Phần chung cho tất cả các thí sinh 7 điểm I.. Tần số dao động không phụ thuộc các đặc tính của hệ.. cú phương dao động của cỏc phần tử vật chất trong mụi trường luụn hướng theo phương t
Trang 1Sở GD & ĐT Đề kiểm tra học kì 1 năm học 2009-2010
Trờng THPT
Môn: Vật lí- Lớp 12
Thời gian: 45 phút
A Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 7 điểm)
I Trắc nghiệm
Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 8cos(5πt + π/3) cm Biên độ và pha ban đầu của dao động là
A -8 cm và π/3 rad B 8 cm và -π/3 rad C 8 cm và π/3 độ D 8 cm và π/3 rad
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động động điều hoà, vật nặng có khối lợng 200g, lò xo có độ cứng 20 N/m
Chu kì dao động của vật là
A 0,628 s B 6,28s C 0,0628 s D 19,86 s
Câu 3: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động thành phần có pt là x1 = 2cos(2πt+ π/4) cm và
x2 = 4cos(2πt+ 5π/4) cm, phơng trình dao động tổng hợp là
A x = 2cos(2πt - 5π/4) cm B x = 2cos(2πt - π/4) cm
C x = 2cos(2πt + 5π/4) cm D x = 2cos(2πt + π/4) cm
Câu 4: Dao động tắt dần là dao động có đặc điểm nào sau đây.
A Tần số dao động không phụ thuộc các đặc tính của hệ B Biên độ có giá trị không đổi C Biên độ có giá trị thay đổi theo thời gian D Tần số dao động là tần số của ngoại lực
Cõu 5: Súng dọc là súng:
A cú phương dao động của cỏc phần tử vật chất trong mụi trường luụn hướng theo phương thẳng đứng.
B cú phương dao động của cỏc phần tử vật chất trong mụi trường trựng với phương truyền súng.
C cú phương dao động của cỏc phần tử vật chất trong mụi trường vuụng gúc với phương truyền súng.
D truyền đợc cả trong môi trờng chân không.
Câu 6: Những đặc trng sinh lí của âm gồm
A độ to, âm sắc và cờng độ âm B.tần số,độ cao, độ to, âm sắc
C độ to, âm sắc và đồ thị dao động âm D độ cao, độ to, âm sắc
II Tự luận
Câu7:Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ trong đó R = 100 3Ω, cuộn dây coi thuần cảm có hệ số tự cảm L =
π
1
(H), tụ điện C có điện dung thay đổi đợc
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có phơng trình
uAB = 100 2cos(100πt) (V)
1.Khi C =
π
2
10 − 4
(F) hãy tính a)Tổng trở của đoạn mạch
b)Cờng độ hiệu dụng trong mạch và viết biểu thức của dòng điện trong mạch
2 Giả sử cuộn dây có điện trở R0 = 50 3Ω và điều chỉnh giá trị điện dung của tụ điện sao cho hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch MB đạt giá trị nhỏ nhất Tìm C và giá trị UMB khi đó
B Phần riêng
(Thí sinh học chơng trình nào thì làm phần riêng tơng ứng với chơng trình đó)
I.Theo chơng trình chuẩn ( 3 điểm)
Câu 8: Sóng cơ học truyền trên một sợi dây đàn hồi từ O đến M, phơng trình sóng ở O là
uo = 7cos( 10πt +
3
π
) ( cm), vận tốc truyền sóng trên dây là 1m/s
1 Tính bớc sóng
2.Viết phơng trình sóng tại M, biết OM = 2,5m
II.Theo chơng trình nâng cao ( 3 điểm)
Câu 9:Tác dụng một lực có mômen bằng 1,6 N.m lên một chất điểm chuyển động theo quỹ đạo tròn làm
chất điểm có gia tốc góc là γ > 0 Khi gia tốc góc tăng 1 rad/s2 thì mômen quán tính của vật đối với trục quay giảm 0,08 kg.m2 Xác định gia tốc góc γ của chất điểm
M
Đề số 1
Trang 2Câu 10: :Điện tích trong mạch dao động LC lí tởng biến thiên theo thời gian theo phơng trình q = 6.10
-6cos(105.t + π/4) (C).Tính năng lợng điện từ trong mạch dao động, biết hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,5.10-4 H
……….Hết………
Họ và tên:……… Số báo danh………
Ghi chú: -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
-Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu để làm bài.
Sở GD & ĐT Thanh Hoá đáp án Đề kiểm tra học kì 1 năm học 2009-2010
Trờng THPT Triệu Sơn 4
Môn: Vật lí- Lớp 12
Thời gian: 45 phút
A Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 7 điểm)
I Trắc nghiệm ( 3điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm ⇒ 6 câu X 0,5 điểm = 3 điểm
II Tự luận ( 4điểm)
7( 4đ) 1) Khi C =
π 2
10 − 4
(F)
a Tổng trở của mạch
ta có ZL = ω L = π π
1
100 = 100 Ω , ZC =
π
π 2
10 100
1
4
− = 200 Ω
ta có Z = R2 + (Z L −Z C) 2 = ( 100 3 ) 2 + ( 100 − 200 ) 2 = 200 Ω
b.cờng độ hiệu dụng trong mạch
I = =100200
Z
U
= 0,5 A
Độ lệch pha giữa u và i : tan ϕ =
R
Z
Z L − C = -
3
1
⇒ϕ = - π6
rad Vậy i sớm pha hơn u 1 góc π6 rad
i = 0,5 2cos(100 π t +π6
) A 2) Tìm C0 để UMB nhỏ nhất
0
2 2
0
) (
) (
) (
0
0
C L
C L
Z Z R
R
Z Z R
− + +
− +
=
2 2
0
0 2
) (
2 1
0
C
Z R
R R R U
− +
+ +
UMB(min)⇔ 2 2
0
0 2
) (
2 1
0
C
Z R
R R R
− +
+
⇒ ZL = ZC0⇒
0
1
C
ω = 100 ⇒ C0 = F
π
4
10−
= 3,183.10-5 F.
Khi đó UMB(min) =
2 0 0
2 2 1
R
R R R
U
+
100 = 33,33 V
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5 đ
0,5 đ
Đề số 1
Trang 3B Phần riêng
Phần dành cho Cơ Bản (3điểm)
8
(3,0đ)
1 Bớc sóng
λ = v.T = v.2ωπ = 1.10ππ
2 = 1/5 = 0,2 m Phơng trình sóng ở M: uM = 7cos( 10 π (t – 2,5) + π3
)
= 7cos( 10 π t – 25 π + π3
) (cm) = 7cos( 10 π t – 743π ) ( cm)
1,5đ
1,5đ
Phần dành cho Nâng cao (3điểm)
9
(1,5đ)
áp dụng phơng trình động lực học vật rắn
M = I γ ⇒ I = Mγ = 1γ,6 (1)
M = I’γ’ ⇒ I’ = γ'
M
= γ1,+61 (2) Với I’ = I – 0,08 ⇒ γ1,+61 =1γ,6- 0,08 ⇒ - 0,08 γ2 – 0,08 γ + 1,6 = 0
⇒ γ = -5 rad/s2 ( loại) và γ = 4 rad/s2 ⇒ γ = 4 rad/s2
0,25đ 0,25đ
1,0đ
10
(1,5đ)
Năng lợng điện từ trong mạch
W =
L
q C
q
2
2 0
2 0
1 2
2
ω
2
2
2