1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Cái cò, cái vạc, cái nông

18 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Thø 4, ngµy 16/12/2009

Trang 2

Nhắc lại Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn:

điểm chung

r

O A

B

O A

O

Hãy nêu:

1 Các vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn, số điểm chung

2 Hệ thức liên hệ giữa bán kính r của đ ờng tròn với khoảng cách d từ tâm đ ờng tròn đến đ ờng thẳng?

Đườngưthẳngưvàưđườngưtròn

Trang 3

TiÕt 33:

Thø 4, ngµy 15/12/2009

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA

HAI ĐƯỜNG TRÒN

Trang 4

O O’

Quan s¸t vµ NhËn xÐt

vÒ sè ®iÓm chung cña hai ® êng trßn ph©n biÖt:

Trang 5

Quan s¸t vµ NhËn xÐt

vÒ sè ®iÓm chung cña hai ® êng trßn ph©n biÖt:

O O’

Hai ® êng trßn ph©n biÖt cã thÓ cã:

2 ®iÓm chung

1 i m chung đ ể

hoÆc kh«ng cã ®iÓm chung

Trang 6

1) Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn:

?1 Ta gọi hai đ ờng tròn không trùng nhau là hai đ ờng tròn phân biệt

Vì sao hai đ ờng tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung ?

a) Hai đ ờng tròn cắt nhau ( 2 điểm chung):

O’

O

A

B

A, B: các giao điểm

AB: dây chung

Hình 85 - SGK

Trang 7

1) Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn:

a) Hai đ ờng tròn cắt nhau ( 2 điểm chung)

b) Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau (1 điểm chung ):

O’

O

A

 

 (O) (O') = A A: tiếp điểm

O O’

A

Hình 86 - SGK

a) (tiếp xúc ngoài)

b) (tiếp xúc trong)

Trang 8

O

1) Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn:

a) Hai đ ờng tròn cắt nhau ( 2 điểm chung)

b)Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau (1 điểm chung )

c) Hai đ ờng tròn không giao nhau (Không có điểm chung):

O’

O

(O)(O') = 

Hình 87 - SGK

a) (ở ngoài nhau)

b) (Đựng nhau)

Trang 9

§ êng nèi t©m

§o¹n nèi t©m

A

B

Trang 10

2 TÝnh chÊt ® êng nèi t©m:

A

B

A

§ êng nèi t©m

Trang 11

2 Tính chất đ ờng nối tâm:

A

B

A

Đ ờng nối tâm

Trục đối xứng của hình gồm hai đ ờng tròn

Vỡ chứa đường kớnh của mỗi đường trũn nờn là trục đối xứng của mỗi đường trũn

Trang 12

A

B O

?2 (SGK-118)

O’

O

A

O’

O

A

a) Quan s¸t h×nh 85, chøng minh r»ng OO’ lµ ® êng trung trùc cña AB

H×nh 85 (SGK)

H×nh 86 (SGK)

Trang 13

O

A

O’

Định lý(sgk): a) “ Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua

đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối tâm là đ ờng trung trực của dây chung.”

b) “ Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc với nhau thì tiếp điểm nằm trên đ ờng nối tâm ”

A

B O’

O

Trang 14

Cho hỡnh vẽ (h88sgk):

a) Hóy xỏc định vị trớ tương đối của hai đường trũn (O) và (O’) b) Chứng minh rằng BC // OO’ và 3 điểm C, B, D thẳng hàng.

?3

O’

O

A

.

I

Tiết 33: Vị trớ tương đối của hai đường trũn

1) Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn:

a) Hai đ ờng tròn cắt nhau ( 2 điểm chung)

b) Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau (1 điểm chung )

c) Hai đ ờng tròn không giao nhau ( Không có điểmchung):

2) Tính chất đ ờng nối tâm:

Định lý(sgk)

Trang 15

Các kiến thức cơ bản

về vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

Ba vị trí

t ơng đối của

hai đ ờng tròn

Đ ờng nối tâm

của hai

đ ờng tròn

nhau

điểm chung

là trục đối xứng của hình gồm hai đ ờng tròn

là đ ờng trung trực của dây chung

i qua

Đ

tiếp điểm

Trang 16

Bµi tËp 33/119 SGK

Cho hai ® êng trßn (O) vµ (O’) tiÕp xóc nhau t¹i A vµ CD qua A Chøng minh r»ng: OC // O’D

A C

D 2

1

Trang 17

t©m cña hai ® êng trßn ph©n biÖt.

2.Bµi 33; 34 (SGK-119).

3.S¸ch bµi tËp: 64,65,66 trang 137-138 SBT.

Trang 18

Thø 4, ngµy 16/12/2009

Ngày đăng: 10/03/2021, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w