1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Các bài Luyện tập

68 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của hình trụ là giới hạn của diện tích xung quanh của hình lăng trụ đều nội tiếp hình trụ khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn. Nhắc lại công thức tính thể tích khối lă[r]

Trang 1

ChuongI KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH CỦA CHÚNG

I/ Mục tiêu:

+ Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu thế nào là khối đa diện, hình đa diện.

+ Về kỹ năng: Phân chia một khối đa diện thành các khối đa diện đơn giản.

+ Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+ Giáo viên: Giáo án, phấn màu, bảng phụ….

+ Học sinh: SGK, thước, bút màu….

III/ Phương pháp: đạt vấn đề, gợi mở, vấn đáp

IV/ Tiến trình bài học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: tiếp cận khái niệm.

Tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

+Treo bảng phụ 1 và yêu cầu

học sinh nhận xét:

-Gợi ý:1 mỗi hình tạo thành

bằng cách ghép bao nhiêu đa

giác?

2 mỗi hình chia không

gian thành 2 phần, mô tả mỗi

phần?

-Gợi ý trả lời: 2 bơm khí màu

vào mỗi hình trong suốt để

phân biệt phần trong và ngoài

→ giáo viên nêu khái niệm

điểm trong của mỗi hình đó

-Yêu cầu học sinh trả lời ví dụ

1

-Các hình trong bảng phụ 1

cùng với các điểm trong của nó

được gọi là khối đa diện, vậy

khối đa diện là gì?

→Gv chốt lại khái niệm

-Yêu cầu học sinh tham khảo

sgk để nêu khái niệm về cạnh,

đỉnh, mặt, điểm trong và tên

gọi của các khối đa diện

-Học sinh quan sát và nhận xét

-Suy nghĩ trả lời

-A, B, C, D, E không phải

là điểm trong của hình đó

-Học sinh suy nghĩ trả lời

-Khối chóp ngũ giác, khối lăng trụ tam giác

a/ Khái niệm khối đa diện: (SGK)

b/ Khối chóp, khối lăng trụ:

Ví dụ 2: Gọi tên các khối da diện sau?

Trang 2

-Yêu cầu học sinh thực hiện

hoạt động 1 sgk/5

-Treo bảng phụ 2 và yêu cầu

học sinh trả lời hình nào là hình

đa diện, khối đa diện

Hoạt động 2: phân chia và lắp ghép khối đa diện:

Tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu học sinh phân chia

khối đa diện trên thành 4 khối

-Yêu cầu hs thực hiện hđ 2

Tổng quát: bất kỳ khối đa diện

nào cũng có thể phân chia được

-Suy nghĩ trả lời-Suy nghĩ trả lời

1/Khối lăng trụ được phân chia thành A’.ABC;

A’.BB’C’C2/A’.ABC; A’.BB’C’;

4 Củng cố: - Nhắc lại các khái niệm.

-Phân chia khối hình hộp thành 6 khối tứ diện? ( về nhà)

5 Dặn dò: Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 sgk.

V/ Phụ lục:

Bảng phụ 1:

Trang 3

Bảng phụ 2:

Trang 4

2 Nội dung:

Hoạt động 1: kiểm tra khái niệm và làm bài tập 1,2

Tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

+ Đặt câu hỏi:

1 khái niệm về khối đa diện, hình đa

diện?

2 cho khối đa diện có các mặt là tam

giác, tìm số cạnh của khối đa diện đó?

3 cho khối đa diện có các đỉnh là đỉnh

chung của 3 cạnh, tìm số cạnh của

khối đa diện đó?

_ Gợi ý trả lời câu hỏi:

2 nếu gọi M là số mặt của khối đa diện,

vì 1 mặt có 3 cạnh và mỗi cạnh là cạnh chung

của 2 mặt suy ra số cạnh của khối đa diện dó

là 3M/2

3 nếu gọi Đ là số đỉnh của khối đa diện,

vì 1 đỉnh là đỉnh chung của 3 cạnh và mỗi

cạh là cạnh chung của 2 mặt suy ra số cạnh

của khối đa diện là3Đ/2

→ Yêu cầu học sinh làm bài tập 1, 2 sgk/7

-Yêu cầu học sinh tự vẽ những khối đa diện

số cạnh của nó là:

3M/2

-Gọi Đ là số đỉnh của khối đa diện thí

số cạnh của khối đa diện đó là 3Đ/2

- lên bảng làm bài tập

M

= CHay 3M =2C do đó M phải

là số chẵn

Bài tập 2 sgk/7Gọi D, C lần lượt là số đỉnh,

số cạnh của khối đa diện, khi

đó

3D

2 =C hay 3D= 2C nên

D là số chẵn

Hoạt động 2: Phân chia khối đa diện thành nhiều khối đa diện:

Tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

_ yêu cầu học sinh lên bảng làm

Bài 2: Cho khối chóp có đáy là n- giác Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Số cạnh của khối chóp bằng n + 1 B Số mặt của khối chóp bằng 2n

C Số đỉnh của khối chóp bằng 2n + 1 D Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó

Bài 3 Có thể chia hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau?

A 2 B 4 C 6 D Vô số

4 Dặn dò( 3’): Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.

V/ Phụ lục:

Bảng phụ 1:

Trang 6

Tiết 3 §2 PHÉP ĐỐI XỨNG QUA MẶT PHẲNG

SỰ BẰNG NHAU CỦA CÁC KHỐI ĐA DIỆN I.MỤC TIÊU:

+Về Tư duy thái độ:

- Phát huy khả năng nhìn nhận, phân tích, khai thác hiểu bản chất các đối tượng.

- Nghiêm túc chính xác, khoa học

II CHUẨN CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

Đối với Giáo viên: Giáo án, công cụ vẽ hình, bảng phụ.

Đối với học sinh: SGK, công cụ vẽ hình.

III PHƯƠNG PHÁP:

- Phát vấn, diễn giảng, thảo luận nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Hoạt động 1:

- Ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu định nghĩa mp trung trực của một đoạn thẳng

2 Cho một đoạn thẳng AB M,N,P là 3 điểm cách đều A và B Hãy chỉ rõ mp trung trực AB,giải thích?

Hoạt động 2: Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa

- Nêu định nghĩa phép biến

hình trong không gian

- Cho học sinh đọc định nghĩa

- Kiểm tra sự đọc hiểu của học

sinh

- Đọc, nghiên cứu đinh nghĩa vànhận xét của phép đối xứng quamặt phẳng

I Phép đối xứng qua mặt phẳng.

Định nghĩa1: (SGK)Hình vẽ:

Hoạt động 3: Nghiên cứu định lý1

- Cho học sinh đọc định lý1

- Kiểm tra sự đọc hiểu của học

sinh, cho học sinh tự chứng

Định lý1: (SGK)Hình vẽ:

Hoạt động 4: Tìm hiểu mặt phẳng đối xứng của hình.

Trang 7

Hoạt động 5: Giới thiệu hình bát diện đều

- Giới thiệu hình bát diện đều

+4 nhóm thảo luận và trả lời

III Hình bát diện đều.

-Vẽ hình bát diện đều

Trang 8

Tiết 4 §2 PHÉP ĐỐI XỨNG QUA MẶT PHẲNG

SỰ BẰNG NHAU CỦA CÁC KHỐI ĐA DIỆN I.MỤC TIÊU:

+Về Tư duy thái độ:

- Phát huy khả năng nhìn nhận, phân tích, khai thác hiểu bản chất các đối tượng.

- Nghiêm túc chính xác, khoa học

II CHUẨN CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

Đối với Giáo viên: Giáo án, công cụ vẽ hình, bảng phụ.

Đối với học sinh: SGK, công cụ vẽ hình.

III PHƯƠNG PHÁP:

- Phát vấn, diễn giảng, thảo luận nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

-Phát biểu: định nghĩa phép dời hình

trong không gian

sự bằng nhau của các hình.

+Định nghĩa:

Hoạt động 2: Nghiên cứu sự bằng nhau của 2 hình.

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Phát biểu:

- Trong mặt phẳng 2 tam giác - Chú ý lắng nghe

Trang 9

có các cặp cạnh tương ứng

bằng nhau là 2 tam giác bằng

nhau, hay 2 đường tròn có bán

kính bằng nhau là bằng nhau

Hỏi :

Lý do nào?

Hỏi:

-Câu trả lời của em có còn

đúng trong không gian không?

- VD trong không gian có 2 tứ

diện có những cặp cạnh từng

đôi một tương ứng bằng nhau

thì có bằng nhau không?

-Nếu có thì phép dời hình nào

đã làm được việc này ? trường

hợp này chung ta nghiên cứu

định lý 2 trang 13

- Trả lời: có một phép dời hìnhtrong mặt phẳng biến hình nàythành hình kia

- Suy nghĩ và trả lời +Định nghĩa ( 2 hình bằng

nhau)

Hoạt động 3: Nghiên cứu tìm hiểu và chứng minh định lý 2.

20’ - Cho học sinh đọc dịnh lý và

hướng dẫn cho học sinh chứng

minh trong từng trường hợp

- Định lý 2 (SGK)

-Hệ quả1: (SGK)-Hệ quả 2: (SGK)

Củng cố: 5’

Sử dụng bài tập 8 trang 15 (SGK)

Trang 10

Tiết 5 BT§2 PHÉP ĐỐI XỨNG QUA MẶT PHẲNG

SỰ BẰNG NHAU CỦA CÁC KHỐI ĐA DIỆN I/MỤC TIÊU:

1-Kiến thức :

-Nắm được phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của 2 khối đa diện

-Hiểu được định nghĩa phép dời hình, phép đối xứng qua mặt phẳng và tính chất bảo toànkhoảng cách của nó

2-Kĩ năng :

-Nhận biết được một mặt phẳng nào đó có phải là mặt phẳng đối xứng của 1 hình đa diện haykhông

-Nhận biết được 2 hình đa diện bằng nhau trong các trường hợp không phức tạp

-Vận dụng được vào giải các bài tập SGK

3-Tư duy và thái độ:

-Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN – HỌC SINH:

-Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học

-Học sinh: Kiến thức cũ, bài tập, dụng cụ học tập

III/PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề, giải thích, gợi mở

IV/TIẾN TRÌNH :

1-Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

CH : Nêu định nghĩa phép đối xứng qua mặt phẳng, phép dời hình và 2 hình bằng nhau

-Gọi học sinh nhận xét-Nhận xét và đánh giá của giáo viên

2-Nội dung bài tập:

-3 HS lên bảng trình bàykết quả lần lượt của 3câu a, b, c

-Nhận xét lần lượt

-2 HS trình bày cáchchứng minh lần lượt a,b

Bài 6/15:

a) a trùng với a' khi a nằm trên mp(P) hoặc a vuông góc mp (P)b) a // a' khi a // mp (P)c) a cắt a' khi a cắt mp (P) nhưngkhông vuông góc với mp (P)d) a và a' không bao giờ chéonhau

Bài 7/17:

a) Đó là : mp (SAC), mp (SBD),

mp trung trực của AB (đồng thờicủa CD) và mp trung trực của AD(đồng thời của BC)

b) Có 3 mp đối xứng : là 3 mptrung trực của 3 cạnh: AB, BC,CA

c) Có 3 mp đối xứng : là 3 mptrung trực của 3 cạnh : AB, AD,

AA'

Bài 8/17:

a) Gọi O là tâm của hìnhlập phương phép đối xứngtâm O biến các đỉnh củahình chóp A A'B'C'D'

thành các đỉnh của hìnhchóp C' ABCD Vậy 2hình chóp đó bằng nhau

b) Phép đối xứng qua mp

Trang 11

d M

BB'C' nen 2 hình lăng trụ đó bằngnhau

*Giả sử PĐX qua đường thẳng dbiến 2 điểm M, N lần lượt thành

MN2 = M'N'2 hay MN = M'N'

Vậy phép đối xứng qua d là 2phép dời hình

3-Củng số và dặn dò:

-Nắm vứng được các KN cơ bản : Phép đối xứng qua mp, phép dời hình, mp đối xứng của hình đa diện,

sự bằng nhau của hình đa diện

-Làm các bài tập còn lại

4-Rút kinh nghiệm

Trang 12

Tiết 6 §3 PHÉP VỊ TỰ VÀ SỰ ĐỒNG DẠNGCỦA CÁC KHỐI ĐA DIỆN.

CÁC KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

I/Mục tiêu:

-Kiến thức:-Phép vị tự trong không gian.Hai hình đồng dạng,

-Kĩ năng:-HS hiểu được định nghĩa phép vị tự Hai hình đồng dạng,

-Tư duy,thái độ:-Tư duy logic

2.Bài cũ: Nêu định nghĩa và tính chất phép vị tự tâm 0 tỉ số k trong mặt phẳng.

-Học sinh trả lời ,học sinh khác nhận xét,giáo viên nhận xét cho điểm

3.Bài mới:

HĐ1: Hình thành định nghĩa Phép vị tự trong không gian

-GV hình thành định nghĩa:

phép vị tự tâm 0 tỉ số k

trong mặt phẳng vẫn đúng

trong không gian

-Trong trường hợp nào thì

HĐ2: Khắc sâu khái niệm phép vị tự trong không gian.

T/g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần trình bày

tứ diện ABCD thành tứ diện A’B’C’D’

Hs liên tưởng đến 1 biểu thức véctơ chứa các đỉnh tương ứng của 2 tứ diện

trọng tâm tứ diện)

0''B A CA D

Có hép vị tự tâm G tỉ số -1/3 Biến tứ diện ABCD thànhTứ diện A’B’C’D’

Trang 14

-Tiết 7 §3 PHÉP VỊ TỰ VÀ SỰ ĐỒNG DẠNGCỦA CÁC KHỐI ĐA DIỆN.

CÁC KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

IV/Tiến trình bài dạy:

HĐ1: Khái niệm khối đa diệnđều và sự đồng dạng của khối đa diện.

T/g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần trình bày

Gviên nêu định nghĩa

-Dựa vào Đn trên.Hs trả

lời Câu hỏi 2 SGK

-Khối đa diện được gọi là lồi nếu bất

kỳ 2 điểm Avà B nào đó của nó thì mọi điểm của đoạn thẳng AB cũng thuộc khối đó

Đn: (SGK)

-Chú ý:-Đa diện lồi cùng loại thì đồng dạng

HĐ2:Một số khối đa diện đều

T/g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần trình bày

-Dựa vào định nghĩa ,GV

Trang 15

loại 3;4 

HĐ3: Xác định khối đa diện đều bằng dụng cụ trực quan bằng giấy cứng (20’)

Hsinh sử dụng giấy bìa cứng để làm theo hương dẫn của hình 23 SGK.Gấp giấy theo hướng dẫn được 5 khối đa diện đều

4/ Củng cố: Bài tập về nhà SGK/20

Trang 16

Tiết 8 §4 THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

+Giáo viên:giáo án,bảng phụ,phán màu,phiếu học tập

+Học sinh:sgk,thước kẻ

Kiến thức đã học:khái niệm khối đa diện,khối chóp,khối hộp chữ nhật,khối lập phương

III Phương pháp dạy học:

Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp xen kẽ hoạt động nhóm,liên tục

IV Tiến trình bài học:

1.Ốn định lớp,điểm danh sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1:Nêu các định nghĩa :Hai khối đa diện bằng nhau,hai hình lập phương bằng nhau,bát diện đều.Câu hỏi 2:Cho 1 khối hộp chữ nhật với 3 kích thước 2cm,5cm,7cm.Bằng những mặt phẳng song song với các mặt của khối hộp có thể chia được bao nhiêu khối lập phương có cạnh bằng 1cm?

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm thể tích của khối đa diện

TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

1.Thế nào là thể tích của một khối đa diện?

Khái niệm:Thể tích của khối đa diện là

số đo của phần không gian mà nó chiếmchỗ

Tính chất: SGKChú ý : SGK

Hoạt động 2: Thể tích của khối hộp chữ nhật

TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Từ câu hỏi 2 của kt bài

cũ,hỏi tt cho khối hộp chữ

V = a.b.cChú ý:Thể tích của khối lập phương cạnh

a bằng a3

V = a3

Ví dụ 1:Tính thể tích của khối lập phương

có các đỉnh là trọng tâm các mặt của một khối tám mặt đều cạnh a

Giải: SGK

Trang 17

khối lập phương

(xem như bt về nhà)

Gọi hs đứng tại chỗ trình

bày ý tưởng của bài giải

trong câu hỏi 1 sgk

3

22

3

2''32

3

MN V

a AC N

M MN

Hoạt động 3 : Thể tích của khối chóp

TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

2 2

a b

AO SA

1

2461

.31

a b a

SO S

a V

3.Thể tích của khối chópĐịnh lý 2: SGK

a)Tính thể tích V1 của khối đa diện SABCD

b)Cho a = b,gọi S là giao điểm đối xứng với S qua O.Tính thể tích V của khối đa diện S’SABCD

D

B 0

S

C

A

Trang 18

Tiết 9 §4 THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN tt

I Mục tiêu:

1.Về kiến thức:Làm cho hs hiểu được khái niệm thể tích của khối đa diện,các công thức tính thể tích của

một số khối đa diện đơn giản

2.Về kỹ năng:Vận dụng được kiến thức để tính thể tích của các khối đa diện phức tạp hơn và giải một số

bài toán hình học

3.Về tư duy-thái độ:Rèn luyện tư duy logic,biết quy lạ về quen.Thái độ cần cù,cẩn thận,chính xác.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

+Giáo viên:giáo án,bảng phụ,phán màu,phiếu học tập

+Học sinh:sgk,thước kẻ

Kiến thức đã học:khái niệm khối đa diện,khối chóp,khối hộp chữ nhật,khối lập phương

III Phương pháp dạy học: Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp xen kẽ hoạt động nhóm,liên tục

IV Tiến trình bài học:

Hoạt động 4 : Thể tích của khối lăng trụ

TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Triển khai bài toán,yêu

cầu hs làm bài toán theo

gợi ý 3 bước trong SGK

Gv sử dụng mô hình 3

khối tứ diện ghép thành

khối lăng trụ tam giác

trong bài toán

Dẫn dắt từ ví dụ hình

30 nêu định lý 3

Yêu cầu hs thiết lập

công thức của khối lăng

C

B A

Hs nhận xét hình 30,phátbiểu kết luận

Nêu cách tính thể tích của khối lăng trụ đứng

Gọi V là thể tích khối lăng trụ

V V

V V

B CABA

C B CA

3231

'

' ' '

C B CMNA

CABNM

V V

4.Thể tích của khối lăng trụ:

Bài toán:SGK

Giải: a)BA’B’C’,A’BCC’,A’ABCb)Ba khối tứ diện có các chiều cao và diện tích đáy tương ứng bằng nhau nên co thể tich bằng nhau

c)V V A ABC 3S ABC.h S ABC.h

1.3

Định lý 3: SGK

V = S h

Ví dụ 3:Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’.Gọi M’,N’ lần lượt là trung điểm của hai cạnh AA’ và BB’.Mặt phẳng (MNC) chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần.Tính tỉ số thể tích của hai phần đó.Giải

N

B'

A' C'

A

B C

Trang 19

a)Tính thể tích khối tứ diện DA’C’D’,tính thể tích V của khối hộpb)Gọi V1 là thể tích của khối đa diện

D'

C' B'

A'

D

C B

A

3

2 ' ' '

a

S A D C

3'

'2 2 2 a2

b I

D DD

123

34

3.3

1

31

2 2 2

2 2 2

' ' ' '

' '

a b a

a b

a S

2 2 2 ' ' '

a b a V

V BA B C

V V V V V

V V

3

26

16

1

' ' ' ' '

V) Củng cố,dặn dò:

Củng cố lại các công thức tính thể tích khối đa diện

Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập

Trang 20

Tiết dạy: BS9 Bài 3: BÀI TẬP VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI CHÓP

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố:

 Khái niệm thể tích của khối đa diện

 Các công thức tính thể tích của một số khối đa diện cụ thể

Kĩ năng:

 Tính được thể tích của khối lăng trụ, khối chóp

 Tính được tỉ số thể tích các khối đa diện được tách ra từ một khối đa diện

Thái độ:

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về khối đa diện.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

H

Đ

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

12' Hoạt động 1: Luyện tập tính thể tích khối chóp

H1 Xác định đường cao của tứ

a

; FE =

66

a

DF =

33

2 Cho tam giác ABC vuông

cân ở A và AB = a Trên đườngthẳng qua C và vuông góc vớimp(ABC) lấy điểm D sao cho

CD = a Mặt phẳng qua Cvuông góc với BD cắt BD tại F

và cắt AD tại E Tính thể tíchkhối tứ diện CDFE theo a

15' Hoạt động 2: Luyện tập tính tỉ số thể tích của khối đa diện

Đ1 SSBC =

1

2SB SC .sinBSC

SSBC =

1

Trang 21

H3 Tính thể tích của hai khối

 Bài tập ôn chương 1 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 22

Tiết 10 §4 THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

Củng cố lại kiến thức về thể tích của khối đa diện

2.Về kỹ năng :

Rèn luyện cho hs kỹ năng tính thể tích của các khối đa diện phức tạp và những bài toán có liên quan

3.Về tư duy – thái độ :

Rèn luyện tư duy logic,khả năng hình dung về các khối đa diện trong không gian

Thái độ cẩn thận ,chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

Giáo viên : giáo án,hình vẽ trên bảng phụ

Hoc sinh : Chuẩn bị bài tập về nhà

III Phương pháp :

Dùng phương pháp luyện tập kết hợp với gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài dạy :

1.Ổn định lớp,điểm danh sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ :

Nội dung kiểm tra: -Các công thức tính thể tích khối đa diện

- Bài tập số 15 sách giáo khoa3.Bài tập :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập củng cố lý thuyết

ABMD ABCM V

V 2 (vì hai khối

đa diện có cùng chiều cao)

BDM BCM

ABMD ABCM

kS S

kV V

M D

C B

ABCM

V

V V

V

Hoạt động 2: Tính thể tích của khối lăng trụ

TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Trang 23

Giới thiệu diện tích

xung quanh và Yêu

cầu hs về nhà làm bài

20c tương tự

Hs xác định góc giữa đường thẳng BC’ và mặt phẳng (AA’CC’)

3.60tan

AC

622.3 22.2

' ' '

' '

b b b b b

S S

C'

a)AC'ABcot30 AC.tan60.cot30

= b. 3. 33bb)CC'2AC'2 AC2 9b2  b2 8b2

Do đó CC ' 2b 2

62

2 321

' 2

1

3

b b

b b

CC AC AB h

S V

Hoạt động 3: Tính tỉ số thể tích của 2 khối đa diện

TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

là trọng tâm tam giác SBD

Trả lời các câu hỏi của giáo viên

Bài 3 : Bài 24 SGKGiải

D'

B' G M

O D

B A

S

2

SG

Trang 24

Gọi hs lên bảng trình bày

Nhận xét ,hoàn thiện bài

3

19

19

2

3 1 '

SABCD SABCD

MD SAB

V

V V V

V

2

1

' '

'

BCD MD AB

MD SAB

V V

V.Củng cố ,dặn dò:

Hướng dẫn các bài tập còn lại trong sgk

Củng cố lại các công thức tính thể tích khối đa diện

Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức chương I

Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập còn lại trong sgk,bài tập ôn tập chương I

Trang 25

Tiết dạy: BS10 BÀI TẬP VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI LĂNG TRỤ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố:

 Khái niệm thể tích của khối đa diện

 Các cơng thức tính thể tích của một số khối đa diện cụ thể

Kĩ năng:

 Tính được thể tích của khối lăng trụ, khối chĩp

 Tính được tỉ số thể tích các khối đa diện được tách ra từ một khối đa diện

Thái độ:

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập kiến thức đã học về khối đa diện.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

H

Đ

3 Giảng bài mới:

15' Hoạt động 1: Luyện tập tính thể tích khối lăng trụ

Hình lăng trụ đứng có tính

chất gì?

Cho biết thể tích của khối

lăng trụ đã cho?

Tính thể tích của khối tứ diện

A’BB’c như thế nào?

Gợi ý: Chia khối lăng trụ

thành các khối tứ diện

Cho biết thể tích của hai khối

tứ diện CA’B’C’ và A’ABC?

Cạnh bên vuông góc với mặtđáy

1 Cho hình lăng trụ đứng tam

giác ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a.

a Tính thể tích khối tứ diện

I

B F

Trang 26

H3 Chứng minh BC 

(AAO)

Đ2 AO =

33

a

 AO = a

 V = SABC.AO =

3 34

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài tập ôn chương 1 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 27

Tiết 12 ÔN TẬP CHƯƠNG I

I.Mục tiêu:

+ Về kiến thức: Giúp học sinh:

- Hệ thống toàn bộ kiến thức trong chương I( khái niệm hình đa diện, khối đa diện, khối đa diện bằng nhau, phép biến hình trong không gian,….)

- Ôn lại các công thức và các phương pháp đã học

+ Về kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

- Phân chia khối đa diện

- Tính thể tích các khối đa diện

- Vận dụng công thức tính thể tích vào tính khoảng cách

+ Về tư duy thái độ:

- Rèn luyện tư duy trừu tượng, tư duy vận dụng

- Học sinh hứng thú lắng nghe và thực hiện

II.Chuẩn bị :

+ Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ.

+ Học sinh: học thuộc các công thức tính thể tích, làm bài tập ở nhà

III.Phương pháp: gợi mở vấn đáp, luyện tập.

Hệ thống các kiến thức trong chương I

CH1: Nhắc lại khái niệm khối đa

diện

CH2: Khối đa diện có thể chia

thành nhiều khối tứ diện không?

CH3: Hãy kể tên các phép dời hình

trong không gian đã học và tính

khối đa diện đều?

HS trả lời câu hỏi 1, 2

Phép đối xứng qua mp, phéptịnh tiến, phép đối xứng trục,phép đối xứng tâm Phép dờihình bảo toàn khoảng cách

I Kiến thức cần nhớ:

Trang 28

T Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

GV treo bảng phụ nội dung từng

câu hỏi trắc nghiệm

GV yêu cầu học sinh độc lập suy

nghĩ và trả lời

+Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

- Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung

điểm của AB, BC, CD, DA

- y/c hs chỉ ra các mp đối xứng của

hình chóp

+Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Nc lại đn phép vị tự tâm O tỷ số k

biến A thành B

+Gợi ý trả lời câu hỏi 4:

+Gợi ý trả lời câu hỏi 5:

GV nhận xét và khắc sâu cho học

sinh

1d2b3c

Các mp đối xứng: (SAC), (SBD), (SMP), (SNQ)

Hết

Trang 29

-Tiết dạy: BS11 Bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG 1

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố:

 Nắm được khái niệm hình đa diện, khối đa diện

 Hai khối đa diện bằng nhau

 Phân chia và lắp ghép khối đa diện

 Đa điện đều và các loại đa diện đều

 Thể tích các khối đa diện

Kĩ năng:

 Nhận biết được các đa diện và khối đa diện

 Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện để giải các bài toán thể tích

 Vận dụng các công thức tính thể tích khối đa diện vào việc giải toán

Thái độ:

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

H

Đ

3 Giảng bài mới:

20' Hoạt động 1: Luyện tập tính tỉ số thể tích khối đa diện

a

, SD =

5 312

a

58

SD

Đ3 VS.ABC =

3 312

Trang 30

 Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương 1.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 31

Tiết 13 ÔN TẬP CHƯƠNG I

I.Mục tiêu:

+ Về kiến thức: Giúp học sinh:

- Hệ thống toàn bộ kiến thức trong chương I( khái niệm hình đa diện, khối đa diện, khối đa diện bằng nhau, phép biến hình trong không gian,….)

- Ôn lại các công thức và các phương pháp đã học

+ Về kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

- Phân chia khối đa diện

- Tính thể tích các khối đa diện

- Vận dụng công thức tính thể tích vào tính khoảng cách

+ Về tư duy thái độ:

- Rèn luyện tư duy trừu tượng, tư duy vận dụng

- Học sinh hứng thú lắng nghe và thực hiện

II.Chuẩn bị :

+ Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ.

+ Học sinh: học thuộc các công thức tính thể tích, làm bài tập ở nhà

III.Phương pháp: gợi mở vấn đáp, luyện tập.

HOẠT ĐỘNG 2(Giải bài tập 6 trang 31)

T Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HS trả lời câu hỏi của GV

HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏicủa gv

Bài 6- SGK trang 31:

Cho kh/c S.ABC, SA

(ABC), AB = BC = SA =a; AB BC, B’ là trungđiểm SB, AC’SC (C’thuộc SC)

Giải

S

Trang 32

phẳng(SAB’) có phải là đường cao

trong khối chóp không?

- Ôn lại các phương pháp và nắm vững các công thức tính thể tích đã học

- Làm các bài tập trắc nghiệm để cũng cố thêm kiến thức

- Chuẩn bị làm bài tập kiểm tra vào tiết sau

Hết

Trang 33

-Tiết dạy: BS12 Bài dạy: BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố:

 Nắm được khái niệm hình đa diện, khối đa diện

 Hai khối đa diện bằng nhau

 Phân chia và lắp ghép khối đa diện

 Đa điện đều và các loại đa diện đều

 Thể tích các khối đa diện

Kĩ năng:

 Nhận biết được các đa diện và khối đa diện

 Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện để giải các bài toán thể tích

 Vận dụng các công thức tính thể tích khối đa diện vào việc giải toán

Thái độ:

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

H

Đ

3 Giảng bài mới:

20' Hoạt động 1: Luyện tập tính tỉ số thể tích khối đa diện

a

, SD =

5 312

a

58

SD

Đ3 VS.ABC =

3 312

Trang 34

 Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương 1.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 10/03/2021, 17:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

học sinh trả lời hình năo lă hình - Các bài Luyện tập
h ọc sinh trả lời hình năo lă hình (Trang 2)
Bảng phụ 2: - Các bài Luyện tập
Bảng ph ụ 2: (Trang 3)
Ciâo ân Hình lọc lớp 12-CTNC 2zaz5 - Các bài Luyện tập
i âo ân Hình lọc lớp 12-CTNC 2zaz5 (Trang 5)
-Trả lời: có một phĩp dời hình trong  mặt  phăng  biín  hình  năy  thănh  hình  kia.  - Các bài Luyện tập
r ả lời: có một phĩp dời hình trong mặt phăng biín hình năy thănh hình kia. (Trang 9)
(Gọi 2 học sinh lín bảng, - Các bài Luyện tập
i 2 học sinh lín bảng, (Trang 11)
GV:-Phđn mău,thước,bảng phụ - Các bài Luyện tập
h đn mău,thước,bảng phụ (Trang 12)
HĐ3: K?hâi niệ m2 hình đông dạng - Các bài Luyện tập
3 K?hâi niệ m2 hình đông dạng (Trang 13)
GV:-Phđn mău,thước,bảng phụ - Các bài Luyện tập
h đn mău,thước,bảng phụ (Trang 14)
Ciâo ân Hình lọc lớp 12-CTNC Øzzzz 15 - Các bài Luyện tập
i âo ân Hình lọc lớp 12-CTNC Øzzzz 15 (Trang 15)
TG | HD của giâo viín HD của học sinh Ghi bảng - Các bài Luyện tập
c ủa giâo viín HD của học sinh Ghi bảng (Trang 17)
đường cao của hình chóp DA DC'  - Các bài Luyện tập
ng cao của hình chóp DA DC' (Trang 19)
Ciâo ân Hình lọc lớp 12-CTNC 2z 21 - Các bài Luyện tập
i âo ân Hình lọc lớp 12-CTNC 2z 21 (Trang 21)
Rỉn luyện tư duy logic,khả năng hình dung về câc khối đa diện trong không gian - Các bài Luyện tập
n luyện tư duy logic,khả năng hình dung về câc khối đa diện trong không gian (Trang 22)
Gọi hs lín bảng trình băy  câc  bước  giải  - Các bài Luyện tập
i hs lín bảng trình băy câc bước giải (Trang 23)
Gọi hs lín bảng trình băy - Các bài Luyện tập
i hs lín bảng trình băy (Trang 24)
= BCC B. lă hình chữ nhật. - Các bài Luyện tập
l ă hình chữ nhật (Trang 26)
-Hệ thống toăn bộ kiến thức trong chương I( khâi niệm hình đa diện,khối đa diện,khối đa diện bằng nhau,  phĩp  biến  hình  trong  không  gian,....)  - Các bài Luyện tập
th ống toăn bộ kiến thức trong chương I( khâi niệm hình đa diện,khối đa diện,khối đa diện bằng nhau, phĩp biến hình trong không gian,....) (Trang 27)
T Hoạt động của giâo viín Hoạt động của học sinh Ghi bảng - Các bài Luyện tập
o ạt động của giâo viín Hoạt động của học sinh Ghi bảng (Trang 28)
- Năm được khâi niệm hình đa diện, khói đa diện. - Các bài Luyện tập
m được khâi niệm hình đa diện, khói đa diện (Trang 29)
- Năm được khâi niệm hình đa diện, khói đa diện. - Các bài Luyện tập
m được khâi niệm hình đa diện, khói đa diện (Trang 33)
Ciâo ân Hình lọc lớp 12-CTNC Øzzz„ 35 - Các bài Luyện tập
i âo ân Hình lọc lớp 12-CTNC Øzzz„ 35 (Trang 35)
Gido viín: Cñiâo ân. Hình vẽ minh hoạ. - Các bài Luyện tập
ido viín: Cñiâo ân. Hình vẽ minh hoạ (Trang 37)
c) Tiíp xúc với 6 mặt của hình lập  phương.  - Các bài Luyện tập
c Tiíp xúc với 6 mặt của hình lập phương. (Trang 43)
HI. Tính cạnh của hình lập | ĐI. VD2: Cho mặt cầu bân kính r. - Các bài Luyện tập
nh cạnh của hình lập | ĐI. VD2: Cho mặt cầu bân kính r (Trang 45)
1. Cho hình chóp tứ giâc đều - Các bài Luyện tập
1. Cho hình chóp tứ giâc đều (Trang 46)
Giâo ân Hình học lớp 12-CINC 247 - Các bài Luyện tập
i âo ân Hình học lớp 12-CINC 247 (Trang 47)
của hình nón tròn xoay đó, - Các bài Luyện tập
c ủa hình nón tròn xoay đó, (Trang 56)
— Câch vẽ hình nón. hình trụ. —  Câch  xâc  định  câc  yếu  tố:  đường  cao,  đường  sinh,  bản  kính  đây  của  hình  trụ,  hình  nón - Các bài Luyện tập
ch vẽ hình nón. hình trụ. — Câch xâc định câc yếu tố: đường cao, đường sinh, bản kính đây của hình trụ, hình nón (Trang 60)
Bài 14: Cho hình chóp tứ giâc đều S.4BŒD có cạnh đây băng ø vă góc hợp bởi mặt bín vă mặt đây - Các bài Luyện tập
i 14: Cho hình chóp tứ giâc đều S.4BŒD có cạnh đây băng ø vă góc hợp bởi mặt bín vă mặt đây (Trang 66)
HI. Xâc định tính chđt tứ giâc ĐI. 1. Cho hình chóp SŠ ABCTID có - Các bài Luyện tập
c định tính chđt tứ giâc ĐI. 1. Cho hình chóp SŠ ABCTID có (Trang 67)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w