1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOC KY & DAP AN KHOI 10

6 433 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I - Năm học: 2010-2011
Trường học Trường THPT Trần Suyền
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH.. Câu 5a: Cho tam giác ABC.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và AM.. Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.. Câu 5b: Cho tam giác ABC.

Trang 1

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7 điểm )

Câu1: Cho 2 tập hợp A= { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 }

B= { 0; 2; 4; 6; 8 }

a./ Xác định A Bvà A\ B ?

b./ Tìm tất cả các tập hợp X khác tập rỗng sao cho XAXB?

Câu 2: Cho hàm số yf x( )x2 2x 3 (Gọi là đồ thị (P))

a./ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (P).

b./Tìm số giao điểm của (P) và đường thẳng d: y = 2x – 3

Câu 3: Giải các phương trình sau:

a./ 2x 5 x 4.

b./ 3x4 x3.

Câu 4: Chotan 2biết ( 00  900) Tính giá trị biểu thức: 2cos sin

cot

II/ PHẦN RIÊNG TỰ CHỌN.( 3 điểm) ( Học sinh chọn1 trong 2 phần 5a; 6a hoặc 5b; 6b ).

Câu 5a: Cho tam giác ABC.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và AM.

1./Chứng minh: 2OA OB OC     4ON

,với mọi O bất kì.

2./ Khi cho điểm (3;1); (1; 1); (2; 2)A BC Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

Câu 6a: Cho 3 số dương a,b,c Chứng minh rằng:

a b b c c a 6

   Câu 5b: Cho tam giác ABC.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và AM.

1./Chứng minh: 2OA OB OC  4ON

   

,với mọi O bất kì.

2./ Khi cho điểm (3;1); (1; 1); (2; 2)A BC .Tìm tọa độ điểm G để A là trọng tâm tam giác BCG.

Câu 6b: Cho phương trình: mx22(m 2)x m  3 0 .Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thoả: 1, 2 1 2

3

 Ghi chú :

o Học sinh không dùng tài liệu.

o Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN

TỔ : TOÁN –TIN



ĐỀ THI HỌC KÌ I- NĂM HỌC : 2010-2011 MÔN : TOÁN – LỚP 10CB -TG: 90 PHÚT

(không tính thời gian giao đề)



Trang 2

ĐÁP ÁN.

1a

1b

A B= { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;7; 8 }

A\ B = { 1; 3; 5; 7;}

Đặt C A B= { 2; 4; 6}

Để thoả ycbt thì XC

Vậy tất cả tập X cần tìm là:{ 2}; { 4; };{ 6}; { 2; 4};{ 2; 6};{ 4; 6};{ 2;4; 6;}

0.25đ 0.25đ

0.5đ

2a

 Txđ : D = R

 Tọa độ đỉnh (1; 4)I

 BBT

 Đồ thị

 KL: Đồ thị ………

0.5đ

0.5đ

0.75đ

0.25đ

2b

 Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d:

2 2

x 2x – 3 2x – 3

x – 4x 0

  

    

 Vậy giao điểm cần tìm là: A( 0; -3) và B( 4; 5)

0.25đ

0.5đ

0.25đ

- 4

+

+

-

y x

x

y

Trang 3

2

2

2 5 4

4 0

2 5 8 16 4

10 21 0 4

7( ) 3( ) 7

x

x

x

x

  

 

 

   

 

  

  

 

 

Vậy: x = 7 là nghiệm của phương trình

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

3b

3 4 3

3 0

3 4 3

3 1 ( ) 2 7 ( ) 4

x

x

   

 

    

   



 

 

 



Vậy: 1; 7

x x là nghiệm của phương trình

0.25đ

0.5đ

0.25đ

4

Áp dụng công thức tính được:

1 cot

2

2 5 sin

5 5 cos

5

Vậy

5 2 5 2

2cos sin 5 5

0 1

cot

2

0.75đ

0.25đ

5a.1

B

A

N

Trang 4

 

2

2.2

4

OB OC OM

ON ON

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 Vậy suy ra đpcm

0.5đ

0.5đ

5a.2

 AB  2; 2 ;  DC2 x; 2 y

 ABCD là hình bình hành thì:

4 4 4; 4

AB DC

x y x y D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vậy: D( 4; 4 ) là toạ độ cần tìm

0.5đ

0.25đ

0.25đ

6a

Ta có:

a b b c c a VT

     

      

     

Áp dụng côsi cho 2 số: ;a c

c a ta có:

a c 2 a c 2

Tương tự: b c 2 b c 2

c b  c b  và 2 . 2

Suy ra: VT 6

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b c 

Vậy suy ra đpcm

0.25đ

0.5đ

0.25đ

5b.2 Vì A là trọng tâm tam giác BCG nên:

D

B

A N

Trang 5

3 3

3 3 6

2 6; 2

G G

x y G

  

  

  

 

  

  

0.25đ

0.5đ 0.25đ

2( 2) 3 0

Để (1) có 2nghiệm phân biệt:

(*) 4

0 ( 2) ( 3) 0

m

      

Suy ra x1 2 m 4 m;x2 2 m 4 m

Để thoả ycbt: 1 2

3

3

     

     

(2 m 4 m) (2 m 4 m) 3(2 m 4 m)(2 m 4 m)

              

1 65 2

1 65 2

m

m

   

  

  

thoả (*)

Vậy với m 1 65

2

 

 và m 1 65

2

 

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

 Lưu ý: Học sinh có thể giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Năm học: 2010 – 2011

Môn: Toán Khối 10

Trang 6

Mức Độ

Nội Dung

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Tổng

2

1

1

2

3 Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai 2

2

2

2

1

1

1

1

1

1

Tỉ số lưọng giác 1

1

1

1

4.5

4

3.5

2

2 10

10

Ngày đăng: 31/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• ABCD là hình bình hành thì: - DE THI HOC KY & DAP AN KHOI 10
l à hình bình hành thì: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w