1.KiÕn thøc :HS hiểu được các khái niệm: “Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng”, “khoảng cách giữa hai đường thẳng song song”, “các đường thẳng song song cách đều”; hiểu được tính[r]
Trang 1ChƯơng I TỨ GIÁC
Ngày soạn ;1/9/2017
Ngày dạy : lớp 8A : lớp 8B
Tiết 1-2 Đ1 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC
. I Mục tiêu:
thẳng”, “khoảng cỏch giữa hai đường thẳng song song”, “cỏc đường thẳng song song cỏch đều”; hiểu được tớnh chất của cỏc điểm cỏch đều một đường thẳng cho trước; nắm vững nội dung hai định lớ về cỏc đường thẳng song song cỏch đều
cho trước bằng cỏch phối hợp hai ờke; vận dụng cỏc định lớ về đường thẳng song song cỏch đều để chứng minh cỏc đoạn thẳng bằng nhau
3 Thái độ: Rốn luyện cho học sinh tớnh cẩn thận trong cụng việc.
4.-Định hướng hỡnh thành năng lực
-Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ,sống cú trỏch nhiệm
-Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tỏc,tớnh toỏn
II Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng - bảng phụ:
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài.
III.Tổ chức cỏc hoạt động học tập
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
3 Tiến trỡnh bài học
A.B : Hoạt động khởi động và hỡnh thành kiến thức
GV: Cho cỏc nhúm nghiờn cứu mục
tiờu của bài học
HS: cỏc nhúm nghiờn cứu mục tiờu
của bài học
HS: nờu mục tiờu bài học
GV: cho HS đọc nội dung1,a,b
HS: Ghi vào vở
-GV: hướng dẫn cỏc nhúm tỡm hiểu 1 c
HS: Thảo luận nhúm 1.c
-GV:Kiểm tra cỏc nhúm
1 Khoảng cỏch giữa hai đường thẳng song song :
a A B
h b
H
h là khoảng cỏch giữa hai đường thẳng song song a và b
Định nghĩa: (SHD trang 82)
- 1 -
Trang 2HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: nhận xét, đánh giá mức độ đạt
được của các nhóm
GV: cho HS đọc và thiện hiện nội
dung 2a.b
HS: Đọc nội dung 2,a,b
-GV: hướng dẫn các nhóm tìm hiểu
bài toán 2.c
HS: Thảo luận nhóm cặp đôi
-GV:Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: nhận xét, đánh giá mức độ đạt
được của các nhóm
GV: cho HS đọc3.a,b
-GV: hướng dẫn các nhóm tìm hiểu
bài toán 3.c
HS: Thảo luận nhóm cặp đôi
-GV:Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: nhận xét, đánh giá mức độ đạt
được của các nhóm
2 Tính chất khỏang cách giữa hai đường thẳng song song
h
h h (II)
(I)
M'
A
H A'
H'
K K'
-Tính chất: (SHD trang82)
3 Tính chất cát đường thẳng song song cách đều
-Định nghĩa: ( SHD trang84)
-Tính chất: (SHD trang85)
C: Hoạt động luyện tập:
GV: cho HS hoạt động cá nhân làm
bài tập 1, 2, trang 86
HS: hoạt động cá nhân làm bài tập 1,
2, 3 trang 86
HS:các nhóm báo cáo kết quả hoạt
động cá nhân của nhóm mình
GV: tuyên dương các cá nhân hoàn
thành tốt
D.E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận
dụng
HS: về nhà thực hiện bài 1,2 SHD
trang 87
IV Rút kinh nghiệm :
………
………
Ngày soạn ;8/9/2017
Trang 3Tiết 3-4 Đ2 ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC
. I Mục tiêu
1.Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa về đường trung bỡnh của tam giỏc; nắm vững nội
dung định lớ và tớnh chất về đường trung bỡnh của tam giỏc
2.Kỹ năng: Biết vận dụng định lớ tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng, chứng minh cỏc hệ thức về
đoạn thẳng
3 Thái độ: Rốn luyện cho học sinh tớnh cẩn thận , say mờ mụn học
4.-Định hướng hỡnh thành năng lực
-Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ,sống cú trỏch nhiệm
-Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tỏc,tớnh toỏn
II Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng - bảng phụ:
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài.
III.Tổ chức cỏc hoạt động học tập
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
3 Tiến trỡnh bài học
A.B : Hoạt động khởi động và hỡnh thành kiến thức
GV: Cho cỏc nhúm nghiờn cứu mục
tiờu của bài học
HS: cỏc nhúm nghiờn cứu mục tiờu
của bài học
HS: nờu mục tiờu bài học
GV: cho HS đọc và thiện hiện nội
dung1
GV: cho HS đọc và thiện hiện nội
dung 1.a
GV: cho HS đọc nội dung 1.b
-GV: hướng dẫn cỏc nhúm tỡm hiểu
1 c
HS: Thảo luận nhúm 1.c
-GV:Kiểm tra cỏc nhúm
HS: Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả đó làm
Gv: nhận xột, đỏnh giỏ mức độ đạt
1 Định lớ về trung bỡnh của tam giỏc
a Định lớ 1: (shd)
1 1 1
F
E D
A
Tam giỏc ABC cú DA=DB, DE//BC suy ra EA=EC
- 3 -
Trang 4được của các nhóm
GV: cho HS đọc và thiện hiện nội
dung 2a.b
HS: Đọc nội dung 2,a,b
-GV: hướng dẫn các nhóm tìm hiểu
bài toán 2.c
HS: Thảo luận nhóm cặp đôi
-GV:Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: nhận xét, đánh giá mức độ đạt
được của các nhóm
2 Đường trung bình của tam giác
* Định nghĩa: (shd)
DE là đường trung bình của DABC -Tính chất: (SHD trang91)
b Định lí 2 : (shd)
a,
// 1 2
b)Mỗi tam giác có 3 đường trung bình
N M
A
C: Hoạt động luyện tập:
GV: cho HS hoạt động cá nhân làm
bài tập 1, 2, trang 91-92
HS: hoạt động cá nhân làm bài tập 1,
2, 3 trang 91-92
HS:các nhóm báo cáo kết quả hoạt
động cá nhân của nhóm mình
GV: tuyên dương các cá nhân hoàn
thành tốt
D.E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận
dụng
HS: về nhà thực hiện bài 1,2 SHD
trang 93
IV Rút kinh nghiệm :
………
………
Ngày soạn ;15/9/2017
Trang 5Tiết 5-6 Đ3 TỨ GIÁC
. I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm vững cỏc định nghĩa về tứ giỏc, tứ giỏc lồi, tổng cỏc gúc của tứ
giỏc
2.Kĩ năng: HS biết vẽ, biết gọi tờn cỏc yếu tố, biết tớnh số đo cỏc gúc của một tứ giỏc Biết
vận dụng cỏc kiến thức trong bài vào cỏc tỡnh huống thực tiển đơn giản
3 Thái độ: Rốn luyện cho học sinh tớnh cẩn thận , say mờ mụn học
4.-Định hướng hỡnh thành năng lực
-Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ,sống cú trỏch nhiệm
-Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tỏc,tớnh toỏn
II Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng - bảng phụ:
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài.
III.Tổ chức cỏc hoạt động học tập
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Nờu định lớ “tổng số đo cỏc gúc trong tam giỏc”
3 Tiến trỡnh bài học
A.B : Hoạt động khởi động và hỡnh thành kiến thức
GV: Cho cỏc nhúm nghiờn cứu mục
tiờu của bài học
HS: cỏc nhúm nghiờn cứu mục tiờu
của bài học
HS: nờu mục tiờu bài học
GV: cho HS đọc và trả lời nội dung1
GV: cho HS quan sỏt ,nhận xột nội
dung 1.a
GV: cho HS đọc nội dung 1.b
GV: cho HS quan sỏt ,nhận xột nội
dung 2.a
HS: Thảo luận nhúm 2a
GV: cho HS đọc nội dung 2.b
-GV: hướng dẫn cỏc nhúm tỡm hiểu
Hỡnh 2.c
HS: Thảo luận nhúm 2.c
-GV:Kiểm tra cỏc nhúm
HS: Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả đó làm
Gv: nhận xột, đỏnh giỏ mức độ đạt
được của cỏc nhúm
1.Định nghĩa:
A
B
D
C
Tứ giỏc ABCD (hay ADCB, BCDA, …)
* Tứ giỏc ABCD là hỡnh gồm 4 đoạn thẳng
AB, BC, CD, DA, trong đú bất kỳ 2 đoạn
thẳng nào cũng khụng cựng nằm trờn 1 đường thẳng
- Cỏc đỉnh: A, B, C, D
- Cỏc cạnh: AB, BC, CD, DA
2 Định nghĩa Tứ giỏc lồi: (SHD )
2.Tứ giỏc lồi
Tứ giỏc ABCD:
- 5 -
B
C
Trang 6+ Các đỉnh:…
+ Các cạnh:…
+ Các đường chéo:…
3.Tính chất về góc của tứ giác
+) Tứ giác MNPQ: M N P Q 3600
+)Có thể tính số đo 1 góc của tứ giác khi biết số đo các góc còn lại hoặc biết mối quan hệ giữa chúng
GV: cho HS đọc và thiện hiện nội
dung 2a.b
HS: Đọc nội dung 2,a,b
-GV: hướng dẫn các nhóm tìm hiểu
bài toán 2.c
HS: Thảo luận nhóm cặp đôi
-GV:Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: nhận xét, đánh giá mức độ đạt
được của các nhóm
3 Tồng các góc của một tứ giác
1 2
21 A
B
D
C
Kẻ đường chéo AC, ta có :
Â1 + ˆB C ˆ 1 = 1800
Â2 + D Cˆ ˆ 2
= 1800
Þ (Â1 + Â2) + ^B+ +(Cˆ 1
+ Cˆ 2
) + ^D = 3600
vậy A+B+C+Dˆ ˆ ˆ ˆ = 360o
Định lí : (Shd)
C: Hoạt động luyện tập:
GV: cho HS hoạt động cá nhân làm
bài tập 1, 2, 3 trang 97-98
HS: hoạt động cá nhân làm bài tập 1,
2, 3 trang 97-98
HS:các nhóm báo cáo kết quả hoạt
động cá nhân của nhóm mình
GV: tuyên dương các cá nhân hoàn
thành tốt
D.E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận
dụng
HS: về nhà thực hiện bài 1 SHD trang
99
IV Rút kinh nghiệm :
………
………
Ngày soạn ;23/9/2017
Trang 7Tiết 7-8 Đ4 HèNH Cể TRỤC ĐỐI XỨNG
. I Mục tiêu
1.Kiến thức: HS hiểu được đ/n 2 điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng Nhận biết
được 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng, hình có trục đối xứng, trục
đối xứng của một hỡnh
2.Kỹ năng: Biết cách vẽ điểm đối xứng với điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với một
đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết cách c/m 2 điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng
-Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bước đầu biết áp dụng t/c đối xứng trục vào vẽ và gấp hình
3.Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
ớnh cẩn thận , say mờ mụn học
4.-Định hướng hỡnh thành năng lực
-Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ,sống cú trỏch nhiệm
-Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tỏc,tớnh toỏn
II Chuẩn bị:
GV: SHD - thước thẳng - bảng phụ:
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài.
Cắt các tấm bìa hình chữ A, tam giác cân, tam giác đều, hình tròn
III.Tổ chức cỏc hoạt động học tập
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Nờu t/c đường trung trực của đoạn thẳng
3 Tiến trỡnh bài học
A.B : Hoạt động khởi động và hỡnh thành kiến thức
GV: Cho cỏc nhúm nghiờn cứu mục
tiờu của bài học
HS: cỏc nhúm nghiờn cứu mục tiờu
của bài học
HS: nờu mục tiờu bài học
GV: cho thực hành 1.a
HS: cho thực hành 1.a
GV: cho HS đọc nội dung 1.b
HS: HS đọc nội dung 1.b
-GV: hướng dẫn cỏc nhúm tỡm hiểu
nội dung 2.c
HS: Thảo luận nhúm 2.c
-GV:Kiểm tra cỏc nhúm
HS: Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả đó làm
Gv: nhận xột, đỏnh giỏ mức độ đạt
1 Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng :
a) Định nghĩa : (Sgk)
d H A
A'
B
b) Qui ước : (Shd)
2 Hai hỡnh đối xứng qua một đường thẳng:
Định nghĩa: (shd)
- 7 -
Trang 8được của các nhóm
GV: cho HS thực hiện ,nhận xét nội
dung 2.a
HS: Thảo luận nhóm 2a
GV: cho HS đọc nội dung 2.b
-GV: hướng dẫn các nhóm tìm hiểu
Hình 2.c
HS: Thảo luận nhóm 2.c
-GV:Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: nhận xét, đánh giá mức độ đạt
được của các nhóm
GV: cho HS đọc nội dung 2.d
AB v
A’B’ đối xứng nhau qua đường thẳng d.
d gọi là trục đối xứng
Lưu ý: Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối
xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau
GV: cho HS đọc và thiện hiện nội
dung 3.a.b
HS: Đọc nội dung 3,a,b
3 Hình có trục đối xứng:
a) Định nghiã : (Shd) Đường thẳng AH
là trục đối xứng
của DABC cân
C: Hoạt động luyện tập:
GV: cho HS hoạt động cá nhân làm
bài tập 1, 2, 3 trang 105
HS: hoạt động cá nhân làm bài tập 1,
2, 3 trang 105
HS:các nhóm báo cáo kết quả hoạt
động cá nhân của nhóm mình
GV: tuyên dương các cá nhân hoàn
thành tốt
D.E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận
dụng
HS: về nhà thực hiện bài 1,2.3 SHD
trang 106
A
C
Trang 9
- 9 -
Trang 11
- 11 -