ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN MÔN TOÁN LỚP 11
Trang 1TRUONG THPT CHUYENTN KỲ THICHÁT LƯỢNG HỌC KỲ [NĂM HỌC
Chương trình nâng cao
Thi sinh lam bai vao dé thi nay
Họ và tên thí sinh: Chữ kí giám thị:
Câu 1: Chọn từ cho trước điền vào chỗ trống (1, 5 điểm )
HỒ 0.02 xxx hệo FJ RAB , RAK LT MARR , RB,
2 ) Sl Bik ST , ARAITZR
3) PIB BAIS Wik BAIN , MINA ccc rece °
4) fthĆ#SAI9JffH], 1E) L, #16 Z#B
at
5) SPEER , HAR eee WEF , Recta BIT A
lS
Câu 2: Chọn đáp án đúng giải thích cho từ gạch chân ( 1 điểm )
6)fbt4Z— J3] : “|\X|, 0922 St à IR?”
7) tt SRW ASE PR RaNsE fal,
8) HFARARMR , itl f
9) HAA SHEET A IE SIA Set TS
10 ) fbšM3ZIRRH r7 al OA
A TATA B.ƒKlR C.EJL- D lấn lấn JL
Câu 3: Dùng từ gợi ý trong ngoặc hoàn thành câu (1, 5 điêm )
1H ) Q.00 TT TK TK Tu Fx ABTA — N\A >J Xã
( IB†H )
12) #E 7 H7N3:lR, Q TQ n Tnhh ke „ (##T)
13) 2ñ) À 5Ì , QQQQQnnnnnnn Tnhh nh nen re o (BA)
15 ) #IIi[]ššFãÃ?Š2? LH nen nhe , 9% 141J#L
Cầu 4: Sửa câu sai (1.5 đi êm)
16) ®iH#)š M1, J#IW1t2)SIW1M9,
17 ) f†h4#Ell®BlR., t2 rnBIã3 7
Trang 2Cau 5: Dung từ gợi ý trong ngoặc viết lại những câu sau ( chú ý nghĩa của câu không được thay đôi) (1.5 đi êm)
21) fbliliã5®ES1T2ZEsF3ãðEM.HBITESKHM (PHẾ )
22) X2, XãBIBE.fƒ, ®FHfilf 7 (t3)
23) 32A4 7# Z6l4^ÀBSE12, 1i gvxIm ƒ H6 2 (iƒRm
AI) ĐMU%£{XZšf%2J171Ef£IHIlhi<SfG1L, #šÍÌ]©/fGXÄM4S7/M21ZirtifllÀÀ (A qu)
Câu 6: Tim tir thich hop dién vao ché tréng trong doan van sau:( 3 di ém)
Mãi, —1Ù#A (26) HKES SB , HF (27)
(29) verre THA, BOA, HRSLPANARM : “BASE! , HTH
B##Ä(im|]ER4NE 7 , BB3Đ ( 30) l†—IBSB(LAEV ! “KREIMSXIET THA WER (BL) cece tbìxiÝ, ŒŒIREIIREIS : E|RHS, —ñ52) Ai
#IYE (32 ) ADAH, ìxi#t—3, KE8Bi4ER@7, #=X
IE, Use , FAA (35) oe SHA
Trang 3Thi sinh không được sứ dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
TRUONG THPT CHUYENTN KỲ THICHÁT LƯỢNG HỌC KỲ INĂM HỌC
Chương trình nâng cao
HUONG DAN CHAM THI
( Bản hướng dan cham thi g6m 01 trang) Dap an va thang diém
Câu 1: Chọn từ cho trước điền vào chỗ trống (1, 5 điểm, mì ỗi câu 0.3 điểm )
1) 4% 2 ) Mễ 3) iHù 4)5E 2) A21
Câu 2: Chọn đáp án đúng giải thích cho từ gạch chân ( 1 điểm, m ỗi câu 0.2 điểm )
Câu 3: Dùng từ gợi ý trong ngoặc hoàn thành câu ( I1, 5 điểm, m ỗi câu 0.3 điểm )
11) 4h EI1L, SK#ãBiRth—2`/|\JZ>)J R18,
13) Z1} À S11, S11 fEhb 33] 419%
14) XXữ£5% 1X)XilZ43 3Š TS tek
Cầu 4: Sửa câu sai (1.5 đi êm, mì ôi câu 0,3 diém)
16) MBS , SWNT,
17) ARS EARS , KHBAPERS
18) ERS , ARENAS RAMAN SAM !
Trang 419) BADBZMAAT , (HE AVERB RLS,
20) SH PAEW IE , (HFM T B CH9EBšSE, SL TBENAS
Cau 5: Dung tir gợi ý (rong ngoặc viết lại những cầu sau ( chú ý nghĩa của câu không được thay đổi) (1,5 đi êm, m ỗi câu 0,3 điểm)
21) fbliliï®SgfirS194tiBZ)mBITE3KI9
22) ADA , ARPES , ABBE
23) 1 XAA SiMRFORSSE , KSEE ?
24) HERR MERPHEOM , SCIBERSSM, (BM)
25) RELGEARMWSM AF ER , HIRSH RS DIA,
Câu 6: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:( 3 đi m, m ỗi câu
0,3 điểm)
31) 5H 32)Z/#l 33) —ñB2 34) 1# 395) k