1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 8 hoc ki 1

58 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong nhiều trường hợp, chúng ta muốn máy tính thực hiện một câu lệnh nào đó, nếu một điều kiện cụ thể được thoả mãn; ngược lại, nếu điều kiện không được thoả mãn thì bỏ qu[r]

Trang 1

Học kỳ I Bài 1 Máy tính và chơng trình máy tính (2 tiết)

Tiết - 1 1 Con người ra lệnh cho mỏy tớnh như thế nào?

2 Vớ dụ

Tiết - 2 3 Viết chương trỡnh – ra lệnh cho mỏy tớnh làm việc

4 Vỡ sao cần phải viết chương trỡnh

Bài 2 Làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập trình(2 tiết)

Tiết - 3 1 Chương trỡnh và ngụn ngữ lập trỡnh

Bài 3 Chơng trình máy tính và dữ liệu (2 tiết)

Tiết - 7 1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu

2 Cỏc phộp toỏn và kiểu dữ liệu số

Tiết - 8 3 Cỏc phộp tớnh so sỏnh

4 Giao tiếp người – mỏy tớnh

Bài thực hành 2 Viết chơng trình để tính toán (2 tiết)

Tiết -9 Thực hành Bài tập1,2

Tiết -10 Thực hành Bài tập 3 + tổng kết

Bài 4 Sử dụng biến trong chơng trình (2 tiết)

Tiết - 11 1 Biến là cụng cụ chớnh trong lập trỡnh

2 Khai bỏo biến

Tiết -12 3 Sử dụng biến trong chương trỡnh

Tiết - 16 Kiểm tra lý thuyết

Luyện gõ bàn phím nhanh với Finger Break Out(4 tiết)

Tiết -17 1 Giới thiệu phần mềm

2 Màn hỡnh chớnh của phần mềm

Tiết -18 3 Hướng dẫn sử dụng

Bài 5 Từ bài toán đến chơng trình (4 tiết)

Tiết - 19 1 Bài toỏn và xỏc định bài toỏn

2 Quỏ trỡnh giải bài toỏn

Trang 2

TiÕt - 20 3 Thuật toán và mô tả thuật toán

TiÕt - 21, 22 4 Một số ví dụ về thuật toán

TiÕt - 23,24 Bài tập

TiÕt - 25 1 Giới thiệu phần mềm

2 Màn hình chính của phần mềm

TiÕt - 26,27,28 3 Hướng dẫn sử dụng

Bµi 6 C©u lÖnh ®iÒu kiÖn (2 tiÕt)

TiÕt - 29 1 Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện

2 Tính đúng sai của điều kiện

3 Điều kiện và phép so sánh

TiÕt - 30 4.Cấu trúc rẽ nhánh

5 Câu lệnh điều kiện

Bµi thùc hµnh 4 sö dông lÖnh ®iÒu kiÖn if then (2 tiÕt)

TiÕt - 31 Thực hành Bài tập 1

TiÕt - 32 Thực hành Bài tập 2,3

TiÕt -33 Kiểm tra thực hành

TiÕt - 34, 35 Ôn tập HKI

TiÕt - 36 Kiểm tra HKI

Häc kú II Bài 7 : C©u lÖnh lÆp (2 tiÕt)

TiÕt - 37 1 Các công việc phải thực hiện nhiều lần

2 Câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh

Bµi 8 LÆp víi sè lÇn cha biÕt tríc (2 tiÕt)

TiÕt - 41 1 Các họat động lặp với số lần chưa biết trước

2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước

TiÕt - 42 3 Lặp vô hạn lần – Lỗi lập trình cần tránh

Bµi thùc hµnh 6: Sö dông lÖnh lÆp while do (2 tiÕt)

TiÕt - 43 Thực hành Bài tập 1

TiÕt – 44 Thực hành Bài tập 2

TiÕt – 45,46,47 Bµi tËp

TiÕt 48 KiÓm tra 1 tiÕt

Häc vÏ h×nh víi GeoGebra (6 tiÕt)

TiÕt - 49, 50 Giới thiệu phần mềm GeoGebra bằng tiếng Việt

TiÕt – 51, 52 Đối tượng hình học

TiÕt – 53, 54 Bài tập thực hành

Bµi 9 Lµm viÖc víi d·y sè (2 tiÕt)

TiÕt - 55 1 Dãy số và biến mảng

2 Ví dụ

TiÕt - 56 3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số

Bµi thùc hµnh 7 xö lý d·y sè trong ch¬ng tr×nh (2 tiÕt

TiÕt - 57 Thực hành Bài tập 1

TiÕt - 58 Thực hành Bài tập 2

Trang 3

Tiết – 59,60 Bài tập

Tiết - 61 Kiểm tra thực hành

Quan sát hình học không gian với YENKA (6 tiết)

Tiết - 62 1 Giới thiệu phần mềm

2 Giới thiệu màn hỡnh làm việc

Tiết - 63 3 Tạo hỡnh khụng gian

Tiết - 64 4 Khỏm phỏ, điều khiển cỏc hỡnh khụng gian

Tiết – 65 5 Một số chức năng nõng cao

Tiết – 66,67 Thực hành

Tiết - 68, 69 ễn tập cuối năm

Tiết - 70 Kiểm tra học kì II

Bài 1 :

Máy tính và chơng trình máy tính

A Mục tiêu :

 Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

 Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiềucông việc liên tiếp một cách tự động

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng của học sinh

III Dạy bài mới :

Trang 4

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì

Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô bốt quét nhà

G : Chiếu sơ đồ vị trí hiện tại của

Các bớc để rôbôt hoàn thành tốt côngviệc:

1.Tiến 2 bớc2.Quay trái, tiến 1 bớc3.Nhặt rác

4.Quay phải, tiến 3 bớc5.Quay trái, tiếm 2 bớc6.Bỏ rác vào thùng

IV.Củng cố kiến thức.

Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Emhãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái mànhình)

V.Rỳt kinh nghiệm:

VI.Hớng dẫn về nhà.

1 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em

2 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo

Trang 5

Tiết 2 : Ngày soạn : 26/8/09

 Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

 Biết vai trò của chơng trình dịch

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì.

G : Đa ra ví dụ về một chơng trình

H : Nghiên cứu SGK và quan sát sơ đồ

về một chơng trình

G : Lí do cần phải viết chơng trình để

điều khiển máy tính

H : Dựa vào khái niệm chơng trình để

Hoạt động 2 : Tìm hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, chơng trình dịch

Trang 6

H : Nghiên cứu SGK và nêu khái niệm

chơng trình dịch

G : Chốt khái niệm môi trờng lập trình

và lấy ví dụ về một số môi trờng lập

trình khác nhau

ngôn ngữ máy để máy tính có thể hiểu

đ-ợc

- Chơng trình soạn thảo và chơng trìnhdịch thờng đợc kết hợp vào một phần

mềm, đợc gọi là môi trờng lập trình

1 Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh

2 Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một

bài toán cụ thể

3 Ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính đợc gọi là ngôn ngữ lập

trình

V.Rỳt kinh nghiệm:

VI.Hớng dẫn về nhà.

1 Em hãy cho biết trong soạn thảo văn bản khi yêu cầu máy tính tìm kiếm

và thay thế (Replace), thực chất ta đã yêu cầu máy thực hiện những lệnhgì ? Ta có thể thay đổi thứ tự của chúng đợc không?

2 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ?

Em hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dớibên trái màn hình)

3 Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máytính đều đã có ngôn ngữ máy của mình?

 Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

Trang 7

II Kiểm tra bài cũ :

1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?

2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình ?

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì

G : Khi nói và viết ngoại ngữ để

Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.

- Tên đợc dùng để phân biệt các đại lợngtrong chơng trình và do ngời lập trình đặttheo quy tắc :

+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng trình phải có tên khác nhau

+ Tên không đợc trùng với các từ khoá.

V.Củng cố kiến thức.

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ

G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và

không đợc chứa dấu cách (kí tự trống) Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để

Trang 8

chỉ diện tích hình tam giác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hình tròn, Các tên đó là những tên hợp lệ, còn các tên Lop em, 10A, là những tên không hợp

lệ

V.Rỳt kinh nghiệm:

VI.Hớng dẫn về nhà.

1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì

2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình ?

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình

4 Cấu trúc chung của chơng trình

- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:

Phần khai báo

o Khai báo tên chơng trình;

o Khai báo các th viện (chứa các lệnhviết sẵn có thể sử dụng trong chơngtrình) và một số khai báo khác

Phần thân của chơng trình gồm các câu

lệnh mà máy tính cần thực hiện Đây là

phần bắt buộc phải có

- Phần khai báo có thể có hoặc không Tuy

nhiên, nếu có phần khai báo phải đợc đặt

trớc phần thân chơng trình

Trang 9

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu một số thao tác chính trong NNLT Pascal

G : Khởi động chơng trình T.P để

xuất hiện màn hình sau :

G : Giới thiệu màn hình soạn thảo

- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím

VI Hớng dẫn về nhà.

1 Hiểu cấu trúc của chơng trình thờng gồm những phần nào ?

2 Học thuộc các bớc cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng T.P

3 Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

Trang 10

Tiết 5,6 : Ngày soạn : 14/9/09

A Mục tiêu :

 Thực hiện đợc thao tác khởi động/kết thúc TP, làm quen với màn hìnhsoạn thảo TP

 Thực hiện đợc các thao tác mở các bảng chọn và chọn lệnh

 Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản

 Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kếtquả

 Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên vàchức năng của một số từ khoá trong chơng trình

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong TurboPascal

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là làm

quen với ngôn ngữ lập trình Turbo

Pascal.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máytính của mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1 trên màn hình lớn.

G : Giới thiệu biểu tợng của chơng

trình và cách khởi động chơng trình

bằng 2 cách

H : Theo dõi và quan sát tìm biểu

t-ợng của chơng trình trên máy của

Bài 1 Làm quen với việc khởi động và

thoát khỏi Turbo Pascal Nhận biết cácthành phần trên màn hình của Turbo Pascal

a Khởi động Turbo Pascal bằng một tronghai cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng

Trang 11

G : Giới thiệu và làm mẫu cách mở

hệ thống thực đơn (menu) và cách

di chuyển vệt sáng, chọn lệnh trong

thực đơn

H : Làm theo trên máy của mình và

quan sát các lệnh trong từng menu

G : Giới thiệu cách thoát khỏi TP

H : Làm thử trên máy tính của

mình

G : Theo dõi quan sát các thao tác

thực hiện của H trên từng máy và

h-ớng dẫn thêm

chọn; tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợgiúp phía dới màn hình

d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sửdụng các phím mũi tên sang trái và sangphải ( và ) để di chuyển qua lại giữa cácbảng chọn

e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn

f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn

- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn

tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F, bảng chọn Run

R, )

g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống( và ) để di chuyển giữa các lệnh trongmột bảng chọn

h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏiTurbo Pascal

Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 2 trên màn hình lớn.

- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy chơng trình

- Sau đó nhấn Alt+F5 để quan sát kết quả

Tiết 6 :

Hoạt động 4 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 3 trên màn hình lớn.

H : Làm theo các bớc yêu cầu trong

SGK

G : Thờng xuyên đi các máy kiểm

tra, theo dõi và hớng dẫn cụ thể

G : Làm các bớc a, b trên máy chủ

và giải thích một số lỗi cho H hiểu

H : Quan sát và lắng nghe giải

thích

Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết

một số lỗi

Hoạt động 5 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

G : Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong tiết thực hành này

Trang 12

NhËn xÐt sau tiÕt thùc hµnh :

Híng dÉn vÒ nhµ.

§äc vµ chuÈn bÞ bµi 3 : Ch¬ng tr×nh m¸y tÝnh vµ d÷ liÖu

Trang 13

Tiết 7 : Ngày soạn : 21/9/09

Bài 3 :

CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU

A Mục tiêu :

 Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;

 Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.

G : Nêu tình huống để gợi ý về dữ

liệu và kiểu dữ liệu

G : Đa lên màn hình ví dụ 1 SGK

H : Quan sát để phân biệt đợc hai

loại dữ liệu quen thuộc là chữ và

số

G : Ta có thể thực hiện các phép

toán với dữ liệu kiểu gì ?

H : Nghiên cứu SGK trả lời với

kiểu số

G : Còn với kiểu chữ thì các phép

toán đó không có nghĩa

G : Theo em có những kiểu dữ liệu

gì ? Lấy ví dụ cụ thể về một kiểu

để giới thiệu tên của một số kiểu

dữ liệu cơ bản trong NNLT pascal

G : Đọc tên kiểu dữ liệu Integer,

real, char, string

H : Đọc lại

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.

Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một

chơng trình in ra màn hình với các kiểu dữliệu quen thuộc là chữ và số

Dũng chữ Phộp toỏn với cỏc số

- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵnmột số kiểu dữ liệu cơ bản

Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùngnhất:

 Số nguyên, ví dụ số học sinh của một

lớp, số sách trong th viện,

 Số thực, ví dụ chiều cao của bạn Bình,

điểm trung bình môn Toán,

 Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các "chữ cái"

lấy từ bảng chữ cái của ngôn ngữ lập

trình, ví dụ: "Chao cac ban", "Lop 8E",

"2/9/1945"

- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩanhiều kiểu dữ liệu khác Số các kiểu dữ liệu

và tên kiểu dữ liệu trong mỗi ngôn ngữ lậptrình có thể khác nhau

Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu

dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trìnhPascal:

Trang 14

H : Viết tên và ý nghĩa của 4 kiểu

dữ liệu cơ bản trong TP

G : Đa ví dụ : 123 và ‘123’

H : Đọc tên hai kiểu dữ liệu trên

G : Đa ra chú ý về kiểu dữ liệu char

và string

Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong

Pascal được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn

Hoạt động 2 : HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.

G : Viết lên bảng phụ các phép toán

số học dùng cho dữ liệu kiểu số

H : Quan sát để hiểu cách viết và ý

nghĩa của từng phép toán và ghi vở

G : Đa ra một số ví dụ sgk và giải

thích thêm

H : Quan sát, lắng nghe và ghi vở

G : Đa ra phép toán viết dạng ngôn

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.

- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán

số học đó trong ngôn ngữ Pascal:

Dới đây là các ví dụ về phép chia, phépchia lấy phần nguyên và phép chia lấyphần d:

5/2 = 2.5; 12/5 = 2.4

5 div 2 = 2; 12 div 5 = 2

5 mod 2 = 1; 12 mod 5 = 2-Ta có thể kết hợp các phép tính số họcnói trên trong ngôn ngữ lập trìnhPascal

Ví dụ : Ngôn ngữ toán Ngôn ngữ TP

(x+5)/(a+3)-(b+5)*(x+2)*(x+2)

 Phép cộng và phép trừ đợc thực hiệntheo thứ tự từ trái sang phải

Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc

ngụn ngữ lập trỡnh núi chung) chỉ đượcphộp sử dụng cặp dấu ngoặc trũn () để gộpcỏc phộp toỏn Khụng dựng cặp dấu ngoặcvuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} nhưtrong toỏn học

IV Củng cố kiến thức.

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

char Một kí tự trong bảng chữ cái

Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu

Trang 15

V.Rỳt kinh nghiệm:

VI.Hớng dẫn về nhà.

 Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình

 Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP

Hoạt động 2 : HS làm quen với một số dạng màn hình giao tiếp với máy tính

G : Đa ví dụ về bảng thông báo kết

quả

H : Quan sát, lắng nghe G giải thích

4 Giao tiếp ngời - máy tính

a) Thông báo kết quả tính toán

- Lệnh :

write('Dien tich hinh tron la ',X);

- Thông báo :

Trang 16

G : Nêu hai tình huống tạm ngừng

tại màn hình kết quả thông qua các

lệnh và hộp thoại

G : Giải thích từng tình huống

H : Lắng nghe để hiểu

G : Đa ra ví dụ về hộp thoại

H : Quan sát và lắng nghe G giải

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

H : Đọc phần ghi nhớ sgk

V.Rỳt kinh nghiệm:

VI.Hớng dẫn về nhà.

1 Làm bài tập 5, 6

2 Học thuộc phần ghi nhớ

3 Chuẩn bị Bài thực hành số 2 để tiết sau thực hành

Bài thực hành 2 : Viết chơng trình để tính toán

A Mục tiêu :

 Củng cố kiến thức cơ bản về kiểu dữ liệu, các phép toán với kiểu dữ liệu

số, các phép so sánh và giao tiếp giữa ngời và máy

 Rèn luyện kĩ năng sử dụng các phép toán trong ngôn ngữ Pascal

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

Trang 17

II Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập

Hoạt động 1 : Chữa bài tập SGK.

Có thể nêu các ví dụ sau đây:

a) Dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu xâu kí

tự Phép cộng đợc định nghĩa trên dữ liệu

số, nhng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu xâu.

b) Dữ liệu kiểu số nguyên và dữ liệu kiểu

số thực Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d có nghĩa trên dữ liệu kiểu số nguyên, nhng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu số thực.

var a: real; b: integer; c: string; begin

Bài 4 : Viết lại phép toán bằng TP

a)

a c

b d ;

b) ax2 bx c  ;2

ax  bx c  ;

c)

1 a (b 2)

Trang 18

d) (a2 b)(1 c)  3 (a*a+b)*(1+c)*(1+c)

*(1+c)

Hoạt động 2 : Chữa bài tập 1 câu a chuẩn bị cho tiết thực hành

G : Yêu cầu H làm bài 1 câu a trên

SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

H : Làm việc theo nhóm G : Nghiệm thu kết quả nhóm Nhận xét và cho điểm Viết các biểu thức toán học sau đây dới dạng biểu thức trong Pascal a) 15 4 30 12    ; b) 10 5 18 3 1 5 1     ; c) 2 (10 2) (3 1)   ; d) 2 (10 2) 24 (3 1)    Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà. Tiết 10 : Ngày soạn : 28/9/09 Bài thực hành 2 : Viết chơng trình để tính toán A Mục tiêu :  Luyện tập soạn thảo, chỉnh sửa chơng trình, biên dịch, chạy và xem kết quả hoạt động của chơng trình trong môi trờng Turbo Pascal  Thực hành với các biểu thức số học trong chơng trình Pascal B Chuẩn bị : 1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án - Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Trang 19

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

chơng trình để tính toán.

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1 phần b, c và bài 2.

H : Làm bài trên máy tính của

mình

G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy

G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng khởi

H : Hiểu đợc tác dụng của lệnh in ra

câu thông báo và in kết quả của

- Nắm vững cấu trúc và tác dụng của lệnh : Writeln(‘ câu thông báo’) ;

Write (phép toán);

- Hiểu cách giao tiếp giữa ngời và máythông qua các lệnh

Hoạt động 3 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.

H : Làm bài trên máy tính của

mình

G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy

G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng soạn

- Nhuần nhuyễn cách giao tiếp giữa ngời vàmáy thông qua các lệnh in dữ liệu ra mànhình

Hoạt động 4 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

G : Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong tiết thực hành này

(SGK)

H : Đứng tại chỗ đọc lại

G : Có thể giải thích thêm (nếu cần)

1. Kí hiệu của các phép toán số học

trong Pascal: +, -, *, /, mod và div

2. Các lệnh làm tạm ngừng chơng trình:

delay(x) tạm ngừng chơng trình

trong vòng x phần nghìn giây, sau đó tự

động tiếp tục chạy

read hoặc readln tạm ngừng chơng

trình cho đến khi ngời dùng nhấn phím

Nhận xét sau tiết thực hành :

Trang 20

Hớng dẫn về nhà.

Đọc và chuẩn bị trớc bài 4 : Sử dụng biến trong chơng trình

A Mục tiêu :

 Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình;

 Học sinh biết khái niệm biến

2 Viết lệnh in lên màn hình kết quả phép toán : 20+5

3 Viết lệnh điều khiển máy dừng lại đến khi nhấn phím enter thì tiếp tục

4 Viết lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình.

H : Quan sát, lắng nghe để hiểu

thế nào là biến và vai trò của biến

1 Biến là công cụ trong lập trình.

- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu

n y có thể thay đổi trong khi thực hiện chày có thể thay đổi trong khi thực hiện ch

100 50 5

Trang 21

Hoạt động 2 : HS biết khái niệm về biến

G : Viết một ví dụ về khai báo

biến rồi giải thích thành phần ?

H : Làm theo nhóm vào bảng phụ

G : Thu kết quả nhận xét và cho

điểm

G : Viết dạng tổng quát để khai

báo biến trong chơng trình

H : Quan sát ví dụ và viết theo

nhóm

G : Kiểm tra kết quả nhóm và đa

ra dạng tổng quát

H : Quan sát và ghi vở

2 Khai báo biến

- Việc khai báo biến gồm :

+ Khai báo tên biến;

+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.

- var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình

dùng để khai báo biến,

- m, n là các biến có kiểu nguyên (integer),

- S, dientich là các biến có kiểu thực (real),

- thong_bao là biến kiểu xâu (string)

 Dạng tổng quát :

Var danh sách tên biến : kiểu của biến ;

IV.Củng cố kiến thức.

1 Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng cho khai báo biến số ?

2 Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khai báo dùng để viết chơngtrình để giải các bài toán dới đây:

a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tơng ứng h (a và h là các số tự nhiên đợc nhập vào từ bàn phím).

b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên và kết quả d của phép chia lấy phần d của hai số nguyên a và b.

1 Nắm vững khái niệm biến và chức năng của biến trong chơng trình

2 Học thuộc cách khai báo biến và lấy ví dụ

3 Đọc trớc phần 3, 4 trong bài

A Mục tiêu :

 HS hiểu cách sử dụng biến và lệnh gán

 Biết khái niệm hằng và cách sử dụng hằng số trong chơng trình ;

Trang 22

- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

C Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Biến dùng để làm gì trong chơng trình ? Lệnh Readln(x) có tác dụnggì ?

2 Viết cách khai báo biến và cho ví dụ cụ thể ?

3 Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh biết cách sử dụng biến trong chơng trình.

G : Sau khi khai báo biến, muốn sử

dụng biến phải làm cho biến có giá

trị bằng 1 trong 2 cách (nhập hoặc

gán)

H : Viết lệnh nhập giá trị cho biến y

vào bảng phụ

G : Khi khai báo biến y thuộc kiểu

Interger thì phải nhập giá trị cho biến

y nh thế nào ?

H : Nghiên cứu sgk trả lời

G : Khi nhập hoặc gán giá trị mới

cho biến thì giá trị cũ có bị mất đi

hay không ?

H : Nghiên cứu sgk trả lời

G : Giới thiệu cấu trúc lệnh gán

H : Nghiên cứu ví dụ sgk để hiểu

3 Sử dụng biến trong chơng trình

- Muốn dùng biến ta phải thực hiện các thao tác :

+ Khai báo biến thuộc kiểu nào đó.

+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán giá trị

cho biến

+ Tính toán với giá trị của biến.

- Lệnh để sử dụng biến :+ Lệnh nhập giá trị cho biến từ bàn phím :

Readln(tên biến);

+ Lệnh gán giá trị cho biến :

Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị cho biến;

Hoạt động 2 : HS biết khái niệm và cách sử dụng hằng trong chơng trình.

H : Đọc sgk để hiểu thế nào là hằng

và cách khai báo hằng nh thế nào ?

G : Nêu khái niệm ngắn gọn về

4 Hằng

- Hằng là đại lợng để lu trữ dữ liệu và có

giá trị không đổi trong suốt quá trình thực

hiện chơng trình

Trang 23

giá trị của hằng không ? Khi cần

thay đổi giá trị của hằng ta làm nh

1 Giả sử A đợc khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực, X là biến với kiểu dữ liệu

xâu Các phép gán sau đây có hợp lệ không?

c) X:= '3242'; d) A:= 'Ha Noi'

V.Rỳt kinh nghiệm:

VI.Hớng dẫn về nhà.

1 Học thuộc khái niệm và cách khai báo biến, hằng

2 Làm bài 2, 3, 5/33

Ngày soạn : 10/10/09Tiết 13 :

A Mục tiêu :

 Bớc đầu làm quen cách khai báo và sử dụng biến trong chơng trình

 H S thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa chọn đợc kiểu dữ liệu phùhợp cho biến

 Kết hợp đợc giữa lệnh write(), writeln() với read() readln() để thực hiệnviệc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím

 Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực

 Sử dụng đợc lệnh gán giá trị cho biến

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

? Viết các kiểu dữ liệu trong Pascal.

3 Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

Trang 24

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là khai

báo và sử dụng biến, hằng.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máytính của mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H rèn luyện kỹ năng qua bài 1.

H : Đọc bài toán trong SGK và

H : Làm câu a theo yêu cầu SGK

G : Đi các máy kiểm tra và hớng

dẫn, uốn nắn H cách soạn thảo

G : Đi các máy kiểm tra và hớng

dẫn giúp H hiểu cách sử dụng biến

và các thao tác để làm việc với 1

ch-ơng trình có sử dụng biến

Bài 1

Viết chơng trình Pascal có khai báo và sửdụng biến

Bài toán: Một cửa hàng cung cấp dịch vụ

bán hàng thanh toán tại nhà Khách hàngchỉ cần đăng kí số lợng mặt hàng cần mua,nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng và nhận tiềnthanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giáhàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phídịch vụ Hãy viết chơng trình Pascal để tínhtiền thanh toán trong trờng hợp khách hàngchỉ mua một mặt hàng duy nhất

program Tinh_tien;

uses crt;

var soluong: integer;

dongia, thanhtien: real;

end

a) Lu chơng trình với tên TINHTIEN.PAS.Dịch và chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có

b) Chạy chơng trình với các bộ dữ liệu(đơn giá và số lợng) nh sau (1000, 20),(3500, 200), (18500, 123) Kiểm tratính đúng của các kết quả in ra

c) Chạy chơng trình với bộ dữ liệu (1,35000) Quan sát kết quả nhận đợc.Hãy thử đoán lí do tại sao chơng trìnhcho kết quả sai

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà.

Chuẩn bị bài 2 và phần tổng kết để tiết sau thực hành tiếp

Trang 25

Ngày soạn : 10/10/09Tiết 14 :

A Mục tiêu :

 Kết hợp đợc giữa lệnh write(), writeln() với read() readln() để thực hiệnviệc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím

 Sử dụng đợc lệnh gán giá trị cho biến

 Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng

 Hiểu và thực hiện đợc việc tráo đổi giá trị của hai biến

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra trong quá trình thực hành

3.Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là khai

báo và sử dụng biến, hằng.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máytính của mình => Báo cáo tình hình cho G

G : Để thực hiện tráo đổi giá trị của

hai biến ta làm nh thế nào ?

H : Trả lời

Bài 2 Thử viết chơng trình nhập các số

nguyên x và y, in giá trị của x và y ra màn hình Sau đó hoán đổi các giá trị của x và y rồi in lại ra màn hình giá trị của x và y.

Tham khảo chơng trình sau:

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

G : Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong 2 tiết thực hành này

(SGK)

TổNG KếT

1 Cú pháp khai báo biến trong Pascal:

var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;

trong đó danh sách biến gồm tên các

biến và đợc cách nhau bởi dấu phẩy

2 Cú pháp lệnh gán trong Pascal:

Trang 26

H : Đứng tại chỗ đọc lại.

G : Có thể giải thích thêm (nếu cần)

<biến>:= <biểu thức>

3 Lệnh read(<danh sách biến>) hay

readln(<danh sách biến>), trong đó danh sách biến là tên các biến đã khai

báo, đợc sử dụng để nhập dữ liệu từ bànphím Sau khi nhập dữ liệu cần nhấnphím Enter để xác nhận Nếu giá trị nhậpvào vợt quá phạm vi của biến, nói chungkết quả tính toán sẽ sai

4 Nội dung chú thích nằm trong cặp dấu

{ và } bị bỏ qua khi dịch chơng trình

Các chú thích đợc dùng để làm cho

ch-ơng trình dễ đọc, dễ hiểu Ngoài ra có

thể sử dụng cặp các dấu (* và *) để tạo chú thích

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà :

- Về xem lại lý thuyết đã học

- Chuẩn bị cho tiết sau làm bài tập

Bài tập

A Mục tiêu :

 Học sinh nắm chắc vai trò của biến, hằng, cách khai báo biến, hằng

 Học sinh nắm chắc cách sử dụng biến trong chơng trình và cấu trúc củalệnh gán

 Rèn kĩ năng sử dụng biến trong chơng trình

II Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập

H : Nghiên cứu sách bài tập và trả - Biến dùng để đặt tên cho một vùng của bộ

Trang 27

lời các câu hỏi của G.

G : Biến là đại lợng nh thế nào ?

G : Viết cấu trúc của lệnh gán,

lệnh nhập giá trị cho biến, lệnh in

giá trị của biến ?

- Trớc khi sử dụng biến phải khai báo theodạng sau : Var tên biến : kiểu của biến;

- Các thao tác có thể thực hiện với biến là gángiá trị cho biến hoặc nhập giá trị cho biến vàtính toán với giá trị của biến

- Lệnh gán có dạng : Tên biến := biểu thức(gt);

- Lệnh nhập giá trị cho biến:

- Khai báo hằng : Const tên hằng=giá trị;

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng

bớc để giải bài toán này

H : Lằng nghe và trả lời từng câu

giải quyết bài toán 2

H : Viết giấy nháp theo hớng dẫn

BeginR=5.5Cv=2*pi*r;

Dt=pi*r*r;

Writeln(‘chu vi la:= cv’);

Writeln(‘dien tich la:=dt’);

ReadlnEnd

Bài 2 :

Viết chơng trình để :

a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ

dài một cạnh a và chiều cao tơng ứng h (a và h là các số tự nhiên đợc nhập vào

từ bàn phím)

b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần

nguyên và kết quả d của phép chia lấy phần d của hai số nguyên a và b.

Program tinhtoan;

Var a,h : interger; S : real;

a,b,c,d : integer;

BeginWrite(‘Nhap canh day và chieu cao :’);

Readln (a,h);

S:=(a*h)/2;

Writeln(‘ Dien tich hinh tam giac la :’,S:5:1);Write(‘Nhap hai so b :’);

Trang 28

G : Chốt toàn chơng trình lên màn

hình và chạy thử trong Pascal

Readln (b);

c:=a div b; d:=a mod b;

Writeln(‘ Phan nguyen cua a va b la :’,c);Writeln(‘ Phan du cua a va b la :’,d);

Củng cố kiến thức.

G : Chốt lại kiến thức trọng tâm cần nắm đợc để áp dụng làm bài tập

Hớng dẫn về nhà.

Chuẩn bị trớc bài thực hành số 3 để tiết sau thực hành

Kiểm tra bài viết số 1 (45’)

2 Kỹ năng : Chuyển đổi giữa biểu thức toán học và ký hiệu trong ngôn ngữ Pascal.

3 Kiểm tra trên giấy : Kiểm tra sau khi học phần sử dụng biến trong chơng trình.

C Đề bài :

Bài 1 : Đánh dấu x vào ô lựa chọn (1 điểm)

a) Lệnh khai báo tên chơng trình trong ngôn ngữ lập trình Pascal là

d) Cấu trúc chung của chơng trình bắt buộc phải có phần khai báo

Bài 2 : Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau :

Câu 1 : Máy tính có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ nào trong các ngôn ngữ dới đây ?

A Ngôn ngữ tự nhiên B Ngôn ngữ lập trình

Câu 2 : Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ nào không phải là từ khoá ?

Câu 3 : Dãy kí tự 20n10 thuộc kiểu dữ liệu ?

Câu 4 : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal là :

A 16abc; B Hinh thang; C D15; D Program;

Câu 5 : Từ khoá để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal là :

Câu 6 : Để chạy một chơng trình Pascal ta nhấn tổ hợp phím :

A Ctrl+F9 B Alt+F9 C Shitf+F9 D Ctrl+Shift+F9

Câu 7 : Cấu trúc chung hợp lý của một chơng trình Pascal là :

A Begin -> Program -> End B Program -> End -> Begin

C End -> Program -> Begin D Program -> Begin -> End

Câu 8 : Phần nguyên trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là :

A 16 div 5 = 1 B 16 mod 5 = 1 C 16 div 5 = 3 D 16 mod 5 = 3

Câu 9 : A đợc khai báo biến với kiểu dữ liệu số nguyên, X là biến với kiểu dữ liệu xâu, phép gán hợp lệ là :

A A:= 4.5; B X:= ‘1234’; C X:= 57; D A:= ‘LamDong’;Câu 10 : Trong Pascal khai khai báo nào sau đây là đúng :

A Var hs : real; B Var 5hs : real; C Const hs : real; D Var S = 24;

Bài 3 (2.5 điểm)

a) Xác định kết quả của các biểu thức sau :

Trang 29

15 – 8 > 7 ;

(20 – 15)2 = 25 ;

b) Hãy liệt kê lỗi (nếu có) trong chơng trình sau :

Var a,b := integer;

Const c := 3;

Begin

a := 200

b := a/c ;write (b);

Câu b: Có 4 lỗi sai, chỉ một lỗi sai đợc 0,25 điểm

Bài 4:(1.5 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

Bài 5: (2.5)

Khai bỏo đỳng: 0.5 điểm

Nhập dữ liệu: 0.5 điểm

Gỏn được 2 cõu lệnh: 0.5 điểm

Xuất dữ liệu: 0.5 điểm

Dừng chương trỡnh và kết thỳc: 0.5 điểm

Dặn dò :

Đọc trớc bài luyện gõ bàn phím nhanh với finger break out (phần 2)

Luyện gõ phím nhanh với phần mềm finger break out

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w