Muïc tieâu: - Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân - Baøi taäp caàn laøm 1,2, - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, thích làm các bài tập đổi đơn vị đo diện tích để vận dụng[r]
Trang 1Bài dạy : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng STP trong các trường hợp đơn giản
- Bài tập cần lam 1,2,3;4(a,c)
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ - Hệ thống câu hỏi
- Trò: Vở bài tập
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 2, 3 /44 (SGK)
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, chúng ta thực hành viết số đo độ
dài dưới dạng STP qua tiết “Luyện tập”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: HDHS biết cách viết số đo
độ dài dưới dạng số thập phân
- Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đ.thoại, động não, thực hành
_GV cho HS nêu lại cách làm và kết quả - Học sinh thực hành đổi số đo độ dài dưới
dạng số thập phân
35 m 23 cm = 35 23 m = 35,23 m 100
thích cách đổi phân số thập phân số thập phân)
Bài 2 :
- GV nêu bài mẫu : có thể phân tích 315 cm
> 300 cm mà 300 cm = 3 m
Có thể viết :
315 cm = 300 cm + 15 cm =
3 m15 cm= 3 15 m = 3,15 m
100
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 4 :
- Học sinh thảo luận để tìm cách giải
- HS trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét
- HS thảo luận cách làm phần a) , b)
Trang 2* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm
- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa luyện tập - Tổ chức thi đua
Đổi đơn vị
2 m 4 cm = ? m , …
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 3 / 45
- Chuẩn bị: “Viết các số đo khối lượng dưới
dạng STP”
- Nhận xét tiết học
Trang 3Bài dạy : VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân theo các đơn
vị đo khác nhau
2 Kĩ năng: - Bài tập cần lam 1,2a,3
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực
tế
II Chuẩn bị:
- Thầy: Kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài chỉ ghi đơn vị đo là khối lượng - Bảng phụ, phấn màu, tình huống giải đáp
- Trò: Bảng con, vở nháp kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng, SGK, VBT
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: Viết số đo độ dài dưới dạng số
thập phân
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài liền kề?
- Học sinh trả lời đổi
- Mỗi hàng đơn vị đo độ dài ứng với mấy
chữ số?
- Học sinh trả lời đổi
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3 Giới thiệu bài mới:
“Viết các số đo độ dài dưới dạng số TP -HS lắng nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hệ thống BĐVĐ độ dài - Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: ĐT,QS, ĐN, thực hành
- Tiết học hôm nay, việc đầu tiên thầy trò
chúng ta cùng nhau hệ thống lại bảng đơn
vị đo độ dài
- Giáo viên hỏi - học sinh trả lời
- Nêu lại các ĐV đo khối lượng bé hơn
- Kể tên các đơn vị lớn hơn kg? tấn ; tạ ; yến
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối
lượng liền kề?
10 1
Trang 4- 1hg bằng bao nhiêu dag? 1hg = 10dag
10
1
- Tương tự các đơn vị còn lại học sinh hỏi,
học sinh trả lời, thầy ghi bảng, học sinh
ghi vào vở nháp Giáo viên chốt ý
a/ Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10 lần
đơn vị đo khối lượng liền sau nó
- Học sinh nhắc lại (3 em)
b/ Mỗi đơn vị đo khối lượng bằng (hay
10
1
bằng 0,1) đơn vị liền trước nó
- Giáo viên cho học sinh nêu quan hệ giữa
1 số đơn vị đo khối lượng thông dụng:
- Giáo viên ghi kết quả đúng
- Giáo viên cho học sinh làm vở bài tập 1 - Học sinh làm vở
Giáo viên nhận xét
* Hoạt động 2: HDHS đổi đơn vị đo khối
lượng dựa vào bảng đơn vị đo
- Hoạt động nhóm đôi
Phương pháp: ĐN, TH, quan sát, hỏi đáp - Học sinh thảo luận - Học sinh làm nháp
Sau cùng giáo viên đồng ý với cách làm
đúng và giới thiệu cách đổi nhờ BĐVĐ
* Hoạt động 3: Luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: TH, động não, quan sát
Bài 3:- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm
Phương pháp: Động não, thực hành, đàm
thoại
- Nêu mối quan hệ 2 đơn vị đo liền kề 341kg = tấn ; 8 tấn 4 tạ 7 yến = tạ
- Nêu phương pháp đổi dùng bảng đơn vị
5 Tổng kết - dặn dò:
Trang 5Bài dạy : VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- Bài tập cần làm 1,2,
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, thích làm các bài tập đổi đơn vị đo diện tích để vận dụng vào thực tế cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Bảng con, SGK, vở bài tập, vở nháp
III Các hoạt động:
2 Bài cũ:
- Học sinh lần lượt sửa bài 2,3 / Tr 46
Giáo viên nhận xét và cho điểm
-Học sinh sửa bài
-Lớp nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, chúng ta học toán bài: “Viết
các số đo diện tích dưới dạng số thập phân” -HS lắng nghe
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh hệ
thống về bảng đơn vị đo diện tích, quan hệ
giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng
Phương pháp: Đàm thoại, quan sát, động
não, thực hành
Liên hệ : 1 m = 10 dm và
1 dm= 0,1 m nhưng 1 m2 = 100 dm2 và
1 dm2 = 0,01 m2 ( ô 1 m2 gồm 100 ô 1 dm2)
- Học sinh nêu các đơn vị đo độ dài đã học (học sinh viết nháp)
- Học sinh nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo diện tích từ lớn đến bé, từ bé đến lớn
1 km2 = 100 hm2
1 hm2 = km2 = …… km2
100
1
1 dm2 = 100 cm2
1 cm2 = 100 mm2
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh củng cố
về bảng đơn vị đo diện tích, quan hệ giữa
các đơn vị đo diện tích thông dụng
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
- Học sinh nêu các đơn vị đo độ dài đã học (học sinh viết nháp)
-Học sinh nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo diện tích từ lớn đến bé, từ bé đến lớn
1 km2 = 100 hm2
Trang 61 hm2 = km2 = …… km2
100
1
1 dm2 = 100 cm2
1 cm2 = 100 mm2 -Học sinh nêu mối quan hệ đơn vị đo diện tích: km2 ; ha ; a với mét vuông
1 km2 = 1000 000 m2
1 ha = 10 000m2
1 ha = 1 km2 = 0,01 km2 100
- Học sinh nhận xét:
+ Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó và bằng 0,1 đơn vị liền trước nó +Nhưng mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị liền sau nó và bằng 0,01 đơn vị liền trước nó
Ví dụ 1:
- GV nêu ví dụ :
3 m2 5 dm2 = …… m2
- HS phân tích và nêu cách giải :
3 m2 5 dm2 = 3 5 m2 = 3,05 m2 100
Vậy : 3 m2 5 dm2 = 3,05 m2
- Sửa bài
- Học sinh đọc đề – Xác định dạng đổi
- Học sinh sửa bài _ Giải thích cách làm
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài – 3 học sinh lên bảng
yêu cầu của đề bài
- Học sinh làm bài
- 2 học sinh sửa bài
Hoạt động 4: Củng cố
Nhắc lại kiến thức vừa luyện tập
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Làm bài nhà 3/ 47
- Nhận xét tiết học
Trang 7Bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân
Bài tập cần làm 1,2,3 Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu
+ HS: Bảng con, vở bài tập
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh lần lượt sửa bài 3/ 47 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Luyện tập chung
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng
cố viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích
dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo
khác nhau
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
Bài 1:
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Giáo viên tổ chức sửa thi đua
- Giáo viên theo dõi cách làm của học sinh
– nhắc nhở – sửa bài
Bài 3:
- Giáo viên tổ chức cho học sinh sửa thi
đưa theo nhóm
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc yêu cầu đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nêu cách làm
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Xác định dạng đổi độ dài, đổi diện tích
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Trang 8 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh củng
cố viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích
dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo
khác nhau
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
Bài 4:
- Chú ý: Học sinh đổi từ km sang mét
- Kết quả S = m2 = ha
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố
- Giáo viên chốt lại những vấn đề đã luyện
tập: Cách đổi đơn vị
Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo diện tích
Bảng đơn vị đo khối lượng
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Làm bài nhà 3, 4/ 47
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
_ HS đọc đề và tóm tắt sơ đồ
_ HS trình bày cách giải _ Cả lớp nhận xét
Trang 9Bài dạy : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân
Bài tập cần làm 1,2,3,4 Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu
+ HS: Vở bài tập, bài soạn
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Luyện tập
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng
cố kỹ năng cộng số thập phân, nhận biết
tính chất giao hoán của phép cộng các số
thập phân
Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành, động
não
Bài 1:
- Giáo viên chốt lại: Tính chất giao hoán :
a + b = b + a
Bài 2:
- Giáo viên chốt: vận dụng tính chất giao
hoán
Bài 3:
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh nêu tính chất giao hoán
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài áp dụng tính chất giao hoán
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh tóm tắt
Trang 10- Giáo viên chốt: Giải toán Hình học: Tìm
chu vi (P)
- Củng cố số thập phân
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh nhận
biết tính chất cộng một số với 0 của phép
cộng các số thập phân, và dạng toán trung
bình cộng
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
- Giáo viên chốt ý: nêu cách giải phù hợp
nhất
- Giáo viên tổ chức sửa bài thi đua cá nhân
Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung vừa học
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua
giải nhanh
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dan do: Hoc sinh ve nha on lai kien thưc vưa
hoc
- Chuẩn bị: Xem trươc bai tong nhieu so thap
phan
- Nhận xét tiết học
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
- Giải toán
- Dãy A tìm hiểu bài 3
- Dãy B tìm hiểu bài 4
*Bước 1: Đọc đề, tóm tắt đề
*Bước 2: Nêu cách giải
- Các nhóm khác bổ sung
- Học sinh bổ sung
- Lớp làm bài
- H sửa bài thi đua
Hoạt động cá nhân.
- HS nêu lại kiến thức vừa học
BT:
5
2 x
8
Trang 11Bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết chuyển phân số thập phân thành STP
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán có liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”
Bài tập cần làm 1,2,3,4 Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh lần lượt sửa bài 4/ 48
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Luyện tập chung
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh chuyển
phân số thập phân thành STP và cách đổi số đo
độ dài dưới dạng STP
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành
Bài 1:
Giáo viên nhận xét
Bài 2:
Giáo viên nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện
giải toán
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
Bài 4:
Hoạt động 3: Củng cố
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh làm bài và nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- Học sinh làm bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm, bàn.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài và sửa bài
- Xác định dạng toán có liên quan đến
“rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”
- Lớp nhận xét
Trang 12- Học sinh nhắc lại nội dung.
- 5 Tổng kết - dặn dò:
- Dan do: Hoc sinh lam bai 4 / 49
- Chuẩn bị: “Kiểm tra”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nêu
Trang 13Bài dạy : KIỂM TRA
Mục tiêu :
- Tập trung vào kiểm tra :
- Viết số thập phân, giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân
- So sánh số thập phân Đổi đơn vị đo diện tích
- Giải bài toán bằng cách “tìm tỉ số” hoặc rút về đơn vị
Trang 15Bài dạy : CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân
- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân
Bài tập cần làm 1(a,b),2(a,b),3
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu
+ HS: Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài nhà (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Cộng hai số thập phân
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết thực
hiện phép cộng hai số thập phân
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
• Giáo viên nêu bài toán dưới dạng ví dụ
- Giáo viên theo dõi ở bảng con, nêu những
trường hợp xếp sai vị trí số thập phân và những
trường hợp xếp đúng
- Giáo viên nhận xét
• Giáo viên giới thiệu ví dụ 2
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nhận xét chốt lại ghi nhớ
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh thực hiện
429 cm
- Học sinh nhận xét kết quả 4,29 m từ đó nêu cách cộng hai số thập phân
1,84 2,45 3,26
- Học sinh nhận xét cách xếp đúng
- Học sinh nêu cách cộng
- Lớp nhận xét
- Học sinh làm bài
- Học sinh nhận xét
- Hoc sinh sưa bai – Neu tưng bươc lam
- Học sinh rút ra ghi nhớ
+
+
Trang 16 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh thực
hành phép cộng hai số thập phân, biết giải bài
toán với phép cộng các số thập phân
Phương pháp: Thực hành, hỏi đáp, động não.
Bài 1:
- Giáo viên nhận xét
- Bài 2:
- Giáo viên nhận xét
- Bài 3:
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố
Phương phap: Đam thoai, thưc hanh.
- Nhắc lại kiến thức vừa luyện tập
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dan do: Lam bai nha, chuan bị bai ơ nha
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Đại diện trình bày
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – phân tích đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
Trang 17Bài dạy : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết cộng số thập phân
- Tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
- Giải các bài toán có nội dung hình học
- Bài tập cần làm 1,2(a,c),3
Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu
+ HS: Vở bài tập, bài soạn
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Luyện tập
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
củng cố kỹ năng cộng số thập phân,
nhận biết tính chất giao hoán của phép
cộng các số thập phân
Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành,
động não
Bài 1:
- Giáo viên chốt lại: Tính chất giao
hoán : a + b = b + a
- Bài 2:
- Giáo viên chốt: vận dụng tính chất
giao hoán
Bài 3:
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh nêu tính chất giao hoán
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài áp dụng tính chất giao hoán
- Lớp nhận xét