1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập 2- 50 câu chương 1+2(Đại số exam)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 212,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị nhỏ nhất của bằng số nào sau đây: Câu 2.. Biểu thức xác định với mọi giá trị của x thoả mãn: Câu 9.. Điều kiện xác định của biểu thức là: Câu 11.. Điều kiện xác định của biểu thứ

Trang 1

Câu 1 Giá trị nhỏ nhất của bằng số nào sau đây:

Câu 2 Câu nào sau đây đúng:

Câu 7 Giá trị của khi a = 2 và , bằng số nào sau đây:

khác

Câu 8 Biểu thức xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

Câu 9 Nếu thoả mãn điều kiện thì x nhận giá trị bằng:

Câu 10 Điều kiện xác định của biểu thức là:

Câu 11 Điều kiện xác định của biểu thức là :

Câu 12 Biểu thức được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây:

2

2 0

B

=  

=

0 0

0

A

B

=

3

( xy)( x+ y)

3 1 + + 1 − 3

4 1 6 + x+ 9x 1

3

x  −

( )

2 x+ 3x2 1 3x( + ) 2 1 3x( − ) 2(− +1 3x)

2 2

1

1

=

x P

1

2 1

4+ x− =

10 )

(x = x+

P

10

1 x

2 2

1 1

x x

+

x x  −/ 1;1

Trang 2

Câu 13 Kết quả của biểu thức: là:

Câu 14 Phương trình có tập nghiệm S là:

Câu 15 Nghiệm của phương trình thoả điều kiện nào sau đây:

khác

Câu 18 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta có kết quả:

Câu 20 Giá trị của biểu thức với là :

Câu 21 Kết quả của phép tính là

Câu 23 Giá trị của biểu thức: là:

Câu 24 Thực hiện phép tính ta có kết quả:

7 2 5

=

M

7 2

1; 4

=

1

2

+

2

6 4 2 19 6 2

2

10 6

2 5 12

+ +

2

3 2 2

( 3 2) − ( 3 2)

6 + 5 − 120

11 6

6

6 6

Trang 3

Câu 25 Thực hiện phép tính ta có kết quả

Câu 26 Thực hiện phép tính ta có kết quả:

Câu 27 Thực hiện phép tính ta có kết quả:

Câu 28 Thực hiện phép tính ta có kết quả là:

Câu 29 Số có căn bậc hai số học bằng 9 là:

Câu 30 Điều kiện xác định của biểu thức 4 3x− là:

3

3

x  − C 4

3

4

x  Câu 31 Rút gọn biểu thức ( ) (2 )2

P = − − + được kết quả là:

Câu 32 Giá trị của biểu thức ( )2

2 − 3 − 2 bằng:

Câu 33 Rút gọn biểu thức

2 4

x y (với x 0;y 0 ) được kết quả là:

A 1

y

Câu 34 Phương trình 3.x = 12 có nghiệm là:

Câu 35 Điều kiện xác định của biểu thức 3x −5 là:

3

3

3

x  − D 5

3

x  − Câu 36 Giá trị của biểu thức: ( )2

Câu 37 Phương trình x − + =2 1 4 có nghiệm x bằng:

Câu 38 Điều kiện của biểu thức P x( )= 2013 2014 − x là:

A 2013

2014

x  B 2013

2014

x  C 2013

2014

x  D 2013

2014

x 

17 12 2

3 2 2

4 + 2 3 − 4 2 3 −

3 − 2 − 2 3 3 −

Trang 4

Câu 39 Điều kiện xác định của biểu thức A= 2014 2015 − x là:

A 2014

2015

x  B 2014

2015

x  C 2015

2014

x  D 2015

2014

x 

Câu 40 Khi x < 0 thì x 12

x bằng:

A.1

Câu 41 Nghiệm tổng quát của phương trình : là:

Câu 42 Cho hàm số và điểm A(a ; b) Điểm A thuộc đồ thị của hàm số

khi:

Câu 43 Cho hàm số xác định với mọi giá trị của x thuộc R Ta nói hàm số

đồng biến trên R khi:

Câu 44 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình

Câu 45 Cho hàm số xác định với Ta nói hàm số nghịch biến

trên R khi:

Câu 46 Cho hàm số bậc nhất: Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta

có kết quả là:

Câu 47 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

Câu 48 Nghiệm tổng quát của phương trình : là:

Câu 49 Cho hàm số Tìm m để hàm số nghịch biến, ta có kết quả

sau:

3x 2y 3

3 1 2

x R



2 1 3

y R

 = −

 

1 3

x y

=

 =

 ( )

y= f x

( )

y= f x

( )

b= f a a= f b( ) f b =( ) 0 f a =( ) 0

( )

y= f x

( )

y= f x

1 , 2 ; 1 2 ( ) 1 ( ) 2

1 , 2 ; 1 2 ( ) 1 ( ) 2

2x+ 3y= − 5

( )

1 , 2 ; 1 2 ( ) 1 ( ) 2

1 , 2 ; 1 2 ( ) 1 ( ) 2

2 1 1

m

+ 1

1

3

y

x

= + y=ax b a b+ ( , R) y= +x 2

2x− 3y= 1

2

y

x

y R

− +

 =

 

3

x R



2 1

x y

=

 =

2

2

2 1

m

m

+

+ 2

Trang 5

Câu 50 Đồ thị của hàm số là:

A Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

B Một đường thẳng đi qua 2 điểm và

C Một đường cong Parabol

D Một đường thẳng đi qua 2 điểm và

( 0)

y=ax b a+ 

( ); 0

a

(0; )

A b B( b; 0)

a

Ngày đăng: 09/03/2021, 15:14

w