-Anh không nên có thái độ bàng quang.... -Anh không nên có thái độ bàng quang.[r]
Trang 1chµo mõng
Trang 2
* Kiểm tra bài cũ:
Trong những tr ờng hợp sau đây, tr ờng hợp nào có sử dụng từ trái
nghĩa? Tr ờng hợp nào không sử dụng từ trái nghĩa? Hãy chỉ ra cặp
từ trái nghĩa đ ợc sử dụng trong các ví dụ?
a Dòng sông bên lở bên bồi
Bên lở thì đục bên bồi thì trong (Ca dao)
b Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khí,
Sống, chẳng cúi đầu; chết vẫn ung dung (Tố Hữu)
c Bà già đi chợ cầu Đông,
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng:
Lợi thì có lợi nh ng răng không còn (Ca dao)
Trang 3NG÷ v¨n - tiÕt 43
Trang 6Bài tập
Em có nhận xét gì về nghĩa các từ “chân” trong các ví dụ sau?
Từ “chân” có phải là từ đồng âm không? T i sao? ạ
a.Bố tôi bị đau chân
b.Cái bàn này đã bị gãy chân
-> Nét nghĩa chung: “bộ phận d ới cùng”
=> Không phải từ đồng âm, là từ nhiều nghĩa
Trang 10a Con ngựa đang đứng bỗng
l ng ồ lên.
b Mua đ ợc con chim, bạn tôI nhốt ngay nó vào lồng
Trang 13* VÝ dô :Cho câu
“§em c¸ vÒ kho”nếu tách rời ngữ cảnh thì
từ “ kho” có thể hiểu theo những nghĩa nào?
Trang 17Câu sau viết sai ở chỗ nào? Hãy sửa lại cho đúng.
-Anh không nên có thái độ bàng quang.
Trang 19-Anh không nên có thái độ bàng quang.
-> Sửa lại:
Anh không nên có thái độ bàng quan
Trang 21Tiết 43: Từ đồng âm.
Bài tập 1 : Tìm từ đồng âm với mỗi từ đ ợc in đậ m bên d ới?
Tháng tám, thu cao , gió thét già, Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ, Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào m ơng sa.
+ Cao 1: Cao thấp + Cao 2: Nấu cao.
+ Ba 1: Số ba + Ba 2: Ba má
+ Tranh 1: Nhà tranh + Tranh 2: Tranh ch p ấ + Sang 1: Sang sông
+ Sang 2: Sang trọng
Trang 23Tiết 43: từ đồng âm.
2 Bài tập 2
cổ và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa
đó ?
+ Cổ (Nghĩa gốc) bộ phận nối liền thân và đầu của ng ời hay động vật
+Cổ:L à biểu tượng của sự chống đối trong quan
hệ với người nào đú: Vớ dụ cứng đầu cứng cổ+Cổ: Bộ ph n c a ậ ủ ỏo, y m, gi y: ế à cổ ỏo, cổ
yếm
biết nghĩa của từ đó
+ Cổ: x a (cổ đại, cổ thụ, cổ kính )
Trang 25- sâu (danh từ) - sâu (tớnh từ)
+ Chúng em ngồi xung quanh bàn để bàn về vấn
đề học tập.
+ Những con sâu đục lỗ chui sâu vào quả ổi
Trang 274 Bài tập 4.
Anh chàng trong câu chuyện d ới đây đã sử dụng biện
pháp gì để không trả lại cái vạc cho ng ời hàng xóm?
→ Sử dụng từ đồng õm: cỏi vạc - con vạc
Trang 29Tiết 43: từ đồng âm.
Bài tập củng cố:
Câu 1 Để tránh những hiểu lầm do hiện t ợng
từ đồng âm gây ra, cần chú ý điều gì khi giao tiếp?
A Chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh, dùng từ chính xác, để tránh hiểu sai nghĩa của từ trong câu.
B Hiện t ợng từ nhiều nghĩa.
C Hiện t ợng từ trái nghĩa.