HĐ của Học sinh -Phát biểu định ghĩa: Hai góc có cạnh của góc này là tia đối của cạnh góc kia. -Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. -Vẽ hình và chứng minh miệng t/c hai góc đối[r]
Trang 1Lớp Tiết Ngày dạy Sĩ số vắng7B /2015
CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNGVUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
1 GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, eeke,phấn màu
2 HS: Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời
III Tiến trình lên lớp:
- Hai góc O2 và O4 làhai góc đối đỉnh vì:
mỗi cạnh của góc này
là tia đối của góc kia
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh?
Định nghĩa:
Hai góc đối đỉnh là hai góc
mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.
Trang 2- Cho HS làm ?2
Khi hai góc O1 và O3 đối đỉnh
ta còn nói: Góc O1 đối đỉnhvới góc O3 hoặc góc O3 đốiđỉnh với góc O1 hoặc hai gócO1 và O3 đối đỉnh với nhau
Hoạt động 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Trang 3- Hiểu định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh.
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện để HS có kỹ năng nhận biết hai góc đối đỉnh
- Rèn kỹ năng vẽ hình, đặc biệt là hình vẽ có hai góc đối đỉnh
- Bước đầu áp dụng tính chất của hai góc đối đỉnh vào giải các bài toán đơngiản
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, eeke,phấn màu
2 HS: làm trước ở nhà bài tập phần Luyện Tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh?
Hai góc kề bù là haigóc có chung 1cạnh và có tổng số
đo là 1800
- Thực hiện
Dựa vào tính chấtcủa hai góc kề bù
- Số đo của góc ABC’?
Trang 4! Đối với câu này ta
Góc O2 và O1 là hai góc kề bù
O3 và O1 là hai góc đối đỉnh
= 1800 – 560 = 1240
c) Vẽ góc kề bù với góc Hỏi số đo của góc ?
Trang 5- Công nhận tính chất: Có duy nhất đường thẳng b đi qua A và vuông góc với a.
- Hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng
1 GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, eeke,phấn màu
2 Trò: Thước thẳng, êke, giấy rời.
III TIẾN TRÌNH BÀI GẢNG
1 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện trong quá trình dạy học bài mới
Nhận xét
Có xOy=90o (theo
đk Cho trước)
y’Ox =180o-xOy(theo tính chất haigóc
1 Thế nào là hai đường thẳngvuông góc?
* Định nghĩa
Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau
và trong các góc tạo thành có mộtgóc vuông được gọi là hai đườngthẳng vuông góc và được ký hiệu làxx’ yy’
Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc
? Muốn vẽ hai đường
SGK
Trang 6vẽ phác hai đường thẳng vuông góc với nhau và ký hiệu.
a a’
- Điểm O có thể nằm trên hoặc nằm ngoài đường thẳng
a
Tính chất: Có một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng a cho trước.
Hoạt động 3: Đường trung trực của đoạn thẳng
- Cho bài toán : Cho
đoạn thẳng AB, xđ
trung điển I của AB
Qua I vẽ đường thẳng d
vuông góc với AB
- Gọi lần lượt 2 HS lên
- Phát biểu định nghĩa
* Khi d là trung trực của AB
ta cũng nói: Hai điểm A và Bđối xứng với nhau qua đườngthẳng d
Trang 7- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳngcho trước
- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
- Bước đầu tập suy luận
1 GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, eeke,phấn màu
2 - HS: Gấy rời, êke,thước kẻ.
III TIẾN TRÌNH BÀI GẢNG
1 : Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
- Cho đường thẳng xx’ và O thuộc xx’ hãy vẽ đường thẳng yy’ qua O và vuông góc với xx’?
HS2: - Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?
Cho đoạn thẳng AB = 4cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB
Trang 8Kéo
- HS2 : Lên bảng kiểmtra hình (b)
- HS3 : Lên bảng kiểmtra hình (c)
- Dùng trước đo góc vẽ
= 45o
- Lấy điểm A bất kỳ nằmtrong góc xOy
- Dùng Eke vẽ đường thẳng d1 qua A vuông góc với Ox
- Dùng êke vẽ đường thẳng d2 qua A vuông góc với Oy
Bài 18
Bài 20.
Trường hợp 1
Trang 9? Hãy cho biết vị
-HS1 : vẽ trường hợp 3 điểm A, B, C thẳng hàng
-HS2 : vẽ trường hợp 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
- Trường hợp A, B, C thẳng hàng thì d1 và d2 không có điểm chung
- Trường hợp A, B, C không thẳng hàng thì d1
và d2 cắt nhau tại một điểm
Trang 101 GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn màu
2 Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học.
III TIẾN TRÌNH BÀI GẢNG
1 kiểm tra BC
a Vẽ hai đường thẳng phân biệt a và b
b Vẽ đường thẳng c cắt a tại A, cắt b tại B
c Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A,
Trang 11? Đâu là 2 cặp góc
sole trong? Đâu là
4 cặp góc đồng vị? - Ghi kết quả lên
bảng
2 cặp góc sole trong:
+ và + và
4 cặp góc đồng vị:
+ và + và + và + và
có A4 = B2 = 450
- Hai góc kề bù
- Hai góc kề bù cótổng số đo bằng
2 Tính chất
a) Có và 2 góc kề bù => =1800– = 1800 - 450
= 1350 Tương tự : = 1800 – => = 1800 – 450 = 1350 => = = 1350
b) = = 450 (đối đỉnh) => = = 450
c) Ba cặp góc đồng vị còn lại: = = 1350
= = 1350 = = 1350
Tính chất: Nếu đường thẳng cắt
hai đường thẳng a , b và trong cácgóc tạo thành có một cặp góc soletrong bằng nhau thì:
a) Hai góc sole trong còn tại bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
3: Củng cố:
Nhắc lại thế nào là hai góc so le trong
4: Dặn dò:
Trang 12- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGKLàm bài tập 22 , 23 (Tr 89 SGK) Bài 16, 17,
1 GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn màu
2 Trò: Thước thẳng, thước ê ke, đọc trước bài học.
III Tiến trình lên lớp:
1 kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất góc tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng?
- Hãy nêu vị trí của hai đường thẳng phân biệt?
- Thế nào là 2 đường thẳng song song?
- 2 đường thẳng phânbiệt thì hoặc cắt nhau,hoặc song song
1 Nhắc lại kiến thức lớp 6 (SGK)
Trang 13Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Cho cả lớp làm ?1,
đoán xem các đường
thẳng nào song song
nhận biết hai đường
thẳng song song với
- Đường thẳng msong song với n
- Đường thẳng dkhông song song vớie
- Hình a: Cặp góc chotrước là cặp góc soletrong, số đo mỗi gócđều bằng 450
- Hình b: Cặp góc chotrước là cặp góc soletrong, số đo hai góc
đó không bằng nhau.
- Hình c: Cặp góc chotrước là cặp góc đồng
vị, số đo mỗi góc đềubằng 600
Nói cách khác:
- Đường thẳng a songsong với đường thẳngb
- Đường thẳng b songsong với đường thẳnga
- a và b là hai đườngthẳng song song
- a và b là hai đườngthẳng không có điểmchung
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Tính chất: Nếu đường
thẳng c cắt hai đường thẳng
a, b và trong các góc tạothành có một cặp góc soletrong bằng nhau (hoặc mộtcặp góc đồng vị bằng nhau)
Trang 14thì a và b song song vớinhau.
- Ký hiệu a // b
Hoạt động 3: Vẽ hai đường thẳng song song
- Cho HS trao đổi
- HS cả lớp cùng thaotác vào vở của mình
3 Vẽ hai đường thẳng song song
Trang 15Lớp Tiết Ngày dạy Sĩ số vắng
7B
Tiết 7 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó Sử dụng thành thạo Eke và thước thẳng hoặc chỉ dùng riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song
1 GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn màu.
2 HS: học bài làm bài ở nhà, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn
màu
III Tiến trình lên lớp:
1 kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai đường thẳng song song?
- Trong các câu trả lời sau, hãy chọn câu đúng:
a) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung.
b) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau.
c) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau
d) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau, không trùng nhau
? Dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song
song?
! Từ đó nhận xét hình
vẽ và trả lời
- Vẽ hình và trảlời câu hỏi SGK
- Phát biểu lại dấuhiệu nhận biết haiđường thẳng songsong
- Trả lời
- HS cả lớp nhậnxét đánh giá
- Bài toán cho
1.Bài 26 (Tr 91)
Ax và By có song song với nhau
Trang 16? Hãy dùng thước đo
góc kiểm tra xem hai
góc và có bằng
nhau không?
tam giác ABCyêu cầu qua A vẽđường thẳng AD// BC và đoạn AD
= BC
- Vẽ đường thẳngqua A và songsong với BC (vẽhai góc sole trongbằng nhau)
- Trên đườngthẳng đó lấy điểm
D sao cho AD =BC
- Lên bảng vẽ
- Có thể vẽ đượchai đoạn AD vàAD’ cùng songsong với BC vàbằng BC
- Trên đườngthẳng qua A vàsong song với
BC, lấy D’ nằmkhác phía D đốivới A, sao choAD’=AD
- Lên bảng vẽ
- Điểm O còn lạinăm ngoài gócxOy
- Lên bảng vẽ
- Lên bảng đo vànhận xét:
và
vì đường thẳng AB cắt Ax, By tạothành cặp góc sole trong bằngnhau (= 1200) (Theo dấu hiệu nhậnbiết hai đường thẳng song song)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 30 trang 92 SGK Bài 24, 25, 25 trang 78 SBT
||
A
Trang 17- Bằng suy luận hãy khẳng định hai góc và cùng nhọn có O’x’ // Ox ; O’y’// Oy thì xOy =
Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước
đầu làm quen với cách suy luận
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị:
1 GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn màu
2 Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học.
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ
Bài toán: Cho điểm M không thuộc đường thẳng a vẽ đường thẳng b đi qua M và b//
a
- HS1 lên bảng vẽ hình
- GV (nói): Để vẽ đường thẳng b đi qua điểm M và b//a
thì ta có nhiều cách vẽ Nhưng liệu có bao nhiêu đường thẳng
đi qua M và song song với đường thẳng a
Trang 18song song với
đường thẳng a điều
thừa nhận này
mang tên “tiên đề
Ơclit”
- Thông báo lại nội
dung tiên đề Ơclit
Hoạt động 2: Tính chất của hai đường thẳng song song
nhận xét : hai góc đồng vịbằng nhau
Nếu một đường thẳng cắt haiđường thẳng song song thì: + Hai góc so le trong bằngnhau
+ Hai góc đồng vị bằngnhau
+Hai góc trong cùng phía
b
Trang 19- Phát biểu tính chất trongSKG
vẽ tia AP sao cho PAB = B1
AP // b vì có hai góc sole trong bằng nhau
c) Qua A vừa có a // b, vừa
có AP // b điều này trái với tiên đề
Ơclit
- Vậy đường thẳng AP và đường thẳng a chỉ là 1 hay : A4 = PAB = B1
- BT 32: HS : Đứng tại chỗ trả lời :
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến, nếu biết
số đo của một góc thì phải tính được số đo của góc còn lại Vận dụng được tiên đề Ơclit và tính chất của hai đường thẳng song song để giải bài tập Bước đầu biết suy
luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
2 Kĩ năng:
Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho
HS, bước đầu làm quen với cách suy luận
3 Thái độ:
(4) 1
B
^
Trang 20II Chuẩn bị:
1 GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn màu
2 Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học.
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Được thay bằng kiểm tra viết 15 phút
Trong hình vẽ, biết a //b
Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của hai
tam giác CAB và CDE Giải thích vì sao
! Không nhất thiết phải
tính số đo của cả hai
a // b, AB cắt haiđường thẳng a và btại A và B A = 370
- cặp góc sole trongbằng nhau, cặp gócđồng vị bằng nhau
- So sánh
- Tiếp thu
- và là cặp góctrong cùng phía
b) So sánh và Tương tự ta có : = (cặp góc đồng vị)c) Tính góc B2
Ta có và là cặp góc trongcùng phía Mà a//b
a
Trang 21- Viết đề lên bảng.
Hình vẽ biết a //b và c
cắt a tại A, cắt b tại B
Hãy điền vào chỗ trống
( .) trong các câu sau
- Sau khi HS2 giải
thích xong, sửa chữa
- HS2 : Giải thích
trong cùng phía) d) = vì = (Đối đỉnh)
mà = (Đồng vị)
3 Bài tập : Vẽ hai đường
thẳng a, b sao cho a//b vẽđường thẳng c cắt a tại A Hỏi c
có cắt b hay không? Vì sao?
Trả lời: Nếu đường thẳng c
không cắt b thì c phải song song với b khi đó qua A, ta
vừa có a//b vừa có c//b, điềunày trái với tiên đề Ơclit Vậynếu a//b và c cắy a thì c cắt b
A
Trang 223 Củng cố
Nêu t/c hai đường thẳng song song
4 Dặn dò
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập sau: Cho hai đường thẳng a và b biết đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a và c vuông góc với b Hỏi a và b có song song với nhau haykhông? Vì sao?
1 GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn màu
2 Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
- Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d Vẽ đường thẳng c đi qua M sao
cho c vuông góc với d
- Vẽ tiếp đường thẳng d’ đi qua M và d’ c
2 Bài mới:
Hoạt động 1:Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
Vào bài mới dựa vào
1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
Trang 23phần kiểm tra bài cũ.
H/s lêu t/C 1 SGK
H/S lêu T/C 2
- a có song song với b Vì ccắt a và b tạo thành cặp gócsole trong bằng nhau nên a//b
Vì đường thẳng d và d’ cắt ctạo thành cặp góc sole trong(hoặc đồng) vị bằng nhau,theo dấu hiệu nhận biết haiđường thẳng song song thì
d // d’
Tính chất 1: Hai đường thẳngphân biệt cùng vuông góc vớiđường thẳng thứ ba thì songsong với nhau
Tính chất 2: Một đường thẳngvuông góc với một trong haiđường thẳng song song thì nócũng vuông góc với đườngthẳng kia
Hoạt động 2:.Ba đường thẳng song song
c
Trang 24H/S ở dưới lớp vẽ vào vở
Tính chất : Hai đường thẳng
phân biệt cùng song song vớiđường thẳng thứ ba thì chúngsong song với nhau
* Chú ý: Khi ba đường thẳng
d, d’, d” song song với nhautừng đôi một, ta nói ba đườngthẳng ấy song song với nhau
Trang 25Lớp Tiết Ngày dạy Sĩ số vắng7B
Tiết 9
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố các tính chất từ vuông góc đến song song
- HS vận dụng tốt các tính chất vào trong thực hành giải toán
1 GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn màu
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất “Hai đường thẳng vuông góc với đường thứ ba”
- Ap dụng làm bài tập 40/ Tr 97 SGK
2 Bài mới:
- Gọi HS lên bảng GV vừa
đọc đề vừa cho học sinh vẽ
lên bảng
! Vẽ c a?
! Vẽ b a?
? a như thế nào với b? Vì
sao? Hãy phát biểu tính
chất?
- Gọi HS lên bảng GV vừa
đọc đề vừa cho học sinh vẽ
Giải
Hai đường thẳng phân biệtcùng vuông góc với đườngthẳng thứ ba thì hai đườngthẳng đó song song vớinhau
b a//b Theo tính chất
Trang 26lên bảng.
! Vẽ c a?
! Vẽ b // a?
! Ghi GT, KL?
? a như thế nào với b? Vì
sao? Hãy phát biểu tính
chất?
- Gọi HS lên bảng GV vừa
đọc đề vừa cho học sinh vẽ
Một đường thẳngvuông góc với mộttrong hai đường thẳngsong song thì nó cũngvuông góc với đườngthẳng kia
- Không Vì d//d’ và d//
d’’ do đó M nằm trên d
là vô lý
- Có Vì chỉ có mộtđường thẳng duy nhất
đi qua M và songsong với d
c Tính chất: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau
Giải
b a b Theo tính chất
c Tính chất: Một đường thẳng vuông góc với mộttrong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
Bài 45 trang 98 SGK
a Vẽ d//d’, d//d’’ (d’, d’’phân biệt)
b Suy ra d’//d’’
Giải
a
b - Không Vì d//d’ và d//d’’ do đó M nằm trên
d là vô lý
- Có Vì chỉ có một đường thẳng duy nhất đi
qua M và song song với
d d’//d’’
Bài 47 trang 98 SGK
Trang 27trái với tiên đề Ơclit
không?
? Vậy d’ và d’’ như thế
nào?
- Gọi HS lên bảng GV vừa
đọc đề vừa cho học sinh vẽ
- kề bù 500
H/s lên bảng làmbài
Biết a//b, Â = 900
Ĉ = 1300 Tính = ? = ?
- Hiểu được thế nào là một định lí toán học
- HS biết ghi GT, KL và chứng minh một định lí
* Kĩ năng:
Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước đầu làmquen với cách suy luận
Trang 28lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất hai góc đối đỉnh? Chứng minh tính chất đó
vào bài mới
? Khẳng định này đúng hay sai?
- (Nêu Vd2) Khẳng định này
đúng hay sai?
?Vậy như thế nào là định lí?
! Lấy các Vd được coi là một
! Đó là giả thiết Kí hiệu là KL
! Như vậy trong một định lí đâu
- Trả lời
- Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm
Tạo thành 2 góc đối đỉnh
- Chứng minh chúng bằng nhau
1 Định lí Vd1: Tính chất “Hai góc đối
đỉnh thì bằng nhau” được khẳngđịnh là đúng không phải bằng đotrực tiếp mà bằng suy luận Đó
- Khi định lí được phát biểu dạng
Trang 29Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng22/09/2010Thứ
6: 08/10/2010Thứ 2: 04/10/20107B1387C439
? Vậy Ô1 = Ô3? Vì sao?
! Tương tự cho Ô2 = Ô4
Ô3 + Ô2 = 1800 kềbù
Ô1 = Ô3 = 1800 - Ô2
là dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận.
Vd: Chứng minh định lí “Hai
góc đối đỉnh”
Chứng minh:
Vì Ô1 và Ô2 kề bù nên: Ô1 + Ô2 = 1800(1)
Vì Ô3 và Ô2 kề bù nên: Ô3 + Ô2
= 1800 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: Ô1 = Ô3 =
1800 - Ô2Tương tự ta có: Ô2 = Ô4
Trang 30Tiết 13
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết diễn đạt định lý dưới dạng “Nếu … thì …”
- Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu.
- Bước đầu biết chứng minh định lý
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS,bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn màu
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc eke
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Vẽ hình lên bảng
- Xác định giả thiết
và kết luận
- Lên bảng vẽhình, ghi GT vàKL
- Lên bảng điềnvào bảng phụ
1 Bài 51 <Tr 101>
a) Một đường thẳng vuông góc vớimột trong hai đường thẳng songsong thì nó cũng vuông góc vớiđường thẳng kia
b) Vẽ hình
GT a // b , c // a
KL c b
2 Bài 52 <Tr 101>
2
Trang 31- Trả lời.
- Trình bày chứngminh
- Lên bảng vẽ hình
- Lên bảng ghi GT
và KL
- Điền vào bảngphụ
GT xx’ cắt yy’ tại O
KL = =900 c) Điền vào chỗ trống (…)
- Học thuộc lại lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Xem các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị phần ôn tập chương I
Trang 32Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng06/09/2010Thứ
7: 09/10/20107B1387C439
Tiết 14 ÔN TẬP
CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
Hệ thống lại kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường
* GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn màu
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
? Hai góc như thế nào
được gọi là đối đỉnh?
Trang 33đối đỉnh với nhau?
? Dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song
- Một đường thẳng cắt haiđường thẳng song songthì:
a) Các cặp góc sole trongbằng nhau
b) Các cặp góc đồng vịbằng nhau
c) Các cặp góc trong cùngphía bù nhau
- Song song với nhau
- vẽ hình
3 Hai đường thẳng song song
a) Dấu hiệu nhận biết
b) Tiên đề Ơclit về đườngthẳng song song
c) Tính chất
d) Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đườngthẳng
Trang 34Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng22/09/2010Thứ
6: 15/10/2010Thứ 2: 11/10/20107B1387C439
phân biệt cùng vuông
f) Một đường thẳngvuông góc với một tronghai đường thẳng songsong
Trang 35Tiết 15
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
thông qua bài tập
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình, biết diễn đạt hình vẽ bằng lời.
- Bước đầu tập suy luận vận dụng tính chất các đường thẳng vuông góc hoặc
song song để tính toán hoặc chứng minh
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS,bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn màu
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện trong quá trình dạy học bài mới
- Trả lời
- Cách vẽ:
+ vẽ đoạn thẳng AB
= 28 mm+ trên AB lấy điểm
M sao cho AM= 14mm
+ qua M vẽ đườngthẳng d AB
+ d là đường trungtrực
= +
1 Bài 56 <Tr 104 SGK>
2 Bài 57 <Tr 104 SGK>
Trang 36giải = + (tia Om nằm giữa tia OA và OB)
Mà = = 1800 (sole trong) + = 1800 (góc trong cùngphía)
Mà = 1320 (gt) = 1800 – 1320 = 480
x = = + = 380 + 480
=> x = 860
= = 1800 (sole trong)
+ = 1800 (góc trong cùngphía)
B2 = 1320 (gt) => = 1800 – 1320
- TC1: Hai đường thẳng phânbiệt cùng vuông góc với đườngthẳng thứ 3 thì song song vớinhau
- TC2: Hai đường thẳng phânbiệt cùng song song với đườngthẳng thứ 3 thì song song vớinhau
Trang 374 Củng cố:
- Nhắc lại cách vẽ các đường thẳng vuông góc, song song.
- Cách ghi GT – KL của định lý.
5 Dặn dò
- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chương I
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh
- Biết diễn đạt các tính chất (định lý) qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời.
- Biết vận dụng các định lý vào việc tính toán số đo các góc.
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS,bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* GV: Tthước thẳng, thước đo góc, giấy rời.bảng phụ, êke,phấn màu
Trang 38III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Đề bài:
I TRẮC NGHIỆM : ( 2 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau.( 1đ)
Cho biết a // b và đường thẳng c cắt a tại A, cắt b tại B theo hình dưới đây:
Câu 2: Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp trong các câu sau để được kết quả đúng nhất.( 1đ)
1
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với
một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với
nhau
2 Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm của AB
3 Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
4
Nếu hai đường thẳng a,b cắt đường thẳng c mà
trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong
bằng nhau thì hai góc đồng vị bằng nhau
II TỰ LUẬN: ( 8 điểm)
Câu1: (4đ) Cho đoạn thẳng AB dài 7 cm Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB, nói cách vẽ
Câu 2: (4đ) Trên hình vẽ dưới đây, cho a // b, A = 30 ,B = 40ˆ 0 ˆ 0 Tính số đo góc AOBbằng suy luận
Trang 39- Vẽ đường thẳng d đi qua M vuông góc với AB
Đường thẳng d chính là đường trung trực của đoạn thẳng AB
là hai góc so le trong ) (1đ)
Ta lại có: b // Om
=>
0 2
ˆ ˆ 40
O B ( vì O Bˆ ˆ2;
là hai góc so le trong ) ( 1đ) =>
Trang 40CHƯƠNG II TAM GIÁC
§ 1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm được định lý về tổng 3 góc trong tam giác
- Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo các góc trong tam giác.
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bìa cứng, kéo cắt giấy
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, kéo cắt giấy, giấy A4
III Tiến trình lên lớp:
? Dùng thước đo góc đo
3 góc của mỗi tam giác?
- Đưa ra nhận xét
1 Tổng ba góc của một tam giác.
* Định lí: Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 0.
KL A + B + C = 1800
Chứng minhQua A, kẻ xy // BC
=> A1 = B (sole trong) A2 = C (sole trong)
=>BAC+B + C = BAC +A1+A2