1. Trang chủ
  2. » Kinh dị - Ma quái

Giáo án Tuần 6 - Lớp 4

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 58,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS quan sát các hình trang 24,25 SGK và nói những cách bảo quản thức ăn trong từng hình điền vào phiếu... -Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp Hoạt động 2:. Tìm hiểu cơ sở khoa học c[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6

Âm nhạc

Thứ sáu

SHĐ Toán Phép trừTLV LT xây dựng đoạn văn kể chuyệnSHL-KNS

Trang 2

Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2019

TẬP ĐỌC: NỔI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY-CA

- Có ý thức trách nhiệm với những người thân

* Kỉ năng sống :

- Giao tiếp : Ứng xử lịch sự trong giao tiếp.- Thể hiện sự thông cảm - Xác định giá trị.

II/ Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh hoạ bài tập đọc , SGk, giáo án, …

III/Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

1.Ô ĐTC

2 Kiểm tra bài cũ :

-KT đọc thuộc lòng bài Gà Trống và Cáo trả

lời câu hỏi trong SGK

-GV nhận xét

3.Bài mới :

a.Giới thiệu bài : TT

b.Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu :

Câu khó: Bước vào phòng ông nằm, em

hoảng hốt thấy mẹ đang khóc nức lên

- Yêu cầu hs đọc nt đoạn lần 2 kết hợp giải

nghĩa từ ngữ: dằn vặt, nhập cuộc

-Cho HS luyện đọc theo cặp

-GV đọc mẫu toàn bài Yêu cầu hs phát hiện

giọng đọc?

* Tìm hiểu bài:

- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời:

+Khi câu chuyện xảy ra An-đrây-ca mấy

tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc đó thế nào ?

+Mẹ bảo An-đrây-ca đi mua thuốc cho ông

-3HS lần lượt đọc bài và trả lời câu hỏi

-HS lắng nghe

+ Một hs đọc bài+ Đoạn 1: Từ đầu … đến mang về nhà+ Đoạn 2: Phần còn lại

-HS đọc nối tiếp đoạn, tìm từ khó đọc:An-đrây-ca, hoảng hốt, khóc nức, tựdằn vặt, …

-HS đọc nt đoạn lần 2

1 hs đọc chú giải-HS luyện đọc theo cặp

- Giọng trầm buồn, xúc động lời ông: mệt nhọc, yếu ớt Ađrâyca: buồn, day dứt Lời mẹ: dịu dàng, an ủi Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm: hoảng hốt, khóc nức, nức nở, tự dằn vặt,

- HS đọc đoạn 1

+An-đrây-ca lúc đó mới 9 tuổi,em sốngcùng ông và mẹ ông đang ốm nặng.+An-đrây-ca nhanh nhẹn đi ngay

Trang 3

thái độ của An-đrây-ca thế nào ?

+An-đrây-ca đã làm gì trên đường đi mua

thuốc cho ông ?

-GV viên nhận xét và bổ sung

- GV yêu cầu HS đọc đoạn 2 TL nhóm đôi

trả lời câu hỏi:

+Chuyện gì xảy ra khi An-đrây-ca mang

y/c đọc trong nhóm, thi đọc

-hướng dẫn HS đọc theo cách phân vai

(người dẫn chuyện, ông, mẹ, An-đrây-ca )

-GV nhận xét

4.Củng cố – dặn dò:

+Câu chuyện cho thấy An-Đrây-ca là một cậu

bé như thế nào ?

-Cho HS nhắc lại nội dung bài

-Cho HS đặt tên cho truyện theo ý nghĩa của

-2HS đọc nối tiếp đọc bài, lớp nhận xét-HS theo dõi Phát hiện giọng đọc-HS luyện đọc, thi đọc

-HS thi đọc diễn cảm theo cách phânvai

-HS đọc cả bài và trả lời câu hỏi

+ Nội dung: An-đrây-ca rất yêu thương ông, không tha thứ cho mình vì ông sắp chết còn mải chơi bóng, mang thuốc về muộn.

-HS nhắc lại

-Chú bé trung thực.Chú bé giàu tìnhcảm.Tự trách mình

-HS chú ý lắng nghe

………

TOÁN: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ

- HS làm bài tập 1; 2 các bài còn lại HS khá giỏi làm

II Đồ dùng dạy-học:

-sgk, giáo án, …

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ô ĐTC

2 Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi HS lên bảng làm các bài tập hướng

dẫn luyện thêm của tiết trước, đồng thời kiểm

tra vở bài tập về nhà của 1 số HS

-GV chữa bài, nhận xét

-HS lên bảng làm bài tập

Trang 4

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV ghi đề bài lên bảng

b.Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- Đây là biểu đồ biểu diễn gì?

-Tuần 1 cửa hàng bán được 2m vải hoa và 1m

vải trắng, đúng hay sai?

-Tuần 3 cửa hàng bán dược 400m vải đúng

hay sai? Vì sao?

-Số mét vải hoa mà tuần 2 cửa hàng bán được

nhiều hơn tuần 1 là bao nhiêu mét?

-GV hướng dẫn HS các phần còn lại

Bài 2:

-GV yêu cầu HS quan sát biểu đồ và hỏi:

-Biểu đồ biểu diễn gì?

-Các tháng được biểu diễn là những tháng

nào?

-Gọi HS giải bài tập

-GV gọi HS nhận xét bài của bạn

- HS đọc yêu cầu đề bài

-Biểu đồ biểu diễn số vải hoa và số vải trắng đã bán trong tháng 9

-Sai vì tuần 1 cửa hàng bán được 200mvải hoa và 100m vải trắng

-Đúng vì 100 x 4 = 400m

-Tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 1 là 100m vải hoa

-HS quan sát biểu đồ và trả lời

- Biểu đồ biểu diễn số ngày có mưa trong ba tháng của năm 2004-Là các tháng 7, 8, 9

Số ngày mưa của tháng 8 nhiều hơn tháng 9 là: 15 - 3 = 12 ( ngày)

Số ngày mưa trung bình của mỗi tháng là:

( 18 + 15 + 3) : 3 = 12 (ngày) -HS nhận xét bài của bạn

-Biểu đồ số cá tàu Thắng Lợi bắt được

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ô ĐTC

2.Kiểm tra bài cũ :

- Mời 2HS lên bảng viết các từ bắt đầu bằng

l/n hoặc có vần en / eng

- 2 HS lên bảng viết :(lang ben, cái kẻng, leng keng, len lén,

Trang 5

- GV nhận xét

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài : TT

b.Giảng bài :

Hướng dẫn HS nghe – viết :

- GV đọc một lượt bài viết chính tả

- GV mời 1 em đọc lại bài “ Người viết

truyện thật thà”

+ Nhà văn Ban-dắc có tài gì ?

+Trong cuộc sống ông là người như thế

nào?

+Em hãy tìm các từ khó viết trong truyện ?

- Cho HS đọc và luyện viết các từ khó viết

trên bảng

- GV nhắc nhở HS trước khi viết bài

Ghi tên bài vào giữa dòng Đầu câu phải

viết hoa, viết lùi vào 1o vở, lời nói trực tiếp

của các nhân vật viết sau dấu hai chấm

xuống dòng, gạch đầu dòng

- GV đọc từng câu cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài viết cho HS soát lỗi

Hướng dẫn HS làm bài tập :

- BT2 : Tập phát hiện và sửa lỗi chính tả.

+ Mời đọc nội dung bài tập 2

+ GV nhắc nhở HS sửa tất cả các lỗi trong

bài

+ Cho HS tự đọc bài, phát hiện lỗi và sửa lỗi

chính tả trong bài của mình

+ GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

âm s

Sẵn sàn

Từ lá, sănsóc, sángsuốt, sềnsệt, songsong, sục

có tiếng chứa âm xXam xám, xào xạc, xôngxáo, xối xả, xồm xoàm, xót xa, …

Trang 6

Lởm chởm, lủng củng, tua tủa, vớ vẩn, rủng rỉnh, …

Từ láy cótiếng chứathanh ngã

Dỗ dành, mũm mĩm, nghĩ ngợi, sừng sững, …-HS lắng nghe

………

Thứ ba ngày 1 tháng 10 năm 2019

LTVC: DANH TỪ CHUNG, DANH TỪ RIÊNG

I Mục đích,yêu cầu :

- Hiểu được khái niệm danh từ chung và danh từ riêng 9 Nội dung ghi nhớ )

- Nhận biết được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa kháiquát của chúng ( BT1, mục III ) ; nắm được quy tắc viết hoa DT riêng và bước đầu vậndụng quy tắc đó vào thực tế ( BT2 )

II Đồ dùng dạy – học :

Bản đồ tự nhiên Việt Nam, SGK, giáo án,

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ô ĐTC

2 Kiểm tra bài cũ :

-Mời 1 HS lên trả lời câu hỏi

BT1: Cho 1HS đọc yêu cầu của bài tập.

+Yêu cầu HS thảo luận theo cặp và tìm từ

đúng

+GV nhận xét và chỉ sông Cửu Long trên bản

đồ tự nhiên Việt Nam,giới thiệu vua Lê Lợi,

người đã có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra

nhà Hậu Lê

BT2: Mời 2HS đọc yêu cầu của bài tập.

+Cho HS thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi

-HS trả lời

-HS lắng nghe

-HS đọc yêu cầu của bài tập

-HS thảo luận theo cặp, tìm từ đúng + sông

+ Cửu Long

+ Vua

+ Lê Lợi

- 2HS đọc yêu cầu của bài

+HS thảo luận theo cặp đôi và trả lời sông: tên chung để chỉ những dòngnước chảy tương đối lớn, trên đóthuyền bè đi lại được …

Cửu Long: tên riêng của một dòngsông

 vua: tên chung chỉ người đứng đầu

nhà nước phong kiến

Trang 7

GV chốt lại : -Những từ chỉ tên chung của

một loại sự vật như sông,vua được gọi là

danh từ chung

-Những tên riêng của một sự vật nhất

định như Cửu Long, Lê Lợi gọi là danh từ

riêng.

BT3: Mời 1HS đọc yêu cầu của bài

+Cho HS thảo luận theo cặp đôi và trả lời

+Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận

+GV chốt lai :

-Danh từ riêng chỉ người, địa danh cụ thể

phải viết hoa.

* Phần ghi nhớ :

-Mời 2-3HS đọc phần ghi nhớ trong bài

c Luyện tập :

BT1: Mời 1HS đọc yêu cầu của bài.

+Cho HS thảo luận theo cặp

+Cho 3 cặp làm việc trên phiếu

+Yêu cầu HS trình bày kết quả

+Cả lớp cùng GV nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

BT2: + Mời 1HS đọc yêu cầu của bài.

+Mời 2HS lên bảng viết họ và tên 3 bạn

nam, 3 bạn nữ

+Họ và tên các bạn trong lớp là danh từ

chung hay danh từ riêng ?

4.Củng cố – dặn dò :

-Cho HS nhắc lại phần ghi nhớ

-Dặn HS về nhà học bài và xem trước bài:

“Mở rộng … tự trọng”

-Nhận xét tiết học

Lê Lợi: tên riêng của một vị vua

Hs theo dõi

-1HS đọc yêu cầu của bài

+HS thảo luận theo cặp

+HS trình bày kết quả thảo luận

-2-3HS đọc phần ghi nhớ

-1HS đọc yêu cầu của bài

-HS thảo luận theo cặp

-3 cặp làm việc trên phiếu

-HS trình bày kết qua

+Danh từ chung: núi/dòng/sông/dãy/ mặt/ sông/ ánh/ nắng/ đường/ dãy/ nhà/trái/phải/giữa/trước

+ Danh từ riêng: Chung/Lam/Thiên Nhẫn /Trác/Đại Huệ/Bác Hồ

-Lớp nhận xét

-1HS đọc yêu cầu của bài

-2HS lên bảng viết -Nguyễn ThịCẩm

- Là danh từ riêng vì chỉ một người cụthể

-HS nhắc lại -HS lắng nghe

………

TOÁN:

LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:

- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên; nêu được giá trị của chữ số trong một số

- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột

- Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ô ĐTC

2 Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 2 HS lên bảng làm các bài tập 2,3

tiết trước, đồng thời kiểm tra vở bài tập về

-GV gọi HS đọc yêu cầu đề bài

-Gọi 1HS lên bảng làm bài tập và cả lớp làm

vào vở bài tập GV hỏi HS cách tìm số liền

sau

-GV chữa bài

Bài 3: GV yêu cầu HS quan sát biểu đồ

-Biểu đồ biểu diễn gì?

Gọi HS giải bài tập

+ Trong khối 3, lớp nào có nhiều HS giỏi toán

nhất? Lớp nào có ít HS giỏi toán nhất?

+ Trung bình mỗi lớp ba có bao nhiêu học

sinh giỏi?

Bài 4:

- Yêu cầu HS làm bàivào vở

-GV gọi HS nêu ý kiến của mình sau đó nhận

+Lớp 3B có nhiều HS giỏi toán nhiềunhất, lớp 3A có ít HS giỏi toán nhất

+ Trung bình mỗi lớp 3 có số học sinh giỏi toán là:

( 18+ 27 + 21) : 3 = 22 (học sinh)

-HS làm vào vở

a năm 2000 thuộc thế kỉ XXb.Năm 2005 thuộc thế kỉ XXI-Thế kỉ XXI kéo dài từ năm 2001 đếnnăm 2100

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt độngcủa học sinh

1 Ô ĐTC

2.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS kể câu chuyện về tính trung thực

và nói ý nghĩa câu chuyện

trọng, được nghe, được đọc

-Gọi HS đọc tiếp phần gợi ý

-Thế nào là lòng tự trọng?

-Em đã đọc những câu chuyện nào nói về

lòng tự trọng?

-Em đọc câu chuyện đó ở đâu?

-GV ghi nhanh các tiêu chí đánh giá lên bảng

-Khuyến khích HS nên đọc truyện

-Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài:

“Lời ước dưới trăng”

-HS kể tên một số câu chuỵên mà các

em đã nghe hoặc đã đọc như : Buổi họcthể dục, sự tích dưa hấu, sự tích concuốc …

-Em đọc trong truyện cổ tích ViệtNam, trong truyện đọc lớp 4,…

+ HS kể chuyện theo nhóm

-HS kể theo câu hỏi:

+HS thi kể, cả lớp chú ý theo dõi vànhận xét, bình chọn bạn kể hay, hấpdẫn

-HS bình chọn

-HS lắng nghe

Thứ tư ngày 2 tháng 10 năm 2019

Trang 10

TỐN:

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu được giá trị của chữ số trong một số

- Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, thời gian

- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột

- Tìm được số trung bình cộng

-* Bài tập 3dành cho HS khá, giỏi

II

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Sgk, giáo án, …

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Bài 1: Gọi hs đọc y/c

- Y/c hs tự làm bài , sau đó nêu kết quả

của mình

Bài 2:

- Gọi hs trả lời lần lượt các câu hỏi

* Bài 3: Gọi HS đọc đề toán.

- Y/c hs tự làm bài

Tóm tắt

Ngày đầu: 120 m

Ngày thứ hai: 1/2 ngày đầu

Ngày thứ ba: Gấp đôi ngày đầu

Trung bình mỗi ngày: m?

Hát

Hs kt bài về nhà

- Lắng nghe

- 1 hs đọc y/ca) Khoanh vào D b) Khoanh vào Bc) Khoanh vào C, d) Khoanh vào Ce) Khoanh vào C

- HS lần lượt trả lời:

a) Hiền đã đọc được 33 quyển sáchb) Hòa đã đọc được 40 quyển sáchc) Số quyển sách Hòa đọc được nhiều hơn Thục là: 40 - 25 = 15 (quyển)d) Trung đọc ít hơn Thực quyển

e) Bạn Hòa đọc được nhiều sách nhất g) Bạn Trung đọc được ít sách nhấth) Trung bình mỗi bạn đọc đươc:

(33 + 40 + 22+ 25) : 4 = 30 (quyển sách)

- HS nhận xét sau câu trả lời của bạn

- 1 hs đọc to trước lớp

- 1 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở Bài giải

Số mét vải ngày thứ hai cửa hàng bán:

120 : 2 = 60 (m) Số mét vải ngày thứ ba cửa hàng bán

Trang 11

- Chấm 10 bài

4/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét kết quả bài làm của hs

- Về nhà ôn tập các kiến thức đã học

-xem bài: Phép cộng

Nhận xét tiết học

là:

120 x 2 = 240 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được:

(120 + 60 + 240 ) : 3 = 140 (m) Đáp số: 140 m

- HS đổi vở để kiểm tra bài lẫn nhau

………

TẬP ĐỌC:

CHỊ EM TƠI

I.Mục đích ,yêu cầu :

- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bước diễn tả được nội dung câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa : Khuyên học sinh khơng nĩi dối vì đĩ là một tính xấu làm mất lịng tin,

sự tơn trọng của mọi người đối với mình ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )

- Giáo dục HS khơng nĩi dối

* KNS:

Tự nhận thức về bản thân - Thể hiện sự thơng cảm - Xác định giá trị - Lắng nghe tích cực

II.Đồ dùng dạy – học :

-Tranh minh hoạ bài đọc ,SGK, giáo án,

II Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ơ ĐTC

2 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài: Nỗi dằn vặt

của An-đrây-ca và trả lời câu hỏi 1, 2 trong

SGK

-GV nhận xét

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài : TT

b Luyện đọc và tìm hiểu bài :

- Câu khĩ: Thỉnh thoảng, hai chị em lại cười

phá lên khi nhắc lại chuyện/ nĩ rủ bạn vào rạp

chiếu bĩng chọc tức tơi, làm cho tơi tỉnh ngộ

-2 HS đọc và trả lời câu hỏi

-HS lắng nghe

+ Một hs đọc tồn bài

Đoạn 1: Từ đầu đến tặc lưỡi cho quaĐoạn 2: Tiếp theo đến cho nênngười

Đoạn 3: Phần cịn lại+ Hs trả lời cách đọc từng đoạn

-HS đọc nối tiếp đoạn Tìm từ khĩ: Tặclưỡi, yên vị, giả bộ, im như phỗng,cuồng phong, ráng,

Trang 12

- Yêu cầu hs đọc nt đoạn lần 2 kết hợp giải

nghĩa từ

-Cho HS luyện đọc theo cặp

-GV đọc diễn cảm toàn bài

* Tìm hiểu bài :

-Cho HS đọc thầm đoạn 1

+ Cô chị xin phép ba đi đâu ?

+ Cô có đi học nhóm thật không ? Em đoán

xem cô đi đâu ?

+ Cô nói dối ba như vậy đã nhiều lần chưa?

+ Vì sao cô nói dối được nhiều lần như vậy?

+ Vì sao mỗi lần nói dối co chị lại thấy ân

hận?

- Cho HS đọc thầm đoạn 2 – TL nhóm đôi

+ Cô em đã làm gì để chị mình thôi nói dối ?

- Cho HS đọc thậm đoạn 3 – TL nhóm đôi

+ Vì sao cách làm của cô em giúp được chị

tỉnh ngộ?

+ Cô chị đã thay đổi như thế nào ?

+ Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?

+ Cho HS nêu nội dung chính của bài

+ GV nghi bảng

c Hướng dẫn đọc diễn cảm :

- Gọi 3HS tiếp nối nhau đọc 3đoạn

- GV hd đọc phân vai đoạn 2

- Cho HS luyện đọc phân vai; thi đọc

-HS đọc thầm đoạn 1

+Cô chi xin phép ba đi học nhóm+Cô không đi học nhóm mà đi chơi vớibạn bè,đến nhà bạn …

+Cô nói dối ba nhiều lần đến nổi khôngbiết lần nói dối nàylà lần thứ baonhiêu

+Cô nói dối nhiều lần như vậy vì bấylâu nay ba vẫn tin cô

+Vì cô thương ba,biết mình đã phụlòng tin của ba nhưng vẫn tặc lưỡi vì cô

đã quen nói dối -HS đọc đoạn 2

+cô em bắt chước chị cũng nói dối ba

là đi tập văn nghệ… ; bị chị mắng, emthủng thẳng đáp là đi tập văn nghệ…

- HS đọc đoạn 3

+Vì em nói dối hệt như chị khiến chịnhìn thấy thói xấu của chính mình.+Cô chị không bao giờ nói dối nữa.+ Câu chuỵện khuyên chúng ta khôngđược nói dối

+HS nêu nội dung của bài

-3HS tiếp nối đọc; cả lớp nhận xétgiọng đọc

Hs theo dõi-HS luyện đọc diễn cảm ;thi đọc

-HS nhắc lại nội dung bài

-HS lắng nghe

……….

Thứ năm ngày 3 tháng 10 năm 2019

Trang 13

* HS khá, giỏi: biết nhận xét và sửa lỗi để có các câu văn hay

II Đồ dùng dạy – học:

Bảng lớp viết sẵn 4 đề bài tập làm văn Phiếu học tập cá nhân có sẵn nội dung SGK

III.Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ô ĐTC

2 Kiểm tra bài cũ :

-GV kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS

- GV viết đề bài KT lên bảng

-GV nhận xét kết quả bài làm của HS

-Nêu những lỗi sai của HS

* Hướng dẫn HS chữa bài :

- GV phát bài cho HS

-GV đến từng bàn quan sát theo dõi hướng

dẫn từng HS

-GV ghi một số lỗi về dùng từ, về ý,về lỗi

chính tả mà nhiều HS mắc phải lên bảng sau

đó gọi HS lên chữa bài

- Gọi HS nhận xét bổ sung

* Hướng dẫn HS học tập những đoạn thư,

lá thư hay:

-GV đọc những đoạn văn hay

-Gọi HS đọc những đoạn văn hay của các

bạn trong lớp hay những bài đã sưu tầm

-Đọc lỗi và chữa bài

-HS theo dõi và lên bảng chữa bài -HS nhận xét bổ sung

- HS thảo luận tìm ra những đoạn hay,bài hay

-HS đọc những đoạn văn hay

-HS theo dõi, lắng nghe

Ngày đăng: 11/03/2021, 13:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w