1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Chương IV. §1. Số phức

17 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z.. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z..[r]

Trang 1

CHƯƠNG IV : SỐ PHỨC

I.PHỤ LỤC:

1.SỐ PHỨC

1.1 Xác định phần thực phần ảo của số phức z

1.2 Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức z

2.CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC (CỘNG TRỪ NHÂN CHIA)

2.1 Tìm tổng hiệu các số phức , tính mô đun,tổng mô đun của các số phức 2.2.Tìm x,y để 2 số phức bằng nhau

2.3 Tìm số phức liên hợp của số phức z

3.PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC

3.1 Tìm nghiệm của phương trình bậc hai

azbz c  a

3.2 Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện cho trước

4 ĐÁP ÁN

Trang 2

BÀI 1: SỐ PHỨC

1.1 Xác định phần thực phần ảo của số phức z

Câu 1 : ( đề thi THPTQG Năm 2018) số phức -3+7i có phần ảo bằng?

A.3 B.-7 C.-3 D.7

Câu 2: (đề thi THPTQG Năm 2014) khối A,A1

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z(2i z)  3 5i.Tìm phần thực a phần ảo

b của z

A.a=-2,b=3 B.a=2, b=-3 C.a=3, b=-2 D.a=-2, b=-3

Câu 3: (đề thi THPTQG Năm 2016)

Cho số phức z=1+2i Tìmphần thực a, phần áo b của số phức w 2z z 

Câu 4: Cho số phức z 6 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng  6 và phần ảo bằng 3i B Phần thực bằng  6 và phần ảo bằng 3

C Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 3 D Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 3i

Câu 5 Cho số phức z = 3- 4i Phần thực và phần ảo số phức z là

A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng - 4i; B Phần thực bằng 3 và

phần ảo bằng 4;

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i; D Phần thực bằng 3 và

phần ảo bằng -4

Câu 6: Cho số phức z a bi  Tìm phần thực, phần ảo của số phức z ?

A Phần thực là a, phần ảo là b B Phần thực là a, phần ảo là bi.

C Phần thực là b, phần ảo là a D Phần thực là bi, phần ảo là a.

Câu 7 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = i2017

A 0 và 2017 B 0 và 1 C 0 và –1

D 1 và –1

Câu 8 Tìm phần thực, phần ảo của z=(4−i)+(2+3 i)−(5+i)

A phần thực là 1, phần ảo là 1 B phần thực là 11,

phần ảo là 1

C phần thực là 1, phần ảo là 3 D phần thực là 11,

phần ảo là 3

Câu 9 Cho số phức

i i z

i i

1 1 Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?

A zcó phần thực và phần ảo ¿ 0 B zlà số thuần ảo

C Mô đun của z bằng 1 D zcó phần thực và phần ảo đều bằng 0

Câu 10:Cho số phức z = 3 – 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phứcz

A Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2i. B Phần thực bằng –3 và

Phần ảo bằng –2

Trang 3

C Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i. D Phần thực bằng 3 và Phần

ảo bằng 2

Câu 11: (đề thi THPTQG Năm 2015)

Cho số phức (1-i)z -1+5i=0 Tìmphần thực a, phần ảo b của số phức z

A.a=-2,b=3 B.a=2, b=-3 C.a=3, b=-2 D.a=-2, b=-3

Câu 12: ( đề minh họa THPTQG Năm 2019)

Tìm các số thực a,b thỏa mãn: 2a+(b+i)=1+2i với i là đơn vị ảo

A.a=0,b=2 B.a=

1

2 , b=1 C.a=0, b=1 D.a=1, b=2

Câu 13 Tìm phần ảo của số phức z=2−i

A 1 B -i C -1 D i

Câu 14 (Đề thử nghiệm lần 1 của bộ) Điểm M trong

hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần

thực và phần ảo của số phức z.

A Phần thực là −4 và phần ảo là 3.

B Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.

C Phần thực là 3 và phần ảo là −4.

D Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.

Câu 15 Tìm phần ảo của số phức z thoã: z 2 4i 7 9i

A.13 B 13i C 5 D 5i

Câu 16: Tìm phần ảo của số phức z  2 i

Câu 17: (đề thi THPTQG Năm 2017) Số phức nào dưới đây là số thuần ảo ?

A.z=-2+3i B.z=3i C.z=-2 D.z= 3 +i

Câu 18: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo ?

A.z=-2+3i B.z=1+i C.z=-2 D.z= 3 i

Câu 19: Cho số phức z2016 2017 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 2016 và Phần ảo bằng 2017

B Phần thực bằng 2016 và Phần ảo bằng 2017i

C Phần thực bằng 2016 và Phần ảo bằng 2017

D Phần thực bằng 2016 và Phần ảo bằng 2017i

Câu 20: Số phức z  2i có phần ảo là:

Vận dụng:

Câu 21: (đề thi minh họa THPTQG Năm 2018)

Xét các số phức z=a+bi ( ( ,a b R ) thỏa mãn z  2 i z (1i) 0 và z 1 Tính P=a+b

A P=-1 B.P=-5 C.P=3 D.P=7

Câu 22: (đề thi minh họa THPTQG Năm 2018)

Trang 4

Xét các số phức z=a+bi ( ( ,a b R ) thỏa mãn z 4 3 i  5 Tính P=a+b khi

z  iz  i đạt giá trị lớn nhất

A P=-10 B.P=-4 C.P=6 D.P=8

Câu 23: (đề thi THPTQG Năm 2017)

Xét các số phức z=a+bi ( ( ,a b R ) thỏa mãn z 1 3iz i0

Tính S=a+3b

A S=

7

3 B.S=-5 C.S=5 D.S=

7 3

Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn:(3 2i)z (2 i)   2  4 i. Hiệu phần thực và phần

ảo của số phức z là:

1.2 Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức z

Câu 1 (Đề minh họa của bộ) Cho số phức z

thỏa mãn (1i z)  3 i. Hỏi điểm biểu diễn củaz

điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?

Câu 2 Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức z=8−9i.

A M(8;9) B M(8;-9) C M(8;-9i) D M(8;9i)

Câu3: Số phức z = 2 - 3i có điểm biểu diễn là:

A (2; 3) B (-2; -3) C (2; -3) D (-2; 3)

Câu4: Cho số phức z = 5 – 4i Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:

A (5; 4) B (-5; -4) C (5; -4) D (-5; 4)

Câu5: Cho số phức z = 6 + 7i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

A (6; 7) B (6; -7) C (-6; 7) D (-6; -7)

Câu6: Điểm biểu diễn của các số phức z = 3 + bi với b  R, nằm trên đường

thẳng có phương trình là:

A x = 3 B y = 3 C y = x D y = x + 3

Trang 5

Câu 7 : (đề thi minh họa THPTQG

Năm 2018)

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm

biểubiểu diễn của số phức nào?

A.z=-2+i B.z=1-2i

C.z=2+i D.z=1+2i

Câu 8: Điểm nào trong các điểm sau đây là điểm biểu diễn hình học của số

phức z  5 4i trong mặt phẳng tọa độ Oxy

A A  5; 4 B C5; 4  C B4; 5  D D4; 5

Câu 9: Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức z2i8

A M(8;2) B M(2; 8) C M ( 2;8) D M(2;8)

Câu 10: Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức z  8 9 i

A M(8; 9 ) i B M(8;9 )i C M(8; 9) D M(8;9)

Câu 11: Điểm biểu diễn của số phức z =

1

2  3i là:

A 2; 3 B

2 3

;

13 13

  C 3; 2 D 4; 1

Câu 12: Điểm M hình vẽ bên là biểu diễn số phức z Tìm phần thực và phần ảo

của số phức z.

A Phần thực 2 là và phần ảo là 3

B Phần thực 2 là và phần ảo là 3i

C Phần thực 3 là và phần ảo là 2

D Phần thực 3 là và phần ảo là 2i

Câu 13: Cho số phứcz  6 7i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là điểm nào sau đây?

A  

6;7 B 6; 7  C 6;7 D 6; 7  Câu 14: Điểm biểu diễn số phức z  2i 1  trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là:

A(1;-2) B(-1;2) C(2;-1) D(2;1)

Câu 15: Số phức z 4i  có điểm biểu diễn là:

Câu 16: Cho số phức z = 6 + 7i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

4

2

-2

-4

3 M

Trang 6

Câu 17: Cho số phức z 2014 2015i   Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

A(2014;2015) B(2014;-2015) C(-2014;2015) D(-2014;-2015)

Câu 18: Tìm mệnh đề sai ?

A Điểm biểu diễn của số phức z = 2 là (2,0)

B Điểm biểu diễn của số phức z = -3i là (0,-3)

C Điểm biểu diễn của số phức z = 0 là gốc tọa độ

D Điểm biểu diễn của đơn vị ảo là (1,0)

Câu 19: Gọi z 1là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 2z 3 0   Tọa độ điểm M biểu diễn số phức z 1 là:

A M( 1;2) B M( 1; 2)  C M( 1;  2) D M( 1;  2i)

Câu 20: Số phức z 4  có điểm biểu diễn là:

Vận dụng:

Câu 21:Xét các số phức z thỏa mãn điều kiện (z i z )( 2)là số thuần ảo trên mặt phẳng tọa độ.Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là 1 đường tròn có bán kính bằng

5

4 C

5

2 D

3

2

Câu 22: (đề thi minh họa THPTQG Năm 2019)

Xét các số phức z thỏa mãn điều kiện (z2)(z2 )i là số thuần ảo trên mặt phẳng tọa độ.Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là 1 đường tròn

Có tọa độ là

A (1;-1) B (1;1) C(-1;1) D(-1;-1)

Câu 23: (đề thi minh họa THPTQG Năm 2017)

Cho số phức z thỏa mãn z  biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức 4

w=(3+4i)z+I là 1 đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó

A r=4 B.r=5 C.r=20 D.r=22

Câu 24 :Điểm biểu diễn của các số phức z 7 bi   với b  , nằm trên đường thẳng có phương trình là:

A.x=7 B y 7 C.y=x D y x 7 

2.CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC (CỘNG TRỪ NHÂN CHIA)

2.1 Tìm tổng hiệu tích thương các số phức

Câu 1: Cho 2 số phức : z1  5 7 ,i z2  2 3i.Tìm số phức z1 z2

A.z=7-4i B.z=2+5i C.z=-2+5i D.z=3-10i

Câu 2 : (đề thi minh họa THPTQG Năm 2017)

Cho 2 số phức : z1 1 i z, 2  2 3i.Tìm mô đun của số phức z1z2

A z1z2  13 B z1z2  5 C z1 z2 1 D z1z2 5

Trang 7

Câu 3 Cho hai số phức z=3+4 iz=3−4i Tính tích của hai số phức z và w

A 3+8i B -7 C 19+12i D 5

Câu 4 Tìm số phức 3z z biết z 1 2i

A 3z z  4 4i B 3z z  4 4i C 3z z  2 4i D 3z z  2 4i

Câu 5: Cho hai số phức z  1 2iw  3 i Tính tổng của hai số phức zw

A 4 i B 4 i C 4 3iD 4 3i

Câu6: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:

A 1

z =

1 3

i

2 2 B 1

z =

1 3

i

4  4 C 1

z = 1 + 3i D 1

z = -1 + 3i

Câu 7: Cho hai số phức: z1   2 5 ;i z2   3 4i Tìm số phứczz z1 2

26 7

Câu8 (Đề minh họa của bộ) Cho số phức z 2 5 i Tìm số phức w iz z 

A w 7 3 i B w 3 3 i C w 3 7 i D.

7 7

w  i

Câu 9 Cho hai số phức z = 3 – 5i và w = 3 – i Tính tỉ số

z w

A 2 – 2i B 3 + 2i C 2 + i 5

D 2 – i 3

Câu 10 Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:

A z1 =

1 3

i

2  2 B 1

z =

1 3

i

4 4 C 1

z = 1 + 3i D

1

z = -1 + 3i

Câu 11: Thực hiện phép chia sau

2 i z

3 2i

 được kết quả?

A

13 13

B

13 13

C

13 13

 

D

13 13

Câu12: Cho số phức z  7 5i Tìm số phức w z iz 

A w 12 2  i B w 12 12  i C w  2 12i D w  2 2i

Câu13: Thực hiện phép chia z =

3 4i

4 i

 ta được:

A

16 13

i

16 11

i

9 4 i

9 23

i

25 25

Trang 8

Câu14: Thu gọn số phức i 2 i 3 i      , ta được:

Câu15: Cho số phức z=2+5i Tìm số phức w iz z 

A w 3 3i  B w 3 3i C w 3 3i  D w 3 3i

Câu 16 Cho hai số phức z 1   1 i, z 2   1 i, kết luận nào sau đây là sai:

A

1

2

z

i

z  B z 1  z 2  2 C z z 1 2  2 D z 1  z 2  2

Câu 17 Thu gọn z2 3i 2 3i     ta được:

A.z=4 B.z=13 C.z=-9i D.z=4-9i

Câu 18 Thu gọn số phức i 2 i 3 i      , ta được:

Câu 19 thực hiện phép tính phức

3 4i z

4 i

 bằng:

16 13

17 17

16 11

15 15 C

9 4 i

5 5 D

9 13

i

25 25

Câu20. Số phức nghịch đảo của số phức

z 1   3i là:

A

1 1 3

i

z  2 2 B

1 1 3

i

z 4 4 C

1

1 3 i

1

1 3 i

z  

Vận dụng:

Câu 21: (đề thi THPTQG Năm 2017)

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 3i  và 5 4

z

z  là số thuần ảo

2.2 tính mô đun, tính tổng , hiệu mô đun của các số phức

Câu 1 Tìm modun của số phức z=7–5i

A √ 74. B 74. C 24. D √24

Câu 2: (đề thi THPTQG Năm 2014) khối B.

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z3(1 i z)  1 9i.Tính mô đun của số phức z

A z  13 B z  5 C z  D 1 z  3

Câu 3: (đề thi THPTQG Năm 2014) khối D.

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (3z z )(1 i) 5 z  8i 1.Tính mô đun của số phức z

A z  B 1 z  13 C z  D 13 z  5

Câu 4: (Đề Minh Họa của Bộ) Cho hai số phức z1   1 iz2   2 3i Tính môđun của số phứcz1 z2

Trang 9

A z1 z2  13 B z1 z2  5 C z1 z2  1 D z1 z2  5

Câu 5 (Đề thử nghiệm lần 1 của Bộ) Tính môđun của số phức z thoả mãn

z(2 i) 13i 1   

A z  34. B z 34 C

5 34 3

z 

D

34 3

z 

Câu 6 Tìm modun của số phức z  4 1 (1 3 )ii 2

A √ 85. B 85 C √ 77. D 77

Câu 7: Cho hai số phức z1   3 iz2   1 2i Tính môđun của số phức z1 z2

A z1 z2  7 B z1 z2  1 C z1 z2  5 D z1 z2  25

Câu 8: Tính môđun của số phức z 2

A z  2 B z 2 C z 4 D z 4

Câu 9: Tìm modun của số phức z 5i

A  5. B.-5 C 5. D.5

Câu 10: Tính môđun của số phức

1 2 1

i z

i

A

5

2

z 

B z  10 C

5 2

z 

10 2

z 

Câu 11: Tìm modun của số phức z  4 1 (1 3 )ii 2

85

Câu 12: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình : z2 2z 10 0  Tính giá trị của bểu thức Az12 z2 2

A A 20 B A 2 10 C A  20 D Kết quả khác.

Câu 13: Tìm môđun của số phức z, biết z 2 i?

A z 5. B z  3. C z 3. D z  5.

Câu 14: Gọi z z1 , 2 là hai nghiệm của phương trình z2 2z 10 0  Tính giá trị của biểu thức

Câu 15: Mô đun z của số phức: z   1 2i bằng ?

Trang 10

Câu 16: Số phức z (1 i)  2 có môđun là:

Câu 17: Gọi z 1 và z 2 lần lượt là nghiệm của phươngtrình: z2 2z 5 0   Tính

z  z

A 2 5

Câu 18: Cho hai số phức: z 1   6 8i, z 2   4 3i Khi đó giá trị z 1  z 2 là:

A 5 B 29 C 10 D 2

Câu 19 Cho số phức z1   1 3iz2   3 4i Môđun số phức z1 z2 là

A 17; B 15 ; C 4;

D 8.

Câu 20 Cho hai số phức z1   1 2iz2   5 i Tính môđun của số phức z1  z2

A. z1  z2  1 B z1  z2  7 C z1  z2  5 D z1  z2  7

Vận dụng:

Câu 20: ( đề thi minh họa THPTQG Năm 2019)

có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

2

2

zz z

z  i  zi ?

Câu 21: ( đề thi THPTQG Năm 2015 khối D)

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z(3 i z)  1 9i tính z

Câu 23: ( đề thi THPTQG Năm 2015 khối B)

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (3z z )(1i) 5 z 8 1i tính z

2.3.Tìm x,y để 2 số phức bằng nhau

Câu 1: ( đề thi THPTQG Năm 2018)

Tìm 2 số thực x,y thỏa mãn (2x-3yi)+(1-3i) = x+6i với i là đơn vị ảo

A.x=-1,y=-3 B.x=-1, y=-1 C.x=1, y=-1 D.x=1, y=-3

Câu2: Cho (x + 2i)2 = yi (x, y  R) Giá trị của x và y bằng:

A x = 2 và y = 8 hoặc x = -2 và y = -8

B x = 3 và y = 12 hoặc x = -3 và y = -12

C x = 1 và y = 4 hoặc x = -1 và y = -4

D x = 4 và y = 16 hoặc x = -4 và y = -16

Câu3: Cho (x + 2i)2 = 3x + yi (x, y  R) Giá trị của x và y bằng:

A x = 1 và y = 2 hoặc x = 2 và y = 4

B x = -1 và y = -4 hoặc x = 4 và y = 16

C x = 2 và y = 5 hoặc x = 3 và y = -4

Trang 11

D x = 6 và y = 1 hoặc x = 0 và y = 4

Câu 4 Tìm các số thực x, y thoã mãn : (x+2 y )+(2 x−2 y )i=7−4i.

A x=−1, y=−3. B x=113 , y=−

1

3. C x=−

11

3 , y=

1

3. D

x=1, y=3.

Câu 5: Tìm các số thực x, y thoã mãn: (x2 ) (2yx 2 )y i 7 4 i

A

11 1

,

B x1,y3. C x1,y3. D

11 1

Câu 6: Tìm hai số thực a, b biết 2 3 2

a bi

i i

 

A a8,b1 B a8,b1 C a1,b3 D

,

Câu 7: Tìm các số thực xy sao cho số phức z1 và số phức z2 bằng nhau, biết rằng z1 5x 1  2y 2i, z2 x 7  y 7i

A

3

2

x 

5 3

y

C x 2 và y 3 D x 2 và y 5

Câu 8: Cho  

2

2

xiyix y  ,  Tìm giá trị của xy?

A x 2 và y 8 hoặc x 2 và y 8

B x 2 và y 4 hoặc x 2 và y 4

C x 8 và y 2 hoặc x 8 và y 2

D x 2 và

1 2

y 

hoặc x 2 và

1 2

y 

Câu 9: Tìm các số thực x y, thỏa mãn 2x1  15 4 y i 3 9? i

A x3;y4 B x3;y4 C x4;y3 D x4;y3i

Câu 10: Với giá trị nào của x, y để 2 số phức sau bằng nhau: x 2i 3 yi  

A x 2; y 3  B x2; y 3 C x 3; y 2  D x 3; y 2

Câu 15: Với giá trị nào của x,y thì x y   2x y i 3 6i   

A x1; y 4 B x1; y4 C x 4; y 1 D x 4; y 1 

Câu 16: Cho x 2i 2 yi x, y   Giá trị của x và y là:

A x 2 ,y 8 hoặc x2 , y8 B x 3 ,y 12 hoặc x  3,

y  12

C x 1 ,y 4 hoặc x1 ,y4 D x 4 ,y 16 hoặc x 4 , y 16

Ngày đăng: 12/03/2021, 17:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w