- HS: để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng hay trừ các hệ số với nhau. và giữ nguyên phần biến.[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TUẤN
HƯỚNG DẪN: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC VÀ LUYỆN TẬP
- GV: nêu quy tắc cộng, trừ các đơn thức
đồng dạng
- HS: để cộng hay trừ các đơn thức đồng
dạng, ta cộng hay trừ các hệ số với nhau
và giữ nguyên phần biến
-GV : nêu “quy tắc dấu ngoặc” đã được
học ở lớp 6 -HS: khi bỏ ngoặc:
⁕ có dấu trừ đằng trước, ta đổi dấu các
số hạng trong ngoặc:
“ + ” → “ – ”
“ – ” → “ + ”
⁕ có dấu cộng đằng trước → giữ
nguyên dấu các số hạng trong ngoặc
Vậy để cộng hai đa thức chúng ta thực
hiện mấy bước?
-
- Thực hiện THỬ TÀI BẠN STL/69
Hãy thực hiện cộng hai đa thức sau:
1/ Cộng hai đa thức
Q = 6x2 – 7xy + y + 2 Tính P + Q ?
2)
= 4xy – 7xy – 2x2 + 6x2 + 3x + y + 1+ 2 = – 3xy + 4x2 + 3x + y + 3
Cộng hai đa thức có 3 bước:
Bước 1 : Bỏ dấu ngoặc Bước 2 : nhóm các cặp hạng tử đồng dạng Bước 3 :thực hiện cộng hoặc trừ các hạng
tử đồng dạng
Trang 2⁕ LUYỆN TẬP :
1/ (Bài 9 STL/77) : Cho A = – 2xyz + 4x2 – 8y+3 và B = 2xyz – 9y+ 7x + 11
Tính A + B và A – B
2/ (Bài 12 STL/77) Tính tổng của hai đa thức sau :
M = 2x2 – 3xy2 + 3x2y – 3y + 2
N = 4x2y2 – 2 xy2 + 3 x2y – 4x + 2y
3/ (Bài 10 STL/77) Tìm đa thức P, biết rằng:
6
3 2
1
x2 – y2 + 4xy + P = 1
3x2 – 6xy – 3y2 + 2x + 3 Hướng dẫn :
3
Các em khi thực hiện phép trừ, chú ý dấu
trừ trước ngoặc
Khi bỏ ngoặc nhớ đổi dấu các hạng tử
trong ngoặc
-Thực hiệnTHỬ TÀI BẠN STL/70:
2/ Trừ hai đa thức
Q = 6x2 – 7xy + y + 2
2)
= 4xy + 7xy – 2x2 – 6x2 + 3x – y + 1 – 2 = 11xy – 8x2 + 3x – y – 1
Trừ hai đa thức có 3 bước:
Bước 1 : Bỏ dấu ngoặc và đổi dấu các hạng tử của đa thức trừ
Bước 2 : nhóm các cặp hạng tử đồng dạng Bước 3 :thực hiện cộng hoặc trừ các hạng
tử đồng dạng
Trang 3(số hạng) + (số hạng) = tổng
Tìm P giống như cách tìm số hạng chưa biết
4/ (Bài 13 STL/77) Cho đa thức:
P = 3xy3 – 4x2y2 + 2x2 y – 2xy + 9
Tính giá trị P tại x = -2 và y = 3
Chúc các em làm bài thành công và nhớ phản hồi về GVBM