1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHỦ ĐỀ 13- PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Phép nhân phân thức:.. B A = 1 3 Với bài toán yêu cầu thực hiện phép tính nhân, chia các phân thức thì coi như các phân thức đều có nghĩa... Rút gọn biểu thức chú ý thay đổi dấu để thấ

Trang 1

CHỦ ĐỀ 13: PHÉP NHÂN , CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ.

1) Phép nhân phân thức:

A C A C

B D B D với điều kiện các phân thức có nghĩa

* Tính chất cơ bản:

- Giao hoán:

A C C A

B D D B

- Kết hợp:

    

- Phân phối đối với phép cộng:

    

2) Phép chia phân thức: :  .

A C A D

B D B C với điều kiện các phân thức có nghĩa và

C

D ≠ 0

Chú ý: Với

A

B là phân thức khác 0 thì

B

A là phân thức nghịch đảo của nó và

A

B .

B

A = 1 3) Với bài toán yêu cầu thực hiện phép tính nhân, chia các phân thức thì coi như các phân thức đều có nghĩa.

B/ BÀI TẬP CƠ BẢN:

Bài 1 Làm tính nhân phân thức :

a)

3 5 2

10 121

11 25

5

  

 ;

c)

  

4 8 2 20 ( 10) ( 2)

e)

3

3 3 4( 5)

2 2 3 3

2 2 3 2 2 3

(x xy) x y

g)

2 4 8

16

( 1)( 1)( 1)

1

x

2

6 9 27

3 9 3 9

i)

3 3

1

( 8 )

5x 10xy20yxy ; j)

2

Trang 2

k)

Bài 2 Rút gọn biểu thức (chú ý thay đổi dấu để thấy được nhân tử chung).

a)

2 3 2

3 8 12 6

2

6 3 25 10 1

c)

1 (1 3 )

Bài 3 Phân tích các tử thức và mẫu thức thành nhân tử (nếu cần thì dùng phương pháp thêm

bớt cùng một hạng tử hoặc tách một số thành hai số hạng) rồi rút gọn biểu thức :

a)

2 2

2 8

c)

2 2

Bài 4 Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để rút gọn biểu thức:

a)

3 2 1954 3 21

b)

19 8 5 9 19 8 4 2

c)

Bài 5 Rút gọn biểu thức :

a)

 

c)

2 2

Bài 6 Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức :

2 2

2 2

1

Bài 7 Chứng minh rằng :

2

1

1

 

  .

Trang 3

Bài 8: Thực hiện phép tính:

a)

x

x2

2 : 5

x y

16 :

5

x y3 5 xy2

25 :15 3

d)

xy

x y

2 :

3 6

e)

2

:

2 2

2

:

3 3

g)

2 2

1 4 2 4

:

5 x−15

4 x +4 :

x2−9

x2+2 x +1 i)

6 x +48

7 x−7 :

x2−64

x2−2 x+1

k)

4 x−24

5 x +5 :

x2−36

x2+2 x +1 l)

3 x +21

5 x +5 :

x2−49

x2+2 x +1 m)

3−3 x

(1+ x )2:

6 x2−6

x +1

Bài 9: Rút gọn các biểu thức sau:

a)

x y

x y

1 1

1 1

b)

1 1

1 1

x x x

1 1 1

Ngày đăng: 10/03/2021, 13:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w