1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề Cương Ôn Thi Lớp 10(Lên 11)

6 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 100,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phương trình tham số của đường thẳng + Phương trình tổng quát của đường thẳng B.. Tìm các giá trị của tham số m để pt trên có:.. a) Một nghiệm?[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LẠI LỚP 10

A Lý thuyết:

Đại số:

- Dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai

- Ứng dụng dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai vào giải bất phương trình

- Thống kê:

+ Lập bảng phân bố tần số, tần suất

+ Vẽ biểu đồ hình cột, đường gấp khúc(tần số, tần suất) + Tính số trung bình cộng, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn

- Lượng giác:

+ Các công thức lượng giác cơ bản + Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt + Công thức cộng

+ Công thức nhân đôi + Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích

Hình học:

- Phương trình đường thẳng

+ Phương trình tham số của đường thẳng + Phương trình tổng quát của đường thẳng

B Bài tập:

BT1:Xét dấu các biểu thức sau:

a/ f(x)=2x+3; b/f(x)=2-4x; c/f(x)=1-x d/f(x)= 3x+1; e/y= − 2 x3 +1 ; g/f(x)= 2x-3; h/ y= -x+1; i/ y= √3 x; k/ y= 3

√3 x+ 12 ; l/ y=-x; m/ y= x

BT2:Xét dấu các biểu thức tích các nhị thức sau:

a/ f(x)=(2x+3)(1-x); b/f(x)=(2-x)x; c/f(x)=(1-x)(2-x)x; d/f(x)=(x+1) (5x+2)(3-x) ; e/y=

x x

; i/ y= x2( 2x 1); k/ y=

2 3 ( 1)

3x x  ; l/ y=x2 3x 2; m/ y=x 2 9 x; n/y=5 4x x  2; p/f(x)= (x+1) (5x+2) 2 ; q/f(x)= (x-1) (4x+2) 3 ; r/

f(x)= (x-1) (2-x) (x+2) ; o/f(x)= 8x (1-x) (6x+2) 7 6

BT3:Xét dấu các biểu thức thương các nhị thức sau:

Trang 2

1)

9 ( )

1

x

f x

x

 ; 2) ( ) 1

x

f x

x

 ; 3)

9 ( ) x

f x

x

; 4/ 2

2 9 ( ) x

f x

x

; 5) ( 3)(3 2 )

( )

1

f x

x

 ; 6)

8

2

f x

x

 ; 7)

2

3 4

x

f x

x

 ; 8) 1

( )

2

f x

x

 ; 9)

1 ( )

f x

x

; 10)

1 ( ) 1

2

f x

x

 

BT4:Giải các bất phương trình sau:

1) (x+1)(2-x) 0  2); (x+1) (4x -1) <0 2 ; 3) (x+1)(x+2) (3-x)x 0  ; 4)

x  x ; 5) 2

2 ( 2)

x  x; 6)

.

xx  x ; 7)

2 2

4

x

8)

3

1

2

x  ; 9)

2 2 5

3 4

x x

 

2 3 1 2

x x

 

 

 11) 2

(4  x)(  x  4x 3) 0  ; 12) 2

0

x

  ; 13)

2 2

2 0

x x

 

  14)

2

2

0 ( 1)( 3)

 

Bài 5: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn dương:

a) x2 4x m  5 b) x2 m2x8m1 c)

 2

xxm

d) 3m1 x2 3m1x m 4 e)m1x2 2m1x3m 2

Bài 6: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn âm:

a) m 4x2m1x2m1 b) m2x25x 4 c)

2 12 5

mxx

d) x24m1x 1 m2 e)x2 2m 2x 2m2 1 f)

m 2x2  2m 3x m  1

Bài 7: Tìm các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm

đúng với mọi giá trị x:

a)5x2 x m  5 0  b)  2x2 x 9m 0

c) m1x2 2m1x3m 3 0 d)

m2 4m 5x2 2m 1x  2 0

2

2

8 20

0

2 2

0

Bài 8: Tìm m để các bất PT sau vô nghiệm.

a) 5x2  x m  0

Trang 3

b) x2 2x 9m 5 0 

c) mx2 10x 5 0 

Bài 9: Cho phương trình: x2 2m1x4m 1 0 Tìm các giá trị của tham

số m để pt trên có:

a) Một nghiệm

b) Hai nghiệm phân biệt

c) Hai nghiệm dương

Thống Kê

Ví dụ 1: Cho mẫu số liệu:

a) Lập bảng phân bố tần suất

b) Vẽ biểu đồ tần số hình cột

c) Tính trung bình cộng, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn

Ví dụ 2:Điều tra chỉ số I.Q (trí tuệ)của 100 em, ta thu được mẫu số liệu sau

d.123 doc.n et

a Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp (Lớp có độ dài 2 đvị, 5 đvị, 10đvị bắt đầu từ [55; ) )

b Vẽ biểu đồ tần số hình cột và đường gấp khúc tần số

c Tính trung bình cộng, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn

Ví dụ 3: Điểm kiểm tra học kì I môn toán của 90 học sinh lớp 9 ghi trong mẫu số

liệu sau

Trang 4

8 7 8 6 7 5 5 9 4 9

a) Vẽ biểu đồ tần số hình cột và đường gấp khúc tần số

b) Tính trung bình cộng, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn

Ví dụ 4:Kết quả thi trắc nghiệm ngọai ngữ (thang điểm 100) của 60 sinh viên cho trong bảng sau

a Lập bảng phân bố tần suất (có thể dùng bảng ghép lớp)

b Vẽ biểu đồ tần số hình cột

c Tính trung bình cộng, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn

d Tính trung bình cộng, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn của những sinh viên đạt từ 75 điểm trở lên

Ví dụ 5: Trong 55 trận bóng ném vận động viên N đạt số điểm (mỗi quả/một

điểm) như sau

a Lập bảng phân bố tần suất (có thể dùng bảng ghép lớp)

b Vẽ biểu đồ tần số hình cột Cột cao nhất trong biểu đồ này chỉ mốt, số trung bình hay số trung vị?

c Tính độ lệch tiêu chuẩn và nhận xét gì về phong cách chơi ổn định của N?

Ví dụ 6:Một trăm hoc sinh lần lượt nghe đọc và viết lại 20 từ tiếng anh Số

từ mà mỗi học sinh viết đúng được ghi lại trong bảng số liệu sau đây:

Trang 5

10 9 18 16 15 11 15 16 19 20

a Lập bảng phân bố tần suất

b Vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất

c Tìm số trung bình các từ viết đúng

d Đánh giá về khả năng NGHE - VIẾT của Lan thế nào? Nếu cô ấy viết được 17 từ đúng

e Đánh giá về khả năng NGHE-VIẾT của 100 Hs này: Có đồng đều hay không?

Ví dụ 7:Điểm thi trắc nghiệm cao nhất là 100 Trong một nhóm học sinh, điểm Toán và điểm tiếng Anh là:

Điểm Toán:

Điểm Tiếng Anh:

a Mỗi môn hãy tính điểm trung bình và độ lệch chuẩn

b Nếu Tuấn đạt điểm Toán là75 và Tiếng Anh là 70 thì điểm nào là tốt hơn so với kết quả chung của cả nhóm?

Ví dụ 8:Đông và Nam cùng chơi gôn Mỗi người có 10 lượt chơi với số điểm như sau:

Hãy tính điểm trung bình và độ lệch chuẩn của mỗi người Theo bạn ai là người chơi ổn định hơn?

Lượng giác:

1 Tính giá trị lượng giác của góc  biết:

2 Chứng minh hệ thức:

Trang 6

2

2

2

1 sin

1 sin

cos

Lập phương trình đường thẳng:

Bài 1: Cho tam giác ABC có M(-2; 2) là trung điểm của cạnh AB ,cạnh BC

có phương trình là: x –2y –2 = 0,

AC có phương trình là 2x + 5y + 3 = 0.Hãy xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

Bài 2: Phương trình 2 cạnh của tam giác ABC là 5x – 2y + 6 = 0 và 4x + 7y

– 21 = 0.Viết phương trình cạnh

thứ 3 biết trực tâm trùng với gốc toạ độ

Bài 3 :Cho M(3;0) và hai đường thẳng d1:2x – y – 2 = 0 và d2: x + y + 3 = 0.Viết phương trình đường thẳng d

qua M cắt d1 ở A , cắt d2 ở B sao cho MA=MB

Bài 4 :Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(1;3) và hai

đường trung tuyến có phương trình

x– 2y + 1 = 0 và y – 1 = 0

Bài 5 :Lập phương trình các cạnh hình vuông biết một đỉnh A(- 4;5) và một

đường chéo có phương trình là

7x – y + 8 = 0

Bài 6 : Cho A(1;1).Tìm điểm B trên đường thẳng d1:y = 3 và C trên trục hoành sao cho tam giác ABC là tam

giác đều

Bài 7: Cho tam giác ABC biết A(4;0), B(0;3), diện tích S=22,5 ; trọng tâm

của tam giác thuộc đường thẳng

x – y – 2 = 0 Xác định toạ độ đỉnh C

Bài 8 :Cho tam giác ABC với A(1; - 1); B(- 2;1); C(3;5).

a)Viết phương trình đường vuông góc AH kẻ từ A đến trung tuyến

BK của tam giác ABC

b)Tính diện tích của tam giác ABK

(Các bài tập có tính chất tham khảo)

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w