = 2t + 1 � x = 2.1 + 1 = 3
y = 3t + 2 � y = 3.1 + 2 = 5
z = 3t + 4 � z = 3.1 + 4 = 7
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2
(2,0đ)
a
- Sai lầm 1: ĐK để f(x) có nghĩa: 1 - 2x - 3x2 0
- Sai lầm 2: Với x = - thì chỉ cĩ BĐT trở thành đẳng thức nên f(- ) <
0,25đ 0,25đ
b Lời giải đúng: Áp dụng BĐT Cauchy ta có:
= = 1 - x, với x
Do đó f(x) x + (1 - x) = 1
=> Maxf(x) = 1 <=> 1 + x = 1 - 3x <=> x = 0 (T/m ĐK x )
0,25đ
0,25đ
Trang 14(1,0đ)
2x 1 x 1 x 2 2x 2
ĐKXĐ: x �1 ; x � 2; x � 1
2
Đặt a = 2x + 1; b = x – 1; c = -x + 2 � a + b + b = 2x – 2 Phương trình (*) trở thành:
a b c a b c
� bc( a + b + c) + ac(a + b + c) + ab(a + b + c) = abc � (a + b + c)(bc + ac + ab) – abc = 0
� abc + a2c + a2b + b2c + abc + ab2 + c2b + c2a + abc – abc = 0
� (abc + b2c) + (a2c + abc) + (a2b + ab2) + (bc2 + ac2) = 0
� bc(a + b) + ac(a + b) + ab(a + b) + c2(b + a) = 0
� (a + b)(bc + ac + ab + c2) = 0
� (a + b)[(bc + ab) + (ac + c2)] = 0
� (a + b)[b(c + a) + c(a + c)] = 0
� (a + b)(a + c)(b + c) = 0
* a + b = 0 � 2x + 1 + x – 1 = 0 � x = 0 (TMĐK)
b + c = 0 � x – 1 – x – 2 = 0 (vô lý)
c + c = 0 � 2x + 1 – x – 2 = 0 � x – 1 = 0 � x = 1 (loại) Vậy phương trình có nghiệm là x = 0
Tập nghiệm của phương trình: S = {0}
0,25đ
0,5đ
0,25đ
Trang 15(3,0đ)
a
M
O
D
C
Gọi M là tiếp điểm của CD và (O)
Ta cĩ ABCD l hình thang vuơng tại A
=> AD AB
=> DA v DM cng l tiếp tuyến của (O)
=> OD l phn gic của AOM
Tương tự ta có OC là phân giác của BOM
=> COD = 900
(Tính chất phn gic của hai gĩc kề b )
0,25
đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 16K M
A
D
C
Bài toán đảo: Cho hình thang vuơng ABCD
(Vuơng tại A v B), O là trung điểm của AB thỏa mn điều kiện COD
= 900 Chứng minh rằng đường trịn tm O, đường kính AB tiếp xúc với CD
Chứng minh: Gọi K là trung điểm của CD, suy ra:
- Vì COD = 900 nn COD vuơng tại O => KOD = KDO (1)
- Vì O l trung điểm của AB nên OK là đường trung bình của hình thang ABCD => OK ∥? AD
=> KOD = ADO( so le trong ) (2)
Từ (1) v (2) => ADO = KDO
=> ADO = MDO ( cạnh huyền - gĩc nhọn)
=> OM = OA => M (O) Suy ra CD tiếp xc với (O) tại M
0,25đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ